1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CN 8 ca năm

62 83 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 876,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đọc được bản vẽ vật thể có dạng hình chữ nhật, hình lăng trụ đều, hình chóp đều.- Rèn kỹ năng quan sát và nhận biết và trí tưởng tượng của HS... HS: Trả lời, líp nh#n x#t GV: Kết luận HS

Trang 1

- Rèn kỹ năng quan sát và dự đoán.

- Giáo dục tính nghiêm túc, có ý thức tự giác trong học tập

Hoạt động 1: Tìm hiểu bản vẽ kỹ thuật đối với

HS: Quan sát Thảo luận trả lời

? Muốn sử dụng có hiệu quả và an toàn các đồ

I/ Bản vẽ kỹ thuật đối với sản xuất:

B#n v# k# thu#t l# c#n c# #ó ng#êi c#ng nh#n chõ t#o, l#p r#p, thi c#ng c#c s#n phèm

II/ Bản vẽ kỹ thuật đối với đời sống:

Bản vẽ kỹ thuật được dùng trong thiết kế

Trang 2

dùng và các thiết bị đó thì chúng ta cần phải làm

gì ?

GV: Bản vẽ kỹ thuật là tài liệu cần thiết kèm theo

sản phẩm dùng trong trao đổi, sử dụng

? Vậy bản vẽ kỹ thuật có vai trò như thế nào

k# thu#t n#o? t#i sao?

? B#n v# k# thu#t ###c v# b#ng dông cô g#?

-B#n v# k# thu#t #ù#c d#ng trong nhiòu l#nh vùc k# thu#t kh#c nhau nh# x#y dùng, gi#o dôc M#i l#nh vùc #òu cã lo#ib#n v# c#a ng#nh m#nh

4 Củng cố:

GV: Tổng kết bài học

HS: Đọc phần ghi nhớ SGK và trả lời câu hỏi trang 7 SGK

5 HDVN:

- Về nhà học bài và trả lời câu hỏi sgk

- ##c b#i “H#nh chiõu” tr# lêi

- ? H#nh chiõu l# g#? Cã c#c lo#i ph#p chiõu n#o? Cã c#c h#nh chiõu vu#ng gãc

Trang 3

Ngày soạn: 17/08/2013

Ngày giảng: 19/08/2013

Tiết 2 HìNH CHIếU

- Giáo dục HS tính tự giác và đoàn kết trong học tập

II PHƯƠNG TIệN

2/ Kiểm tra bài cũ:

- Thế nào là bản vẽ kỹ thuật ? Vai tr# c#a b#n v# k# thu#t #èi víi s#n xuÊt v# #êi sèng?3/ Bài mới:

Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm về

hình chiếu

GV: Dựa vào tranh hình chiếu 2.1 của vật

thể mô tả đó HS thấy được sự liên hệ giữa

các tia sáng và bóng của vật mẫu

HS: Lấy 1 vài VD về phép chiếu và hình

chiếu

? Thế nào là hình chiếu ?

? Muốn vẽ hình chiếu 1 điểm của vật thể

ta làm như thế nào? C#ch v# h#nh chiõu

c#a v#t thó ?

HS : tr# lêi, líp nh#n x#t

GV : chèt l#i

Hoạt động 2: Tìm hiểu về phép chiếu

HS : Quan sát hình 2.2 a, b, c , th#o lu#n

nhãm tr# lêi

I/ Khái niệm về hình chiếu:

H#nh chiõu l# h#nh #nh thu ###c c#a v#t thó khi chiõu v#t thó l#n m#t ph#ng

II/ Các phép chiếu:

1/ Phép chiếu xiên tâm: Có các tia chiếu xuất phát từ một điểm

Trang 4

? Hãy nhận xét về đặc điểm của các tia

chiếu ?

? Cã c#c ph#p chiõu n#o ? c#c ph#p chiõu

d#ng #ó l#m g# ?

