1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kế hoạch bài dạy 6 bước 5 hoạt động Hình học 8, tiết 50 51

6 599 16

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 282,5 KB
File đính kèm HH8 TIẾT 50-51.rar (80 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HS nắm chắc các dấu hiệu đồng dạng của tam giác vuông, nhất là dấu hiệu đặc biệt (dấu hiệu về cạnh huyền và cạnh góc vuông); Củng cố cho học sinh kiến thức về các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông.

Trang 1

Tuần: Tiết: 50-51 Ngày soạn: 25/02.2019

Chủ đề: CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG

A Chủ đề: CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG.

B Xây dựng nội dung chủ đề:

Tiết 1: Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông

Tiết 2: Luyện tập

C Chuẩn kiến thức, kĩ năng:

1 Kiến thức: - HS nắm chắc các dấu hiệu đồng dạng của tam giác vuông, nhất là

dấu hiệu đặc biệt (dấu hiệu về cạnh huyền và cạnh góc vuông); Củng

cố cho học sinh kiến thức về các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông

2 Kỹ năng: - Vận dụng định lí về 2 tam giác đồng dạng để tính tỉ số các đường

cao, tỉ số diện tích; Vận dụng vào phát hiện ra các tam giác vuông đồng dạng, tính độ dài đoạn thẳng

3 Thái độ: - Rèn tính cẩn thận, chính xác, tự giác, chú ý trong học tập.

4 Phát triển năng lực: - Năng lực tự học, năng lực ghi nhớ, năng lực phân tích, vận dụng,

năng lực tính toán, năng lực chứng minh, hợp tác, giải quyết vấn đề

D Bảng mô tả và hệ thống câu hỏi:

NỘI

DUNG

NHẬN

VẬN DỤNG CAO

1 Áp dụng

các trường

hợp đồng

dạng của

tam giác

vào tam

giác vuông

Nắm được các trường hợp đồng dạng của tam giác

Hiểu các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông

Vận dụng các trường hợp động dạng của tam giác vuông để tính độ dài cạnh

Câu 1.1.1 Hãy nêu các trường

hợp đồng dạng của tam giác vuông?

Câu 1.2.1 Áp dụng

các trường hợp đồng dạng của tam giác,

ta xét các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông

Câu 1.4.1

Giải bài tập BT49(Tr84.SGK )

Câu 1.4.2

Giải bài tập BT50(Tr84.SGK )

2 Dấu hiệu

đặc biệt

nhận biết

hai tam

giác vuông

đồng dạng

Nắm được các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông

Áp dụng được các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông

Câu 2.2.1 Làm ?1 Câu 2.3.1Chứng minh định lí 1

Câu 2.3.2

Giải bài tập BT46(Tr84.SGK)

3 Tỉ số hai

đường cao,

tỉ số diện

tích của hai

Nhận biết được

A 'H '

k

Hiểu được tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác

Vận dụng được tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác để giải bài tập

Trang 2

tam giác Câu 3.1.1.Cho

A'B'C'

 ABC với tỉ số đồng dạng là k

A

A'

B' H' C'

H

Hãy dự đoán

A 'H '

?

Câu 3.2.1

Hãy chứng minh

A 'H '

k

Câu 3.3.1

Giải bài tập BT47(Tr84.SGK)

E Phương pháp - kĩ thuật dạy học:

- Phương pháp dạy học tích cực

- Phối hợp với phương pháp hoạt động nhóm; nêu và giải quyết vấn đề; phát huy vai trò của cá nhân trong nhóm

- Làm việc theo nhóm; cá nhân

Giáo viên: Bảng phụ hình 47, 48 (Tr81;82.SGK); êke, thước thẳng

Học sinh: Thước thẳng, êke, ôn tập lại các trường hợp đồng dạng của tam

giác

F Tiến trình bài dạy:

Ổn định lớp: (1 phút)

cần đạt

Hoạt động 1 (5 phút): Khởi động

1 Mục tiêu:

Ôn lại kiến thức đã học có

liên quan đến kiến thức cần

khám phá hôm nay

2 Phương thức:

Làm việc cá nhân.

3 Các bước tiến hành:

a, Giao nhiệm vụ:

Gọi lần lượt một vài học

sinh trả lời các câu hỏi sau:

Nêu các trường hợp đồng

dạng của tam giác?

