1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

CHƯƠNG 4. BẤT ĐẲNG THỨC toán 10

59 879 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 2,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN .... Hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn .... CÁC DẠNG TOÁN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI.. 13 DẠNG TOÁN 3: BẤT PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẤT PHƯ

Trang 1

NGUYỄN BẢO VƯƠNG

CHƯƠNG IV BẤT PHƯƠNG TRÌNH và HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬT NHẤT DẤU CỦA

NHỊ THỨC BẬT NHẤT

BIÊN SOẠN VÀ SƯU TẦM

GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489

NGUYỄN BẢO VƯƠNG

Trang 2

GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 1

§3 BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN 2

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 2

1 Giải và biện luận bất phương trình dạng ax b 0  2

2 Hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn 2

B CÁC DẠNG TOÁN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI 2

DẠNG TOÁN 1: GIẢI BẤT PHƯƠNG TRÌNH DẠNG ax b 0 2

1 Các ví dụ minh họa 2

2 Các bài tập luyện tập 6

DẠNG TOÁN 2: GIẢI HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN 9

1 Các ví dụ minh họa 9

3 Bài tập luyện tập 13

DẠNG TOÁN 3: BẤT PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH, HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN 16

1 Các ví dụ minh họa 16

2 Bài tập luyện tập 22

§4 DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT 26

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT 26

1 Nhị thức bậc nhất và dấu của nó 26

a) Định nghĩa nhị thức bậc nhất: 26

b) Dấu của nhị thức bậc nhất 26

2 Một số ứng dụng 26

a) Giải bất phương trình tích 26

b) Giải bất phương trình chứa ẩn ở mẫu 26

c) Giải bất phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối(GTTĐ) 27

B CÁC DẠNG TOÁN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI 27

DẠNG 1: LẬP BẢNG XÉT DẤU BIỂU THỨC CHỨA NHỊ THỨC BẬC NHẤT HAI ẨN 27

1 Các ví dụ minh họa 27

2 Bài tập luyện tập 35

DẠNG 2: ỨNG DỤNG XÉT DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT HAI ẨN VÀO GIẢI TOÁN 42

1 Các ví dụ minh họa 42

3 Bài tập luyện tập 49

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM TỰ LUYỆN TỔNG HỢP LẦN 1 52

Trang 3

GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 2

Bài 2: Bất phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn 52 Bài 3: Dấu của nhị thức bậc nhất 57

B CÁC DẠNG TOÁN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

1 Các ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Khẳng định nào sau đây là Sai?

a) mx 6 2x 3m  

A m 2 bất phương trình nghiệm đúng với mọi x(có tập nghiệm là S )

B m 2 bât phương trình có nghiệm là x 3 (có tập nghiệm là S ;3 )

C m 2 bât phương trình có nghiệm là x 3(có tập nghiệm là S3;)

D Cả A, B, C đều sai

b) x m m x 3 x 4

A m 2 bất phương trình vô nghiệm

B m 2 bât phương trình có nghiệm là x m 2

C m 2 bât phương trình có nghiệm là x m 2

D Cả A, B, C đều sai

c) m29 x 3 m 1 6x     

A m 3 bất phương trình nghiệm đúng với mọi x

B m 3 bât phương trình có nghiệm là 32

3

m x

C Cả A, B đều đúng

D Cả A, B đều sai

Trang 4

GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 3

d) m m x2 2 x m2 1

A m2 bất phương trình vô nghiệm

B m 1 bât phương trình có nghiệm là 2 1

1

m m

x

D Cả A, B, C đều sai

Lời giải

a) Bất phương trình tương đương với m 2 x  3m 6

Với m 2 bất phương trình trở thành 0 x 0suy ra bất phương trình nghiệm đúng với mọi x

Với m2 bât phương trình tương đương với x 3m 6 3

m x

m

Kết luận

2

m bất phương trình nghiệm đúng với mọi x(có tập nghiệm là S )

m2 bât phương trình có nghiệm là x 3(có tập nghiệm là S ;3 )

2

m bât phương trình có nghiệm là x3(có tập nghiệm là S 3; )

b) Bất phương trình tương đương với m 2 x 4 m2

Với m2 bất phương trình trở thành 0 x 0suy ra bất phương trình vô nghiệm

Với m 2 bât phương trình tương đương với

m bất phương trình vô nghiệm

m2 bât phương trình có nghiệm là x m 2

m 2 bât phương trình có nghiệm là x  m 2

c) Bất phương trình tương đương với m 3 2x m 3

Với m 3 bất phương trình trở thành 0x 6suy ra bất phương trình nghiệm đúng với mọi x