HS tr# lêi, líp nh#n x#t

GV chèt l#i

Hoạt động 3: Tìm hiểu hình chiếu

vuông góc.

GV : Cho HS quan sát hình vẽ SGK và m#

tả 3 mặt phẳng chiếu

GV : Đưa các mẫu vật để HS quan sát 3

mặt phẳng chiếu và cách mở các mặt

phẳng chiếu

? Hãy kể tên các hình chiếu tương ứng với

tên gọi ba mặt phẳng chiếu ?

? Hãy quan sát hình 2.3 và cho biết vật thể

có vị trí như thế nào đối với các mặt

chiếu ?

HS tr# lêi, líp nh#n x#t

GV chèt l#i

Hoạt động 4: Tìm hiểu vị trí các hình

chiếu.

? Hãy quan sát hình 2.4 và cho biết vị trí

tương đối giữa các hình chiếu trên bản

vẽ ?

HS tr# lêi, líp nh#n x#t

GV chèt l#i

2/ Phép chiếu song song: Có các tia chiếu song song với nhau

3/ Phép chiếu vuông góc: Có các tia chiếu vuông góc với mặt phẳng của hình chiếu

III/ Các hình chiếu vuông góc:

1/ Các mặt phẳng chiếu:

- Mặt chính diện gọi là mặt phẳng chiếu đứng

- Mặt nằm ngang gọi là mặt phẳng chiếu bằng

- Mặt cạnh bên gọi là mặt phẳng chiếu cạnh

2/ Các hình chiếu:

- Hình chiếu đứng có hướng chiếu từ trước tới

- Hình chiếu bằng có hướng chiếu từ trên xuống

- Hình chiếu cạnh có hướng chiếu từ trái sang

IV/ Vị trí các hình chiếu:

H#nh chiõu b#ng # d#íi h#nh chiõu ##ng H#nh chiõu c#nh # b#n ph#i h#nh chiõu

##ng

4 Kiểm tra – đánh giá

HS: Đọc phần ghi nhớ SGK

GV : Hướng dẫn các câu hỏi SGK cho HS trả lời

HS ##c môc cã thó em ch#a biõt ?

5.Dặn dò

- Về nhà học bài và trả lời câu hỏi v# l#m b#i t#p sgk/10

- ##c b#i míi v# cho biõt? Khèi #a di#n d##c bao b#i c#c h#nh g#? B#n v# c#a c#c khèi

#a di#n cho ta biõt #iòu g#?

Rút kinh nghiệm:

Trang 5

Đọc được bản vẽ vật thể có dạng hình chữ nhật, hình lăng trụ đều, hình chóp đều.

- Rèn kỹ năng quan sát và nhận biết và trí tưởng tượng của HS

Trang 6

- Giáo dục HS tính nghiêm túc, tự giác.

Câu 2:Nêu tên gọi và vị trí

của các hình chiếu ở trên

- Hình chiếu đứng có hướng chiếu từ trước tới

- Hình chiếu bằng có hướng chiếu từ trên xuống

- Hình chiếu cạnh có hướng chiếu từ trái sang

* Vị trí các hình chiếu:

H#nh chiõu b#ng # d#íi h#nh chiõu ##ng

H#nh chiõu c#nh # b#n ph#i h#nh chiõu ##ng

HS tr# lêi, líp nh#n x#t GV ##nh gi# cho #ióm

3/ Bài mới:gv giới thiệu bài mới

Hoạt động 1: Tìm hiểu khối đa diện

GV: giới thiệu : các khối hình học cơ bản gồm :

khối đa diện, khối tròn Vật thể phức tạp là tổ hợp

khối hình học cơ bản

Hiểu rõ đạc điểm hình chiếu cảu các khối hình học

cơ bản là cơ sở để học bản vẽ kỹ thuật

GV: Y#u c#u h#c sinh lÊy mét sè VD trong thùc

GV: Cho hãc inh quan s#t tranh h#nh 4.1 v# m#

h#nh c#c khèi #a di#n v# ##t c#u hái

GV: Y#u c#u h#c sinh lÊy mét sè VD trong thùc

I/ Khối đa diện:

