Biểu thức đại số 18 tiết Biết khái niệm hai đơn thức đồng dạng Biết nhận biết các đơn thức đồng dạng Biết sắp xếp các hạng tử của đa thức theo luỹ thừa tăng hoặc giảm dần của biến, cộng
Trang 1PHÒNG GD – ĐT BỐ TRẠCH
TRƯỜNG: THCS LÝ TRẠCH
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TOÁN 7
Năm học: 2011 – 2012 Thời gian: 90 phút
Chủ đề
Vận dụng
tttTổng Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Thống kê
(8 tiết)
Biết được dấu hiệu điều tra và
số các giá trị của dấu hiệu
- Biết cách lập bảng tần số Vận dụng tính
được số TB cộng của dấu hiệu
Số câu
Số điểm
tỉ lệ %
1 (câu 3a)
1 1 (câu 3b) 0,5 1 (câu 3c) 0,5 3 2
20%
2 Biểu thức đại
số
(18 tiết)
Biết khái niệm hai đơn thức đồng dạng
Biết nhận biết các đơn thức đồng dạng
Biết sắp xếp các hạng tử của đa thức theo luỹ thừa tăng hoặc giảm dần của biến, cộng (trừ)
đa thức
Biết tìm nghiệm của một đa thức
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1(câu 2a) 0.5
1(câu 2b) 0.5
2 (câu 4a, b) 2
1 (câu 5) 1
5 4 40%
3 Các dạng tam
giác đặc biệt
(13 tiết)
- Biết sử dụng các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
để c/m các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau và chứng minh tam giác cân
Số câu
Số điểm
tỉ lệ %
3 (câu 6a, b, c)
3
3 3 30%
4 Quan hệ giữa
các yếu tố trong
tam giác Các
đường đồng quy
trong tam giác
( 21 tiết)
Biết tính chất ba đường trung tuyến của tam giác
Biết vận dụng tính chất để tính khoảng cách từ trọng tâm đến mỗi đỉnh của tam
Trang 2Số câu
Số điểm
tỉ lệ %
1 (câu 1a) 0,5
1 (câu 1b) 0,5
2 1 10%
Tổng số câu
Tổng sốđiểm
Tỉ lệ %
3 2,0
20%
3 1,5
15%
6 5.5 55%
1 1 10%
13
10 100%
II.ĐỀ RA (2 mã đề )
Lý Trạch, ngày 08 tháng 04 năm 2012
GVBM:
Nguyễn Thị Thanh
Trang 3Phòng GD- ĐT Bố Trạch KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
Trường THCS Lý Trạch NĂM HỌC 2011-2012
MÔN TOÁN 7 Thời gian 90 phút )
Câu 1: (1đ) a Phát biểu định lý về tính chất ba đường trung tuyến của tam giác.
b Áp dụng: AM là đường trung tuyến xuất phát từ A của ABC, G là trọng tâm
Tính AG biết AM = 9cm
Câu 2: (1 đ) a.Nêu khái niệm hai đơn thức đồng dạng?
b.Áp dụng tìm các cặp đơn thức đồng dạng sau:
3
3x y ; 2
9xy z
− ; 3
x y
− ; 2
xy z
Câu 3: (2 đ)
Số cân nặng của 30 bao gạo (tính tròn đến kg) trong một kho gạo được ghi lại như sau:
32 36 30 32 32 36 28 30 31 28
30 28 32 36 45 30 31 30 36 32
32 30 32 31 45 30 31 31 32 31
a Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu?