Với m 3 bât phương trình tương đương với

 2

m 3x

m bất phương trình nghiệm đúng với mọi x

m 3 bât phương trình có nghiệm là

2

3 3

m x

Trang 5

GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 4

Với m 1 bất phương trình trở thành 0 x 0suy ra bất phương trình vô nghiệm

Với m 1 bât phương trình tương đương với 2 1

1

m m

x

m

Kết luận

2

m bất phương trình vô nghiệm

m 1 bât phương trình có nghiệm là 2 1

1

m m

m m bất phương trình luôn có nghiệm

Với m 2 bất phương trình trở thành 0 x 0 suy ra bất phương trình vô nghiệm

Với m 3 bất phương trình trở thành 0 x 5 suy ra bất phương trình vô nghiệm

m thì bất phương trình không thể có nghiệm đúng  x

Với m 1 bất phương trình trở thành 0 x 16 suy ra bất phương trình vô nghiệm

Trang 6

GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 5

m thì bất phương trình vô nghiệm hoặc nghiệm đúng với mọi x do đó không

thỏa mãn yêu cầu bài toán

4

m không thỏa mãn yêu cầu bài toán

Với m 2 m 2 4 m 1 0 bất phương trình tương đương với 1

2

x m

Trang 7

GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 6

1

m x

m ,

4 2

1

m x

m do đó hai bất phương trình không tương đương

* Với m 1 ta có 3 2

1

1

m x

m ,

4 2

1

m x

Đối chiếu với điều kiện m 1 suy ra m  2 11

Vậy hai bất phương trình tương đương khi m 2 11

A Nếu: m=3 thì bất phương trình 0x0: nghiệm với mọi x

B Nếu: m>3 thì bất phương trình có nghiệm x m

C Nếu: m<3 thì bất phương trình có nghiệm xm

Trang 8

GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 7

Nếu : m<1 thì xm+1 Tập nghiệm: S=  m 1; 

b) 3 x m2 m x ( 3) ( m 3) x m2 3 m

Nếu: m=3 thì bất phương trình 0x0: nghiệm với mọi x

Nếu: m>3 thì bất phương trình có nghiệm xm

Nếu: m<3 thì bất phương trình có nghiệm x m

Bài 4.67: a) Tìm m để bất phương trình mx 2 x m vô nghiệm

b) Tìm m để bất phương trình m x2 1 9 x 3 m có nghiệm đúng x

Bài làm:

Bài 4.67: a) Bất phương trình tương đương với m 1 x 2 m

Rõ ràng nếu m 1 bất phương trình luôn có nghiệm

Xét m 1 bât phương trình trở thành 0 x 1 suy ra bất phương trình nghiệm đúng với mọi x

Vậy không có giá trị nào của m thỏa mãn yêu cầu bài toán

b) Bất phương trình tương đương với m2 9 x m2 3 m

Dễ dàng thấy nếu m2  9 0 m 3 thì bất phương trình không thể có nghiệm đúng x

Với m3 bất phương trình trở thành 0 x 18 suy ra bất phương trình vô nghiệm

Với m 3 bât phương trình trở thành 0 x 0 suy ra bất phương trình nghiệm đúng với mọi x

m 32m3

m

1 4

5

m

Trang 9

GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 8

Bài làm:

Bài 4.68: a) Ta có đồ thị hàm số yf x   trên   0;1 là một đoạn thẳng AB với A ( 0; 3  m  2) và B (1;   m 3 ) nên phương trình f x    0 có nghiệm trên

  0;1 đoạn thẳng AB có điểm chung với trục hoành  các điểm đầu mút A, B nằm về hai phía của Ox (có thể nằm

trên Ox) Điều này có nghĩa là

Bài 4.69: Bất phương trình tương đương với 2 m 2 x m 1

Với m 1 thì bất phương trình vô nghiệm do đó không thỏa mãn yêu cầu bài toán

Với m 1 bất phương trình tương đương với 1

m x m

m suy ra m 1 không thỏa mãn yêu cầu bài toán

Trang 10

GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 9

* Với m 1 bất phương trình (1) trở thành 3x 2 0 x 2

3

     , bất phương trình (2) trở thành 0.x 3 0  ( vô nghiệm)

do đó hai bất phương trình không tương đương

* Với m 2 không thỏa mãn yêu cầu bài toán

* Với 1 m 2 ta có 2 4

1

2

m x

2

4 2

1

m x

* Với m 1 không thỏa mãn yêu cầu bài toán

Vậy không có giá trị nào của m để hai bất phương trình tương đương

 DẠNG TOÁN 2: GIẢI HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN

x

3 2

Trang 11

GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 10

A 11 5

5 2

x

Lời giải

a) Hệ bất phương trình tương đương với

x 75x 2 4x 5

35x 4 x 2 x

Suy ra hệ bất phương trình vô nghiệm

b) Hệ bất phương trình tương đương với

Vậy hệ bất phương trình có nghiệm là   1 x 7

d) Hệ bất phương trình tương đương với

2

11 5

Trang 12

GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 11

x suy ra hệ bất phương trình vô nghiệm

Với m 0 ta có hệ bất phương trình tương đương với 2

2

2

m x m m x

Trang 13

GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 12

a) Hệ bất phương trình tương đương với

8 13

5

x m x

Suy ra hệ bất phương trình vô nghiệm 8 2 8 72

x

x (hệ bpt vô nghiệm)