Khối đa diện được bao bởi c#c hình đa giác phẳng

Trang 7

HS: Trả lời, líp nh#n x#t.GV chèt l#i đi đến kết

đặc điểm gì ?( kích thước 2 chiều,…)

Yêu cầu HS quan sát hình 6,3 SGK và yêu cầu

HS đặt vật mẫu song song mặt phẳng hình chiếu

đứng HS xác ddingj hình chiếu ? phản ánh mặt

nào của hình chữ nhật.? kích thước hình chiếu

phản ánh kích thước nào cảu hình chữ nhật?

Hs: mặt phẳng trên có kích thước trên có kích

thước chiều cao và chiều dài hình chữ nhật

HS: Trả lời, líp nh#n x#t

GV: Kết luận

HS: Kẻ bảng 4.1 trong SGK vào vở

GV: Đặt vật mẫu hình hộp chữ nhật trong mô hình

ba mặt phẳng chiếu bằng bìa cứng yêu cầu đặt mặt

của vật mẫu song song với mặt phẳng chiếu đứng

đối diện víi người quan sát

HS: Quan sát và trả lời câu hỏi trong SGK/16

GV kõt lu#n

Hoạt động 3: Tìm hiểu hình lăng trụ đều.

Yêu cầu HS trả lời câu hỏi và quán át SGK => kết

luận: khái niệm hình lăng trụ đều?

GV : Treo tranh vẽ hình 4.4 SGk và đưa ra mô

hình lăng trụ đều(vật mẫu bút chì 6 cạnh và hình

4.5 SGK , trả lời 3 câu hỏi SGK

? Hãy cho biết khối đa diện ở hình 4.4 được giới

hạn bởi các hình gì ?

? Vậy thế nào là hình lăng trụ đều ?

Hs nêu khái niệm.HS khác nhận xét, bổ sung

Hình hộp chữ nhật được bao bởi sáu hình chữ nhật

Kých th#íc

Hình lăng trụ đều được giới hạn bởi 2 mặt đáy

là các hình đa giác bằng nhau và các mặt bên

Trang 8

HS: Đọc bản vẽ hình chiếu của hình lăng trụ tam

giác đều và trả lời câu hỏi bằng cách điền vào ô

trong bảng 4.2

HS: Trả lời

GV: kõt lu#n

Hoạt động 4 : Tìm hiểu về hình chóp đều

GV: Cho HS quan sát mô hình

? Hãy cho biết khối đa diện được giới hạn bởi các

hình gì ?

Hs trả lời: hình tam giác cân, hình vuông,…

=> khái niệm hình chop đều ?

HS: Đọc bản vẽ hình chiếu của hình chóp đều đáy

vuông và trả lời câu hỏi bằng cách điền vào ô

trống trong bảng 4.3

GV: Hướng dẫn HS và lưu ý chỉ dùng 2 hình chiếu

#ó bióu diÔn h#nh l#ng trô v# h#nh chãp #òu

Kých th#íc

Hình chiếu cạnh là hình vuông có 2 đường chéo

Bài tập : hình 1 : hình chóp cụt dáy là hình vuông

a

Mặt bên

Đ ỉn h

Mặt đáy

Trang 9

Hình 2 : hình lăng trụ đáy là là hình thang

Hình 3 : phần dưới là hình chóp cụt, phần trên : hình hộp chữ nhật ( hoặ lăng trụ đáy

vuông)

Chuẩn bị bài 3+5 SGK.##c tr#íc néi dung v# c#ch tiõn h#nh thùc h#nh

- M#i HS chuèn b# mét tê giÊy A4

ĐọC BảN Vẽ CáC KHốI ĐA DIệN

NS:25.08.09

09.09

I MụC TIÊU:

- HS #ọc được bản vẽ các hình chiếu của vật thể có dạng các khối đa diện và phát

huy trí tưởng tượng trong không gian Biết được sự liên quan giữa hướng chiếu và hình chiếu Nhận biết được cách bố trí các hình chiếu trên bản vẽ

- Giáo dục HS tác phong làm việc theo quy trình

- Rèn k# năng ##c v# vẽ các hình chiếu của vật thể đơn giản từ mô hình hoặc từ hình không gian

- Giáo dục tính cẩn thận, nghiêm túc khi làm việc

II/ CHUẩN Bị:

GV: Mô hình các vật thể A, B, C, D “Hình 5.2 SGK”( nõu cã)

HS: Thước, êke, com pa, giấy A4, bút chì…

III/ TIếN TRìNH LÊN LớP:

1/ ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ: không

3/ Dạy bài mới:gv giới thiệu bài mới

GV: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

Hoạt động 1: Giới thiệu néi dung

thùc h#nh

GVg#i mét HS ##c néi dung b#i thùc

h#nh

? Y#u c#u c#a b#i thùc h#nh l# g#?

HS ##c néi dung thùc h#nh v# tr# lêi

GV chèt l#i vÊn #ò

I/ Chuẩn bị:

- Dụng cụ vẽ: thước, e ke, com pa

- Vật liệu Giấy A4, bút chì, tèy

II/ Nội dung:

- Đánh dấu x vào bảng 3.1 để chỉ rõ sự tương ứng giữa các hình chiếu và các hướng chiếu

- Vẽ lại các hình chiếu đúng vị trí

- Đọc bản vẽ hình chiếu 1, 2, 3, 4 (Hình 5.1) và đối chiếu với các vật thể A, B, C, D (Hình 5.2) bằng cách đánh dấu x vào bảng 5.1

- Vẽ các hình chiếu đứng, chiếu bằng, chiếu cạnh

Trang 10

Hoạt động 2: Tr#nh tù thực hành

HS nghi#n c#u tiõn tr#nh thùc h#nh

? #ó t#m hióu h#nh chiõu c#a v#t thó ta

3/ Bước 3: Kẽ bảng 3.1 và đánh dấu x vào ô đã chọn

ĐứngBằngCạnh4/ Bước 4: Vẽ lại 3 hình chiếu theo đúng vị trí

2 ##c b#n v# c#c khèi #a di#n

Bước 1: Đọc kỹ nội dung bài thực hành và kẻ bảng 5.1 vào bài làm, sau đó đánh dấu x vào ô thích hợp của bảng

1234Bước 2: Vẽ các hình chiếu đứng, chiếu bằng, chiếu cạnh của một trong các vật thể A, B, C, D

4 Đánh giá và tổng kết

GV: Nhận xét giờ thực hành vò tinh th#n chuèn b# ý th#c thùc h#nh c#a HS

Tuy#n d##ng nh#ng HS l#m tèt, rót kinh nghi#m cho nh#ng HS c#n chuèn b# chua tèt

5 HDVN:

- Về đọc: “Có thể em chưa biết” và xem trước bài 6 SGK

? Khèi tr#n xoay ###c t#o ra nh# thõ n#o? ##c b#n v# c#a c#c khèi tr#n xoay

- HS nhận dạng được các khối tròn xoay thường gặp: Hình trụ, hình nón, hình cầu

- Đọc được bản vẽ c#a hình trụ, hình nón, hình cầu

- Giáo dục HS tính cẩn thận, tự giác, khoa học

II/ CHUẩN Bị:

Trang 11

GV: Tranh vẽ hình 6.2 và các hình trong SGK, Mô hình các khối tròn xoay.

