1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề KTr HK i địa 6,7

20 122 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 169 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Tác động của nội lực và ngoại lực trong việc hình thành địa hình bề mặt đất.. + Tác động của nội lực và ngoại lực trong việc hình thành địa hình bề mặt Trái Đất... 3 Tác động của nội l

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN ĐỊA LÍ 6

1 Xác định mục tiêu kiểm tra

- Đánh giá kết quả học tập của học sinh trong học kì I từ bài 1 đến bài 14

- Đánh giá về kiến thức, kĩ năng ở 3 mức độ nhận thức: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng (ở cấp thấp)

2 Xác định hình thức kiểm tra

- Đề kiểm tra: Tự luận (100 %)

3 Xây dựng ma trận đề kiểm tra

- Đề kiểm tra Địa 6, các chủ đề với nội dung kiểm tra tổng số tiết là 18 tiết ( bằng 100 %) phân phối cho các chủ đề và nội dung sau:

Đề 01:

+ Tỉ lệ bản đồ

+ Cấu tạo bên trong của Trái Đất

+ Tác động của nội lực và ngoại lực trong việc hình thành địa hình

bề mặt đất

Đề 02:

+ Phương hướng trên bản đồ Kinh độ, vĩ độ và tọa độ địa lí

+ Cấu tạo bên trong của

+ Tác động của nội lực và ngoại lực trong việc hình thành địa hình

bề mặt Trái Đất

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

MÔN ĐỊA 6

ĐỀ 01

Câu 1: (3 điểm)

Tỉ lệ bản đồ là gì? Các bản đồ có tỉ lệ là 1: 200.000 và 1: 6.000.000, cho biết 5 cm trên bản đồ ứng với bao nhiêu km trên thực địa?

Câu 2: (4 điểm)

Cấu tạo bên trong của Trái Đất gồm những lớp nào? Trình bày đặc điểm của lớp vỏ Trái Đất và vai trò của nó đối với đời sống, hoạt động của con người?

Câu 3: ( 3 điểm)

Nội lực, ngoại lực là gì? Tại sao nói: Nội lực và ngoại lực là 2 lực đối nghịch nhau? Nêu một số ví dụ về tác động của ngoại lực đến địa hình bề mặt Trái Đất?

Trang 3

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

MÔN ĐỊA 6

ĐỀ 02

Câu 1: (3 điểm)

Thế nào là kinh độ, vĩ độ, tọa độ địa lí 1 điểm? Địa điểm nào sau đây

có tọa độ địa lí sai? Vì sao?

A (350B, 200N) B (500Đ , 100B) C (200Đ, 300T)

Câu 2: (4 điểm)

Trình bày chuyển động tự quay quanh trục cuả Trái Đất và các hệ quả? Tại sao hằng ngày chúng ta thấy Mặt Trời, Mặt Trăng và các ngôi sao trên bầu trời chuyển động theo hướng từ Đông sang Tây?

Câu 3: ( 3 điểm)

Nội lực, ngoại lực là gì? Tại sao nói: Nội lực và ngoại lực là 2 lực đối nghịch nhau? Nêu một số ví dụ về tác động của ngoại lực đến địa hình bề mặt Trái Đất?

Trang 4

MA TRẬN KIỂM TRA HỌC KÌ I

MÔN ĐỊA 6

ĐỀ 01

(cấp thấp)

1 Tỉ lệ bản đồ

(3 điểm = 30%)

+ Nêu được thế nào là tỉ

lệ bản đồ

(1 điểm = 10%)

+ Tính được khoảng cách trên thực địa

(2 điểm = 20%)

2 Cấu tạo bên

trong của Trái Đất

(4 điểm = 40%)

+ Nêu được tên các lớp cấu tạo bên trong của Trái Đất

(1 điểm = 10%)

+ Trình bày được đặc điểm của lớp vỏ

(2 điểm = 20%)

+ Nêu được vai trò của lớp vỏ Trái Đất

(1 điểm = 10%).

+ Gỉai thích được hướng chuyển động của Mặt Trăng Mặt Trời, các ngôi sao

(1 điểm = 10%).