Với m 1 hệ bất phương trình

2x

m 114x3

m 114x3

Trang 14

GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 13

Trang 15

GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 14

Bài 4.72: Tìm m để hệ bất phương trình sau có nghiệm

x

x x

Trang 16

GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 15

Bài làm:

Bài 4.73: a) Hệ bất phương trình tương đương với

x 1

m 5x

Bài 4.74: Tìm m để phương trình 15x211xy 2y 2 7 có nghiệm thỏa mãn

Trang 17

GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 16

t

t m

0 0

9 2

m m

m m

Trang 18

GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 17

+ TH1: m 0 ta có (3)

1 1

x m x

m

và (4)

x 1

1 mxm

Trang 19

GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 18

Giả sử bất phương trình nghiệm đúng với mọi x thì khi đó (*) đúng mọi x

Suy ra m2 4 0 m 2

Với m 2 ta có bất phương trình trở thành 0.x 2 3  2(vô nghiệm)

Với m 2 ta có bất phương trình trở thành 0.x 2 3  2 (đúng với mọi x)

m

Lời giải

a) Khi m 2 bất phương trình trở thành x 1(x 2) 0  

Trang 20

GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 19

Bất phương trình tương đương với

x x x

Vậy tập nghiệm bất phương trình là S 1 [2; )

b) Bất phương trình tương đương với

x x

Suy ra tập nghiệm bất phương trình là S 1 [2 m 2; )

Do đó mọi x 2; 3 đều là nghiệm của bất phương trình (*)

x

x x

Trang 21

GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 20

m thỏa mãn yêu cầu bài toán

+ TH2: m 0 khi đó bất phương trình (1) trở thành 0 x 4 0(đúng với mọi x)

Do đó m 0 thỏa mãn yêu cầu bài toán

m m

m

Vậy 1 m 1

2 2

   là giá trị cần tìm

Trang 22

GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 21

Ví dụ 5: Cho phương trình m 1 x2 4 m 3 x 4 m 1 0 (1) Tìm m để phương trình (1)

a) Có một nghiệm lớn hơn 2 và một nghiệm nhỏ hơn 2

Trang 23

GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 22

Vậy với m 1 thì phương trình (1)

b) Ta có phương trình (1) có ít nhất một nghiệm lớn hơn hoặc bằng 2 khi và chỉ khi phương trình (2) có ít nhất một nghiệm dương

 Với m 1 phương trình (2) trở thành y 1 0   y 1 suy ra m 1 thỏa mãn yêu cầu bài toán

 Với m 1 phương trình (2) là phương trình bậc hai

+ TH1: Phương trình (2) có hai nghiệm dương phân biệt

5 0

4 1

0 1

m

m

m P

m

+ TH2: Phương trình (2) có hai nghiệm trái dấu m 1 (theo câu a)

+ TH3: Phương trình (2) có nghiệm kép dương

4 1

1 1

m

m

m S

m m

Trang 24

GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 23

Bài 4.76: Tìm điều kiện của m để phương trình 2 x2 2 m 1 x m 1 0

a) Có hai nghiệm khác dấu

Trang 25

GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 24

A

m 1

3m

d) Có hai nghiệm bằng nhau về giá trị tuyệt đối và trái dấu nhau

A

1 3 2

m

1m2

Bài làm:

Bài 4.76: a) Phương trình có hai nghiệm khác dấu khi P 0 hay m 1 0 m 1

b) Phương trình có hai nghiệm phân biệt đều âm khi

không có giá trị nào của m thoả mãn

d) Phương trình có hai nghiệm bằng nhau về giá trị tuyệt đối và trái dấu nhau hay phương trình có hai nghiệm đối nhau

Phương trình có hai nghiệm đối nhau khi và chỉ khi Δ 0 1 2m 0 m 1

Trang 26

GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 25

A Nếu   2 m 2  2

2

4 5 1

x m x m

4 4 5 1

x x m x m

2 5

2 1

m m

m

m m

Trang 27

GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 26

 Cách giải: Lập bảng xét dấu củaP x  Từ đó suy ra tập nghiệm của (1)

b) Giải bất phương trình chứa ẩn ở mẫu

 Dạng ( )

0 ( )

Trang 28

GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 27

Chú ý: 1) Không nên qui đồng và khử mẫu

2) Rút gọn bớt các nhị thức có lũy thừa bậc chẵn (cần lưu ý trong việc rút gọn để tránh làm mất nghiệm)

c) Giải bất phương trình chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối(GTTĐ)

