Quy trình và thủ tục kết thúc dự án - TS. Lưu Trường Văn
Trang 1QUY TRÌNH VÀ TH Ủ T Ụ C
Trang 2Biên so ạ n & gi ả ng: TS L ư u Tr ườ ng V ă n 2
1 CƠ SỞ PHÁP LÝ
Trang 3định số 209/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính phủ về quản lý chất lượng công trình xây dựng
• Thụng tư 27/2009/TT-BXD ngày 31/07/2009
Hướng dẫn một số nội dung về Quản lý chất lượng
Trang 4Biờn so ạ n & gi ả ng: TS L ư u Tr ườ ng V ă n 4
C Ơ S Ở PHÁP Lí
cường quản lý chất lượng cỏc cụng trỡnh xõy dựng nhà caotầng
kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực
và chứng nhận sự phù hợp về chất l−ợng công trình xây dựng
• Thụng tư 03/2009/TT-BXD ngày 26/03/2009 Quy định chi tiết một số nội dung của Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày12/02/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu t− xây dựngcông trình
lưu trữ hồ sơ thiết kế, bản vẽ hoàn cụng cụng trỡnh xõy dựng
• TCXDVN 371 : 2006
Trang 52 Hå s¬ hoµn thµnh c«ng tr×nh
Trang 6Biờn so ạ n & gi ả ng: TS L ư u Tr ườ ng V ă n 6
Hồ sơ hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng (dưới đây viết tắt là hồ sơ hoàn thành công trình )-ðiều 18 Thụng
tư 27/2009/TT-BXD ngày 31/07/2009
1 Hồ sơ hoàn thành công trình bao gồm các tài liệu có
liên quan tới đầu tư và xây dựng công trình từ:
– chủ trương đầu tư;
– dự án đầu tư xây dựng hoặc báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây
dựng (trường hợp chỉ phải lập báo cáo kinh tế -kỹ thuật xây dựng);
– khảo sát xây dựng;
– thiết kế xây dựng công trình đến thi công xây dựng công
trình;
– nghiệm thu công việc xây dựng, bộ phận công trình, giai
đoạn xây dựng, hạng mục công trình, công trình xây dựng
Danh mục, quy cách hồ sơ hoàn thành công trình được
hướng dẫn tại Phụ lục 7 của Thông tư này
Trang 7Hồ sơ hoàn thành công trình - ðiều 18 Thụng tư 27/2009/TT-BXD
ngày 31/07/2009
Chủ đầu tư chịu trách nhiệm tổ chức lập hồ sơ hoàn thành công
trình Số lượng hồ sơ hoàn thành công trình do chủ đầu tưquyết định trên cơ sở thỏa thuận với các nhà thầu và các bên có liên quan
2 Hồ sơ hoàn thành công trình phải được lập đầy đủ trước khi đưa
hạng mục công trình hoặc công trình vào khai thác, vận hành
Hồ sơ hoàn thành công trình có thể được lập một lần chung cho toàn bộ dự án đầu tư xây dựng công trình nếu các công trình
(hạng mục công trình) trong dự án được đưa vào khai thác, sửdụng cùng một thời điểm Trường hợp các công trình (hạng mục công trình) của dự án được đưa vào khai thác, sử dụng ở thời
điểm khác nhau thì có thể lập hồ sơ hoàn thành công trình cho
Trang 8Biờn so ạ n & gi ả ng: TS L ư u Tr ườ ng V ă n 8
Hồ sơ hoàn thành công trình - ðiều 18 Thụng tư 27/2009/TT-BXD
ngày 31/07/2009
3 Chủ đầu tư có trách nhiệm nộp lưu trữ hồ sơ thiết kế,
bản vẽ hoàn công và lưu trữ hồ sơ hoàn thành công
trình theo quy định Riêng hồ sơ thiết kế, bản vẽ hoàn công và các tài liệu có liên quan tới vận hành, khai
thác, bảo trì, nâng cấp, cải tạo, sửa chữa công trình sau này phải được lưu trữ hết tuổi thọ công trình hoặc vĩnh viễn theo quy định Trường hợp chủ quản lý,
chủ sử dụng công trình không phải là chủ đầu tư thì
chủ quản lý, chủ sử dụng công trình có trách nhiệm
lưu trữ các tài liệu nêu trên theo quy định.
