1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bat dang thuc toan 10

12 206 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 336,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Những Bất đẳng thức th-ờng gặp

Những kiến thức th-ờng gặp (a+b)2 4ab

Bất đẳng thức hay dùng cho a+b  0 

2

( 2

b a b

a nn  

)n , n là số tự nhiên Dấu bằng xảy ra khi a= b với n chẵn, a2 = b2 nếu n lẻ

giải ph-ơng trình: Giải ph-ơng trình (x+1)6+ (x + 5)6 = 18- 8 5

6 6

) 2

1 5 ( 2

) 5 (

)

1

9 - 4 5 x = -

2

1

5 

Bài 1

ab

c ca

b bc

a3  3  3    ; với a, b, c d-ơng

Giải: a4 + b4 2a2b2 a4 + b4 + c4  a2b2 + b2c2 + c2a2

a2b2 + b2c2 2ab2c  a2b2 + b2c2 + c2a2  abc(a + b + c)

a4 + b4 + c4 abc(a + b + c) , chia abc  a b c

ab

c ca

b bc

a

 3 3

3

Bài 2

Chứng minh:

) )(

a

a

 + b (b a)(b c)

b

 + c (c b)(c a)

c

  1 Với a, b, c > 0

Giải: (ab)(ac)  abac(a+b)(a+c)-( acab)2  (abc)2  0

c b a

a ac

ab a

a c

a b a

a

a

 ( )( )

Cộng ba vế lại có (đpcm)

Bài 3

Cho a, b, c là ba số d-ơng và

c b a

1 1

1   = a + b + c Chứng minh:

a + b + c  3abc

Giải: Từ

c b a

1 1 1

 = a + b + c  ab + bc + ca = abc(a+b+c)

a2 + b2 + c2  ab + bc + ca  a2 + b2 + c2+ 2(ab + bc + ca)  3(ab + bc + ca)

(a+b+c)2  3(ab + bc + ca) = 3abc(a+b+c)  a + b + c  3abc

Bài 4

1

1 1

1 1

1

ab

Trang 2

với a, b, c là các số d-ơng và a2 + b2 + c2 = 6

Giải: Sử dụng

z y x z y

x    

9 1

1

1 1

1 1

1

ca bc

9

bc ca ab

a2 + b2 + c2  ab + bc + ca dấu bằng khi a = b = c 

3

9 3

9

2 2

2   

bc ca a b c

dấu bằng khi a = b = c = 2

Bài 5

Gọi a, b, c là ba cạnh tam giác Chứng minh a3 + b3 + 3abc > c3

Giải: a+b> c và a2 - ab + b2 > 0, a3 + b3 + 3abc = (a+b)(a2-ab+b2) + 3abc >

> c(a2-ab+b2) + 3abc = c(a+b)2 > c3

Bài 6

Cho a, b, c là ba số d-ơng và có tổng bằng 3

Chứng minh abc ab + bc + ca

Giải: a2 +b2+c2 +2(ab+bc+ca) = 9  ab+bc+ca =

2

9 a2 b2 c2

Thay vào ta cần chứng minh: a2 +b2+c2 + 2( abc ) 9

a2 + 2 a= a2 + a + a 33 2

a a

Cộng các vế ta có (đpcm)

Bài 7

Cho a, b là các số thực thoả mãn a2 + b3 a3 + b4 Chứng minh:

a3 + b3 2

Giải:

Cách 1: Tr-ớc hết chứng minh a + b2  a2 + b3

Giả sử a + b2 < a2 + b3  2(a2 + b3) > a + b2+ a3 + b4 2(a2 + b3) vô lý

a + b2 a2 + b3 a3 + b4  2(a + b2)  a2 + b3 + a3 + b4

(1+a2 ) + (1+b4)  2(a + b2)  a2 + b3 + a3 + b4  a3 + b3  2

Cách 2: Bằng ph-ơng pháp phản chứng Giả sử a3 + b3 > 2 Chứng minh:

a2 + b3 < a3 + b4

3 3 2

2

2 2

b a b

  a2 + b2 3 3 3 2

) (

2 ab

) (

) (ab ab =a3+b3

a2 - a3 < b3- b2 , nh-ng 0  b2(b - 1)2  b3 - b2 b4 - b3  a2- a3 < b4 - b3

 a2 + b3 < a3 + b4

Bài 8

Cho a, b, c là các số thực đặt M = a + b + c + 2 a2 b2 c2 abbcca

Chứng minh M  max{3a, 3b, 3c} và một trong 3 số:

