1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bai soan lop 5

71 498 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sự sụp đổ của chế độ a- pác- thai
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Tiếng Việt
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 691 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV giới thiệu trực tiếp- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập - Tổ chức cho HS làm bài theo nhóm theo hớng dẫn sau: - GV tổng kết trò chơi, tuyên dơng đội thắng cuộc và yêu cầu HS là

Trang 1

Tuần 6 Ngày soạn : 20/09/2008

+ Đọc đúng các tiếng, từ khó hoặc dễ lẫn do ảnh hởng của phơng ngữ :

- a- pác- thai, trồng trọt, sắc lệnh, Nen- xơn Man- đê- la, xấu xa…

+ Đọc trôi chảy đợc toàn bài, ngắt, nghỉ hơI đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ, nhấn giọng ở những số liệu, thông tin về chính sách đối xử bất công với ngờigia đen, thể hiện sự bất bình với chế độ a- pa- thai

+ Đọc trôi chảy toàn bài

- Tranh minh họa trang 54, SGK

- Bảng phụ viết đoạn 3

III- Phơng pháp dạy học:

-PP phân tích ngôn ngữ, trực quan, đàm thoại, nhóm, nêu vấn đề

IV- Các hoạt động dạy học chủ yếu

1 Kiểm tra bài cũ(3)

2 Dạy- học bài mới

2.1 Giới thiệu bài: (2)

- GV chia đoạn: bài chia 3 đoạn

- Gọi 3 HS đọc nối tiếp lần 1 GV kết hợp sửa lỗi phát âm

- 2 HS đọc bài, cả lớp đọc thầm

- HS nghe

-3HS đọc nối tiếp L1

- HS đọc từ khó-3HS đọc nối tiếp

Trang 2

+) Dới chế độ a- pác-thai ngời dân da

đen bị đối xử nh thế nào?

+) Ngời dân Nam Phi đã làm gì để xoá

bỏ chế độ phân biệt chủng tộc?

+) Vì sao cuộc đấu tranh chống chế độ a- pác- thai đợc đông đảo ngời dân trên thế giới ủng hộ ?

+) Hãy giới thiệu về vị tổng thống đầu tiên của nớc Nam Phi?

- Gọi 3 HS đọc nối tiếp toàn bài

- Cho HS đọc diễn cảm đoạn 3

- GV treo bảng phụ viết sẵn đoạn văn

và đọc chú giải

- HS hoạt động nhóm

ơng thấp…

- Họ đã đứng lên

đòi bình đẳng

- Vì chế độ thai là chế độ phânbiệt chủng tộc …

a-pác HS trả lời theo SGK

Trang 3

-Hết -Ngày soạn : 21/09/2008 Ngày giảng: Thứ 3 - 23/09/2008

Luyện từ và câu (Tiết 11)

Mở rộng vốn từ : hữu nghị - hợp tác

I Mục tiêu:

Giúp HS:

- Mở rộng, hệ thống hóa vốn từ về tình hữu nghị – hợp tác

- Hiểu ý nghĩa các thành ngữ nói về tình hữu nghị- hợp tác

- Sử dụng các từ, các thành ngữ nói về tình hữu nghị- hợp tác để đặt câu

II đồ dùng dạy học

Bảng phụ viết sãn các bài tập

III Phơng pháp dạy học

- PP đàm thoại, hoạt động nhóm, thực hành luyện tập

IV- Các hoạt động dạy học

Thời gian và

1 Kiểm tra

bài cũ (5) - Gọi 2HS lên bảng nêu một số ví dụ về

từ đồng âm, đặt câu với mỗi từ đồng âm

Trang 4

- GV giới thiệu trực tiếp

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập

- Tổ chức cho HS làm bài theo nhóm theo hớng dẫn sau:

- GV tổng kết trò chơi, tuyên dơng đội thắng cuộc và yêu cầu HS làm bài vào vở

* Yêu cầu HS hiểu đúng nghĩa các từ:

hữu nghị, chiến hữu

- Yêu cầu 1HS đọc bài tập

- Tổ chức cho HS làm bài theo nhóm

nh đối với bài tập 1

- Gọi 2 nhóm khác lên bảng thi làm bài

- Yêu cầu các nhóm khác nhận xét

- Nhận xét đa ra đáp án đúng và công

bố nhóm thắng

a) hợp có nghĩa là "gộp lại": hợp tác, hợp nhất, hợp lực

b) hợp có nghĩa là " đúng với yêu cầu,

đòi hỏi nào đó": hợp tình, phù hợp, hợpthời, hợp lệ, hợp pháp, hợp lí, thích hợp

Nghĩa của từng từ:

+ hợp tác: cùng chung sức giúp đỡ nhau trong một việc nào đó

+ hợp nhất: hợp lại thành một tổ chức duy nhất

+ hợp lực: chung sức để làm một việc gì đó

- HS nghe

- 1HS đọc

- HS làm bài theo nhóm theo gợi ý của GV

- Đại diện 2 nhóm lên bảng trình bày

- Nghe và hoàn thành bài vào vở

- HS hiểu đúng nghĩa các từ đó

- 1HS đọc yêu cầu bài tập

- HS làm bài theo nhóm

- 2 nhóm lên bảng làm bài

- Đại diện các nhóm nhận xét

- Nghe

Trang 5

Bài 3: (8)

