1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề kiểm tra học kì 2 môn toán lớp 7

8 89 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 379 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết tính chất ba đường trung tuyến của tam giác.. Biết tính khoảng cách từ trọng tâm đến đỉnh khi biết độ dài trung tuyến tương ứng Số câu Số điểm 1 0.5 1 0.5 2 1 bằng nhau của tam gi

Trang 1

Trường THCS Nam Trạch ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

Năm học: 2011-2012 Môn: TOÁN 7_ Đề: 1 Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian phát đề)

I MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:

nhân hai đơn thức

Biết nhân hai đơn thức

Số câu

Số điểm 1

0,5

1

0,5

2

1

thống kê

Biết lập bảng tần số, dấu hiệu, tìm số trung bình cộng.

Số câu

1

1

1

3

2

theo luỹ thừa tăng hoặc dần của biến. Cộng, trừ đa thức Biết tìm nghiệm

của một đa thức

Số câu

1

1

1

1

1

3

3

4) Tính chất đường

trung tuyến của tam

giác.

Biết tính chất ba đường trung tuyến của tam giác

Biết tính khoảng cách từ trọng tâm đến đỉnh khi biết

độ dài trung tuyến tương ứng

Số câu

Số điểm 1

0.5

1

0.5

2

1

bằng nhau của tam giác vuông

để c/m các đoạn thẳng bằng nhau, các giác bằng nhau.

Số câu

3

4 3

T/số câu

T/số điểm

2

1

1

2

8

6

1

1 14

10

Trang 2

II NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA:

A Lý thuyết: (2.0 điểm)

Bài 1: (1.0 điểm)

a Để nhân hai đơn thức ta làm như thế nào?

b Áp dụng: Tính tích của 9x2yz và –2xy3

Bài 2: (1.0 điểm)

a Nêu định lý về tính chất ba đường trung tuyến của tam giác

b Áp dụng: AM là đường trung tuyến xuất phát từ A của ABC, G là trọng tâm

Tính AG biết AM = 9cm

B Bài tập: (8.0 điểm)

Bài 3: (2.0 điểm)

Số cân nặng của 30 bạn (tính tròn đến kg) trong một lớp được ghi lại như sau:

a Dấu hiệu ở đây là gì?

b Lập bảng “tần số”

c Tính số trung bình cộng

Bài 4: (2.0 điểm)

Cho hai đa thức:

P( x ) = 5 2 2 7 4 9 3 1

4

xx + xxx ; Q( x ) = 5 4 5 4 2 2 3 1

4

x − +x xx

a Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm của biến

b Tính P( x ) + Q( x ) và P( x ) – Q( x ).

Bài 5: (1.0 điểm)

Tìm hệ số a của đa thức M( x ) = a x2 + 5 x – 3, biết rằng đa thức này có một nghiệm là 1

2

Bài 6: (3.0 điểm)

Cho ABC∆ vuông tại A, đường phân giác BE Kẻ EH vuông góc với BC (H ∈ BC) Gọi K là giao điểm của AB và HE Chứng minh rằng:

a) ABE = HBE

b) BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH

c) EK = EC

d) AE < EC

======================== Hết ==========================

III ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

Trang 3

C©u Híng dÉn chÊm ®iÓmbiÓu Bài 1 a Nêu đúng cách nhân hai đơn thức

b (9x2yz).(–2xy3) = –18x3y4z

(0,5điểm) (0,5điểm) Bài 2 a Định lý: Sgk/66

b AG 2 AG 2.AM 2.9 6(cm)

(0,5điểm)

(0,5điểm) Bài 3 a Dấu hiệu: Số cân nặng của mỗi bạn

b Bảng “tần số”:

Số cân (x) 28 30 1 32 36 45 Tần số (n) 3 7 6 8 4 2 N =3

c Số trung bình cộng:

28 3 30 7 31 6 32 8 36 4 45 2 32,7

30

(0,25 điểm)

(0,75 điểm) (1.0 điểm) Bài 4 a) Sắp xếp đúng: P( x ) = 5 7 4 9 3 2 2 1

4

x + xxxx Q( x ) = 5 5 4 2 3 4 2 1

4

b) P( x ) + Q( x ) = 12 4 11 3 2 2 1 1

xx + xx

P( x ) – Q( x ) = 2 5 2 4 7 3 6 2 1 1

x + xxxx+

(0,25 điểm)

(0,25 điểm) (0,75 điểm)

(0,75 điểm) Bài 5

Đa thức M( x ) = a x2 + 5 x – 3 có một nghiệm là 1

2 nên M   ÷12 0

 =

Do đó: a

2

1 5 1 3

 

 ÷

 

× + × − = 0

a 1 1

4 2

Vậy a = 2

(0,25 điểm)

(0,25 điểm) (0,25 điểm)

(0,25 điểm) Bài 6

a) Chứng minh được

ABE

= HBE∆ (cạnh huyền - góc nhọn)

b) ABE HBEAB BH AE HE

=

=

(0,5 điểm)

(0,5 điểm)

Trang 4

Suy ra: BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH

c) AKE và HCE∆ có:

·KAE · 90O

CHE

AE=HE( ∆ABE= ∆HBE)

·AEK =·HEC (đối đỉnh

Do đó AKE = HCE∆ (g.c.g)

Suy ra: EK = EC (hai cạnh tương ứng)

d) Trong tam giác vuông AEK: AE là cạnh góc vuông, KE là cạnh

huyền

⇒ AE < KE

Mà KE = EC ( AKE = HCE∆ )

Vậy AE < EC

(0,5 điểm)

(0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,25 điểm) Chú ý : Học sinh có thể trình bày cách khác nhưng đúng vẫn được điểm tối đa

Trang 5

Trường THCS Nam Trạch ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

Năm học: 2011-2012 Môn: TOÁN 7_ Đề: 2 Thời gian: 90 phút( không kể thời gian phát đề)

I MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

1) Đơn thức. Nắm được quy tắc cộng (trừ)

thức đồng dạng

Số câu

Số điểm 1

0,5

1

0,5

2

1

thống kê

Biết lập bảng tần số, dấu hiệu, tìm số trung bình cộng.