Áp dụng vào tam giác

vuông thì ta được những

trường hợp đồng dạng nào?

b, Thực hiện nhiệm vụ:

c, Báo cáo, thảo luận:

HS trả lời

d, Đánh giá nhiệm vụ:

Cho các HS khác nhận xét,

GV đánh giá phần trả lời

của HS

Để hiểu rõ hơn chúng ta

sẽ vào nội dung bài học

hôm nay

Nêu các trường hợp đồng dạng của tam giác

Dự đoán các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông

Năng lực tái hiện kiến thức

về các trường hợp đồng dạng của tam giác

Năng lực suy luận

Hoạt động 2: Hình thành kiến thức

Trang 3

Đơn vị kiến thức 1 (8 phút): Áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác

vào tam giác vuông

1 Mục tiêu:

Hiểu các trường hợp đồng

dạng của tam giác vào tam

giác vuông

2 Phương thức:

Làm việc cá nhân.

3 Các bước tiến hành:

a, Giao nhiệm vụ:

Cho học sinh giải thích vì

sao ta lại có hai trường hợp

đồng dạng của tam giác

vuông?

b, Thực hiện nhiệm vụ:

c, Báo cáo, thảo luận:

HS trả lời

d, Đánh giá nhiệm vụ:

Cho các HS khác nhận xét,

GV đánh giá phần trả lời

của HS

HS đứng tại chỗ trả lời

1 Áp dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vào tam giác vuông (SGK)

- Hai tam giác vuông đồng dạng nếu:

+ Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng góc nhọn của tam giác vuông kia

+ Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông tỉ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia

- Năng lực phân tích, suy luận logic

Đơn vị kiến thức 1(15 phút): Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng

1 Mục tiêu:

Nắm được dấu hiệu đặc

biệt nhận biết hai tam giác

vuông đồng dạng

2 Phương thức:

Làm việc theo nhóm.

3 Các bước tiến hành:

a, Giao nhiệm vụ:

Cho học sinh thực hiện

theo nhóm.các yêu cầu sau:

Thực hiện ?1

Qua ?1 ta có thể phát hiện

thêm trường hợp đồng dạng

nào của hai tam giác vuông

nữa không?

Ở phần chứng minh định lí

người ta đã sử dụng những

kiến thức nào đã học?

b, Thực hiện nhiệm vụ:

c, Báo cáo, thảo luận:

HS trả lời

d, Đánh giá nhiệm vụ:

Cho các HS khác nhận xét,

GV đánh giá phần trả lời

của HS Nhấn mạnh nội

dung định lí một lần nữa

Các nhóm thực hiện các yêu cầu của giáo viên, cử đại diện trình bày sản phẩm của nhóm

2 Dấu hiệu đặc biệt nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng

* Định lí 1: SGK

GT

ABC,  A'B'C', B'C' A 'B'

KL

 A'B'C'

ABC

Chứng minh:

Ta có:

AMN

ABC (1)

mà MN = A'B'

(GT)

 MN = B'C'

  AMN =  A'B'C'

Năng lực quan sát hình vẽ, phân tích, tái hiện kiến thức

để chứng minh, tính toán

Trang 4

(cạnh góc vuông và cạnh huyền) (2)

Từ 1 và 2   A'B'C'

ABC

Đơn vị kiến thức 3 (12 phút): Tỉ số hai đường cao, tỉ số diện tích của hai tam giác

1 Mục tiêu:

Nắm được tỉ số hai đường

cao, tỉ số diện tích của hai

tam giác đồng dạng

2 Phương thức:

Làm việc theo nhóm.

3 Các bước tiến hành:

a, Giao nhiệm vụ:

Cho học sinh hoạt động

theo nhóm để thực hiện các

nội dung sau:

A

A'

B' H' C'

H

Cho A'B'C' ABC

với tỉ số đồng dạng là k

Hãy dự đoán A 'H ' ?

Hãy chứng minh A 'H ' k

b, Thực hiện nhiệm vụ:

c, Báo cáo, thảo luận:

HS trả lời

d, Đánh giá nhiệm vụ:

Cho các HS khác nhận xét,

GV đánh giá phần trả lời

của HS

Giới thiệu lại một lần nữa

nội dung hai định lí 2;3

Yêu cầu học sinh về nhà

thực hiện chứng minh định

lí 3

HS lắng nghe và đưa ra

dự đoán

Chứng minh A 'H ' k

3 Tỉ số hai đường cao, tỉ

số diện tích của hai tam giác

* Định lí 2:

A'B'C' ABC theo

tỉ số k thì A 'H ' k

* Định lí 3:

A'B'C'

ABC theo

tỉ số k thì A ' B'C ' 2

ABC

S

k S

Năng lực quan sát và phát hiện vấn đề

Hoạt động 3 (17 phút): Luyện tập

1 Mục tiêu:

Sử dụng dấu hiệu nhận biết

hai tam giác vuông đồng

dạng để xác định các cặp

tam giác vuông đồng dạng

và tìm độ dài các cạnh của

tam giác

2 Phương thức:

Làm việc theo nhóm.