M 3a; M 3b; M 3cbằng tổng hai số kia

Giải: 3(b - c)2  0  4b2 + 4c2 - 4bc  b2 + c2 + 2bc 

Trang 3

4(a2 + b2 + c2 - ab - bc - ca)  (2a - b - c)2

2 a2 b2 c2 abbcca 2a - b – c  cộng hai vế với a + b + c

T-ơng tự M  3b, M  3c  M  max{3a, 3b, 3c}

đặt x = M  3a, y = M  3b, z = M 3c a=

3

2

x

M

,b=

3

2

y

M

,c=

3

2

z

M

) ( 2

1 ) ( 2

1 ) ( 2

1

a c c

b b

x2 + y2 + z2=2 4 4 4 2 2 2 2 2 2

x z z y y x z y

x4+y4+z4 - 2x2y2- 2y2z2 – 2z2x2 = 0

(x2+y2)2 - 2z2(x2+y2) + z4 - 4x2y2 = 0

(x + y + z)(x + y - z)(x + z - y)(y + z - x) = 0

Bài 9

Cho 4 số thực a, b, c, d và a2 + b2  1 Chứng minh:

(ac + bd - 1)2  (a2 + b2 - 1)( c2 + d2 - 1)

Giải: Nếu c2

+ d2  1 bất đẳng thức đúng

Chúng ta chứng minh c2 + d 2 < 1, đặt x = 1- a2 - b2 và y = 1- c2 - d 2

0  x, y  1 Bđt  (2 - 2ac - 2bd)2  4xy  ((a-c)2+(b-d)2+x+y)2 4xy

((a-c)2+(b-d)2+x+y)2 (x + y)2 4xy

Bài 10

Cho a, b, c là ba số d-ơng và ab+bc+ca = 1 Chứng minh   

a

c c

b b

a3 3 3

1

Giải: a3+b3 ab(a+b) 

b

a3

+ b2  ab+a2 cộng lại (cđpcm)

Bài 10

Chứng minh: 2 2

3

c b

a

 + 2 2

3

a c

b

 + 2 2

3

b a

c

c b

a 

 Giải: a2 + b2  2ab từ đó 2 2

3

c b

a

 = a - 2 2

2

c b

ab

  a -

2

b

Bài 11

Cho a, b, c, d là các số d-ơng và có tổng bằng 1 Chứng minh:

2

1

2 2

2 2

d d c

c c b

b b

a

a

Giải:

b

a

a

2

+   4

b a

a

Dờu bằng khi a = b = c=d =

4

1

Bài 12

Cho a, b, c với 0 < a, b, c  1 Chứng minh:

Trang 4

1)

c b

a

1 1

1

  a + b+ c

2) k k k

c b

a

1 1

1

  ak + bk + ck (k là là số tự nhiên)

Giải:1) (a-1)(b-1)(c-1) = abc - ab - bc - ca + a + b + c-1=

c b

a11  

1

c b

a11  

2) 0 <a  1  0 < ak - 1 0

(a-1)(b-1)(c-1)  0  (ak-1)(bk-1)(ck-1)  0

(ak-1)(bk-1)(ck-1) = akbkck- akbk- bkck- ckak+ak+bk+ck-1 0

k k

k

c

b

a

1

1

1    ak + bk + ck

Bài 13

Cho a, b, c là các số không âm và có tổng bằng 1 Chứng minh:

a2b + b2c + c2a

27

4

 (CanMO1999)

Giải: Gọi x =max{a, b, c}

 a  b  c  a2b + b2c + c2a  a2b + b2c + c2a + c(ab + (a-b)(b-c))=

= a2b+ 2abc +bc2 = (a + c)2b = 4(

2

1 -2

1 b)(

2

1

- 2

1 b)b

27

4

dấu bằng khi a =

3

2 , b = 3

1 , c = 0

* a  c  b  a2b + b2c + c2a = a2c + c2b + b2a + (a-c)(c-b)(a-b) 

 a2

c + c2b + b2a

27

4

 ( trở lại tr-ờng hợp trên)

dấu bằng xảy ra khi hoán vị a =

3

2 , b = 3

1 , c = 0

Bài 14

Cho a, b, c là các số d-ơng Chứng minh:

1 8 8

c ca

b

b bc

a

a

(IMO-2001)

Giải: Cách 1- f(a, b, c) = f(ka, kb, kc)  đặt abc = 1

3

1

1 8

a

bc

a

a

8

a , y = 1 + 83

b , z = 1 + 83

c

1 1 1

1

z y

 xy + yz + zx + 2 xyz ( xyz)  xyz

Trang 5

x = 1 + 83

a

9 24

1 9

a

 =

3 2 2

9

a a

3

3

a a

) (

27

3 4 

abc xyz

9

y z xyz

x

Cách 2

Chứng minh:

3 3 3 3

2

a a bc

a

a

bc a

a c

c b b

a

 3 3 2 3 2

3

) ( )

c c b

c c b b a

)

c

c

b

c c b b a a a

8 4

) (

2 bc a bcbc a

2 3 2 3 3

3

) ( ) (a ab bc ca a  8bc3 a2 3 a2(a2  8bc), t-ơng tự

3 3 3 3

2

b b ca

b

b

3

2

c c ab

c

c

Mở rộng

k kab

c

c kca

b

b kbc

a

a

3

2 2

Bài 15

Chứng minh bất đẳng thức abbcca abc

7

9 7

2 

 với a, b, c là các số d-ơng và có tổng bằng 1(Chọn đội tuyển QG 2004)

Giải: Nếu a

9

7

  1

7

9a   bc

7

9abc

 , a+ b+c = 1 b + c 

9

2 , do a < 1

 ab + ac <

7

2 9

2

  ab + bc + ac abc

7

9 7

2

Nếu a <

9

7 1 -

7

9a

> 0, bc

4

) (bc 2

 ,  bc

4

) 1 ( a 2

ab + bc + ac - abc

7

9 = bc(1- a

7

9 ) + a(b+c)

7

2 ) 1 ( 4

) 1 ( ) 7

9 1 (

2

a a a a

(7 - 9a)(1 - a)2 + 28a(1 - a)  8  (a + 1)(3a - 1)2 0

Dấu bằng khi a = b = c =

3 1

Bài 16

Cho a, b, c là các số d-ơng a+b+c = abc Chứng minh:

2

1

1

a

 + 2

1

1

b

 + 2

1

1

c

 2

3

Giải: Đặt a = tg , b = tg , c = tg, vói  ,  ,  (0,/2) và  +  +  = 

Trang 6

tg( +  + ) =

ca bc ab

abc c b a tg tg tg tg tg tg

tg tg tg tg tg tg

1

cos + cos + cos = cos + cos - cos( + ) = 2cos(

2

  )cos(

2

  )-2cos2

2

  +1

2cos

2

 

- 2cos2

2

  +1=2sin

2

- 2sin2

2

 + 1= ( 2 sin

2

1 2

3 

2

 -1)2

2

3

Bài 17

Cho a, b, c là các số d-ơng Chứng minh:

) (

1

c a

1

a b

1

b c

) (

2

27

c b

a  Giải:

) (

1

c a

1

a b

1

b c

3

a c c b b a

a + b + c 3

3 abc

 , a + b + c =

2

1 (a+ b+b+c+c+a) 3 ( )( )( )

2

3

a c c b b

2

9

abc a c c b b

Bài 18

Tìm hàm số f(x) biết rằng với mọi số thực x, y, z ta có:

f(x + y) + f(y + z) + f(z + x)  3f(x + 2y + 3z)

Giải: Thay x = y = -z  f(2x)  f(0)

Thay x=z=-y  f(2x)  f(0)  f(x) = const

Bài 19

Chứng minh [ nn 1  n 2] = [ 9n 8], với n số tự nhiên

Giải Thực ra đây là chứng minh bđt:

( n 1  n)( n 1  n) = 1  n 1  n=

n

n 1 

1

>

>

1 2

1

n

n = n 2  n 1 2 n 1 > n 2  n

2

1  

n < 3 n 1= 9n 9

Chứng minh nn 1  n 2 > 9n 8 với n =0 và n = 1 đúng

n  2, n(n+2)-(n+

9

7 )2 =

81

49 9

4n  > 0 với n  2,  n(n 2 ) > n +

9 7

Từ 2 n 1 > n 2  n 2( nn 1  n 2)>3( n 2  n)

