1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De thi HK I Toan 7 20122013

6 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 63,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bieát raèng soá häc sinh khoái 9 ít hôn soá hs khoái 7 laø 70 häc sinh.. Tính soá häc sinh cuûa moãi khoái.[r]

Trang 1

TrƯỜng THCS quẢng Long KIểm tra học kỳ I (2012-2013)

môn : toán 7

Thời gian 90 phút ( Không kể thời gian giao đề )

đề I

B i 1 : à (2đ) Thực hiờn phộp tớnh :

5+

1

2⋅ −2

5 b)

5.19 5 9.

7 13 7 13 c/ 52 254

1253

B i 2 : à (1,5đ) Tỡm x biết :

2 = 0,75 b/ |13− x|=1

Bài 3: (2 đ)

Soỏ hoùc sinh cuỷa boỏn khoỏi 6 , 7, 8, 9 tổ leọ vụựi caực soỏ 9 , 8 , 7 ,6

Bieỏt raống soỏ học sinh khoỏi 9 ớt hụn soỏ hs khoỏi 7 laứ 70 học sinh

Tớnh soỏ học sinh cuỷa moói khoỏi

Bài 4: (1đ) Cho hàm số y =f(x) =3x-1

Hóy tớnh:

1 2

f  

 ; f  5

B i 5 à :(3đ) Cho tam giỏc ABC vuụng tại A, kẻ phõn giỏc BD của góc ABC

( D  AC ) Trờn cạnh BC lấy điểm E sao cho BA = BE

a/ Chứng minh  ABD =  EBD

b/ Tớnh số đo góc BED

Bài 6: (0,5đ): So sỏnh 7 15 và 7

TrƯỜng THCS quẢng Long KIểm tra học kỳ I (2012-2013)

môn : toán 7

Thời gian 90 phút ( Không kể thời gian giao đề )

đề II

Trang 2

B i 1 : à (2đ) Thực hiờn phộp tớnh :

7+

1

3.

− 3

7 b/

3

5.1

7

13

3

5.

7

32 94

273

B i 2 : à (1,5đ) Tỡm x biết :

a)

3 2 29

4 5 x60 b/ |15− x| = 1

Bài 3: (2 đ)

Soỏ hoùc sinh cuỷa boỏn khoỏi 6 , 7, 8, 9 tổ leọ vụựi caực soỏ 9 , 8 , 7 ,6

Bieỏt raống soỏ học sinh khoỏi 8 ớt hụn soỏ hs khoỏi 6 laứ 70 học sinh

Tớnh soỏ học sinh cuỷa moói khoỏi

Bài 4: (1đ) Cho hàm số y =f(x) =2x-3

Hóy tớnh:

1 2

f  

 ; f  5

Bài 5 : ( 3đ) Cho đoạn thẳng AB, gọi H là trung điểm của AB, vẽ đường thẳng d

vuụng gúc với AB tại H Trờn d lấy hai điểm M, N

b) Chứng minh AN = BN

c) Chứng minh NH là tia phõn giỏc của gúc ANB

Bài 6: (0,5đ): Cho S = abc bca cab   .

Chứng minh rằng S không phải là số chính phơng

Biểu điểm - đáp án chấm toán 7

đề I

B i 1 : à (2đ)

a/ 3

5+

1

2⋅ −2

5 =

3

5+

−1

5 =

3 − 1

5 =

2

b/

5 9 5 9 5 9 9 5 5 1 1 1

7 13 7 13 7 13 13 7 7

(0,75đ)

c/ 5 2 25 4

1253 =

52¿4

¿

5 3

¿3

¿

5 2 ¿

¿

(0,25đ )

Trang 3

= 52 58

59 (0,25®) = 510.

59 =5 (0,25®)

B i 2 : à (1,5đ)

a/ (0,75®) 0,1 x - 1

0,1 x =0 ,75+0,5 0,1 x=1 , 25

x =12, 5

b/ (0,75®) Suy ra 1

3− x=1 hoặc 13− x=− 1 (0,25®)

hoặc x = 43 (0,25đ) Kết luận x = − 23 hoặc x = 43

Bµi 3: (2 ®)

Ta có : a9=b

8=

c

7=

d

⇒ a

9=

b

8=

c

7=

d

6=

b− d

8 −6=

70

2 0,5® Vậy : a = 35.9 = 315 hs

b = 35.8 = 280 hs

d = 35.6 =210 hs

Bµi 4: (1 ®)

3 1

f     

f  5 3.5 1 14  (0,5 đ)

Bµi 5: (3 ®)

Vẽ hình đúng

Ghi GT , KL đúng 1®

Trang 4

-/ )

)

E

D

C B

A

a/ (0,75đ ) Nờu đỳng BD cạnh chung ; AB = BE (gt)

Kết luận đỳng  ABD = EBD( c-g-c)

b/ (0,5đ ) Nờu được  ABD = EBD( c-g-c)

c/ (0,75đ ) Gọi K là giao điểm AE và BD

ABK EBK (cgc)

Bài 6: (0,5đ)

 7 15 3 4 

 7 15 7

đề II

B i 1 : à (2đ) a/= 5

7+

−1

7 =

4

b/ = 35(1 7

13

7

13)= 3

5.1=

3

5 0,75đ

c/ = 32 94

273 =

32.(32)4 (3 3 )3 =

3 2 3 8

39 =

3 10

B i 2 : à (1,5đ)

a)

3 2 29

4 5 x60

2 29 3

5x 60 4 =>

2

5x =

16 60

 => x =

16 5

60 2

=> x =

8 12

 =>x =

2 3

(0,75đ)

Trang 5

b/ (0,75®) Suy ra 1

5− x=1 hoặc 15− x=− 1 (0,25®) Tìm x đúng trong 2 trường hợp x = − 45 (0,25đ) hoặc x = 65 (0,25đ) Kết luận x = − 45 hoặc x = 65

Bµi 3: (2 ®)

Ta có : a9=b

8=

c

7=

d

⇒ a

9=

b

8=

c

7=

d

6=

a −c 9− 7=

70

2 =35 0,5® Vậy : a = 35.9 = 315 hs

b = 35.8 = 280 hs

d = 35.6 =210 hs

Khèi 8 cã 245hs ;Khèi 9cã 210hs 0,25®

Bµi 4: (1 ®)

f ( − 12 )= 2.( − 12 )-3=-4

(0,5 đ)

f (5 ) =2.5-3=7 (0,5 đ)

Bµi 5: (3 ®)

Vẽ hình đúng

Ghi GT , KL đúng 1®

c) Chứng minh gĩc ANH bằng gĩc BNH (0,75® )

Bµi 6: (0,5®)

S = (100a+10b+c)+(100b+10c+a)+ (100c+10a+b) = 111(a+b+c) = 37.3(a+b+c)

d

H

N

M

Trang 6

V× 0 < a+b+c27 nªn a+b+c 37

Ngày đăng: 18/06/2021, 02:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w