Bài 4: (7)

3 Củng cố

dặn dò (3)

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đặt câu

* Giúp HS dùng từ và diễn đạt câu cho

đúng

- Yêu cầu HS đặt 5 câu vào vở

- Yêu cầu nêu nội dung bài

- Cho HS thảo luận nhóm theo hớngdẫn:

+Chung lng đấu cật: hợp sức nhau lại

để cùng gánh vác, giải quyết công việc

- HS viết vào vở

- 1 HS nêu bài tập

- Thảo luận nhóm

- Đại diện các nhóm phát biểu

- Nghe

- Nghe và hoàn thành bài tập vào vở

- Nêu lại nội dung bài học

- Nghe

-Hết -Ngày soạn: 21/09/2008 Ngày giảng: Thứ 3 - 23/09/2008

Kể chuyện: (Tiết 6)

Kể chuyện đợc chứng kiến hoặc tham gia

Trang 6

I- Mục tiêu

Giúp HS :

Chọn đợc câu chuyện có nội dung kể về việc làm thể hiện tình hữu nghị giữa nhân dân ta với nhân dân các nớc, hoặc nói về một nớc mà em biết qua phim ảnh, truyền hình

Biết sắp xếp câu chuyện theo một trình tự hợp lí

Hiểu nội dung, ý nghĩa câu chuện mà các bạn kể

Biết kể chuyện tự nhiên, sinh động, hấp dẫn, sáng tạo

Biết nhận xét đánh giá nội dung truyện và lời kể của bạn

II- đồ dùng dạy học

- Đề bài viết sẵn trên bảng lớp

III- Các phơng pháp dạy học:

- PP hoạt động nhóm, quan sát, đàm thoại, thực hành luyện tập

IV- Các hoạt động dạy học

- Gọi HS nhận xét bạn kể chuyện

- Nhận xét cho điểm HS

- Kiểm tra việc chuẩn bị của HS

- Nhận xét biểu dơng những HS chuẩn bị bài ở nhà tốt

- Giới thiệu bài hôm nay

- Gọi 1HS đọc đề bài trong SGK

- Hỏi : Đề bài yêu cầu gì?

- GV dùng phấn màu gạch chândới các từ

ngữ: đã chứng kiến, đã làm, tình hữu nghị,

một nớc, truyền hình, phim ảnh.

- GV đặt câu hỏi giúp HS phân tích đề:

+ Yêu cầu của đề bài là việc làm nh thế nào?

+ Theo em thế nào là việc làm thể hiện tình hữu nghị?

- 2HS kể chuyện trớc lớp, HS cả lớp theo dõi nhận xét

Trang 7

và lu ý HS kể câu chuyện phải có đầu có

đuôi, phải nêu suy nghĩ của mình về việc làm đó Gợi ý cho HS các câu hỏi để trao

Trang 8

-Hết -Ngày soạn: 22/09/2008 Ngày giảng: Thứ 4 - 24/09/2008 Tập đọc : (Tiết 12)

- Đọc trôi chảy đợc toàn bài ngắt nghỉ hơi đúng giữa các dấu câu sau các cụm

từ, nhấn giọng ở những từ ngữ biểu thị thái độ

- Đọc diễn cảm toàn bài phù hợp với từng nhân vật và tính cách của từngnhân vật

2 Đọc hiểu:

- Hiểu các từ ngữ khó trong bài: Si-le, sĩ quan, Hít-le

- Hiểu nội dung của bài: Ca ngợi cụ già ngời Pháp thông minh, biết phân biệtngời Đức với bọn phát xít Đức và dạy cho tên sĩ quan phát xít hống hách một bàihọc nhẹ nhàng mà sâu cay

II Đồ dùng dạy học

- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK

- Bảng phụ ghi sẵn đoạn 3 để HS luyện đọc

III Phơng pháp dạy học:

-PP phân tích ngôn ngữ, trực quan, đàm thoại, nhóm, nêu vấn đề

IV Các hoạt động dạy học

- 2HS lần lợt lên bảng đọc và trả lời câu hỏi

Trang 9

cụ già thông minh, hóm hỉnh, dạy chomột bài học nhẹ nhàng mà sâu cay

nh thế nào nhé

- Gọi 1 HS Giỏi đọc bài

- Chia đoạn: bài chia làm 3 đoạn

- HS nối tiếp nhau đọc GV sửa lỗiphát âm

- GV ghi bảng tên riêng phiên âmtheo tiếng việt: SGK

- Yêu cầu HS đọc thành tiếng cá nhân

- GV giảng thêm từ Hít-le+) Tên sĩ quan Đức có thái độ nh thế

- Quan sát tranh và nghe

+ Xảy ra trên một chuyến tàu ở Pa-Ri thủ đô nớc Pháp trong thời gian bị phát xít Đức chiếm đóng.+ Hắn bớc vào toa tàu, giơ thẳng tay, hô to: Hít-

le muôn năm

- HS nghe+ Hắn rất bực tức

Trang 10

c) Đọc diễn

cảm (10)

nào đối với ông cụ ngời pháp?

