Căn cứ nghiệm thu công việc XD ttđ Các kết quả kiểm tra, thí nghiệm chất lượng vật liệu, thiết bị được thực hiện trong quá trình XD.. QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH NG
Trang 1HOÀN CÔNG KẾT THÚC XÂY DỰNG
Trang 2CƠ SỞ PHÁP LÝ
• Luật xây dựng số 16/2003/QH 11
ngày 26/11/2003 của Quốc Hội
• Nghị định số 16/2005/NĐ-CP
ngày 7/2/2005 của Chính Phủ về quản lý dự
án đầu tư xây dựng.
Trang 3KẾT THÚC XD ĐƯA DỰ ÁN
Nội dung công việc phải thực hiện:
I Nghiệm thu, bàn giao CT
II Biên bản kiểm tra hồ sơ nghiệm thu
III Báo cáo của chủ đầu tư về chất lượng XDCT
IV Thực hiện việc kết thúc hoạt động XDCT
V Hướng dẫn sử dụng CT và vận hành CT
VI Bảo hành CT
VII Bảo trì CT
Trang 4I NGHIỆM THU VÀ BÀN GIAO CTtk
Trang 51 Tổ chức nghiệm thu CTXD
1 Trách nhiệm nghiệm thu nội bộ của nhà thầu
2 Nghiệm thu nhưng chưa thi công ngay
3 Nhà thầu khác thực hiện tiếp công việc sau
khi nghiệm thu.
4 Trách nhiệm của chủ đầu tư.
5 Chỉ được phép đưa vào sử dụng sau khi
được chủ đầu tư nghiệm thu
6 Khi chủ đầu tư, nhà thầu là người nước
ngoài.
Trang 6Thành phần tham gia nghiệm thu nội bộ
1 Đội trưởng.
2 Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp.
3 Tổ trưởng tổ công nhân trực tiếp thi công.
4 Đại diện nhà thầu thi công công việc, giai
đoạn thi công xây dựng tiếp nhận để tiếp tục thi công (nếu có).
5 Đại diện Tổ quản lý chất lượng giúp Chỉ huy
trưởng công trường.
Trang 72 Các đối tượng nghiệm thu
1 Nghiệm thu công việc xây dựng.
2 Nghiệm thu bộ phận CTXD, giai đoạn thi
công XD.
3 Nghiệm thu hoàn thành hạng mục CTXD,
Công trình xây dựng đưa vào sử dụng
Trang 8Các giai đoạn xây dựng (1)
• CT Dân dụng và công nghiệp: San nền, gia
cố nền - Cọc - Đài cọc - Dầm giằng móng và kết cấu ngầm - Kết cấu thân - Cơ điện và hoàn thiện.
• CT cấp thoát nước: Đào và chuẩn bị nền -
Hố khoan tạo lỗ giếng (đối với giếng khai thác nước)- Kết cấu Giếng - Đặt ống , thử tải từng đoạn ống trước khi lấp đất - Lắp đặt mạng ống nước thô, quản lý, phân phối, truyền dẫn -Thử tải toàn tuyến ống, xúc xả
Trang 9Các giai đoạn xây dựng (2)