( nn 1  n 2)2 >

4

9

(2n+2+ n(n 2 ))>

4

9

(2n+2 +2n+2

9

7

) =9n+8

Bài 20

Cho a, b, c là các số d-ơng có tích bằng 1 Chứng minh:

Trang 7

2

1 2

1 2

1 1

1 1

1 1

1

b b c a c a b c

a

Giải: đặt x = a + b+ c và y = ab + bc + ca (x, y  3)

9 2 4

12 4

2

3 4

2

2

y x

y x y xy

x

x

y

x

x  3x2y + xy2 + 6xy - 5x2 - y2 - 24x - 3y - 27  0

(3x2y - 5x2 - 12x) + (xy2 - y2 - 3x - 3y) + (6xy - 9x - 27)  0 , đúng x, y  3

Bài 21

a, b, c là ba cạnh của tam giác có chu vi bằng 2 Chứng minh:

1 < ab + bc + ca - abc 

27 28

Giải: Giả sử c  b  a , từ 2- a = b + c > a  a < 1

Xét: ab+bc+ca-abc-1 = a(b+c)+bc(1-a)-1=a(2-a)+bc(1-a)-1=(1-a)(bc+a-1)

b < 1, c <1  (b-1)(c-1)>0  bc + 1- b-c> 0  bc+a-1>0  Vế trái đpcm

bc 

4

)

(bc 2

= (1-2

a

)2=1- a+

4

2

a  bc+a-1

4

2

4

) 1 ( a a2 

27 1

 (3a+1)(3a-2)2  0

Bài 22

Cho a, b, c là ba số d-ơng Chứng minh:

1) a6b6 + b6c6 + c6a6 + 3a4b4c4  2a3b3c3(a3+b3+c3)

2) a6+b6+c6+3a2b2c2  2(a3b3+b3c3+c3a3)

Giải:

1) Chia hai vế cho  a4b4c4 Đặt x =

bc

a2

; y=

ac

b2

; z =

ab

c2

z y

x   + 3  2(x+y+z)

)

1

1

y

x + 2(x-1)(y-1) + (yz-1)2  0, vì xyz = 1 nên bao giờ cũng tồn tại hai trong ba số x,

y, z cùng lớn hơn 1 hoặc nhỏ hơn 1

2) T-ơng tự nh- trên chia hai vế cho a2b2c2 ; đặt x = 2

c

ab

; y = 2

a

bc

; z = 2

b

ac  xyz = 1sau đó trở lại nh- 1)

Bài 23

Cho a, b là các số d-ơng nhỏ hơn 1 Chứng minh

2

1

1

a

 + b  1 ab

2 1

1

2

Trang 8

Giải:

2

1

1

a

1 1

1 ( 2 1

1

2 2

ab b

2 1

1 1

1

2 2

(2+a2+b2)(1+ab)  2(1+a2+b2+a2b2)  a2+b2 +2 a2b2- (a2+b2)ab-2ab  0

(ab-1)(a-b)2 0 dấu bằng khi a= b

Bài 24

Gọi R, r là bán kính đ-ờng tròn ngoại, nội tiếp tam giác và r1 là bán kính đ-ờng tròn qua

ba tiếp điểm của đ-ờng tròn nội tiếp với các cạnh tam giác

Chứng minh: 2r1 r  Rr1

Bài 25

Chứng minh: 2

) (n

nn1 (n 1 )!n1 (n 1 )! (với n là các số tự nhiên n  2)

Bài 26

c

ab b

ac

a

bc

b)

ca bc

ab c

b

a

1 1

1 1 1

c)

a

c

a

b

 2

2

+

b a

b c

 2 2

+

c b

c a

 2 2

 0 , hd

a c

a b

 2 2

= ((b c) (c a))

a c

a b

đặt u = a+b, v=b+c, z = c+a

Bài 27

Cho a, b, c là các số thực d-ơng có tích bằng 1 Chứng minh:

(a-1+

b

1 )(b-1+

c

1

)(1+c-c

1 )  1

Giải: Đặt a =

y

x

; b =

z

y

; c =

x

z  abc = xyz

(a-1+

b

1

)(b-1+

c

1 )(c- 1+

c

1 ) = (

y

x

-1+

y

z

)(

z

y

-1+

z

x

)(

x

z

-1+

z

x

)  1 (x+z-y)(y+x-z)(z+x-y)  xyz trở lại bài toán đơn giản

Bài 28

a, b, c là ba cạnh tam giác Chứng minh 2 2

2

2

c b

bc a

2

2

c a

ac b

2

2

a b

ba c

>3

H-ớng dẫn : a2 > (b-c)2  a2 + 2bc > b2 + c2

Bài 29

a, b, c, d là các số d-ơng và

d c

b a

< 2 Chứng minh 2 2

2 2

d c

b a

< 8

Trang 9

H-ớng dẫn :(c + d)2 < 2(c2 + d 2) , (a+b)2 > a2 + b2

) (

2

2

d

c

b

a

<(

d c

b a

 )2 < 4

Bài 30

a, b, c > 0 Chứng minh:

bc a

bc

2

2  +b ca

ca

2

2  c ab

ab

2

2   1 

bc a

a

2

2

2

 +b ca

b

2

2

2

 +c ab

c

2

2

2

 Giải: b2 + c2 2bc  a2 + b2 + c2  a2 +2bc 

bc a

a

2

2

2

  2 22 2

c b a

a

bc

a

a

2

2

2

 +b ca

b

2

2

2

 +c ab

c

2

2

2

  2 22 2

c b a

a

 + 2 2 2

2

c b a

b

 + 2 2 2

2

c b a

c

 = 1

VP + 2VT = 3  3 = VP + 2VT  VT + 2  VT  1

Bài 31

Cho a, b, c là các số thực d-ơng Chứng minh:

2 2

2

)

(

2

)

2

(

c

b

a

c

b

a

2

) ( 2

) 2

(

a c b

a c b

2

) ( 2

) 2

(

b a c

b a c

  8

2

) ( 2

) 2

(

c b a

c b a

2

) ( 2

) 2

(

c b a

c b a

2

) ( 2

) 2

(

c b a

c b a

)  1

2 2

2 2

2

) ( 2

) (

4 ) (

2

c b a

ac ab bc c

b

a

2 2 2

) ( 2

) (

4 ) (

2

c a b

bc ba ac c

b a

2 2 2

) ( 2

) (

4 ) (

2

b a c

ac cb ab c

b a

1 Sử dụng (x+y)2  2(x2+y2)

VT 

) (

2 2

) (

4 ) (

6

2 2 2

2 2 2

c b a

ac bc ab bc ab ac ac ab bc c

b a

Bài 32(đề thi ts Nguyễn Trãi)

Cho a, b, c > 0 , a < bc và 1+a3 = b3 + c3 Chứng minh 1 + a < b + c

Giải: (1+a)(1-a+a2) = (b+c)(b2-bc+c2)

1 + a < b + c  1-a+a2 > b2- bc+c2

Giả sử 1+a  b+c  b2- bc+c2  1-a+a2  (b+c)2 - 3bc (1+a)2 - 3a > (1+a)2 - 3bc 

(b+c)2 > (1+a)2  b +c >1 + a

Bài 33

a, b, c là các số thực d-ơng và ab + bc + ca = 1 Chứng minh:

c b a

1 1 1

  3(a+b+c)

Trang 10

Giải: qui đồng  abc(a+b+c) 

3 1

abc(a+b+c) =(abac+bcba+cacb) 

3

) (abbcca 2

=

3

1

dấu bằng a=b=c=

3 1

Bài 34

Cho các số thực d-ơng a, b, c Chứng minh:

1<

2 2

b a

a

 + 2 2

c b

b

 + 2 2

a c

c

 