3 Tác động của

nội lực và ngoại lực trong việc hình thành địa hình bề mặt Trái Đất

(3 điểm = 30%)

+ Nêu được khái niệm nội lực và ngoại lực

(1 điểm = 10%)

+ Giai thích được nội lực

và ngoại lực

là 2 lực đối nghịch nhau

(1 điểm = 10%)

+ Nêu được

ví dụ về tác động của ngoại lực đến địa hình bề mặt Trái Đất

(1 điểm = 10%)

Tổng Điểm

10 điểm (100%)

3 điểm (30%)

4 điểm (40%)

3 điểm (30%)

Trang 5

MA TRẬN KIỂM TRA HỌC KÌ I

MÔN ĐỊA 6

ĐỀ 02

(cấp thấp)

1 Phương hướng

trên bản đồ

Kinh độ, vĩ độ

và tọa độ địa lí

(3 điểm = 30%)

+ Nêu được kinh độ, vĩ

độ và tọa độ địa lí 1 điểm

(1.5 điểm = 15%)

+ Xác định được điểm

có tọa độ địa

lí sai Giai thích

(1.5 điểm = 15%)

động tự quay quanh trục của Trái Đất và các

hệ quả

(4 điểm = 40%)

+ Trình bày được sự chuyển động

tự quay quanh trục của Trái Đất

và các hệ quả

(3 điểm = 30%).

+ Gỉai thích được hướng chuyển động của Mặt Trăng Mặt Trời, các ngôi sao

(1 điểm = 10%).

3 Tác động của

nội lực và ngoại lực trong việc hình thành địa hình bề mặt Trái Đất

(3 điểm = 30%)

+ Nêu được khái niệm nội lực và ngoại lực

(1 điểm = 10%)

+ Giai thích được nội lực

và ngoại lực

là 2 lực đối nghịch nhau

(1 điểm = 10%)

+ Nêu được

ví dụ về tác động của ngoại lực đến địa hình bề mặt Trái Đất

(1 điểm = 10%)

Tổng Điểm 10điểm(100%)

3 điểm ( 30%)

4 điểm 40%

3 điểm 30%

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM KIỂM TRA HỌC KÌ I

Trang 6

MÔN ĐỊA 6

ĐỀ 01

Câu 1

- Tỉ lệ bản đồ là tỉ số khoảng

cách trên bản đồ so với

khoảng cách tương ứng trên

thực địa

- Bản đồ có tỉ lệ 1: 200.000

5 cm trên bản đồ = 10 km

trên thực địa

- Bản đồ có tỉ lệ 1: 200.000

5 cm trên bản đồ = 300km

trên thực địa

3.0 điểm

1.0 điểm

1.0 điểm 1.0 điểm

Câu 2

- Cấu tạo bên trong Trái Đất

gồm 3 lớp:

+ Lớp vỏ

+ Lớp trung gian

+ Lõi (Nhân)

- Đặc điểm lớp vỏ Trái Đất:

+ Là lớp đá rắn chắc ngoài

cùng, được cấu tạo bởi các địa mảng

nằm kề nhau

+ Chiếm 1% thể tích 0.5% khối

lượng Trái Đất

- Vai trò:

+ Là nơi tồn tại của các thành

phần tự nhiên

+ Là nơi sinh sống, hoạt động

của xã hội loài người

4.0 điểm

1.0 điểm

2.0 điểm

(Mỗi ý đúng = 1.0 điểm)

1.0 điểm

(Mỗi ý đúng = 0.5 điểm)

Câu 3

- Nội lực: Là những lực sinh ra

ở bên trong Trái Đất

- Ngọai lực: Là những lực sinh

ra ở bên ngoài trên bề mặt

3.0 điểm

0.75 điểm 0.75 điểm

Trang 7

Trái Đất.

- Nội lực và ngoại lực là 2 lực

đối nghịch nhau vì:

+ Nội lực: Làm cho bề mặt

Trái Đất gồ ghề, cao thấp

+ Ngoại lực: Thiên về san

bằng, hạ thấp địa hình cao,

bồi lấp địa hình trũng

- Ví dụ tác động của ngoại lực

1.0 điểm

(Mỗi ý đúng = 0.5điểm)