• Công trình cầu: Móng, mố trụ – Dầm cầu -
Trang 102.1 Nghiệm thu công việc xây dựngtk
1 Căn cứ nghiệm thu công việc XD.
2 Nội dung và trình tự nghiệm thu.
3 Thành phần trực tiếp nghiệm thu.
Trang 111 Căn cứ nghiệm thu công việc XD:
a) Phiếu yêu cầu nghiệm thu
b) Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được chủ đầu
tư phê duyệt và những thay đổi thiết kế đã được chấp thuận
c) Quy chuẩn, tiêu chuẩn XD được áp dụng
d) Tài liệu chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo hợp đồng XD
Trang 121 Căn cứ nghiệm thu công việc XD (tt)
đ) Các kết quả kiểm tra, thí nghiệm chất lượng vật liệu, thiết bị được thực hiện trong quá trình XD
e) Bản vẽ hoàn công (trường hợp công việc khuất lấp)
f) Nhật ký thi công, nhật ký giám sát của chủ đầu tư và các văn bản khác có liên quan đến đối tượng nghiệm thu
Trang 13QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT THIẾT KẾ KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH
(NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA CHỦ ĐẦU TƯ)
Ghi tên Chủ đầu tư
BẢN VẼ THI CÔNG
ĐÃ PHÊ DUYỆT
… ngày … tháng … năm …
Họ và tên, chữ ký, chức vụ người xác nhận
Trang 142 Nội dung và trình tự nghiệm thu:
a) Kiểm tra đối tượng nghiệm thu tại hiện trường: công việc XD, thiết bị lắp đặt tĩnh
b) Kiểm tra các kết quả thử nghiệm, đo lường thực hiện bởi nhà thầu thi công XD
c) Đánh giá sự phù hợp của công việc XD và việc lắp đặt thiết bị
d) Nghiệm thu cho phép thực hiện công việc tiếp theo Kết quả nghiệm thu phần XD được lập thành biên bản
Trang 153 Thành phần trực tiếp nghiệm thu:
a) Người giám sát thi công XDCT của chủ đtư.b) Người phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
của nhà thầu thi công XDCT
c) Trường hợp HĐ tổng thầu
d) Các công việc XD khó khắc phục khiếm
khuyết khi triển khai các công việc tiếp theo (phần ngầm, phần khuất, chịu lực quan trọng), chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu thiết kế cùng tham gia nghiệm thu
4 Trường hợp công việc không được nghiệm
thu: Do lỗi của nhà thầu thi công XD hoặc
chủ đầu tư thì chủ đầu tư
Trang 16CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Địa điểm, ngày tháng năm
-BIÊN BẢN SỐ
NGHIỆM THU CÔNG VIỆC XÂY DỰNG
CÔNG TRÌNH (ghi tên công trình xây dựng)
1 Đối tượng nghiệm thu: (ghi rõ tên công việc được nghiệm thu và vị trí xây dựng trên công
Trang 173 Thời gian nghiệm thu :
Bắt đầu: ngày tháng năm
Kết thúc: ngày tháng năm
Tại: ………
4 Đánh giá công việc xây dựng đã thực hiện:
a) Về tài liệu làm căn cứ nghiệm thu.
b) Về chất lượng công việc xây dựng.
c) Các ý kiến khác nếu có.
d) Ý kiến của người giám sát thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư về công tác nghiệm thu công việc xây dựng của tổng thầu đối với
Trang 185 Kết luận :
- Chấp nhận hay không chấp nhận nghiệm thu, đồng ý cho triển khai các công việc xây dựng tiếp theo.
- Yêu cầu sửa chữa, hoàn thiện công việc xây dựng đã thực hiện và các yêu cầu khác nếu có.
(Hồ sơ nghiệm thu công việc xây dựng gồm:
- Biên bản nghiệm thu công việc xây dựng và các phụ lục kèm theo nếu có;
Trang 19(của Nhà thầu
TCXDCT)
(Ghi rõ họ tên,
chức vụ)
GIÁM SÁT TCXD CỦA CHỦ ĐẦU TƯ
(trong trường hợp hợp đồng tổng thầu)
(Ghi rõ họ tên, chức vụ)
Trang 20CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Địa điểm, ngày tháng năm
-BIÊN BẢN SỐ
NGHIỆM THU LẮP ĐẶT TĨNH THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH (ghi tên công trình xây dựng).
1 Thiết bị/Cụm Thiết bị được nghiệm thu:
- Nêu rõ tên thiết bị, vị trí lắp đặt trên công trình
Trang 213 Thời gian nghiệm thu :
Bắt đầu: ngày tháng năm Kết thúc: ngày tháng năm
Tại: ………
4 Đánh giá công việc xây dựng đã thực hiện:
a) Tài liệu làm căn cứ nghiệm thu.
b) Về chất lượng lắp đặt thiết bị.
c) Các ý kiến khác nếu có.
d) Ý kiến của người giám sát thi công xây dựng công trình của chủ đầu tư về công tác nghiệm thu công việc xây dựng của tổng thầu đối với nhà thầu phụ
Trang 225 Kết luận :
- Chấp nhận hay không chấp nhận nghiệm thu, đồng ý cho triển khai các công việc xây dựng tiếp theo.
- Yêu cầu sửa chữa, hoàn thiện công việc xây dựng đã thực hiện và các yêu cầu khác nếu
có
(Hồ sơ nghiệm thu lắp đặt tĩnh thiết bị gồm:
- Biên bản nghiệm thu lắp đặt tĩnh thiết bị và các phụ lục kèm theo, nếu có;
- Các tài liệu làm căn cứ để nghiệm thu.)