+) Vì sao hắn lại bực tức với cụ?

+) Nhà văn Đức Si-le đợc ông cụ ngờipháp đánh giá nh thế nào?

+) Em thấy thái độ của ông đối vớingời Đức nh thế nào ?

+) Lời đáp của ông cụ cuối chuyệnngụ ý gì?

- GV: Những tên cớp ám chỉ bọn phátxít xâm lợc

+) Qua câu chuyện em thấy ông cụ làngời nh thế nào?

+) Câu chuyện có ý nghĩa gì?

Đó chính là nội dung của bài

- GV ghi bảng

- Gọi HS nhắc lại

- Gọi 3 HS đọc toàn bài Yêu cầu cả

lớp theo dõi-Tổ chức cho HS đọc diễn cảm đoạn 3

- GV treo bảng phụ

- GV đọc mẫu

+ Vì cụ đáp lại một cách lạnh lùng , vì cụ biết tiếng

Đức đọc đợc truyện Đức

mà lại chào hắn bằng tiếng pháp

+ Cụ đánh giá ông là một nhà văn quốc tế chứ không phải là nhà văn

Đức

+ Ông cụ căm ghét nhữngtên phát xít Đức

+ Cụ muốn chửi những tên phát xít tàn bạo và nóivới chúng rằng: Chúng là những tên cớp

+ Cụ là ngời rất thông minh và biết cách trị tên

sĩ quan

+ Câu chuyện ca ngợi cụ già ngời Pháp thông minhbiết phân biệt ngời Đức

và bọn phát xít Đức Cụ

đã dạy cho tên phát xít

Đức hống hách một bài học sâu cay

- HS nhắc lại

- 3 HS nối tiếp đọc

- Nhìn bảng

- Nghe phát hiện ra từ cầnnhấn gọng

Trang 11

3 Củng cố

dặn dò (3)

- Cho HS luyện đọc theo cặp

- Cho HS thi đọc diễn cảm

- GV nhận xét cho điểm

- Cho HS nêu lại ý chính nội dung bài

- Học bài ở nhà và chuẩn bị bài sau

Nhớ viết : ê-mi-li,con…

I – Mục đích yêu cầu: Mục đích yêu cầu:

- Nhớ – viết chính xác, đẹp đoạn thơ mi-li, con ôI ! sự thật trong bài thơ mi-li, con…

Ê Làm đúng các bài tập đánh dấu thanh ở các tiếng có nguyên âm đôi: ơ / a.

bài cũ (3 )- Lấy bảng con viết các tiếng: suối,

ruộng; mùa lúa; nhung lụa

- Nêu quy tắc đánh dấu thanh ở nhữngtiếng em vừa viết

- GV nhận xét, cho điểm

- 2HS lên bảng, lớp viết bảng con

- 2 học sinh lên bảng trả lời

Trang 12

- Giới thiệu bài, ghi bảng.

- Cho HS trao đổi nhóm 2: 2 học sinh ngồi cạnh nhau đọc cho nhau nghe và nhận xét

- Gọi đại diện 2HS đọc to trớc lớp Lớptheo dõi, nhận xét, bổ sung nếu bạn

+Tên nớc ngoài, em viết nh thế nào?

- Cho Học sinh nhớ lại hai khổ thơ 3 và

4 viết vào vở

- GV đi quan sát giúp đỡ

- Cho HS đổi vở soát lỗi cho nhau, GV tranh thủ chấm một số vở

- Giáo viên nhận xét, tuyên dơng trớc lớp

- Gọi HS đọc yêu cầu và thông tin bài tập 2

- Cho HS đọc thầm tìm các tiếng có

chứa a; ơ.

- Giáo viên hớng dẫn mẫu trong câu thơ thứ nhất

- Gọi HS đọc câu thơ thứ nhất

- Giáo viên đa bảng phụ có ghi câu thứ

- Nhắc lại tên bài

- Hai học sinh ngồi cạnh nhau đọc lại đoạn 3,4 và trao đổi với nhau

- Đại diện 2 học sinh đọc

to bài trớc lớp, lớp theo dõi, nhận xét

- 2HS nêu nội dung đoạn bạn vừa đọc

- Học sinh trả lời theo quan niệm riêng của mình

Trang 13

+ Có tiếng nào chứa a;ơ không?