0.5 điểm

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM KIỂM TRA HỌC KÌ I

Trang 8

MÔN ĐỊA 6

ĐỀ 02

Câu 1

- Kinh độ: Là khoảng cách tính

bằng số độ từ kinh tuyến đi

qua điểm đó đến kinh tuyến

gốc

- Vĩ độ: Là khoảng cách tính

bằng số độ từ vĩ tuyến đi qua

điểm đó đến vĩ tuyến gốc

- Tọa độ địa lí 1 điểm: Là kinh

độ và vĩ độ của điểm đó

- Điểm A, C có tọa độ địa lí sai

- Vì: A có 2 vĩ độ, không có

kinh độ; B có 2 kinh độ không

có vĩ độ

3.0 điểm

0.5điểm

0.5điểm

0.5điểm 1.0 điểm 0.5 điểm

Câu 2

- Chuyển động của Trái Đất tự

quay quanh trục:

+ Quay quanh 1 trục tưởng

tượng nối liền 2 cực Trái Đất,

nghiêng 66033’ trên mặt phẳng

quỹ đạo

+ Hướng tự quay: từ Tây sang

Đông

+ Thời gian quay 1 vòng quanh

trục: 24 giờ

- Hệ quả:

+ Hiện tượng ngày đêm kế tiếp

nhau ở khắp mọi nơi trên Trái Đất

+ Sự lệch hướng chuyển động

của các vật thể

- Giai thích: Do chuyển động tự

quay quanh trục của Trái Đất

hướng từ Tây sang Đông

4.0 điểm

1.5điểm

(Mỗi ý đúng = 0.5 điểm)

1.5điểm

(Mỗi ý đúng = 0.75 điểm)

1.0 điểm

(Mỗi ý đúng = 0.5 điểm)

Trang 9

- Nội lực: Là những lực sinh ra

ở bên trong Trái Đất

- Ngọai lực: Là những lực sinh

ra ở bên ngoài trên bề mặt

Trái Đất

- Nội lực và ngoại lực là 2 lực

đối nghịch nhau vì:

+ Nội lực: Làm cho bề mặt

Trái Đất gồ ghề, cao thấp

+ Ngoại lực: Thiên về san

bằng, hạ thấp địa hình cao,

bồi lấp địa hình trũng

- Ví dụ tác động của ngoại lực

0.75 điểm 0.75 điểm

2.0điểm

(Mỗi ý đúng = 0.5điểm)

0.5 điểm

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Trang 10

MÔN ĐỊA LÍ 7

1 Xác định mục tiêu kiểm tra

- Đánh giá kết quả học tập của học sinh trong học kì I từ bài 1 đến bài 33

- Đánh giá về kiến thức, kĩ năng ở 3 mức độ nhận thức: Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng (ở cấp thấp) của học sinh sau học kì I

2 Xác định hình thức kiểm tra

- Đề kiểm tra: Tự luận (100 %)

3 Xây dựng ma trận đề kiểm tra

- Đề kiểm tra Địa 7, các chủ đề với nội dung kiểm tra tổng số tiết là 18 tiết ( bằng 100 %) phân phối cho các chủ đề và nội dung sau:

Đề 01:

+ Sự phân bố dân cư Các chủng tộc trên thế giới

+ Môi trường đới lạnh

+ Kinh tế Châu Phi

Đề 02:

+ Sự phân bố dân cư Các chủng tộc trên thế giới

+ Đô thị hóa ở đới ôn hòa

+ Thiên nhiên Chân Phi

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

Trang 11

MÔN ĐỊA 7

ĐỀ 01

Câu 1: (2 điểm)

Căn cứ phân chia các chủng tộc? Nêu đặc điểm hình thái bên ngoài, nơi sinh sống chủ yếu của các dân tộc trên thế giới?

Câu 2: (4 điểm)

Trình bày sự thích nghi của thực, động vật đới lạnh với môi trường? Giai thích vì sao thực vật ở đây chủ yếu là cây thấp lùn, chỉ phát triển vào mùa hè?

Câu 3: ( 4 điểm)

Đặc điểm nổi bật nền kinh tế Châu Phi là gì? Nguyên nhân kìm hãm

sự phát triển công nghiệp Châu Phi? Nêu tên 1 số nước có nền công nghiệp phát triển

Trang 12

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I

MÔN ĐỊA 7

ĐỀ 02

Câu 1: (3 điểm)

Căn cứ phân chia các chủng tộc? Nêu đặc điểm hình thái bên ngoài, nơi sinh sống chủ yếu của các dân tộc trên thế giới?

Câu 2: (3 điểm)

Trình bày đặc điểm đô thị hóa ở đới ôn hòa? Dẫn chứng minh họa Các vấn đề môi trường, kinh tế, xã hội đặt ra ở đới ôn hòa?