Trang 23(của Nhà thầu
TCXDCT)
(Ghi rõ họ tên,
chức vụ)
GIÁM SÁT TCXD CỦA CHỦ ĐẦU TƯ
(trong trường hợp hợp đồng tổng thầu)
(Ghi rõ họ tên, chức vụ)
Trang 242.2 Nghiệm thu bộ phận CTXD,
giai đoạn thi công XDtk
1 Căn cứ nghiệm thu bộ phận CTXD, giai
đoạn thi công XD.
2 Nội dung và trình tự nghiệm thu.
3 Thành phần trực tiếp nghiệm thu.
Trang 251 Căn cứ nghiệm thu bộ phận CTXD, giai đoạn thi công XD:
a) Các tài liệu quy định tại các điểm a, b, c, d, đ,
e (căn cứ nghiệm thu công việc XD) và các kết quả thí nghiệm khác
b) Biên bản nghiệm thu các công việc thuộc bộ phận CTXD, giai đoạn thi công XD
Trang 262 Nội dung và trình tự nghiệm thu:
a) Kiểm tra đối tượng nghiệm thu tại hiện trường: bộ phận CTXD, giai đoạn thi công XD, chạy thử đơn động, liên động không tải
b) Kiểm tra các kết quả thử nghiệm, đo lường
do nhà thầu thi công XD đã thực hiện
c) Kiểm tra bản vẽ hoàn công bộ phận CTXD
d) Kết luận về sự phù hợp, cho phép chuyển giai đoạn thi công XD, lập thành biên bản
Trang 273 Thành phần trực tiếp nghiệm thu:
a) Người phụ trách bộ phận giám sát thi công
XDCT của chủ đầu tư
b) Người phụ trách thi công trực tiếp của nhà
thầu thi công XDCT
c) Trong trường hợp hợp đồng tổng thầu
Trang 282.3 Nghiệm thu hoàn thành
hạng mục CTXD, Công trình xây
1 Căn cứ nghiệm thu.
2 Nội dung và trình tự nghiệm thu.
3 Thành phần trực tiếp nghiệm thu.
Trang 291 Căn cứ nghiệm thu hoàn thành hạng mục
Trang 302 Nội dung và trình tự nghiệm thu hoàn thành
hạng mục CTXD, CTXD:
a) Kiểm tra hiện trường.
b) Kiểm tra bản vẽ hoàn công CTXD
c) Kiểm tra kết quả thử nghiệm, vận hành thử đồng bộ hệ thống máy móc tbị công nghệ
d) Kiểm tra các văn bản chấp thuận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
đ) Kiểm tra qtrình vhành và qtrình bảo trì CTXD.e) Chấp thuận nghiệm thu để đưa CTXD vào khai thác sử dụng, lập biên bản theo mẫu quy
Trang 313 Thành phần trực tiếp nghiệm thu:
a) Phía chủ đầu tư:
- Người đại diện theo pháp luật.
- Người phụ trách bộ phận gsát tcông XDCT.
b) Phía tư vấn GS:
- Người đại diện theo pháp luật
- Người phụ trách bộ phận gsát tcông XDCT
b) Phía nhà thầu thi công XDCT:
- Người đại diện theo pháp luật;
- Người phụ trách thi công trực tiếp.
c) Phía nhà thầu thiết kế XDCT (yc chủ ĐT):
- Người đại diện theo pháp luật;
- Chủ nhiệm thiết kế.
d) Đại diện chủ qlý sdụng hoặc chủ sở hữu CT
Trang 32CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Địa điểm , ngày tháng năm
-BIÊN BẢN SỐ
NGHIỆM THU THIẾT BỊ CHẠY THỬ
LIÊN ĐỘNG CÓ TẢI CÔNG TRÌNH (ghi tên công trình xây dựng)
1 Hệ thống thiết bị được nghiệm thu bao gồm:
- Nêu rõ hệ thống thiết bị và thời gian chạy thử
Trang 33Tên Chủ đầu tư
Trang 353 Bản vẽ hoàn công
1 Bản vẽ hoàn công được lập trên cơ sở bản
vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt Mọi sửa đổi so với thiết kế được duyệt phải được thể hiện trên bản vẽ hoàn công.