3 Các bước tiến hành:

FDE FBC, 

FBC

ABE,

 FBC

ADC,

Năng lực vận dụng kiến thức

để làm bài Năng lực hợp tác

Trang 5

a, Giao nhiệm vụ:

Cho học sinh làm việc theo

nhóm để hoàn thiện các bài

tập sau:

BT46(Tr84.SGK)

BT47(Tr84.SGK)

b, Thực hiện nhiệm vụ:

c, Báo cáo, thảo luận:

HS trả lời

d, Đánh giá nhiệm vụ:

Cho các HS khác nhận xét,

GV đánh giá phần trả lời

của HS

Học sinh hoạt động theo nhóm để giải các bài tập theo yêu cầu

Cử đại diện nhóm trình bày

BT47 (Tr84.SGK)

Ta có 52 42 32   ABC là tam giác vuông

Theo định lí 3 ta có:

2 A ' B'C '

ABC

1

2

 k = 3 Vậy các cạnh của  A'B'C' là: 3.3 = 9 (cm);

3.4 = 12 (cm); 3.5 = 15 (cm

Hoạt động 4 (17 phút): Vận dụng

1 Mục tiêu:

Vận dụng dấu hiệu nhận

biết hai tam giác vuông

đồng dạng để xác định các

cặp tam giác vuông đồng

dạng và tìm độ dài các cạnh

của tam giác

2 Phương thức:

Làm việc theo nhóm.

3 Các bước tiến hành:

a, Giao nhiệm vụ:

Cho học sinh làm việc theo

nhóm để hoàn thiện các bài

tập sau:

BT49(Tr84.SGK)

b, Thực hiện nhiệm vụ:

c, Báo cáo, thảo luận:

HS trả lời

d, Đánh giá nhiệm vụ:

Cho các HS khác nhận xét,

GV đánh giá phần trả lời

của HS

GV yêu cầu HS làm BT49

(Tr84.SGK)

GV gợi ý cho HS làm câu a

GV hướng dẫn HS làm câu

b (nếu HS chưa làm được)

- Tính BC = ?

Học sinh hoạt động theo nhóm để giải bài tập 49 theo yêu cầu

Cử đại diện nhóm trình bày

BT49 (Tr84.SGK)

a Các cặp tam giác đồng dạng:

ABC

HBA

b Xét  ABC theo định

lí Py-ta-go ta có:

BC AB AC

BC (12,45) 20,5

575, 2525

BC 23,98cm

theo chứng minh trên ta

ABC

HBA

Ta lại có:

ABC

 HAC

Năng lực đọc đề, vẽ hình, phân tích, suy luận,

chứng minh và tính toán Năng lực hợp tác

F D

E

B

Trang 6

- Lập tỉ lệ : AB

HB = ?

- Tính độ dài HB, AH

(2)

Từ 1, 2 ta có:

HB ABAH

2

2

AB HB

BC

12, 45

6, 46cm 23,98

AB.AC AH

BC

12, 45.20,5

10,64cm 23,98

CH = BC - HB = 17,52 cm

Hoạt động 5 (14 phút): Mở rộng

1 Mục tiêu:

Vận dụng dấu hiệu nhận

biết hai tam giác vuông

đồng dạng để giải bài toán

thực tế

2 Phương thức:

Làm việc theo nhóm.

3 Các bước tiến hành:

a, Giao nhiệm vụ:

Cho học sinh làm việc theo

nhóm để hoàn thiện các bài

tập sau:

BT50(Tr84.SGK)

b, Thực hiện nhiệm vụ:

c, Báo cáo, thảo luận:

HS trả lời

d, Đánh giá nhiệm vụ:

Cho các HS khác nhận xét,

GV đánh giá phần trả lời

của HS

GV có thể gợi ý:

Tam giác tạo bởi ống khói

và bóng của nó và tam giác

tạo bởi thanh sắt và bóng

của nó có đồng dạng không

? Vì sao?

Học sinh hoạt động theo nhóm để giải bài tập 49 theo yêu cầu

Cử đại diện nhóm trình bày

BT50 (Tr84.SGK)

ABC

A'B'C' (g.g)

A 'B' A 'C'

A 'B'.AC AB

A 'C'

Hay:

2,1.36,9 AB

1,62 47,83cm

 Vậy chiều cao của ống khói là 47,83m

- Năng lực đọc đề, vẽ hình, phân tích, suy luận,

chứng minh và tính toán Năng lực hợp tác

Hướng dẫn về nhà (1 phút):

- Học theo SGK

- Làm bài tập 48(Tr84.SGK), các bài 44, 45, 46 (Tr74,75.SBT)

E Rút kinh nghiệm

Ngày đăng: 25/03/2019, 13:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w