Số câu

1

1

1

3

2

theo luỹ thừa tăng hoặc dần của biến. Cộng, trừ đa thức Biết tìm nghiệm

của một đa thức

Số câu

1

1

1

1

1

2

3

4) Tính chất đường

trung tuyến của tam

giác.

Biết tính chất ba đường trung tuyến của tam giác

Biết tính khoảng cách từ trọng tâm đến đỉnh khi biết

độ dài trung tuyến tương ứng

Số câu

Số điểm 1

0,5

1

0,5

2

1

bằng nhau của tam giác vuông

để c/m các đoạn thẳng bằng nhau, các giác bằng nhau.

Số câu

3

4 3

T/số câu

T/số điểm

2

1

3

2

8

6

1

1 14

10

Trang 6

II NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA:

A Lý thuyết: (2.0 điểm)

Bài 1: (1.0 điểm)

a Để cộng hay trừ các đơn thức đồng dạng ta làm như thế nào?

b Áp dụng: Tính tổng của xy3; 3xy3 và –7xy3

Bài 2: (1.0 điểm)

a Nêu định lý về tính chất ba đường trung tuyến của tam giác

b Áp dụng: DM là đường trung tuyến xuất phát từ E của DEF, G là trọng tâm

Tính DG biết DM = 6cm

B Bài tập: (8.0 điểm)

Bài 3: (2.0 điểm)

Số cân nặng của 30 bạn (tính tròn đến kg) trong một lớp được ghi lại như sau:

a Dấu hiệu ở đây là gì?

b Lập bảng “tần số”

c Tính số trung bình cộng

Bài 4: (2.0 điểm)

Cho hai đa thức:

M(y) = 5 2 2 7 4 9 3 1

4

y y y y y ; N(y) = 5 4 5 4 2 2 3 1

4

a Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa tăng của biến

b Tính M(y) + N(y) và M(y) – N(y)

Bài 5: (1.0 điểm)

Tìm hệ số b của đa thức H(y) = by2 + 5y – 2, biết rằng đa thức này có một nghiệm là 1

3

Bài 6: (3.0 điểm)

Cho ∆DBC ( µD= 90O), đường phân giác BE Kẻ EH vuông góc với BC (H ∈ BC) Gọi K

là giao điểm của DB và HE Chứng minh rằng:

a) ∆DBE = HBE

b) BE là đường trung trực của đoạn thẳng DH

c) EK = EC

d) DE < EC

=========================== Hết ============================

ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

Trang 7

C©u Híng dÉn chÊm ®iÓmbiÓu Bài

1

a Nêu đúng cách cộng (trừ ) các đơn thức đồng dạng

b xy3 + 3xy3 + ( –7xy3)= –4xy3

(0,5điểm) (0,5điểm) Bài

2 a Định lý: Sgk/66 b DG 2 2.DM 2.6

(0,5điểm)

(0,5điểm) Bài 3 a Dấu hiệu: Số cân nặng của mỗi bạn

b Bảng “tần số”:

Số cân (x) 28 30 31 32 36 45 Tần số (n) 3 7 6 8 4 2 N =30

c Số trung bình cộng:

28 3 30 7 31 6 32 8 36 4 45 2 32,7

30

(0,25 điểm)

(0,75 điểm) (1.0 điểm) Bài 4 a) Sắp xếp đúng: M(y) = 1 2 2 9 3 7 4 5

4x y y y + y

N(y) = 1 4 2 2 3 5 4 5

b) M(y) + N(y) = 1 1 2 2 11 3 12 4

4 4 y y y + y

M(y) – N(y) = 1 1 6 2 7 3 2 4 2 5

4 4− yyy + y + y

(0,25 điểm)

(0,25 điểm) (0,75 điểm)

(0,75 điểm) Bài 5

Đa thức H(y) = by2 + 5y – 2 có một nghiệm là 1

3 nên H 13 0

 ÷

 = Do đó: b

2

1 5 1 2

 

 ÷

 

× + × − = 0

b

9 3

1 1

Vậy b = 3

(0,25 điểm)

(0,25 điểm) (0,25 điểm)

(0,25 điểm) Bài 6

a) Chứng minh được

DBE = HBE∆ (cạnh huyền - góc nhọn)

=

DBE= ∆HBEDB BH=

DE HE

(0,5 điểm)

(0,5 điểm) (0,5 điểm)

Trang 8

Suy ra: BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH

c) ∆DKE và HCE∆ có:

·KDE · 90O

CHE

DE=HE DBE( ∆ = ∆HBE)

· ·

DEK =HEC (đối đỉnh

Do đó ∆DKE = HCE∆ (g.c.g) Suy ra: EK = EC (hai cạnh tương ứng)

d) Trong tam giác vuông DEK: DE là cạnh góc vuông, KE là cạnh huyền

⇒ DE < KE

Mà KE = EC (∆DKE = HCE∆ )

Vậy DE < EC

(0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,25 điểm) (0,25 điểm)

(0,25 điểm) (0,25 điểm) Chú ý: Học sinh có thể trình bày cách khác nhưng đúng vẫn cho điểm tối đa

Duyệt đề:

Nam Trạch, ngày 12 tháng 4 n ă m 2012

( Người ra đề )

GV:

Trần Nam Hải

Ngày đăng: 27/08/2017, 09:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w