Cho cả lớp làm việc cá nhân trong thời gian 2 phút và 1 em lên trình bày bảng

- Giáo viên chữa bài và hỏi có ai làm giống bạn

- Gọi HS đọc bài tập, nêu quy tắc đánh

dấu thanh các tiếng có cha a; ô

- Giáo viên hớng dẫn học sinh cách

- 1 học sinh đọc bài và nêuquy tắc đánh dấu thanh

- Lớp thảo luận nhóm 4, 1 nhóm đại diện làm trên bảng nhóm Lớp theo dõi bảng nhóm nhận xét

Trang 14

-Hết -Ngày soạn: 23/09/2008 Ngày giảng: Thứ 5 - 25/09/2008 Tập làm văn: (Tiết 11):

Luyện tập làm đơn

I Mục tiêu

Giúp HS:

- Nhớ lại cách thức trình bày một lá đơn

- Biết cách viết hoa một lá đơn có nội dung theo đúng yêu cầu

- Trình bày đúng hình thức một lá đơn, đúng nội dung, câu văn ngắn gọn, rõ

ý, thể hiện đợc nguyện vọng chính đáng của bản thân

II đồ dùng dạy học

- Bảng phụ viết sẵn quy định trình bày đơn trang 60,SGK

III Phơng pháp dạy học

- PP gợi mở, nêu vấn đề, thực hành luyện tập

IV Các hoạt động dạy học

Trang 15

2 Dạy bài mới

+) Khi nào chúng ta phải viết đơn?

+) Hãy kể tên những mẫu đơn mà các

em đã học?

- GV: Trong tiết tập làm văn hôm naycác em cùng thực hành viết đơn xin gia nhập đội tình nguyện giúp đỡ nạnnhân chất độc màu da cam

- Gọi HS đọc bài Thần chết mang tên

bảy sắc cầu vồng và yêu cầu HS nêu

độc màu da cam?

+) ở địa phơng em có ngời nhiễm chất độc màu da cam không? Em thấy cuộc sống của họ ra sao?

+) Em đã từng biết và tham gia phong trào nào để giúp đỡ hay ủng

+ Cùng với bom đạn và các chất độc khác, chất

độc màu da cam đã phá huỷ hơn hai triệu héc ta rừng,…

+ chúng ta cần động viên, thăm hỏi giúp đỡ về vật chất, sáng tác thơ, truyện, vẽ để động viên họ

+ HS nêu

+ HS nêu

Trang 16

- Yêu cầu HS viết đơn

- Treo bảng phụ viết sẵn mẫu đơn

Trang 17

-Hết -Ngày soạn: 24/09/2008 Ngày giảng: Thứ 6 - 26/09/2008

Luyện từ và câu (Tiết 12)

Dùng từ đồng âm để chơi chữ

I Mục tiêu:

1 Hiểu thế nào là dùng từ đồng âm để chơi chữ

2 Bớc đầu hiểu tác dụng của biện pháp dùng từ đồng âm để chơi chữ: tạo ranhững câu nói có nhiều, gây bất bất ngờ thú vị cho ngời đọc, ngời nghe

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ viết 2 cách hiểu câu Hổ mang bò lên núi

III Phơng pháp dạy học:

- PP đàm thoại, nhóm, nêu vấn đề, thực hành luyện tập

IV Các hoạt động dạy học

Nội dung và

thời gian

A kiểm tra bài

- Gọi HS dới lớp đọc 3 từ có tiếng

hợp nghĩa là gộp lại

+ 3 từ có tiếng hợp nghĩa là đúng

với yêu cầu

+ 3 từ có tiếng hữu có nghĩa là

bạn bè

- Nhận xét ghi điểm

GV: Trong tiếng việt có rất nhiều cách chơi chữ hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu cách dùng từ đồng

- 3 HS lên bảng làm bài

- Lần lợt 3 HS nêu

- HS nghe

Trang 18

Hổ mang bò lên núi

(con) hổ ( đang) mang ( con) bò lên núi

GV: câu văn trên có thể hiểu theo 2 cách: con rắn hổ mang đang bò lên núi hoặc con hổ đang bò lên núi Sở dĩ nh vậy là do ngời viết đã sử dụng từ đồng âm để

cố ý tạo ra nhiều cách hiểu các tiếng hổ, mang trong từ hổ mang là tên một loại rắn đồng âm với danh từ hổ( con hổ) và động từ bò ( trờn) đồng âm với danh từ bò (

+ Dùng từ đồng âm để chơi chữ cótác dụng gì?

- Yêu cầu HS đọc ghi nhớ

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dungcủa bài tập

a Ruồi đậu mâm xôi đậu + Đậu trong ruồi đậu là dừng ở chỗ nhất

Trang 19

Kiến bò đĩa thịt bò định; đậu trong xôi đậu là để ăn.

+ Bò trong kiến bò là hoạt động của con kiến, còn bò trong thịt bò là danh từ con bò.

b Một nghề cho chín còn

hơn chín nghề

Chín 1 có nghĩa là tinh thông, giỏi chín 2 có nghĩa là số 9

c Bác bác trứng, tôi tôi vôi bác 1 là một từ xng hô, bác 2 là làm cho chín

thức ăn bằng cách đun nhỏ lửa và quấy thức

ăn cho đến khi sền sệt

tôi 1: là một từ sng hô, tôi 2: là hoạt động đổ

vôi sống vào nớc để làm tan

d Con ngựa đá con ngựa đá,

ra những câu có nhiều nghĩa , gây bất ngờ, thú vị cho ngời nghe

Bài 2

3 Củng cố dặn

dò (3 )

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm bài tập

- Gọi HS lên bảng làm

- Gọi HS đọc câu vừa làm

- Nhận xét, đa ra câu trả lời đúng

+ Chị Nga đậu xe lại mua cho em gói xôi đậu

+ Con bé bò quanh mẹt thịt bò + Mẹ bé mua chín quả quả cam chín.