4 Các nhà thầu có trách nhiệm lưu trữ các tài liệu liên
quan tới các phần việc do mình thực hiện với thời hạn lưu trữ tối thiểu là 10 năm
Trang 9Phụ lục 7 (Thụng tư 27/2009/TT-BXD ngày 31/07/2009): Hồ sơ hoàn thành công trình- 1 Danh mục hồ sơ hoàn thành công trình
A Hồ sơ chuẩn bị Đầu tư xây dựng-Hợp đồng
1 Quyết ủịnh về chủ trương ủầu tư kèm theo Báo cáo đầu tư
xây dựng công trình (báo cáo nghiên cứu tiền khả thi) hoặc
quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư
2 Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình hoặc dự
án thành phần của cấp có thẩm quyền kèm theo Dự án đầu tưxây dựng công trình (báo cáo nghiên cứu khả thi)
3 Các văn bản thẩm định, tham gia ý kiến của các cơ quan có
liên quan trong việc thẩm định dự án đầu tư xây dựng và thiết
kế cơ sở
4 Phương án đền bù giải phóng mặt bằng và xây dựng tái định
Trang 10Biờn so ạ n & gi ả ng: TS L ư u Tr ườ ng V ă n 10
Phụ lục 7 (Thụng tư 27/2009/TT-BXD ngày 31/07/2009): Hồ sơ hoàn thành công trình- 1 Danh mục hồ sơ hoàn thành công trình
A Hồ sơ chuẩn bị Đầu tư xây dựng-Hợp đồng
5 Văn bản của các cơ quan quản lý có thẩm quyền về: chấp
thuận cho phép sử dụng công trình kỹ thuật bên ngoài hàng ràonhư: cấp điện (đấu nối vào hệ thống cấp điện chung), sử dụngnguồn nước, khai thác nước ngầm, khai thác khoáng sản, khaithác mỏ, cấp nước (đấu nối vào hệ thống cấp nước chung), thoátnước (đấu nối vào hệ thống nước thải chung), đường giao thôngbộ-thuỷ, an toàn của đê (công trình chui qua đê, gần đê, trongphạm vi bảo vệ đê …), an toàn giao thông (nếu có), phê duyệtQuy trình vận hành hồ chứa thủy điện, phê duyệt Phương án phòng chống lũ lụt cho vùng hạ du đập…;
6 Quyết định cấp đất, thuê đất của cơ quan thẩm quyền hoặc hợp
đồng thuê đất đối với trường hợp không được cấp đất
Trang 11Phụ lục 7 (Thụng tư 27/2009/TT-BXD ngày 31/07/2009): Hồ sơ hoàn thành công trình- 1 Danh mục hồ sơ hoàn thành công trình
A Hồ sơ chuẩn bị Đầu tư xây dựng-Hợp đồng
7 Giấy phép xây dựng, trừ những trường hợp được miễn
giấy phép xây dựng
8 Quyết định chỉ định thầu, phê duyệt kết quả lựa
chọn các nhà thầu tư vấn, nhà thầu cung cấp vật tư, thiết bị và thi công xây dựng và các hợp đồng giữa chủ đầu tư với các nhà thầu này
9 Các tài liệu chứng minh điều kiện năng lực của các
nhà thầu tư vấn, nhà thầu thi công xây dựng kể cả các nhà thầu nước ngoài thực hiện gói thầu theo quy
Trang 12Biờn so ạ n & gi ả ng: TS L ư u Tr ườ ng V ă n 12
Phụ lục 7 (Thụng tư 27/2009/TT-BXD ngày 31/07/2009): Hồ sơ hoàn thành công trình- 1 Danh mục hồ sơ hoàn thành công trình
B Hồ sơ khảo sát xây dựng-thiết kế xây dựng công
trình
1 Báo cáo khảo sát xây dựng công trình
2 Biên bản nghiệm thu kết quả khảo sát xây dựng
3 Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật của chủ đầu t−
phê duyệt kèm theo: hồ sơ thiết kế kỹ thuật đã đ−ợc
phê duyệt (có danh mục bản vẽ kèm theo)
4 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã đ−ợc chủ đầu t− phê
duyệt (có danh mục bản vẽ kèm theo)
Trang 13Phụ lục 7 (Thụng tư 27/2009/TT-BXD ngày 31/07/2009): Hồ sơ hoàn thành công trình- 1 Danh mục hồ sơ hoàn thành công trình