B#ng phô: ghi néi dung b#i t#p ph#n 1

HS: Xem trước bài, chuèn b# thước thẳng

III/ TIếN TRìNH LÊN LớP:

1/ ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ: không

3/ Dạy bài mới:

#V#: Khèi tr#n xoay l# khèi h#nh h#c ###c t#o th#nh khi quay mét h#nh ph#ng quanh

mét ##êng cè ##nh c#a h#nh #ó nh#n d#ng ###c c#c khèi tr#n xoay th#êng g#pv# ##c

###c b#n v# c#a chóng => b#i míi

Hoạt động 1: Tìm hiểu về khối tròn xoay

GV: đưa ra các mô hình về khối tròn xoay

HS nghi#n c#u th#ng tin sgk, quan s#t H 6.2

SGK + quan s#t m# h#nh

? C#c khối tròn xoay có tên gọi là gì ? Chúng

được tạo thành như thế nào ?

GV treo b#ng phô

HS: Thảo luận và trả lời b#ng c#ch #iòn b#ng

SGK:

GV: Kết luận như SGK a: 1 hình chữ nhật.b:1

hình tam giác c : nữa hình tròn

? Vậy khối tròn xoay là gì ?

GV : Treo tranh vẽ và đưa ra mô hình hình

trụ, đặt đáy song song với mặt phẳng chiếu

bằng của mô hình 3 mặt chiếu và chỉ rõ các

phương chiếu vuông góc chiếu từ dưới tới,

chiếu từ trên xuống và chiếu từ trái sang phải

? Hãy nêu tên gọi của các hình chiếu ?

? Hình chiếu có dạng gì ? Nó thể hiện kích

thước nào của hình trụ ?

HS: Thảo luận và điền vào bảng 6.1 SGK

GV: Nhận xét

Hoạt động 4 : Tìm hiểu về hình chiếu của

hình nón

? Hãy đọc bản vẽ hình chiếu của hình nón

( hình 6.5) sau đó đối chiếu với hình 6.4 và

trả lời các câu hỏi về hình chiếu , hình dạng,

I/ Khối tròn xoay:

Khối tròn xoay là khối hình học được tạo thành khi quay một hình phẳng quanh 1 đường cố định( trụ quay )

Trang 12

kích thước bằng cách điền vào các ô trong

? Hãy đối chiếu hình 6.7 với hình 6.6 và trả

lời câu hỏi về hình chiếu , hình dạng kích

thước bằng cách điền vào ô trống trong bảng

? Để biểu diễn khối tròn xoay cần mấy hình chiếu và gồm những hình chiếu nào ?

? Để xác định khối tròn xoay cần có các kích thước nào ?

HS tr# lêi, líp nh#n x#t GV ##nh gi#

5 HDVN:

Về nhà học bài và trả lời câu hỏi SGK

##c tr#íc néi dung v# tiõn tr#nh thùc h#nh c#a b#i thùc h#nh

Chuẩn bị dụng cụ g#m th#íc,e ke, compa, giÊy A4 #ó tiết sau thực hành

- HS #ọc được bản vẽ các hình chiếu của vật thể có dạng khối tròn xoay

- Rèn kỹ năng phát huy trí tưởng tượng trong không gian, vẽ được các hình chiếu củavật có hình dạng khối tròn đơn giản

- Giáo dục tính cẩn thận và tính tự lập

II/ CHUẩN Bị:

Gv: Mô hình các vật thể hình 2 và 3 SGK

Hs: Dụng cụ thực hành g#m th#íc,e ke, compa, giÊy A4

III/ TIếN TRìNH LÊN LớP:

1 ổn định

2 Kiểm tra bài cũ: kiểm tta sụ chuẩn bị của HS

3 Dạy bài mới:GV giới thiệu bài mới

Trang 13

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

Gv: kiểm tra sự chuẩn bị của HS

Gv: Trình bày nội dung và tiến

trình thực hành

Hoạt động 2: Tìm hiểu cách

trình bày bài làm

Gv: Yêu cầu Hs làm bài tập 1 tại

lớp bằng cách trả lời câu hỏi

Ph#n 2: ph#n tých h#nh d#ng c#a v#t thó b#ng c#ch

##nh dÊu x v#o b#ng 7.2

III Tiến trình thực hành:

