Tính giá trị của đơn thức áp dụng quy tắc cộng, trừ đa thức... Gọi H là giao điểm của BD và CE.. c Chứng minh AH là đường trung trực của ED... E∈MN, Gọi H là giao điểm của ND và PE.. c C
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II TOÁN 7
NĂM HỌC 2011 - 2012 ( Thời gian 90 phút)
MA TRẬN ĐỀ :
Chủ đề kiểm
tra
Cấp độ thấp Cấp độ cao
- Biểu thức đại
số
Nhận dạng đơn thức.
Tính giá trị của đơn thức
áp dụng quy tắc cộng, trừ đa thức Tính giá trị của một biểu thức
Biết cách tìm nghiệm của một đa thức
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
1
1
1 1
1 2,5
1 1
Số câu: 4 5,5 điểm=55.%
Các trường
hợp bằng nhau
của hai tam
giác
Vẽ hình Biết cách chứng
minh hai tam giác bằng nhau
Số câu:
Số điểm:
1
1
1 1
Số câu: 1
2 điểm=20 %
- Quan hệ giữa
các yếu tố
trong tam giác.
- Các loại
đường đồng
quy trong tam
giác
Vận dụng tính chất các loại đường đông quy trong tam giác
Kết hợp giữa tính chất các loại đường đồng quy
Số câu
Số điểm Tỉ lệ %
2 2
1 0,5
Số câu: 3 2,5điểm=2,5.%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
Số câu: 2
Số điểm 2
20 %
Số câu 1
Số điểm 1
10 %
Số câu 4
Số điểm5 5
55 %
Số câu 2
Số điểm 1,5
15%
Số câu 14
Số điểm 10
Đề 1
Trang 2Câu 1: ( 1,0 điểm)Thế nào là hai đơn thức đồng dạng? cho ví dụ ?
Câu 2: ( 1,0 điểm )
Tính tích của các đơn thức sau rồi bậc của đơn thức tích tìm được:
2 3 2
1
2
Câu 3: ( 1,5 điểm ) a)Thu gọn đa thức sau.
b) tính giá trị của đa thức tìm được tại x = -1; y = 1
2x y 5 3 - 4x y 3xy 2 + 2 + 5x y 2x y 2 - 5 3.
Câu 4: ( 2,0 điểm ) : Cho hai đa thức:
f(x) = 5x+3x 2 - 1
g(x) = 2
3x x 3
- +
-a) Tính h(x) = f(x) + g(x), p(x) = f(x) - g(x).
b) Tìm nghiệm của đa thức h(x)
Câu 5: (4,5 điểm) Cho tam giác ABC cân tại A, vẽ BD ⊥ AC ( D ∈AC) và CE ⊥ AB ( E∈AB) Gọi H là giao điểm của BD và CE.
a) Chứng minh: ∆ABD = ∆ACE
b) Chứng minh: ∆AED cân
c) Chứng minh AH là đường trung trực của ED
Đề 2 Câu 1: ( 1,0 điểm)Thế nào là hai đơn thức đồng dạng? cho ví dụ ?
Câu 2: ( 1,0 điểm )
Tính tích của các đơn thức sau rồi bậc của đơn thức tích tìm được:
) 2 ( 2
y x z
xy −
Câu 3: ( 1,5 điểm ) a) Thu gọn đa thức sau
Trang 3x2y− 2xy+ 3xy−x2y+x2y2
Câu 4: ( 2,0 điểm ) : Cho hai đa thức:
f(x) = 2x2 + 3x− 1
g(x) = 2x− 2x2 + 4
b) Tính h(x) = f(x) + g(x), p(x) = f(x) - g(x).
b) Tìm nghiệm của đa thức h(x)
Câu 5: (4,5 điểm) Cho tam giác MNP cân tại M, vẽ ND ⊥ MP (D∈MP) và PE ⊥ MN ( E∈MN), Gọi H là giao điểm của ND và PE.