C Hồ sơ thi công-Nghiệm thu công trình xây dựng
1 Bản vẽ hoàn công các bộ phận công trình, hạng mục công trình và
toàn bộ công trình hoàn thành về kiến trúc, kết cấu, lắp đặt thiết
bị, hệ thống kỹ thuật công trình, hoàn thiện (có danh mục bản
Trang 14Biờn so ạ n & gi ả ng: TS L ư u Tr ườ ng V ă n 14
Phụ lục 7 (Thụng tư 27/2009/TT-BXD ngày 31/07/2009): Hồ sơ hoàn thành công trình- 1 Danh mục hồ sơ hoàn thành công trình
C Hồ sơ thi công-Nghiệm thu công trình xây dựng
4 Kết quả kiểm định chất lượng sản phẩm (nếu có) của các
tổ chức kiểm định chất lượng công trình xây dựng
hoặc thông báo kết quả kiểm tra chất lượng (nếu có) của các tổ chức có tư cách pháp nhân được nhà nước quy định
5 Các biên bản nghiệm thu chất lượng thi công xây dựng,
kết quả thí nghiệm, hiệu chỉnh, chạy thử trong quá
trình thi công và hoàn thành công trình (có danh mục biên bản, kết quả thí nghiệm, hiệu chỉnh kèm theo)
6 Các thay đổi thiết kế trong quá trình thi công và các văn
bản thẩm định, phê duyệt của cấp có thẩm quyền
Trang 15Phụ lục 7 (Thụng tư 27/2009/TT-BXD ngày 31/07/2009): Hồ sơ hoàn thành công trình- 1 Danh mục hồ sơ hoàn thành công trình
C Hồ sơ thi công-Nghiệm thu công trình xây dựng
7 Các tài liệu đo đạc, quan trắc lún và biến dạng các hạng
mục công trình, toàn bộ công trình và các công trình lân cận trong phạm vi lún ảnh hưởng trong quá trình xây dựng
8 Nhật ký thi công xây dựng công trình và nhật ký giám
sát của chủ đầu tư (nếu có)
9 Lý lịch thiết bị lắp đặt trong công trình
10 Quy trình vận hành khai thác công trình
Trang 16Biờn so ạ n & gi ả ng: TS L ư u Tr ườ ng V ă n 16
Phụ lục 7 (Thụng tư 27/2009/TT-BXD ngày 31/07/2009): Hồ sơ hoàn thành công trình- 1 Danh mục hồ sơ hoàn thành công trình
C Hồ sơ thi công-Nghiệm thu công trình xây dựng
11 Văn bản (biên bản) nghiệm thu, chấp thuận hệ thống kỹ thuật, công nghệ
đủ điều kiện sử dụng của các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về:
a) Chất lượng sản phẩm nước sinh hoạt
b) Sử dụng các chất chống thấm thi công các hạng mục công trình cấp nước;
c) Phòng cháy chữa cháy, nổ;
d) Chống sét;
đ) An toàn môi trường;
e) An toàn lao động, an toàn vận hành;
g) Thực hiện Giấy phép xây dựng (đối với trường hợp phải có giấy phép xây dựng); h) Chỉ giới đất xây dựng;
i) Đấu nối với công trình kỹ thuật hạ tầng (cấp điện, cấp nước, thoát nước, giao
thông );
k) An toàn đê điều (nếu có), an toàn giao thông (nếu có), an toàn đập hồ chứa;
l) Thông tin liên lạc (nếu có)
m) Các văn bản có liên quan (nếu có)
Trang 17Phụ lục 7 (Thụng tư 27/2009/TT-BXD ngày 31/07/2009): Hồ sơ hoàn thành công trình- 1 Danh mục hồ sơ hoàn thành công trình
C Hồ sơ thi công-Nghiệm thu công trình xây dựng
12 Hồ sơ giải quyết sự cố công trình (nếu có);
13 Báo cáo của tổ chức kiểm định chất lượng công trình
xây dựng đối với những bộ phận, hạng mục công trình hoặc công trình có dấu hiệu không đảm bảo chất
lượng trước khi chủ đầu tư nghiệm thu (nếu có);
14 Giấy chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu
lực hoặc Giấy chứng nhận sự phù hợp về chất lượng
công trình xây dựng (nếu có)
Trang 18Biờn so ạ n & gi ả ng: TS L ư u Tr ườ ng V ă n 18