B#ng 7.1 VậtthểBản vẽ

GV: Nhận xét bài kiểm tra, nhận xét cách điền của HS và đánh giá qui trình và thái độ của

HS khi thực hiện tiết thực hành

5 HDVN:

- Về nhà làm bài 2 và tiết sau nộp bài thực hành

- Chuẩn bị bài học tiếp theo

? B#n v# k# thu#t l# g#? H#nh c#t l# g#? H#nh c#t ###c t#o ra nh# thõ n#o?

=======================================================duyệt của TT===============

Trang 14

Tuần 4 CHƯƠNG II: BảN Vẽ Kỹ THUậT

Bài 8.9: KHáI NIệM Về BảN Vẽ THUậT – HìNH CắT

- Biết được một số khái niệm về bản vẽ k# thuật, từ quan sát mô hình và các hình vẽ ống

lót, hiểu được hình cắt được vẽ như thế nào? Và hình cắt để làm gì ? biết được khái niệm

và công dụng của hình cắt

- HS biết được nội dung của bản vẽ chi tiết

- Biết cách đọc bản vẽ chi tiết đơn giản

Mẫu vật: Quả cam và mô hình ống lót

II Các tiến trình lên lớp

1.ổn định lớp

2.Kiểm tra bài cũ

? Khối tròn xoay là gì? Cho ví dụ

HS tr# lêi, líp nh#n x#t GV ##nh gi#, cho #ióm

3 Bài mới

Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm

HS: nhí l#i kiõn th#c bài 1 nghi#n c#u th#ng

GV nhÊn m#nh m#i l#nh vùc #òu ph#i cã

m#y, hiõt b# v# c# s# h# t#ng Do #ã b#n v#

k# thu#t ###c chia l#m hai lo#i lín

Hoạt động 2: Tìm hiểu khái niệm về hình

cắt

GV: Đưa ra hình ảnh quả cam

? Muốn biết được bên trong quả cam có cái gì

I.Khái niệm về bản vẽ kĩ thuật:

Bản vẽ kĩ thuật ( bản vẽ ) trình bày các thông tin

kĩ thuật của sản phẩm dưới dạng các h#nh vẽ vàcác kí hiệu theo qui tắc thống nhất và thường vẽtheo tỉ lệ

B#n v# k# thu#t g#m hai lo#i lín

- Bản vẽ cơ khí: g#m c#c b#n v# li#n quan tíithiết kế, chế tạo, lắp ráp, sử dụng m#y v# thiõtb#

- Bản vẽ xây dựng: li#n quan tíi thiết kế, thicông, kiểm tra c#c c#ng tr#nh kiõn tróc v# x#ydùng

II.Khái niệm về hình cắt:

Hình cắt là hình chiếu phần vật thể ở sau mặtphẳng cắt

Hình cắt để biểu diễn rõ hơn hình dạng bên trong

Trang 15

thì ta phải làm như thế nào ?

HS: ta phải cắt quả cam

GV: Cầm quả cam và cắt đôi cho HS quan sát

HS: Quan sát + th#o lu#n v# trả lời

? Trong bản vẽ chi tiết của ống lót có những

nội dung gì ?

? Bản vẽ chi tiết là bản vẽ như thế nào ?

? Bao gồm những nội dung gì ?

III.Nội dung của bản vẽ chi tiết:

Bản vẽ chi tiết gồm các hình bióu diÔn, c#c kýchth#íc v# c#c thông tin cần thiết để xác định chi tiết máy đó

Bản vẽ chi tiết dùng để chế tạo và kiểm tra chi tiõt m#y

II Đọc bản vẽ chi tiết:

GV: Đưa ra các câu hỏi trong SGK

? B#n v# k# thu#t l# g# ? g#m mÊy lo#i lín?