b Lập bảng “tần số”
c Tính số trung bình cộng
Câu 4: (2 đ) Cho hai đa thức:
P(x) = 5 2 2 7 4 9 3 1
4
x − x + x − x − x ; Q(x) = 5 4 5 4 2 2 3 1
4
x − + x x − x −
a Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm của biến
b Tính P(x) + Q(x)
Câu 5: (1 đ) Tìm nghiệm của đa thức P(x) = 4x - 42
Câu 6: (3 đ) Cho tam giác ABC cân tại A Kẻ AH vuông góc với BC (H ∈ BC)
a) Chứng minh HB = HC b) Chứng minh ·BAH CAH=· c) Kẻ HD vuông góc với AB (D ∈ AB) Kẻ HE vuông góc với AC (E ∈ AC)
Chứng minh tam giác HDE là tam giác cân./
Lý Trạch, ngày 08 tháng 04 năm 2012
GVBM:
Nguyễn Thị Thanh
ĐỀ 01
Trang 4Phòng GD- ĐT Bố Trạch KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
Trường THCS Lý Trạch NĂM HỌC 2011-2012
MÔN TOÁN 7 ( Thời gian 90 phút )
ĐỀ 02 Câu 1: (1đ) a Phát biểu định lý về tính chất ba đường trung tuyến của tam giác.
b Áp dụng: AM là đường trung tuyến xuất phát từ A của ABC, G là trọng tâm
Tính AG biết AM = 12cm
Câu 2: (1 đ) a.Nêu khái niệm hai đơn thức đồng dạng?
b.Áp dụng tìm các cặp đơn thức đồng dạng sau:
6x3y; -7xy2z;-2x3y; xy2z
Câu 3: (2 đ)
Số cân nặng của 30 hộp trà (tính tròn đến g) trong một kho gạo được ghi lại như sau:
32 36 30 32 32 36 28 30 31 28
30 28 32 36 45 30 31 30 36 32
32 30 32 31 45 30 31 31 32 31
a Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị là bao nhiêu?
b Lập bảng “tần số”
c Tính số trung bình cộng
Câu 4: (2 đ) Cho hai đa thức:
P(x) = 5 2 2 7 4 9 3 1
4
x − x + x − x − x ; Q(x) = 5 4 5 4 2 2 3 1
4
x − + x x − x −
a Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm của biến
b Tính P(x) + Q(x)
Câu 5: (1 đ) Tìm nghiệm của đa thức P(x) = 5x2 - 5
Câu 6: (3 đ) Cho tam giác ABC cân tại A Kẻ AH vuông góc với BC (H ∈ BC)
a) Chứng minh HB = HC b) Chứng minh ·BAH CAH=· c) Kẻ HD vuông góc với AB (D ∈ AB) Kẻ HE vuông góc với AC (E ∈ AC)
Chứng minh tam giác HDE là tam giác cân./
Lý Trạch, ngày 08 tháng 04 năm 2012
GVBM:
Nguyễn Thị Thanh
Trang 5
ĐÁP ÁN-BIỂU ĐIỂM ĐỀ 01 MÔN TOÁN 7- NĂM HỌC 2011-2012
Câu 1:
1đ
a Định lý: Ba đường trung tuyến của 1 tam giác cùng đi qua một điểm.Điểm đó cách mỗi đỉnh một khoảng bằng 2/3 độ dài đường trung tuyến đi qua đỉnh ấy
AM = ⇒3 = 3 = 3 =
(0,5đ) (0,5đ)
Câu 2:
1đ
a Khái niệm: Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức
có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
b Các cặp đơn thức đồng dạng là:
3
3x y và −x y3 ;
xy z và 2 −9xy z2
(0,5đ)
(0,25đ) (0,25đ)
Câu 3:
2đ
a Dấu hiệu: Số cân nặng của mỗi bao gạo
Số các giá trị là: 30