 Tương tự như giải phương trình chứa ẩn trong dấu GTTĐ, ta thường sử dụng định nghĩa hoặc tính chất của GTTĐ để khử dấu GTTĐ

B CÁC DẠNG TOÁN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

 DẠNG 1: LẬP BẢNG XÉT DẤU BIỂU THỨC CHỨA NHỊ THỨC BẬC NHẤT HAI ẨN

Trang 29

GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 28

Trang 30

GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 29

Trang 31

GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 30

x2

Trang 32

GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 31

Trang 33

GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 32

Trang 34

GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 33

1 x  + | + | + 0 

x 1  0 + | + | +

 

2 2

4x1

4x1

4x1

x   0 + | + | +

 

2 2

4x1

Trang 35

GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 34

b) Ta có 42 12 4 12

4 4

x 1 4x 3x 1 1 x4x

4x1

Trang 36

GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 35

Trang 37

GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 36

Trang 38

GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 37

Trang 39

GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 38

x 3

 

  0 + || 

Trang 40

GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 39

D

x  2 3 

2 x 4   + 0  | 

3 x   |  0 +

2x 4 x 3     0 + || 

b) 4x 82 x 3x   A x  0 2 3 

4x 8  |  0 + | +

x  0 + | + | +

x 3  |  |  0 +

2 4x 8 x 3x    || + 0  || +

B x  0 2 3 

4x 8 + |  0 + | +

x  0 + | + | +

x 3  | + | + 0 +

2 4 8 3 x x x  || + 0  || +

C x  0 2 3 

4 x  8  |  0 + | +

x  0 + | + | +

3 x   | + | + 0 +

2 4 8 3 x x x  || + 0  || +

D x  0 2 3 

4x 8  |  0 + | +

x  0 + | + | +

3 x  + |  |  0 +

2 4x 8 x 3x    || + 0  || +

Trang 41

GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 40

Trang 42

GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 41

1

x   0 + | +

 

2 2

Trang 43

GIÁO VIÊN MUỐN MUA FILE WORD LIÊN HỆ 0946798489 42

x 3  |  |  0 +

2 4x 8 x 3x    || + 0  || +

c) Ta có  2   2 x 9 x (x 3)  x 3 x x 3  Bảng xét dấu x  3 0 3 

x  |  0 + | +

3 x  + | + | + 0 

x 3  0 + | + | +

 2 x 9 x (x 3)   0  0 + 0 

d) Ta có         2 2 2 2 2 2 x 1 x x 2x 1 1 x 1 x 1 x 1          Bảng xét dấu x   1 1

2  

2x 1  |  0 +

x 1  0 + | +

2 2 1 1 x x  ||  0 +

 DẠNG 2: ỨNG DỤNG XÉT DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT HAI ẨN VÀO GIẢI TOÁN

1 Các ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Giải các bất phương trình sau

a) x 1 2 3 x 0

A S 2;1

3

2

S ;1 3

2

;1 3

 

   

;1 3

 

    

S

b) x 2 x   25x 4 0

A S  ;1 B S 2; 4 C S   D S  ;1   2; 4

c) 2x 1 x   3 1 0

A S 1;1

2

1

S ;1 2

1

S ;1 2

1

;1 2

 

    

S

d) x 3 x 3 3 x2 0

Ngày đăng: 21/01/2017, 00:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng xét dấu - CHƯƠNG 4. BẤT ĐẲNG THỨC toán 10
Bảng x ét dấu (Trang 30)
Bảng xét dấu - CHƯƠNG 4. BẤT ĐẲNG THỨC toán 10
Bảng x ét dấu (Trang 30)
Bảng xét dấu - CHƯƠNG 4. BẤT ĐẲNG THỨC toán 10
Bảng x ét dấu (Trang 31)
Bảng xét dấu - CHƯƠNG 4. BẤT ĐẲNG THỨC toán 10
Bảng x ét dấu (Trang 35)
Bảng xét dấu - CHƯƠNG 4. BẤT ĐẲNG THỨC toán 10
Bảng x ét dấu (Trang 35)
Bảng xét dấu - CHƯƠNG 4. BẤT ĐẲNG THỨC toán 10
Bảng x ét dấu (Trang 36)
Bảng xét dấu - CHƯƠNG 4. BẤT ĐẲNG THỨC toán 10
Bảng x ét dấu (Trang 38)
Bảng xét dấu - CHƯƠNG 4. BẤT ĐẲNG THỨC toán 10
Bảng x ét dấu (Trang 39)
Bảng xét dấu - CHƯƠNG 4. BẤT ĐẲNG THỨC toán 10
Bảng x ét dấu (Trang 39)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w