? H#nh c#t l# g#? d#ng #ó l#m g# v# h#nh c#t ###c v# nh# thõ n#o?

HS: Trả lời câu hỏi,líp nh#n x#t GV ##nh gi#

5 HDVN

- Về nhà học bài và trả lời câu hỏi trong SGK

- Xem trước bài bản vẽ chi tiết v# cho biõt ? B#n v# chi tiõt g#m nh#ng néi dung g#?

Tr#nh tù ##c b#n v# chi tiõt nh# thõ n#o?

Trang 16

Duyệt của TTTuần 5

Bài 11: BIễU DIễN REN

NS:25.08.09

I/ Mục tiêu:

- Nhận xét được ren trên bản v# chi tiết

- Biết được quy ước về ren

- Rèn k# năng nhận xét các loại ren qua các hình chiếu

2.Kiểm tra bài cũ:

? Thế nào là bản vẽ chi tiết? Bản vẽ chi tiết dùng để làm gì?

? Hãy nêu trình tự đọc bản vẽ chi tiết?

HS tr# lêi, líp nh#n x#t GV ##nh gi#, cho #ióm

3.Bài mới:

Hoạt động 1: Tìm hiểu chi tiết có ren

Hoạt động 2: Tìm hiểu quy ước v# ren

GV: Nêu lý do ren được vẽ theo quy ước giống

nhau, mặt xoắn ốc, phức tạp nếu vẽ đúng quy trình

mất nhiều thời gian nên được vẽ quy ước đơn giản

hơn

HS: Quan sát hình 11.2

? H#y chỉ rõ đường chân ren, đường đỉnh ren , giới

hạn ren và đường kính ngoài đường kính trong? V#

n#u quy #íc v# c#c ##êng #ã?

HS: trả lời, líp nh#n x#t

GV: Hãy so sánh hình 11.2 và hình 11.3 và trả lời

bằng cách điền vào các cụm từ liền đậm, liền m#nh

vào các m#nh đề

HS: Thảo luận nhóm, trả lời

I/ Chi tiết có ren:

Trôc ghõ, c# l# mùc, #ui #ìn

II/ Quy ước v# ren:

1 Ren ngoài (Ren trục): được hình thành mặt ngoài của chi tiết.bao gồm :

- Đường đỉnh ren vẽ bằng nét liền đậm

- Chân ren vẽ bằng nét liền m#nh

- Giới h#n ren vẽ bằng nét liền đậm

- Vòng đỉnh ren được đóng kín bằng nét liền đậm

- Vòng chân ren được vẽ hở bằng nét liền mãnh

2 Ren lỗ(Ren trong): là ren được hình

thành ở mặt trong của lỗ

- Đỉnh ren, nét liền đậm

- Chân ren, nét liền m#nh

Trang 17

GV: Kõt lu#n

HS: Đọc phần thông tin trong mục 2 để hoàn thành

các mệnh đề

GV: y#u c#u HS quan s#t H11.6

? Khi vẽ hình chiếu thì các cạnh khuất và đường

bao khuất được vẽ bằng nét gì?

HS: Trả lời

GV: Kết luận

- Vòng đỉnh ren, nét liền đậm

- Vòng chân ren, nét liền m#nh

3 Ren che khuất:

Khi vẽ ren bị che khuất thì các đường đỉnh ren, chân ren, giới hạn ren đều vẽ b#ng các nét đứt

4 Củng cố:

? Ren dùng để làm gì?

? Hãy kể một số chi tiết có ren mà em biết ?

? Quy ước v# ren trục và ren lỗ khác nhau như thế nào ?

##c tr#íc néi dung v# tiõn tr#nh thùc h#nh c#a b#i thùc h#nh ( b#i 10+12)

Chuẩn bị dụng cụ g#m th#íc,e ke, compa, giÊy A4 #ó tiết sau thực hành

ĐọC BảN Vẽ CHI TIếT ĐƠN GIảN Có HìNH CắT v# cã

- Đọc được bản vẽ chi tiết đơn giản có hình cắt v# cã gen

- Rèn tác phòng làm việc theo quy trình có khoa học

2.Kiểm tra bài cũ

? Thế nào là bản vẽ chi tiết? Bản vẽ chi tiết dùng để làm gì?

