1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề kiểm tra học kì 2 môn toán lớp 7

5 87 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 92,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GD - ĐT BỐ TRẠCH TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II Năm học: 2010 - 2011 Môn: Toán 7 Thời gian: 90 Phút Không kể chép đề MA TRẬN : Cấp độ Chủ đề Nhận biết Thôn

Trang 1

PHÒNG GD - ĐT BỐ TRẠCH

TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II

Năm học: 2010 - 2011 Môn: Toán 7

Thời gian: 90 Phút ( Không kể chép đề)

MA TRẬN : Cấp độ

Chủ đề Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

Thống kê

Nhận biết được dấu hiệu, lập bảng tần số

Biểu thức

đại số

Tìm bậc của đơn thức; thu gọn và sắp xếp đa thức

Tìm tổng, hiệu của 2

đa thức

Tìm nghiệm

đa thức

Tam giác Tính chất 3 đường

cao của tam giác

Định lí Py-ta-go

Tổng số

Tổng số

Trang 2

b.Lập bảng tần số và nhận xét

c.Tính số trung bình cộng và tìm Mốt của dấu hiệu

Câu 2: (1đ) Tìm bậc của các đơn thức sau:

a 49 x2y2z(-3x2y)2 b xy3.2xy2.(-3xy)

Câu 3: (3đ) Cho đa thức:

P(x) = 5x4 + x2 - 3x3 + x2 + 4x4 + 5 + 3x3 - x

Q(x) = - 5x3 + x - x2 - x4 + 3x – 1 + 4x3 - x2

a Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến

b Tính P(x) + Q(x) ; P(x) - Q(x)

Câu 4 : (1đ) Tìm nghiệm của đa thức x2 + x

Câu 5: (3đ)

a Cho tam giác nhọn ABC Kẻ AH vuông góc với BC(H thuộc BC) Cho biết AB

= 13cm, AH = 12cm, HC = 16cm Tính độ dài AC, BC

b Cho điểm M nằm trong góc xOy khác góc vuông Qua điểm M vẽ đường thẳng a vuông góc với Ox tại P, cắt Oy tại Q và vẽ đường thẳng b vuông góc với Oy tại R, cắt Ox tại S Chứng minh OM ⊥ SQ

Trang 3

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

1

a Dấu hiệu: số cân nặng của mỗi bạn

b Lập được bảng tần số

nhận xét

c ≈ 31,9 kg ;

M = 32

0,5 0,5 0,25 0,5 0,25

2

a. 4x5y4z

Có bậc 11

b. x4y6

Có bậc 8

0,25 0,25 0,25 0,25

3

a P(x) = 9x4 + 2x2 - x + 5 Q(x) = -x4 -x3 - 2x2 + 4x - 1

b Đặt đúng phép tính P(x) + Q(x) = 8x4 - x3 + 3x + 4 Đặt đúng phép tính

P(x) - Q(x) = 10x4 + x3 + 4x4 - 5x + 6

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

4 Nghiệm đa thức là: x2 + x = x(x+1)

0 ; -1

0,5 0,5

5

Vẽ hình, ghi GT, KL

a AC = 20cm ;

BH = 5cm ;

BC = 21cm

b Xét tam giác OSQ có 2 đường cao QP và SR cắt nhau tại

M Do đó theo tính chất về 3 đường cao của 1 tam giác,

đường thẳng OM là đường cao thứ 3 của tam giác OSQ hay

OM ⊥ SQ

0,5 0,5 0,5 0,5

0,5 0,5

Ngày 10 tháng 04 năm 2012

GVBM

Nguyễn Ngọc Đính

Trang 4

Câu 1: (2đ) Số cân nặng của 30 HS(tính tròn đến kg) trong 1 lớp học được ghi lại

như sau:

32 32

36 30

30 32

32 31

32 31

36 45

28 28

30 31

31 31

28 32 a.Dấu hiệu ở đây là gì?

b.Lập bảng tần số và nhận xét

c.Tính số trung bình cộng và tìm Mốt của dấu hiệu

Câu 2: (1đ) Tìm bậc của các đơn thức sau:

a xy2z(-3x2y)2 b xy3.2x2y2.(-3xy)

Câu 3: (3đ) Cho đa thức:

P(x) = x2 + 5x4 - 3x3 + x2 + 4x4 + 3x3 - x + 5

Q(x) = x - 5x3 - x2 - x4 + 4x3 - x2 + 3x - 1

c Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến

d Tính P(x) + Q(x) ; P(x) - Q(x)

Câu 4 : (1đ) Tìm nghiệm của đa thức x2 + x

Câu 5: (3đ)

c Cho tam giác nhọn ABC Kẻ AH vuông góc với BC(H thuộc BC) Cho biết AB

= 13cm, AH = 12cm, HC = 16cm Tính độ dài AC, BC

d Cho điểm M nằm trong góc xOy khác góc vuông Qua điểm M vẽ đường thẳng a vuông góc với Ox tại P, cắt Oy tại Q và vẽ đường thẳng b vuông góc với Oy tại R, cắt Ox tại S Chứng minh OM ⊥ SQ

Trang 5

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

1

a Dấu hiệu: số cân nặng của mỗi bạn

b Lập được bảng tần số

nhận xét

c ≈ 31,9 kg ;

M = 32

0,5 0,5 0,25 0,5 0,25

2

c. -6x5y4z

Có bậc 10

d. x4y6

Có bậc 10

0,25 0,25 0,25 0,25

3

c P(x) = 9x4 + 2x2 - x + 5 Q(x) = -x4 -x3 - 2x2 + 4x - 1

d Đặt đúng phép tính P(x) + Q(x) = 8x4 - x3 + 3x + 4 Đặt đúng phép tính

P(x) - Q(x) = 10x4 + x3 + 4x4 - 5x + 6

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

4 Nghiệm đa thức là: x2 + x = x(x+1)

0 ; -1

0,5 0,5

5

Vẽ hình, ghi GT, KL

b AC = 20cm ;

BH = 5cm ;

BC = 21cm

b Xét tam giác OSQ có 2 đường cao QP và SR cắt nhau tại

M Do đó theo tính chất về 3 đường cao của 1 tam giác,

đường thẳng OM là đường cao thứ 3 của tam giác OSQ hay

OM ⊥ SQ

0,5 0,5 0,5 0,5

0,5 0,5

Ngày 10 tháng 04 năm 2012

GVBM

Nguyễn Ngọc Đính

Ngày đăng: 27/08/2017, 09:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w