Phụ lục 7 (Thụng tư 27/2009/TT-BXD ngày 31/07/2009): Hồ sơ hoàn thành công trình- 1 Danh mục hồ sơ hoàn thành công trình
C Hồ sơ thi công-Nghiệm thu công trình xây dựng
15 Thông báo kết quả kiểm tra của cơ quan quản lý Nhà
nước về xây dựng tại địa phương về sự tuân thủ các
quy định pháp luật về quản lý chất lượng công trình
xây dựng (nếu có);
16 Thông báo ý kiến đánh giá của Hội đồng nghiệm thu
Nhà nước về công tác quản lý chất lượng công trình
xây dựng (đối với công trình thuộc danh mục kiểm
tra) Biên bản Nghiệm thu xác nhận chất lượng công
trình xây dựng (đối với công trình thuộc danh mục
nghiệm thu)
Trang 19Phụ lục 7 (Thụng tư 27/2009/TT-BXD ngày 31/07/2009): Hồ sơ hoàn thành công trình- 2 Hình thức, quy cách hồ sơ hoàn thành
công trình
a) Các bản vẽ thiết kế phải được lập theo quy định tại Điều 15
Nghị định 209/2004/NĐ-CP và phải được chủ đầu tư hoặc
đại diện được uỷ quyền của chủ đầu tư xác nhận bằng chữ
ký và đóng dấu đã phê duyệt theo hướng dẫn tại Phụ lục 4 vàPhụ lục 5 của Thông tư này
b) Các bản vẽ hoàn công phải được lập theo hướng dẫn tại Phụ
lục 6 của Thông tư này
c) Hồ sơ hoàn thành công trình được bảo quản trong hộp theo
khổ A4 hoặc bằng các phương pháp khác phù hợp, bìa hộp ghicác thông tin liên quan tới nội dung lưu trữ trong hộp
Thuyết minh và bản vẽ thiết kế, bản vẽ hoàn công công trình
Trang 20Biên so ạ n & gi ả ng: TS L ư u Tr ườ ng V ă n 20
Trang 22Biờn so ạ n & gi ả ng: TS L ư u Tr ườ ng V ă n 22
Phụ lục 7 (Thụng tư 27/2009/TT-BXD ngày 31/07/2009): Hồ sơ hoàn thành công trình- 2 Hình thức, quy cách hồ sơ hoàn thành
công trình
đ) Các văn bản quan trọng trong hồ sơ hoàn thành
công trình như quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế-kỹ thuật
(trường hợp chỉ phải lập báo cáo kinh tế-kỹ thuật), văn bản kết quả thẩm định thiết kế, quyết định phê duyệt thiết kế, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử
dụng, biên bản bàn giao công trình được lưu trữ
Trang 233 NghiÖm thu, bµn giao h¹ng môc
c«ng tr×nh x©y dùng, c«ng tr×nh x©y dùng ®−a vµo sö dông gi÷a chñ ®Çu t−
vµ chñ qu¶n lý, chñ sö dông c«ng tr×nh
Trang 24Biờn so ạ n & gi ả ng: TS L ư u Tr ườ ng V ă n 24
Nghiệm thu, bàn giao hạng mục công trình xây dựng, công trình xây dựng đ−a vào sử dụng theo quy định giữa chủ đầu t− và chủ quản lý, chủ sử dụng công trình (ðiều 17, Thụng tư 27/2009/TT-
BXD ngày 31/07/2009)
Chủ đầu t− có trách nhiệm bàn giao công
trình cho chủ quản lý, chủ sử dụng công
thành công trình Kết quả bàn giao công
trình phải đ−ợc lập thành biên bản
Trang 25Nghiệm thu, bàn giao hạng mục công trình xây dựng, công trình xây dựng đ−a vào sử dụng theo quy định giữa chủ đầu t− và chủ quản lý, chủ sử dụng công trình (ðiều 17, Thụng tư 27/2009/TT-
BXD ngày 31/07/2009)
Khi tiến hành bàn giao, chủ đầu tư phải giao cho
chủ sử dụng công trình các tài liệu sau:
a) Hồ sơ thiết kế, bản vẽ hoàn công, các tài liệu có liên
quan tới việc vận hành, bảo hành, bảo trì và các tài liệu khác trong hồ sơ hoàn thành công trình theo
yêu cầu của chủ quản lý, chủ sử dụng công trình;
b) Danh mục các thiết bị phụ tùng, vật tư dự trữ chưa
lắp đặt hoặc sử dụng.