+ Bác ấy là ngời chín chắn, đừng vội bác bỏ ý kiến của bác ấy.

- HS nối tiếp nhau đọc

- Hoàn thành bài tập vào vở

Trang 20

-Hết -Ngày soạn: 22/09/2008 Ngày giảng: Thứ 6 - 26/09/2008 Tập làm văn (12)

Luyện tập tả cảnh

I Mục tiêu:

Giúp HS:

- Biết cách quan sát cảnh sông nớc thông qua phân tích một số đoạn văn

- Lập dàn ý cho bài văn miêu tả cảnh sông nớc

II Đồ dùng dạy học

- Tranh ảnh minh họa cảnh sông nớc

- Bảng phụ

III Phơng pháp dạy học

- PP gợi mở, nêu vấn đề, thực hành luyện tập

IV các hoạt động dạy học chủ yếu

- Kiểm tra việc chuẩn bị bài của HS

- Nhận xét việc chuẩn bị bài của HS

+) Các em đã đợc học những bài văn miêu tả nào?

- GV giới thiệu bài

Trang 21

+) Đoạn văn tả đặc điểm gì của biển?

+) Câu văn nào cho em biết điều đó?

+) Để tẩ đặc điểm đó tác giả cho em biết điều gì?

+) Tác giả đã sử dụng những màu sắcnào khi miêu tả?

+) Khi quan sát biển tác giả đã có liên tởng thú vị nh thế nào?

+) Theo em liên tởng có nghĩa là gì?

Đoạn b

+) Nhà văn Đoàn Giỏi miêu tả cảnh sông nớc nào?

+) Con kênh đợc quan sát ở những thời điểm nào trong ngày?

+) Tác giả nhận ra đặc điểm của con kênh chủ yếu bằng những giác quan nào?

+) Tác giả miêu tả những đặc điểm nào của con kênh?

- Sau khi HS trả lời GV kết luận: Tác giả đã sử dụng những liên tởng bằng những từ ngữ : đỏ lửa, phơn phớt màu

đào, dòng thủy ngân cuồn cuộn lóa mắt…

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu 3 HS đọc các kết quả quan sát cảnh sông nớc đã chuẩn bị từ tiết trớc

- GV ghi nhanh 1 số kết quả của HS lên bảng

- Nhận xét tiết học

- Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi theo nội dung câu hỏi của GV

- HS nghe

- HS đọc yêu cầu bài tập

- HS đọc các kết quả đã quan sát đợc

- Nghe

- HS tự lập dàn ý

-1 số HS lần lợt đọc dàn ý của mình

- Nhận xét cùng GV

Trang 22

- Hoàn thiện bài văn ở nhà, chuẩn bị

-Hết -Chủ điểm Con ng ời với thiên nhiên

Tuần 7

Ngày soạn : 27/09/2008 Ngày giảng: Thứ 2 – 29/09/2008

Tập đọc: ( Tiết13)

Những ngời bạn tốt

I Mục tiêu

Trang 23

+ Đọc thành tiếng:

- Đọc đúng các tiếng từ ngữ khó, dễ lẫn do ảnh hởng của phơng ngữ : ri-ôn, boong tàu, sửng sốt, Xin-xin, nghệ sĩ, vây quanh

A Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng giữa các dấu câu, sau các cụm

từ, nhấn giọng ở những từ ngữ gợi tả, gợi cảm

- Đọc diễn cảm toàn bài với giọng sôi nổi, hồi hộp

- Tranh minh họa SGK

- Bảng phụ viết sẵn đoạn 3

III Phơng pháp dạy học

- PP trực quan, nhóm, đàm thoại, nêu vấn đề

IV Hoạt động dạy học

Nội dung và thời

gian

A Kiểm tra bài

- Hỏi về nội dung bài

- GV nhận xét ghi điểm

- Nêu chủ điểm sẽ học

- Giới thiệu bài: Những ngời bạntốt bằng tranh minh họa

- Gọi 1 HS đọc toàn bài

- 3 HS nối tiếp nhau đọc bài

- 1HS nêu nội dung bài

- Nghe

- Quan sát tranh và nghe

GV giới thiệu

Trang 24

a) Luyện đọc

(12 )

b) Tìm hiểu nội

dung bài (10 )

- Mời HS chia đoạn:( 4 đoạn)

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp 4 đoạn

- Yêu cầu HS đọc theo cặp

- Gọi 1HS đọc toàn bài

+) Qua câu chuyện trên em thấy

đàn cá heo đáng yêu và đáng quý

- Gọi HS chia đoạn bài văn

- 4 HS đọc nối tiếp đoạn

đòi giết ông…

+ Đàn cá heo đã bơi đếnvây quanh tàu, say sa th-ởng thức tiếng hát của

ông…

+ Cá heo là con vật thôngminh tình nghĩa, chúngbiết thởng thức tiếng hátcủa nghệ sĩ và biết cứugiúp ngời khi gặp nạn.+ Đám thuỷ thủ tuy là ng-