b Bảng “tần số”:
Số cân
Tần số
c Số trung bình cộng:
28 3 30 7 31 6 32 8 36 4 45 2 32,3
30
(0,5 đ) (0,5 đ) (0,5 đ)
(0,5 đ)
Câu 4:
2đ
4
x + x − x − x − x
4
4
x + x − x − x − x
4
− + − + −
4 4
x − x + x − x −
(0,5 đ) (0,5 đ) (0.5 đ) (0.5đ)
Câu 5:
1đ
P(x) = 4x - 4 2 ⇒ 4 x2 − = 4 0
4x = 42 2
x = 1
x = 1 và x = - 1
(0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ)
Vẽ đúng hình + GT - KL
Trang 6Câu 6:
3đ
a) Xét ∆AHB và ∆AHC có:
AHB AHC AH BC
AB AC gt AHB AHC c huyen c g v
AH chung
Từ đó, suy ra HB = HC (2 cạnh tương ứng)
b) Vì ∆AHB = ∆AHC (c/m trên) Nên suy ra ·BAH CAH=· (2 góc tương ứng) c) Xét ∆HDB và ∆HEC có:
( / ) ˆ
HDB HEC HD AB HE AC
B C T c ABC can
(cạnh huyền –
góc nhọn)
Do đó HD = HE (2 cạnh tương ứng) Vậy ∆HDE có HD = HE nên là tam giác cân (theo định nghĩa tam giác cân)
(0,5 đ)
(0,25đ)
(0,25đ) (0,5 đ
(0,25đ) (0,25đ)
(0,25đ) (0,25đ)
(0,25đ) (0,25đ)
Lý Trạch, ngày 08 tháng 04 năm 2012
GVBM:
Nguyễn Thị Thanh
A
D
C
E
B
H
Trang 7ĐÁP ÁN-BIỂU ĐIỂM ĐỀ 02 MÔN TOÁN 7- NĂM HỌC 2011-2012
Câu 1:
1đ
a Định lý: Ba đường trung tuyến của 1 tam giác cùng đi qua một điểm.Điểm đó cách mỗi đỉnh một khoảng bằng 2/3 độ dài đường trung tuyến đi qua đỉnh ấy
b AG/AM = 2/3
suy ra: AG = 2 AM/3 = 2.12/3 = 8(cm)
(0,5đ)
(0,25) (0,25đ)
Câu 2:
1đ
a.Khái niệm: Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn
thức có hệ số khác 0 và có cùng phần biến.
b.Các cặp đơn thức đồng dạng là:
6x3y và -2 x3y -7xy2z và xy z 2
(0,5đ)
(0,25đ) (0,25đ)
Câu 3:
2đ
a Dấu hiệu: Số cân nặng của mỗi hộp trà
Số các giá trị là: 30
b Bảng “tần số”:
Số cân (x)
28 30 31 32 36 45
Tần số (n)
c Số trung bình cộng:
28 3 30 7 31 6 32 8 36 4 45 2 32,3
30
(0,5 đ) (0,5 đ) (0,5 đ)
(0,5 đ)
Câu 4:
2đ
4
x + x − x − x − x
4
4
x + x − x − x − x
4
− + − + −
4 4
x − x + x − x −
(0,5 đ) (0,5 đ) (0.5 đ)
(0.5đ)
Câu 5:
1đ
P(x) = 5x2 - 5
5x2 - 5 = 0 5(x2 – 1) = 0
x = 1 và x = - 1
(0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ)
Câu 6:
3đ
Trang 8
a) Xét ∆AHB và ∆AHC có:
AHB AHC AH BC
AB AC gt AHB AHC c huyen c g v
AH chung
Từ đó, suy ra HB = HC (2 cạnh tương ứng)
b) Vì ∆AHB = ∆AHC (c/m trên) Nên suy ra ·BAH CAH= · (2 góc tương ứng) c) Xét ∆HDB và ∆HEC có:
( / ) ˆ
HDB HEC HD AB HE AC
B C T c ABC can
(cạnh
huyền – góc nhọn)
Do đó HD = HE (2 cạnh tương ứng) Vậy ∆HDE có HD = HE nên là tam giác cân (theo định nghĩa tam giác cân)
(0,25đ) (0,25đ) (0,5 đ (0,25đ) (0,25đ)
(0,25đ) (0,25đ)
(0,25đ) (0,25đ)
Lý Trạch, ngày 08 tháng 04 năm 2012
GVBM:
Nguyễn Thị Thanh
A
D
C
E
B
H