Trang 26Biên so ạ n & gi ả ng: TS L ư u Tr ườ ng V ă n 26
4 B¶n vÏ hoµn c«ng
Trang 27Bản vẽ hoàn công theo quy định tại điểm d khoản 1 Điều 21
và Điều 27 Nghị định 209/2004/NĐ-CP (ðiều 16, Thụng tư
27/2009/TT-BXD ngày 31/07/2009)
1 Nhà thầu thi công xây dựng có trách nhiệm lập
bản vẽ hoàn công bộ phận công trình, hạng mục công trình và công trình xây dựng do mình thi công trên cơ sở thiết kế bản vẽ thi công được
duyệt để làm căn cứ nghiệm thu Riêng các bộ
phận bị che khuất của công trình phải được nghiệm thu và lập bản vẽ hoàn công trước khi tiến hành các công việc tiếp theo
2 Cách lập và và xác nhận bản vẽ hoàn công được
Trang 28Biên so ạ n & gi ả ng: TS L ư u Tr ườ ng V ă n 28
Trang 29Phụ lục 6 (Thụng tư 27/2009/TT-BXD ngày 31/07/2009):
trỡnh của chủ
đầu tư
(Ghi rõ họ tên, chức vụ, chữ
ký )
Người đại diện theo pháp luật của nhà thầu thi công xây dựng
(Ghi rõ họ tên, chữ
ký, chức vụ, dấu pháp nhân)
Người lập
(Ghi rõ họ tên, chức
Trang 30Biờn so ạ n & gi ả ng: TS L ư u Tr ườ ng V ă n 30
P
1500 (1530)
• Nếu các kích thước, thông số thực tế thi công có thay đổi so
với kích thước, thông số của thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt thì cho phép nhà thầu thi công xây dựng ghi lại các trị số kích thước, thông số thực tế trong ngoặc đơn bên cạnh hoặc bên dưới các trị số kích thước, thông số cũ trong tờ bản vẽnày
Trang 31Phụ lục 6 (Thụng tư 27/2009/TT-BXD ngày 31/07/2009): Bản
vẽ hoàn công - 1 Lập bản vẽ hoàn công
b) Trong trường hợp cần thiết, nhà thầu thi công xây
dựng có thể vẽ lại bản vẽ hoàn công mới, có khung tên bản vẽ hoàn công tương tự như mẫu dấu bản vẽ hoàn công quy định tại Phụ lục này
Trang 32Biờn so ạ n & gi ả ng: TS L ư u Tr ườ ng V ă n 32
Phụ lục 6 (Thụng tư 27/2009/TT-BXD ngày 31/07/2009):
Bản vẽ hoàn công - 2 Xác nhận bản vẽ hoàn công
Bản vẽ hoàn công bộ phận công trình, hạng mục công
trình và công trình phải được những người sau xác
nhận :
a) Người lập bản vẽ hoàn công của nhà thầu thi công xây
dựng (ghi rõ họ tên, chức vụ, chữ ký)
b) Người đại diện theo pháp luật của nhà thầu thi công xây
dựng (ghi rõ họ tên, chức vụ, chữ ký, dấu pháp nhân).
c) Người giám sát thi công xây dựng công trình của chủ
đầu tư (ghi rõ họ tên, chức vụ, chữ ký)
Trang 33Phụ lục 6 (Thụng tư 27/2009/TT-BXD ngày 31/07/2009): Bản vẽ
Người đại diện
theo pháp luật của
(Ghi rõ họ tên,
chữ ký,
chức vụ, dấu pháp
Người đại diện theo pháp luật của nhà thầu phụ thi công xây dựng
(Ghi rõ họ tên,
chữ ký,
chức vụ, dấu pháp
Người lập
(Ghi rõ họ tên, chức
vụ, chữ ký)
Bản vẽ hoàn công
Ngày… tháng… năm…
Tên nhà thầu thi công xây dựng
Trang 34Biên so ạ n & gi ả ng: TS L ư u Tr ườ ng V ă n 34
5 Nghi ệ m thu
Trang 35Cỏc ủố i t ượ ng nghi ệ m thu
• Kiểm tra và giám sát chất l−ợng vật t−, vật liệu, cấu
kiện, sản phẩm xây dựng và thiết bị lắp đặt vào công trình thực hiện theo quy định tại điểm b khoản 1
Điều 19 và điểm c khoản 1 Điều 21 Nghị định
27/2009/TT-BXD ngày 31/07/2009)
• Nghiệm thu cụng việc xõy dựng.
• Nghiệm thu bộ phận CTXD, giai ủoạn thi cụng XD.