ời nhng vô cùng tham lam

Trang 25

c) Hớng dẫn đọc

diễn cảm (10 )

+) Những đồng tiền khắc hìnhmột con cá heo cõng ngời trên lng

- Yêu cầu 4 HS đọc nối tiếp toànbài

- Cho HS đọc diễn cảm đoạn 3

GV treo bảng phụ có viết đoạnvăn

- GV đọc mẫu

- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

- HS thi đọc

- Nhận xét giờ hoc và dặn HSchuản bị bài sau

độc ác, không biết trântrọng tài năng Cá heo làloài vật nhng thông minh,tình nghĩa

+ Những đồng tiền khắchình một con cá heo cõngngời trên lng thể hiện tìnhcảm yêu quý của con ngờivới loài cá heo thôngminh

+ Câu chuyện ca ngợi sựthông minh tình cảm gắn

bó của loài cá heo đối vớicon ngời

- Vài HS nhắc lại + Cá heo biểu diễn xiếc, cá heo cứu các chú bộ đội,

cá heo là tay bơi giỏinhất

- 4HS đọc nối tiếp toàn bài

- HS đọc diễn cảm đoạn 3

- Nghe

- Luyện đọc theo cặp

- HS thi đọc

Trang 26

3 Củng cố dặn

dò (3 )

-Hết -Ngày soạn : 28/09/2008 Ngày giảng: Thứ 3 – 30/09/2008 Luyện từ và câu (Tiết 13)

Từ nhiều nghĩa

I Mục tiêu

*Giúp HS hiểu:

- Thế nào là từ nhiều nghĩa, nghĩa gốc và nghĩa chuyển trong từ nhiều nghĩa

- Xác định đợc nghĩa gốc và nghĩa chuyển của một số từ nhiều nghĩa

- Tìm đựoc nghĩa chuyển của một số danh từ chỉ bộ phận cơ thể ngời và độngvật

*Rèn kĩ năng luyện tập tìm các từ nhiều nghĩa cho HS

* Giáo dục HS biết phân biệt từ khi dùng từ trong giao tiếp hoặc viết câu văn

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ viết sãn bài tập 1,2 phần nhận xét

III Phơng pháo dạy học:

- PP đàm thoại, nhóm, nêu vấn đề, phân tích ngôn ngữ, thực hành luyện tập

IV các hoạt động dạy học

Nội dung và thời

gian Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A Kiểm tra bài

- 2HS lên bảng

- HS nghe

Trang 27

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dungbài tập

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Nhận xét kết luận bài làm đúngKết quả bài làm đúng: Răng-b;

mũi- c; tai- a

- Gọi HS nhắc lại nghĩa của từng từ

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dungbài tập

- Yêu cầu HS trao đổi thảo luậntheo nhóm 2

- Gọi HS phát biểu+) Nghĩa của các từ tai, răng, mũi ở

2 bài tập trên có gì giống nhau?

KL: Cái răng cào không dùng để

- HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vào vở 1 HSlên bảng lớp làm

+ Mũi thuyền không dùng

để ngửi đợc nh mũi ngời+ Tai của cái ấm khôngdùng để nghe đợc nh taingời và tai động vật

+ Răng: đều chỉ vật nhọnsắc, sắp đều nhau thànhhàng

+ Mũi: cũng chỉ bộ phận

có đầu nhọn nhô ra phíatrớc

+ Tai: cũng chỉ bộ phậnmọc ở hai bên chìa ra nhtai ngời

Trang 28

đều nhau thành hàng)Mũi của chiếc thuyền không dùng

để ngửi nh mũi ngời và mũi độngvật nhng vẫn gọi là mũi vì nó cónghĩa gốc chung là có mũi nhọnnhô ra phía trớc

+) Thế nào là từ nhiều nghĩa?

+) Thế nào là từ gốc?

+) Thế nào là nghĩa chuyển?

- Gọi HS đọc ghi nhớ

- HS lấy VD về từ nhiều nghĩa

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dungbài tập

- Cho HS tự làm bài

- GV nhận xét bài trên bảng

- Đa ra đáp án đúng+ Đôi mắt của em bé mở to

+Quả na mở mắt

+ Lòng ta vẫn vững nh kiềng bachân

+ Bé đau chân+ Khi viết em đừng nghẹo đầu+ Nớc suối đầu nguồn rất trong

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dungbài

- Yêu cầu HS làm bài theo nhóm

+ Là từ có một nghĩa gốc

và một hay nhiều nghĩachuyển

+ Nghĩa gốc là nghĩachính của từ

+ Nghĩa chuyển là nghĩacủa từ đợc suy ra từ nghĩagốc

Trang 29

ghi vào phiếu bài tập

- Nhóm báo cáo kết quả+ Lỡi: lỡi liềm, lỡi hái, lỡidao, lỡi cày, lỡi lê, lỡi g-

ơm, lỡi búa, lỡi búa

+ Miệng: miệng bát,miệng hũ, miệng bình,miệng túi, miệng hố + Cổ: cổ chai, cổ bình, cổtay, cổ lọ

