Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, SA vuông góc với mặt phẳng ABCD và SAa 3 1.. Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng SBC 3.. Tính khoảng cách từ điểm A đến
Trang 11
ÔN TẬP HÌNH HỌC LỚP 12
Bài 1 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SAa 3
1 Tính thể tích khối chóp S.ABCD
2 Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC)
3 Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBD)
4 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SB
5 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC
Bài 2 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), cạnh bên SC tạo với đáy một góc bằng 0
60
1 Tính thể tích khối chóp S.ABCD
2 Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC)
3 Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBD)
4 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SB
5 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC
Bài 3 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là chữ nhật, biết AB2 ,a BC3a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA4a
1 Tính thể tích khối chóp S.ABCD
2 Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC)
3 Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SCD)
4 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và SB
5 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC
Bài 4 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD), cạnh bên SC tạo với đáy một góc bằng 0
60
1 Tính thể tích khối chóp S.ABCD
2 Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SCD)
3 Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và SD
Bài 5 Cho hình chóp đ u S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a cạnh bên tạo với đáy một góc bằng 0
60
1 Tính thể tích khối chóp S.ABCD
2 G i H1 là hình nón có đ nh tr ng với đ nh S c a hình chóp và đáy là hình vuông ABCD
Trang 22
a T nh i n t ch ung quanh và i n t ch toàn ph n c a hình nón đó
b T nh thể t ch c a hối nón được tạo i hình nón đó
3 G i H2 là hình nón có đ nh tr ng với đ nh S c a hình chóp và đáy là hình vuông ABCD
a T nh i n t ch ung quanh và i n t ch toàn ph n c a hình nón đó
b T nh thể t ch c a hối nón được tạo i hình nón đó
Bài 6 Cho hình chóp đ u S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, cạnh n ằng
2
a
1 Tính thể tích khối chóp S.ABCD
2 G i H1 là hình nón có đ nh tr ng với đ nh S c a hình chóp và đáy là hình vuông ABCD
a T nh i n t ch ung quanh và i n t ch toàn ph n c a hình nón đó
b T nh thể t ch c a hối nón được tạo i hình nón đó
3 G i H2 là hình nón có đ nh tr ng với đ nh S c a hình chóp và đáy là hình vuông ABCD
a T nh i n t ch ung quanh và i n t ch toàn ph n c a hình nón đó
b T nh thể t ch c a hối nón được tạo i hình nón đó
Bài 7 Cho hình l ng tr đ ng ABC.A B C có đáy ABC là tam giác vuông c n tại A Biết
2
BCa và A B' 3a
1 Tính thể tích khối l ng tr ABC.A B C
2 G i là hình tr có đáy là đường tr n ngoại tiếp tam giác ABC và A B C
a T nh i n t ch ung quanh và i n t ch toàn ph n c a hình tr đó
b T nh thể t ch c a hối tr được tạo i hình tr đó
Bài 8 Cho hình l ng tr đ ng ABC.A B C có đáy ABC là tam giác vuông c n tại A Biết
ABa và A B' tạo với mặt đáy ABC một góc ằng 0
60
1 Tính thể tích khối l ng tr ABC.A B C
2 G i là hình tr có đáy là đường tr n ngoại tiếp tam giác ABC và A B C
a T nh i n t ch ung quanh và i n t ch toàn ph n c a hình tr đó
b T nh thể t ch c a hối tr được tạo i hình tr đó
Bài 9 Cho hình l ng tr tam giác đ u ABC.A B C Biết ABa và góc giữa hai mặt phẳng
A BC và ABC ằng 0
60
1 Tính thể tích khối l ng tr ABC.A B C
2 G i là hình tr có đáy là đường tr n ngoại tiếp tam giác ABC và A B C
a T nh i n t ch ung quanh và i n t ch toàn ph n c a hình tr đó
Trang 33
b T nh thể t ch c a hối tr được tạo i hình tr đó
Bài 10 Cho hình l ng tr tam giác đ u ABC.A B C Biết AB 4 và i n t ch tam giác A BC ằng
1 Tính thể tích khối l ng tr ABC.A B C
2 G i là hình tr có đáy là đường tr n ngoại tiếp tam giác ABC và A B C
a T nh i n t ch ung quanh và i n t ch toàn ph n c a hình tr đó
b T nh thể t ch c a hối tr được tạo i hình tr đó
H ớng dẫn ôn hình học ch ơ 1 và 2 – lớp 12
1
3
.
a
3
.
a
, ( )
2
a
, ( )
7
a
AH d A SBC đvđd)
, ( )
7
a
, ( )
13
a
AK d A SBD đvđ
2
a
d AD SB d A SBC đvđ 4 42
7
a
d AD SB d A SBC đvđ
2
a
AEd A SCD d AC SB
đvđ
7
a
AEd A SCD d AC SB
đvđ
S
A
D
O
H
K E
A
D
O
H
K E S
(
60 0
A
D H
K S
A
B K
E
S
H
Trang 44
1
3
3
a
a
, ( )
5
a
, ( )
7
a
AH d A SCD đvđ
5
a
AK d A SCD d AC SB đvđ 3. 78
,
13
a
AK d AC SD đvđ
5
a
d AD SB d A SBC đvđ
5
a
d AB SC d A SCD đvđ
1
3
a
2
7 4
xq
a
S rl
đv t 2a S xq rla2 đv t
2b
3 2
a
V r h
3 2
a
V r h
đvtt
D
O
60 0
C
(
S
D
O
60 0
C
( S
M
N
O
S
A
B
O
S
M
N
Trang 55
1
3
.
a
2
11 4
xq
a
S rl
đv t) 2a
2
6 2
xq
a
S rl
3 2
a
V r h
đvtt 2b
3 2
a
V r h
1
3 ' ' '
3 3 '.
8
ABC A B C ABC
a
xq
S rla đv t 2b
3 2
2
a
V r h
B
A’
B’
C’
M’
M
60 0 (
B
A’
B’
C’ M’
M
O O’
B
A’
B’
C’
M
N
H
B
A’
B’
C’
N
M
O O’
Trang 66
1
3 ' ' '
3 2 '.
16
ABC A B C ABC
a
2a
2
2 2
2
xq
a
S rl
đv t 2b
3 2
a
V r h
1 V ABC A B C ' ' ' AA S'. ABC 8 3 đvtt 2a
16 3 2
3
xq
S rl
đv t
3
V r h
1 V ABC A B C ' ' ' AA S'. ABC 8 3 đvtt
3
xq
S rl
đv t
3
V r h
B
A’
B’
C’
M
B
A’
B’
C’ M’
M
O O’
A’
B’
C’
M
(
30 0
A’
B’
C’ M’
M
O O’
A’
B’
B’
C’ M’
Trang 77
ABC A B C ABC
xq
S rl a đv t
2
V r ha đvtt
1
3 ' ' '
3 '.
2
ABC A B C ABC
a
xq
S rla đv t
2b
3
2
a
V r h
đvtt
Thá 11 ăm 2015
B
A’
B’
C’
(
60 0
B
A’
B’
C’ M’
M