2

2 3

Giải: P =

2 2

b a

a

c b

b

a c

c

  P =

2 2

2

1

1 1

1 1

1

z y

 Với x=b/a; y=c/b; z = a/c  xyz = 1

P > 1 dễ dàng

Sử dụng

2

1

1

a

 + b  1 ab

2 1

1

2 với ab <1

Giả sử z  1  Q =

xy

 1

2 1

1

2 do xyz =1 ; đặt t=1/z

 Q =

t t

t

 1

2

t t

t

 1

2 1

2

=

t

t t

t

1 2 1

2

; (1+t  2 ( 1 t2))

t

t

t

t

1

2

1

2

2

2 3

  2t + 2 2 ( 1 t) 3t + 3 bình ph-ơng có: (t-1)2  0

Bài 35

Cho tam giác vuông ABC có cạnh huyền là a và hai cạnh góc vuông là b, c

Chứng minh (bc) b (bc) c  2 2a a

Giải: b + c  (bc)2  (bc)2  2a;

(b + c) b + (b - c) c  (bc)2  (bc)2 bc  2a 2a

dấu bằng không xảy ra: (b + c) : (b - c) = b : c 1 : 1

Bài 35

a, b, c (0; /2) Chứng minh:

) sin(

) sin(

) sin(

sin

c b

c a b

a

a

+

) sin(

) sin(

) sin(

sin

a c

a b c b b

+

) sin(

) sin(

) sin(

sin

b a

b c a c c

  0 Chứng minh: Giả sử a  b c

P

) sin(

) sin(

) sin(

sin

c b

c a b a

a

-

) sin(

) sin(

) sin(

sin

a c

b a c a b

+

) sin(

) sin(

) sin(

sin

b a

c b c a c

=

Trang 11

Bài 36

Sử dụng định lý Lagrăngs (f(x) liên tục [a; b] và có đạo hàm (a; b) tồn tại c (a; b) thoả mãn f(b)-f(a) = (b-a)f ' (c)

Chứng minh rằng x = 5 không là nghiệm bất ph-ơng trình:

sin(x 1 ) 3 cosx sinx3 cos(x 1 )  3 cosxcos(x 1 )

cos

sin )

1 cos(

) 1 sin(

3

x

x x

x

, xét hàm số

3

cos

sin ) (

x

x t

3

2 ,

cos cos 3

1 cos 2 ) (

x x

x x

áp dụng bđt Cosi  f ,(x)  1  f(x+1) - f(x) > 1

Bài 37

x

) 1 cos(

cos cos

) 1 sin(

) 1

Chứng minh rằng x = e là nghiệm của bất ph-ơng trình

Giải  > e; e-1 >1, 71828 >

2

  sine>0; sin(e-1) > 0; cose<0; cos(e-1) <0

3

cos

sin

)

(

x

x

t

f  ; (e-1; e)  (; 

2 ) ; f(e)-f(e-1) > 1 Ph-ơng pháp dồn biến

Để chứng minh f(x1, x2, , xn)  0 ta đ-a về

f(x1, x2, , xn)  f( x1x2 , x1x2 , x3 , xn)

Hoặc f(x1, x2, , xn)  f(

2

2

1 x

x

, 2

2

1 x

x

, x3 , xn)

chứng minh f( x1x2 , x1x2 , x3 , xn)  0 hoặc f(

2

2

1 x

x

, 2

2

1 x

x

, x3 , xn)  0 Bài 36: a, b, c > 0 và abc = 1

Chứng minh a2 + b2 c2 + 3  ab + bc + ca + a + b + c

Giải: f(a, b, c) = a2 + b2 c2 + 3 - (ab + bc + ca + a + b + c)

) , , ( )

,

,

(a b c f a bc bc

f  = ( bc)2[( bc)2 a 1 ]

a bc c

b )  4  4  4  1 

Chứng minh f(a, bc, bc)  0; a a

a

a2  ( 1  1 )2  2   2

a2+2  2a + 1  a + 2 a

Bài 37: Cho a, b, c là các số d-ơng Chứng minh

) (

3 ) (

2 abca b cabc

Xét f(a,b,c)  2 (a2 b2 c2)  33 a2b2c2  (abc)2, giả sử a  b c

f(a,b,c)  f(a, bc, bc)= 2 2 2 3 2 2 2 2

) (

3 ) (

2 abca b cabc -

2 2

2 2 2

) 2 ( 3

)

2

(

2 abca b cabc = ( bc)2[( bc)2  2a]

Trang 12

dÔ dµng chøng minh b + c  2a

) 2 ( 3

) 2 (

bc a c

b

a

a2  33 2 2 2  4 ( cosi cho 4 sè)

Ngày đăng: 27/08/2017, 09:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w