+ Tay: tay áo, tay nghề,tay quay, tay tre, tay chân,tay bóng bàn

+ Lng: lng áo, lng đồi, lngnúi, lng trời, lng đê, lng ghế

-Hết -Ngày soạn : 28/09/2008 Ngày giảng: Thứ 3 – 30/09/2008

- Biết phối hợp lời kể với nét mặt, cử chỉ, điệu bộ

- Hiểu ý nghĩa chuyện: khuyên ngời ta yêu quý thiên nhiên; hiểu giá trị và biết trân trọng từng ngọn cỏ, lá cây

- Biết lắng nghe, nhận xét, đánh giá lời kể của bạn

ii Đồ dùng dạy học:

Trang 30

- Tranh minh họa trang 68 SGK

- Bìa giấy ghi nội dung chính của từng tranh

III Các phơng pháp dạy học

- PP trực quan, đàm thoại, nhóm, thực hành luyện tập

IV Các hoạt động dạy học

Nội dung và

1 Kiểm tra bài

- Nhận xét cho điểm

- GV giới thiệu trực tiếp

- Yêu cầu HS quan sát tranh minh họa, đọcthầm các yêu cầu trong SGK

- GV kể lần 1: Giọng kể thong thả, chậm rãi, từ tốn

- GV kể lần 2: Vừa kể vừa chỉ vào tranh

- Yêu cầu HS nghe và ghi lại một số loại thuốc quý trong truyện

- Giải thích các từ:

+) Trởng tràng: ngời đứng đầu nhóm học trò cùng học một thầy ngày xa

+) Dợc sơn: núi thuốc

- Yêu cầu HS dựa vào lời kể của GV và tranh minh họa, nêu nội dung của từng tranh

- Gọi HS phát biểu GV kết luận, dán các băng bìa ghi nội dung các tranh lên bảng+ Tranh 1 : Tuệ Tĩnh giảng cho học trò về cây cỏ nớc Nam

+ Tranh 2: Quân dân nhà Trần tập luyện đểchuẩn bị chống giặc Nguyên

+ Tranh 3 : Nhà Nguyên cấm bán thuốc men cho nớc ta

+ Quân dân nhà Trần chuẩn bị thuốc men cho cuộc chiến đấu

+ Tranh 5 : Cây cỏ nớc Nam góp phần làmcho binh sĩ thêm khỏe mạnh

- 2HS lên bảng kể chuyện, cả lớp theodõi và nhận xét

- Nghe

- Quan sát tranh và

đọc thầm yêu cầu trong SGK

- Nghe

- Nghe và quan sát tranh

- Nghe và ghi nhanh 1 số loại thuốc

Trang 31

- Yêu cầu HS kể chuyện trong nhóm

- Trao đổi với bạn về nội dung ý nghĩa câu chuyện

- Tổ chức cho các nhóm HS thi kể tiếp nối

- Nêu câu hỏi cho HS trả lời:

+) Câu chuyện kể về ai?

+) Câu chuyện có ý nghĩa gì?

+) Vì sao truyện có tên là Cây cỏ nớc Nam?

+) Em hãy nêu những bài thuốc chữa bệnh

từ những cây cỏ xung quanh mình?

- Nhắc nhở HS biết yêu quý thiên nhiên cây cỏ

- Nhận xét tiết học

- Kể lại câu chuyện cho ngời thân nghe, chuẩn bị tiết sau

- HS kể chuyện theo nhóm

- Trao đổi với nhau

về nội dung câu chuyện

- Kể nối tiếp đoạn

- Nhận xét

- Kể toàn bộ câu chuyện

- Nhận xét

- Trả lời

- Ghi nhớ

Trang 32

-Hết -Ngày soạn : 29/09/2008 Ngày giảng: Thứ 4 – 1/10/2008 Tập đọc (Tiết 14)

Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông đà

i mục tiêu:

- Đọc đúng các tiếng, từ khó hoặc dễ lẫn do ảnh hởng của phơng ngữ: lai-ca, chơi vơi, đêm trăng, hạt dẻ, dòng sông, ngẫm nghĩ, bỡ ngỡ, giữa…

ba-la Đọc trôi chảy đợc toàn bài, ngắt nghỉ hơi đúng giữa các dòng thơ, khổ thơ

- Đọc diễn cảm toàn bài thơ

- Hiểu các từ ngữ khó trong bài: xe ben, sông Đà, ba-la-ali-ca, cao nguyên…

- Hiểu nội dung của bài: Ca ngợi vẻ đẹp kì vĩ của công trình thủy điện sông

Đà, sức mạnh của những ngời đang chinh phục dòng sông và sự gắn bó, hòa quyện giữa con ngời với thiên nhiên