• Nghiệm thu hoàn thành hạng mục CTXD, Cụng
Trang 36Biờn so ạ n & gi ả ng: TS L ư u Tr ườ ng V ă n 36
ðiều 14 Thụng tư 27/2009/TT-BXD ngày 31/07/2009
1 Các vật tư, vật liệu, cấu kiện, thiết bị công
trình, thiết bị công nghệ (gọi chung là sản
phẩm) trước khi được sử dụng, lắp đặt vào
công trình xây dựng phải được chủ đầu tư tổ
chức kiểm tra sự phù hợp về chất lượng theo
yêu cầu của quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật áp dụng cho công trình và yêu cầu thiết kế Kết quả xác nhận sự phù hợp về chất lượng phải
được thể hiện bằng văn bản.
Trang 37ðiều 14 Thụng tư 27/2009/TT-BXD ngày 31/07/2009
2 Hình thức kiểm tra sự phù hợp về chất lượng được quy định như sau:
a) Đối với các sản phẩm được sản xuất công nghiệp
và đã là hàng hóa trên thị trường :
- Chủ đầu tư kiểm tra xuất xứ, nhãn mác hàng hóa,
công bố sự phù hợp về chất lượng của nhà sản xuất, chứng nhận sự phù hợp chất lượng theo quy định của Luật chất lượng sản phẩm hàng hóa, Luật Thương mại
và các quy định pháp luật khác có liên quan
- Chủ đầu tư có thể tiến hành kiểm tra hoặc yêu cầu
nhà thầu kiểm tra cơ sở sản xuất hàng hóa; thí
nghiệm, kiểm định chất lượng hàng hóa khi nghi ngờ
Trang 38Biờn so ạ n & gi ả ng: TS L ư u Tr ườ ng V ă n 38
ðiều 14 Thụng tư 27/2009/TT-BXD ngày 31/07/2009
2 Hình thức kiểm tra sự phù hợp về chất lượng được quy
định như sau:
b) Đối với các sản phẩm được sản xuất, chế tạo lần đầu
sử dụng vào công trình theo yêu cầu của thiết kế:
- Trường hợp sản phẩm được sản xuất, chế tạo trong các cơ sở sản xuất công nghiệp: chủ đầu tư kiểm tra chất
lượng như quy định tại điểm a khoản này kết hợp với việc kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất trong quá trình sản xuất
- Trường hợp sản phẩm được sản xuất, chế tạo trực tiếp tại công trường: chủ đầu tư tổ chức giám sát chất lượng theo quy định tại Điều 21 Nghị định 209/2004/NĐ-CP
Trang 39ðiều 14 Thụng tư 27/2009/TT-BXD ngày 31/07/2009
2 Hình thức kiểm tra sự phù hợp về chất
l−ợng đ−ợc quy định nh− sau:
c) Đối với các mỏ vật liệu xây dựng lần đầu
đ−ợc khai thác: chủ đầu t− tổ chức hoặc yêu cầu nhà thầu tổ chức điều tra khảo sát chất
l−ợng mỏ theo yêu cầu của thiết kế, quy chuẩn
và các tiêu chuẩn kỹ thuật có liên quan Kiểm tra định kỳ, đột xuất trong quá trình khai thác; thí nghiệm, kiểm định chất l−ợng vật liệu theo yêu cầu của thiết kế, quy chuẩn và tiêu chuẩn
Trang 40Biên so ạ n & gi ả ng: TS L ư u Tr ườ ng V ă n 40
Nghi ệ m thu v ậ t li ệ u, thi ế t b ị , s ả n ph ẩ n
ch ế t ạ o s ẵ n tr ướ c khi s ử d ụ ng vào CT
• Ng ườ i giám sát thi công xây d ự ng công trình
c ủ a ch ủ ñầ u t ư ho ặ c ng ườ i giám sát thi công xây
d ự ng công trình c ủ a T ổ ng th ầ u ñố i v ớ i hình th ứ c
h ợ p ñồ ng t ổ ng th ầ u;
• Ng ườ i ph ụ trách k ỹ thu ậ t thi công tr ự c ti ế p
c ủ a nhà th ầ u thi công xây d ự ng công trình
• Trong tr ườ ng h ợ p h ợ p ñồ ng t ổ ng th ầ u, ng ườ i
giám sát thi công xây d ự ng công trình c ủ a ch ủ
ñầ u t ư tham d ự ñể ki ể m tra công tác nghi ệ m thu
c ủ a t ổ ng th ầ u v ớ i nhà th ầ u ph ụ