2 Bản vẽ hoàn công phải ghi rõ họ tên, chữ
ký của người lập bản vẽ hoàn công Người đại diện theo pháp luật của nhà thầu thi công XD phải ký tên và đóng dấu
3 Bản vẽ hoàn công được người giám sát thi
công XD của chủ đầu tư ký tên xác nhận.
(Bản vẽ hoàn công là cơ sở để thực hiện bảo hành và bảo trì )
Trang 361500
(1530)
Lập BVHC theo QĐ18
Trang 37– Nhà chung cư, nhà làm việc, ksạn nhiều tầng.– Các CT hóa chất và hóa dầu, CT kho chứa dầu, khí.
– Các CT đê, đập, cầu, hầm lớn.
Trang 384 Các ctrình được chứng nhận chất lượng
khi có yêu cầu của cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền, các tổ chức bán bảo hiểm; tổ chức, cá nhân sử dụng hoặc quản
lý công trình (gọi tắt là bên yêu cầu).
5 Tổ chức có năng lực phù hợp với loại và
cấp công trình thực hiện công việc kiểm tra
và chứng nhận chất lượng công trình xây dựng
(Khuyến khích thực hiện kiểm tra và chứng
Trang 39Nội dung kiểm tra, chứng nhận
sự phù hợp về chất lượng CTXD
TRƯỜNG HỢP 1,2:
• An toàn về khả năng chịu lực của CT
• An toàn sử dụng, khai thác, vận hành CT
• An toàn về phòng cháy và chữa cháy
• An toàn môi trường.
TRƯỜNG HỢP 3,4:
Theo các tiêu chí chất lượng cụ thể do bên yêu cầu đặt ra
Trang 40Điều kiện năng lực của
Tổ chức chứng nhận chất lượng
• Năng lực: Đủ điều kiện năng lực hoạt động
tư vấn xây dựng phù hợp với loại, cấp công trình và nội dung chứng nhận chất lượng
• Kinh nghiệm tối thiểu: đã từng tham gia một trong các hoạt động tư vấn xây dựng (quản
lý dự án, thiết kế xây dựng, giám sát thi công xây dựng và kiểm định chất lượng công trình xây dựng) trong thời gian liên tục 5 năm gần
Trang 41Điều kiện năng lực của
Cá nhân trực tiếp thực hiện
• Phải có chứng chỉ hành nghề kiến trúc sư, kỹ
sư hoặc giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc thực hiện
• Không có vi phạm trong hoạt động xây dựng trong thời gian 3 năm gần nhất.
• Cán bộ đảm nhận cương vị chủ trì phải có trên 10 năm công tác trong lĩnh vực chuyên môn phù hợp.
Trang 425 Bàn giao công trình
1 Tùy theo đkiện cụ thể, có thể bàn giao tạm
thời từng phần việc, hạng mục CT.
2 CTXD chỉ được bàn giao toàn bộ cho chủ
đầu tư khi nghiệm thu đạt yêu cầu.
3 Phải giao đầy đủ hồ sơ bản vẽ hoàn thành
CT, tài liệu hướng dẫn sử dụng, quản lý, chế độ duy tu bảo dưỡng CT.
4 Chủ đầu tư tổ chức bàn giao công trình cho
chủ sở hữu, chủ sử dụng công trình.
Trang 43DANH MỤC HỒ SƠ, TÀI LIỆU
1 Quyết định phê duyệt dự án đầu tư XDCT.
2 Văn bản chấp thuận của các cơ quan quản
lý chuyên ngành có thẩm quyền về việc cho phép sử dụng CT kỹ thuật bên ngoài hàng rào:
– Cấp điện, sử dụng nguồn nước;
– Khai thác nước ngầm,
– Khai thác khoáng sản, khai thác mỏ;
– An toàn giao thông (nếu có)
– Thoát nước (nối vào HT nước thải chung)
– Đường giao thông bộ, thuỷ
Trang 443 Hợp đồng XD (ghi số, ngày, tháng của HĐ).
4 Tài liệu điều kiện năng lực của các nhà
thầu
5 Kết quả thẩm định tkế cơ sở của cấp có
thẩm quyền phê duyệt kèm theo phần tkế
cơ sở.
6 Kết quả thẩm định và phê duyệt thiết kế kỹ
thuật, thiết kế bản vẽ thi công của chủ đầu
tư kèm theo hồ sơ thiết kế theo quy định.