* Giáo dục HS biết yêu thiên nhiên và công trình do con ngời tạo nên

ii Đồ dùng dạy học

- ảnh về nhà máy thuỷ điện Hoà Bình

- Bảng phụ viết sẵn đoạn thơ cần luyện đọc (Khổ thơ 3)

iii Phơng pháp dạy học

- PP trực quan, nhóm, đàm thoại, nêu vấn đề, gợi mở

iV Các hoạt động dạy học

Nội dung và

A kiểm tra bài

Hỏi về nội dung bài

- GV cho HS quan sát tranh ảnh về nhàmáy thuỷ điện Hoà Bình

- Công trình thuỷ điện sông Đà là mộtcông trình thuỷ điện lớn đợc XD với sựgiúp đỡ của các chuyên gia Liên Xô

Một đêm trăng trên công trờng, tiếng đàncủa cô gái Nga ngân vang trong đêmtrăng sáng đã làm rung động nhà thơ bài thơ cho ta thấy vẻ đẹp nh thế nào ,

- 3 HS lần lợt đọc vàtrả lời

- HS quan sát

- Nghe

Trang 33

- Cho HS chia đoạn:( 3 khổ thơ)

- Gọi HS đọc nối tiếp 3 khổ thơ

- Yêu cầu luyện đọc theo cặp

- Gọi 1HS đọc toàn bài

- GV đọc mẫu toàn bài

- Tổ chức cho HS đọc thầm đoạn và câu hỏi

+) Những chi tiết nào trong bài thơ gợihình ảnh đêm trăng trong bài thơ rất tĩnhmịch?

+) Những chi tiết nào gợi hình ảnh đêm

- 1 HS đọc to

- 3 HS đọc nối tiếp

- Quan sát và đọcthầm

- Nghe

- HS đọc từ khó

- 3HS đọc nối tiếplần 2 và nêu chú giải

- 2 HS luyện đọc nốitiếp cho nhau nghe

- 1 HS đọc

- Nghe

- HS đọc thầm và 1

HS đọc to câu hỏi + Cả công trờng ngủsay cạnh dòng sông ,những tháp khoannhô lên trời ngẫmnghĩ, những xe ủi, xeben sóng vai nhaunằm nghỉ

+Có tiếng đàn của cô

Trang 34

- GV đọc mẫu

- Cho HS luyện đọc theo cặp

- Cho HS đọc thuộc lòng khổ thơ 3

- GV nhận xét ghi điểm

- Cho HS nêu nội dung bài

- Ghi bảng nội dung bài

- Nhận xét giờ học

- Dặn HS về đọc thuộc bài

gái Nga, có dòng sông lấp loáng dới trăng…

+ Câu: chỉ có tiếng

đàn ngân nga/ với một dòng trăng lấp loáng sông Đà… + Cả công trờng sayngủ…

Những tháp khoannhô lên trời…

Những xe ủi, xe bensóng vai nhau nằmnghỉ…

- 3 HS đọc nối tiếp

- 1HS đọc diễn cảmbài thơ

- Nghe

- Luyện đọc theo cặp

- Đọc thuộc lòng khổ3

- 2 HS nêu nội dungbài

- 2 HS đọc nội dungtrên bảng

Trang 35

-Hết -Ngày soạn : 29/09/2008 Ngày giảng: Thứ 4 – 01/10/2008 Chính tả (Tiết 7):

Nghe – Mục đích yêu cầu: viết : Dòng kinh quê h ơng

I – Mục đích yêu cầu: Mục đích yêu cầu:

- Nghe – viết chính xác, trình bày đúng một đoạn của bài Dòng kinh quê

h-ơng.

- Nắm vững quy tắc và làm đúng các bài luyện tập đánh dấu thanh ở tiếng chứa

nguyên âm đôi iê; ia.

II - Đồ dùng dạy học:

- Vở bài tập TV5 tập 1; Bảng phụ

III Phơng pháp dạy học

- PP nêu vấn đề, thực hành luyện tập

III – Mục đích yêu cầu: Hoạt động dạy học:

Nội dung và

thời gian

1 Kiểm tra bài

cũ (3 )

2 Bài mới

2.1 Giới thiệu

- Gọi 2HS lên bảng viết các tiếng sau:

la tha; ma; tởng; tơi.

+) Nêu quy tắc đánh dấu thanh trên các

tiến có nguyên âm đôi a; ơ.

- Nhận xét, cho điểm

- Giới thiệu bài, ghi bảng đầu bài

- 2 học sinh lên bảngviết bài

- 2 học sinh nêu quytắc đánh dấu thanh

- Nhắc lại đầu bài

Ngày đăng: 08/07/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ viết sãn các bài tập - Bai soan lop 5
Bảng ph ụ viết sãn các bài tập (Trang 4)
- Vở bài tập TV5 tập 1, Bảng phụ viết sẵn bài tập 2. - Bai soan lop 5
b ài tập TV5 tập 1, Bảng phụ viết sẵn bài tập 2 (Trang 14)
Bảng phụ viết sẵn bài tập 3 - Bai soan lop 5
Bảng ph ụ viết sẵn bài tập 3 (Trang 62)
Bảng phụ - Bai soan lop 5
Bảng ph ụ (Trang 68)
Bảng so sánh của GV - Bai soan lop 5
Bảng so sánh của GV (Trang 80)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w