1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tự chọn 11

2 389 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phong Trinh Dang: a(sinx + cosx) + bsinxcosx = c
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 93 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muc tiéu bai hoc + Nắm đợc phơng pháp giải các phơng trình dang: asinx + cosx + bsinxcosx =c + Vận dụng siải thành thạo các ví dụ về phơng trình dạng: asinx + cosx + bsinxcosx =c B.. C

Trang 1

Soan ngay: 03/10/2008

Day ngay: /10/2006

Tiét 4

Chu dé: Phong trinh dang: a(sinx + cosx) + bsinxcosx = ¢

A Muc tiéu bai hoc

+ Nắm đợc phơng pháp giải các phơng trình dang: a(sinx + cosx) + bsinxcosx =c

+ Vận dụng siải thành thạo các ví dụ về phơng trình dạng:

a(sinx + cosx) + bsinxcosx =c

B Chuẩn bị

+ Kiến thức đã học về phơng trình lợng giác thờng gặp

+ Một số bài tập tham khảo + đồ dùng học tập

C Tiến trình giờ dạy:

1 ổn định lớp

IIAI: /38

I1IA2: /36

2 Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong giờ học

3 Bài mới

CHU DE: PHONG TRINH DANG:

a(sinx + cosx) + bsinxcosx = c

A Kiến thức cần nhớ

+ Dang: a(sinx + cosx) + bsinxcosx = c

\+ Cách giải:

Đặt t = sinx + cosx, ||<2

ta có PT:

2 —

bt? + 2at - 2c -b= 0 (5)

giải PT (*) lấy nghiêm thoả mãn ĐK rồi giải

PT: sinx + cosx = t

Chú ý:

PT: a(sinx - cosx) + bsinxcosx = c ciing

giai tong tu

Ví dụ 1: Giải các phong trình sau:

a, 2(cosx + sinx) - 4sinxcosx = 1

b, 12(sinx - cosx) - 2sinxcosx - 12 = 0

c, (1 + cosx)(1 + sinx) = 2

d, sinx + cosx - sin2x = -1

DS:

V2 +6

4

SINXCOSX =

7

a, x= 1 + arccos + k27Z

Dat t = sinx + cosx ta có ĐK?

suy ra SINXCOSX = ?

HS: ĐK: ||<2 ta có : sinxcosx =

2

Lu y: sinx+cos x = V2 cos(x—)

of 2]

sin x—cos x = 4⁄2 sIn xT

a, Cách đặt nh lý thuyết

b, Đặt: t = sinx - cosx, t|< V2

sinxcosx = ?

1-¢

HS: sinxcosx =

c, Biến đổi về PT dang:

a(sinx + cosx) + bsinxcosx = c và nêu

cách giải PT 2

HS: PT © sinx + cosx + sinxcosx - 1 = 0

7

Trang 2

4

77

b x=S-+k2#:x=2+k2z(kc ¢)

9

€ x=S-+k2#;x=k2z.(kc ¢)

9

đ, x=~2-+Ä2#;x=2+k2z,(kc ¢)

Ví dụ 2: Giải các phơng trình sau:

a, 3(sinx + cosx) +2sinxcosx + 3 = 0

b, sinx - cosx + 4sinxcosx + 1 = 0

c, sin*?*x + cos?x = 1

d, 3(sinx + cosx) = 2sin2x

DS:

a, x=~2-+Ä2#;v=2+k2z,(kc ¢)

X = —arccos(- 2, +k27,ke ¢

£/a

b, v2 km x= ha ke đ)

c, x= 5+ h2mx= kn (ke ¢)

d, Giải tong tu

a,b: Giai tong tu bai |

Cc, a+b =?=>sin’ x+cos x=?

HS: a° +b =(a+b)(a’ —ab+b°)

= sin’ x+cos* x=

(sin x + cos x)(sin? x—sin xcos x+cos~ x)

= (sinx + cosx)( 1- sinxcosx)

d, sin2x = ? HS: sin2x = 2sinxcosx Néu cach giai ?

HS: da ra cach giai

4, Củng cố:

+ Qua bài cần nắm cách giai PT dang: a(sinx + cosx) + bsinxcosx =c

+ Dang tong tu

5, Dan do:

+ Xem lại các bài tập đã chữa

+ Giải các phơng trình sau:

Ì, sinx + cosx + 2sinxcosx + 1 =0

2,SIn?X- cos?x= Ï

V2

2

3, sinÌX + cos”x=

4, Vcosx+vJsinx =1

Ngày đăng: 08/07/2013, 01:26

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w