Câu 3: ( 4 điểm)

Thiên nhiên châu Phi có đặc điểm gì nổi bật? Nguyên nhân? Kể tên 1

số hoang mạc lớn

MA TRẬN KIỂM TRA HỌC KÌ I

Trang 13

MÔN ĐỊA 7 (ĐỀ 01)

(cấp thấp)

1 Sự phân bố

dân cư Các

chủng tộc trên thế giới

(2 điểm = 20%)

+ Nêu được căn cứ phân chia các chủng tộc

(0.5 điểm = 5%)

+ Nêu được đặc điểm hình thái bên ngoài, nơi sinh sống chủ yếu của mỗi chủng tộc

(1.5 điểm = 15%)

2 Môi trường

đới lạnh

(4 điểm = 40%)

+ Trình bày được sự thích nghi của thực, động vật

(2điểm

=20%).

+ Gỉai thích được đặc điểm thực vật

(2 điểm = 20%).

3 Kinh tế Châu

Phi

(4 điểm = 40%)

+ Nêu được 1

số nước có nền công nghiệp phát triển

(0.5 điểm = 5%)

+ Trình bày được đặc điểm nổi bật của nền kinh

tế Châu Phi

(2.5 điểm = 25%)

+ Giai thích được nguyên nhân kìm hãm sự phát triển công nghiệp Châu Phi

(1 điểm = 10%)

Tổng Điểm

10 điểm (100%)

2.5 điểm (25%)

4.5 điểm (45%)

3.0 điểm (30%)

Trang 14

MA TRẬN KIỂM TRA HỌC KÌ I

MÔN ĐỊA 7

ĐỀ 02

(cấp thấp)

1 Sự phân bố

dân cư Các chủng tộc trên thế giới

(2 điểm = 20%)

+ Nêu được căn cứ phân chia các chủng tộc (0.5 điểm = 5%) + Nêu được đặc điểm hình thái bên ngoài, nơi sinh sống chủ yếu của mỗi chủng tộc

(1.5 điểm = 15%)

2 Đô thi hóa ở

đới ôn hòa

(4 điểm = 40%)

+ Trình bày được đặc điểm đô thị hóa đới ôn hòa

(2 điểm = 20%).

+ Nêu được các vấn đề môi trường, kinh tế, xã hội đặt ra ở các đô thị đới

ôn hòa

(1.0 điểm = 10%)

+ Lấy dẫn chứng về đặc điểm đô thị hóa

(1 điểm = 10%).

Trang 15

3 Thiên nhiên

Châu Phi

(4 điểm =

40%)

+ Kể tên 1 số hoang mạc lớn

(0.5 điểm = 5%)

+ Trình bày đặc điểm khí hậu Châu Phi

(1.5 điểm = 15%)

+ Giai thích đươc nguyên nhân

(2 điểm = 20%)

Tổng Điểm

10 điểm (100%)

2.5 điểm (30%)

4.5 điểm (45%)

3.0 điểm (30%)

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM KIỂM TRA HỌC KÌ I

Trang 16

MÔN ĐỊA 7

ĐỀ 01

Câu 1

- Căn cứ phân chia các chủng

tộc chính trên thế giới: đặc điểm

hình thái bên ngoài cơ thể

- Đặc điểm các chủng tộc:

+ Chủng tộc Ơ- Rô- pê- ô – it:

Thường gọi là người da trắng,

sống chủ yếu ở châu Âu, châu

+ Chủng tộc Nê- grô- it:

Thường gọi là người da đen,

sống chủ yếu ở châu Phi

+ Chủng tộc Môn- gô- lô- it:

Thường gọi là người da vàng,

sống chủ yếu ở châu Á

2.0 điểm

0.5điểm

0.5điểm 0.5 điểm 0.5 điểm

Câu 2

- Sự thích nghi của thực, động

vật đới lạnh:

+ Thực vật: Chủ yếu cây thấp

lùn, xen lẫn rêu, địa y

Số lượng ít, chỉ

phát triển vào mùa hè

+ Động vật: Chủ yếu là tuần

lộc, chim cánh cụt, hải cẩu…

Có lớp mỡ dày, bộ

lông dày, không thấm nước

Thích nghi bằng

cách ngủ đông, sống thành đàn,

di cư về xứ nóng

- Giai thích sự thích nghi của

thực vật:

+ Cây thấp lùn: chống bão

tuyết, giữ nhiệt độ

+ Chỉ phát triển vào mùa hè:

4.0 điểm

2.0điểm

0.5 điểm

(Mỗi ý đúng = 0.25 điểm)

1.5 điểm

(Mỗi ý đúng = 0.5 điểm)

2.0 điểm

(Mỗi ý đúng = 1.0 điểm)

Trang 17

Nhiệt độ cao hơn < 10 C, Băng tan,

lộ đất tạo điều kiện cây cối phát

triển

Câu 3

- Đặc điểm nổi bật của nền kinh

tế Châu Phi:

+ Phần lớn các quốc gia có

nền kinh tế lạc hậu

+ Phát triển theo hướng

chuyên môn hóa phiến diện

+ Nông nghiệp: Chú trọng

ngành trồng cây công nghiệp

để xuất khẩu

+ Công nghiêp: Khai thác

khoáng sản đóng vai trò quan

trọng để xuất khẩu

+ Dịch vụ: Hoạt động kinh tế

đối ngoại tương đối đơn giản

- Nguyên nhân kìm hãm sự

phát triển công nghiệp châu

Phi:

+ Trình độ dân trí thấp

+ Thiếu lao động có chuyên

môn kĩ thuật

+ Cơ sở vật chất lạc hậu

+ Thiếu vốn nghiêm trọng

- Các nước có nền công nghiêp

phát triển: Angiêri, CH Nam

Phi, Ai Cập, Libi

4.0 điểm

2.5 điểm

(Mỗi ý đúng = 0.5 điểm)

1.0 điểm

(Mỗi ý đúng = 0.25 điểm)

0.5 điểm

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM KIỂM TRA HỌC KÌ I

Trang 18

MÔN ĐỊA 7

ĐỀ 02

Câu 1

- Căn cứ phân chia các chủng

tộc chính trên thế giới: đặc điểm

hình thái bên ngoài cơ thể

- Đặc điểm các chủng tộc:

+ Chủng tộc Ơ- Rô- pê- ô – it:

Thường gọi là người da trắng,

sống chủ yếu ở châu Âu, châu

+ Chủng tộc Nê- grô- it:

Thường gọi là người da đen,

sống chủ yếu ở châu Phi

+ Chủng tộc Môn- gô- lô- it:

Thường gọi là người da vàng,

sống chủ yếu ở châu Á

2.0 điểm

0.5điểm

0.5điểm 0.5 điểm 0.5 điểm

Câu 2

- Đô thị hóa đới ôn hòa ở mức

độ cao:

+ Tỉ lệ dân đô thị cao, là nơi tập

trung nhiều đô thị nhất thế giới

+ Các đô thị mở rộng, kết nối

với nhau liên tục tạo thành chùm đô

thị, chuỗi đô thị

+ Các đô thị phát triển theo quy

hoạch

+ Lối sống đô thị trở thành phổ

biến trong phần lớn dân cư

- Các vấn đề đặt ra:

+ Môi trường

+ Thất nghiệp

- Dẫn chứng:

+ Hơn 75% dân cư sinh sống

trong các đô thị

+ Đô thị phát triển cả về chiều

4.0 điểm

2.0điểm

(Mỗi ý đúng = 0.5 điểm)

1.0 điểm

(Mỗi ý đúng = 0.5 điểm)

1.0 điểm

Trang 19

cao, rộng và sâu…

2.0 điểm (Mỗi ý đúng = 1.0 điểm)

Câu 3

- Đặc điểm thiên nhiên Châu

Phi:

+ Khí hậu khô, nóng bậc nhất

thế giới

+ Hoang mạc chiếm diện tích

lớn

+ Các môi trường tự nhiên

nằm đối xứng qua xích đạo

- Nguyên nhân:

+ Phần lớn lãnh thổ nằm giữa

2 chí tuyến

+ Lục địa hình khối, kích

thước lớn

+ Vị trí nằm cân xứng 2 bên

đường xích đạo

- Một số hoang mạc lớn:

Xahara, Calahari,Namip…

4.0 điểm

1.5 điểm

(Mỗi ý đúng = 0.5 điểm)

2.0 điểm

1.0 điểm

0.5 điểm

0.5 điểm

0.5 điểm

Giao viên

Trân Thị Thanh Thủy

Ngày đăng: 28/08/2017, 15:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w