7 Biên bản của Sở XD kiểm tra sự tuân thủ
Trang 45DANH MỤC HỒ SƠ, TÀI LIỆU
1 Bản vẽ hoàn công (có danh mục bản vẽ).
2 Các chứng chỉ kỹ thuật xuất xưởng xác nhận
chất lượng vật liệu sử dụng.
3 Các phiếu kiểm tra xác nhận chất lượng vật
liệu sử dụng trong công trình.
4 Chứng chỉ (nhà sx, cung cấp) xác nhận chủng
loại và chất lượng của các trang thiết bị.
5 Kết quả kiểm tra chất lượng vật tư, thiết bị
nhập khẩu.
Trang 466 Các tài liệu, biên bản nghiệm thu chất lượng
các công tác XD, lắp đặt thiết bị (bao gồm các bản vẽ hoàn công và danh mục biên bản).
7 Các biên bản ngthu thiết bị chạy thử, kết quả
kiểm tra, thí nghiệm, hiệu chỉnh, vận hành thử.
8 Biên bản thử và nghiệm thu các thiết bị thông
tin liên lạc, các thiết bị bảo vệ.
9 Biên bản thử và nghiệm thu các thiết bị phòng
cháy chữa cháy,nổ.
10 Biên bản kiểm định môi trường, môi sinh (đối
Trang 4711 Báo cáo kết quả các thí nghiệm hiện trường.
12 Báo cáo kết quả kiểm tra chất lượng đường
hàn của các mối nối
13 Tài liệu đo đạc, quan trắc lún và biến dạng (độ
lún, độ nghiêng, chuyển vị ngang, góc xoay ) các hạng mục CT, toàn bộ CT và các CT lân cận trong phạm vi lún ảhưởng trong qtrình XD.
14 Nhật ký thi công xây dựng công trình.
15 Lý lịch thiết bị, máy móc lắp đặt trong CT;
hướng dẫn hoặc quy trình vận hành; quy trình bảo hành và bảo trì thiết bị và công trình.
Trang 4816 Văn bản (Bbản) ngthu, hthống kthuật, cnghệ
đủ đkiện sdụng của các cquan Nnước tquyền:
– Chất lượng sản phẩm nước sinh hoạt.
– Sdụg các chất chthấm thcông CT cấp nước.
– Phòng cháy chữa cháy,nổ.
– Chống sét.
– Bảo vệ môi trường.
– An toàn lao động, an toàn vận hành.
– Thực hiện giấy phép xây dựng (đối với trường
hợp phải có giấy phép xây dựng).
– Chỉ giới đất xây dựng.
– Đấu nối với công trình kỹ thuật hạ tầng.
Trang 4917.Chứng chỉ sự phù hợp từng công việc (thiết
kế, thi công xây dựng) do các tổ chức tư vấn kiểm định độc lập cấp (kể cả nhà thầu nước ngoài)
18.Bản kê các thay đổi so với thiết kế (kỹ thuật,
bản vẽ thi công) đã được phê duyệt.
19.Hồ sơ giải quyết sự cố công trình (nếu có).
20.Báo cáo của tổ chức tư vấn kiểm định khi có
dấu hiệu không đảm bảo chất lượng (nếu có) 21.Biên bản nghiệm thu giai đoạn xây dựng
22.Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình,
nghiệm thu hoàn thành công trình.
Trang 50II BIÊN BẢN KIỂM TRA HỒ SƠ
Trang 51• Thành phần:
Họ, tên, chức vụ từng người thgia, tên cơ
quan, đơn vị:
– Đại diện Chủ đầu tư công trình.
– Đại diện Nhà thầu gsát thi công xây dựng
– Đại diện nhà thầu thi công xây dựng
– Đại diện Sở XD kiểm tra công tác nghiệm thu.
Trang 52• Kết luận:
1 Hồ sơ trình để nghiệm thu đã lập đủ (hoặc
chưa đủ) theo danh mục
2 Hồ sơ nghiệm thu có đầy đủ tính pháp lý
3 Các ý kiến nhận xét khác
4 Hồ sơ nghiệm thu có trong danh mục kèm
theo biên bản này đảm bảo đủ căn cứ để Chủ đầu tư tiến hành việc nghiệm thu
– Ghi chú: Kèm theo danh mục hồ sơ, tài liệu
được lập theo phụ lục 3 của TT12