a) Chứng minh: ∆MND = ∆MPE
b) Chứng minh: ∆MED cân
c) Chứng minh MH là đường trung trực của ED
3 Đáp án
Hướng dẫn chấm và thang điểm
Đề 1
1
Trang 4Hai Đơn thức đồng dang là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có
cùng phần biến
HS: tự lấy ví dụ
0,5
0,5
2 5 3
2 3 2 2
3 2
2 1
) ).(
2 ( 4
1 ) 2 (
4
1
z y x
z zxy y x z
xy z y x
−
=
−
=
−
Xác định đúng bậc của đơn thức là 10
0,5 0,25
0,25
2x y - 4x y 3xy + + 5x y 2x y
-=(2x y 5 3 - 2x y 5 3)+(- 4x y 5x y 2 + 2 ) +3xy 2
= x y 3xy 2 + 2
b, Thay x =-1, y = 1 ta có giá trị của biểu thức là:
1 1 3 1 1
Vậy : -2 là giá trị của biểu thức trên tại x = -1, y = 1
0,25 0,25
0, 25 0,25 0,25 0,25
Trang 5= 6x – 4
p(x) = ( 5x+ 3x2 − 1 ) − ( − 3x2 +x− 3 )
= (3x2 + 3x2) + (5x - x) + (-1 + 3)
= 6x2 + 4x+ 2
b) h(x) = 6x – 4 = 0
=> 6x = 4
x=
3 2
0,5 0,25
0,5
5
a) xét ∆ABD, ∆ACE có:
 chung, AB = AC ( theo gt)
AEC
Vậy ∆ABD= ∆ACE ( cạnh huyền góc nhọn)
b) xét ∆AEDcó:
AE = AD ( vì ∆ABD= ∆ACE c/m ơ câu a)
Vậy ∆AED cân tại A
c) CE, BD là các đường cao của ∆ABC
nên AH củng là đường cao ∆ABC ( t/c ba đường cao)
Mặt khác ∆ABC cân tại A,
1
0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
0,5
Trang 6=> AH là phân giác của Â.
Ta lại có ∆AED cân tại A
=> AH là dương trung trực của ∆AED ( t/c tam giác cân)
Vậy AH là đương trung trực của ED
( lưu ý hs làm cách khác đúng cho điểm tối đa )
0,5
Đề 2:
1
Hai Đơn thức đồng dang là hai đơn thức có hệ số khác 0 và có
cùng phần biến
HS: tự lấy ví dụ
0,5
Trang 72 HS tính được tích: xy3z( 2x2y) x3y4z
2
Xác định đúng bậc của đơn thức : 8
0,75
0,25
3 x2y− 2xy+ 3xy−x2y+x2y2
=(x2y−x2y) + ( 3xy− 2xy) +x2y2
= x2y2 +xy
b, Thay x = 1, y = -1 ta có giá trị của biểu thức là
12 (-1)2 + 1.(-1) = 0
Vậy : 0 là giá trị của biểu thức trên tại x = 1, y = -1
0,25 0,25
0, 25 0,25 0,25 0,25
4 a) h(x) = f(x) + g(x) = (2x2 + 3x -1) + (2x – 2x2 + 4)
= (2x2 – 2x2) + (3x + 2x) +(-1 + 4)
= 5x + 3
b) p(x) = f(x) - g(x) = 2x2 + 3x -1) - (2x – 2x2 + 4)
= (2x2 + 2x2) + (3x - 2x) +(-1 - 4)
= 4x2 +x− 5
b) 5x + 3 = 0
=> x =
5
3
−
0,5 0,25
0,5
0,25
0,5
Trang 8a) xét ∆MND, ∆MPE có:
Góc M chung, MN = MP ( theo gt)
MEP
Vậy ∆MND= ∆MPE ( cạnh huyền góc nhọn)
b) xét ∆MEDcó:
ME = MD ( vì ∆MND= ∆MPE c/m ơ câu a)
Vậy ∆MED cân tại A
c) PE, ND là các đường cao của ∆MNP
nên MH củng là đường cao ∆MNP ( t/c ba đường cao)
Mặt khác ∆MNP cân tại M,
=> MH là phân giác của góc M
Ta lại có ∆MED cân tại M
=> MH là dương trung trực của∆MED ( t/c tam giác cân)
Vậy MH là đương trung trực của ED
1
0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
0,5
0,5