? Hãy nêu trình tự đọc bản vẽ?

HS tr# lêi, líp nh#n x#t GV ##nh gi#, cho #ióm

3.bài mới:gv giới thoeeij bài mới

GV kióm tra sù chuèn b# c#a

HS

I/ Chuẩn bị

- Th#íc, e ke, compa

Trang 18

? H#y n#u néi dung v# tr#nh tù

HS: Trả lời câu hỏi theo bảng

9.1( #iòn néi dung c#n tr# lêi

một chi tiết của bộ vòng đai

dùng để ghép nối chi tiết hình

trụ với các chi tiết khác

- Đọc bản vẽ côn có ren theo đúng trình tự

và ghi phần trả lời vào bảng 9.1

III/ Các bước tiến hành:

- Kẻ bảng 9.1Trình tựđọc

Nội dung cần hiểu Bản vẽ vòng đai

1

khung tên

2 hình biểu diễn

3 Kích thước chung

4.Yêu cầu kỹ thuật5.Tổng họp

-tên gọi chi tiết

- Kích thước chung các phần chi tiết

- Làm sạch

- Xử lý bề mặt

- Mô tả hình dạng, cấu tạo

- Mạ kẽm

- Phần giữa chi tiết : # ống hình trụ 2 bên hìnhhộp chữ nhật có lỗ tròn

- Ghép nối chi tiết hình trụ với chi tiết khác

- Đọc bản vẽ vòng đai v# bản vẽ côn có ren theo trình

tự 9.1 trên khổ giấy A4 ( hình 128 SGK)Trình tự

đọc

Nội dung cần hiểu Bản vẽ côn có ren

Trang 19

Hoạt động 4: Tổng kết và

đánh giá bài thực hành

GV: GV: nhận xét giờ làm bài

thực hành và hướng dẫn HS tự

đánh giá bài làm của mình

GV: cho HS thu bài lại

2 hình biểu diễn

3 Kích thước chung

4.Yêu cầu kỹ thuật5.Tổng họp

-tên gọi chi tiết

- Kích thước chung các phần chi tiết

- Nhiệt luyện

- Xử lý bề mặt

- Mô tả hình dạng, cấu tạo

- Công dụng cảu chi tiết

- rộng 18 , dày 10

- Đầu lớn Ο10, bé

Ο14Kích thước ren M8 x 1Ren hệ mét đường kínhd=8- Bước ren p= 1

- Tìm các mẫu vật, đinh ốc để đối chiếu với bài

- Xem trước bài 13: B#n v# l#p

B#n v# l#p g#m nh#ng néi dung g#? Tr#nh tù ##c b#n v# l#p nh# thõ n#o?

I.Mục tiêu:

- Biết được nội dung và công dụng của bản vẽ lắp

- Biết cách đọc bản vẽ lắp đơn giản

Trang 20

2.Kiểm tra bài cũ:

3.Bài mới: giáo viên giới thiệu bài mới

Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung của bản vẽ

lắp

GV: Giới thiệu mẫu vật bộ vòng đai

HS: Quan sát mẫu vật vòng đai và tháo rời các

chi tiết để xem hình dạng

GV: Treo tranh vẽ lên bảng

HS: Quan sát bản vẽ lắp bộ vòng đai

? B#n v# l#p bé v#ng #ai g#m nh#ng néi dung

g#?

?H#nh bióu diÔn gồm những hình chiếu nào?

? Vị trí tương đối giữa các chi tiết như thế

nào ?

HS: Thảo luận đại diện nhóm lên trả lời

? Các kích thước ghi trên bảng vẽ có ý nghĩa

gì ?

? Bảng kê chi tiết gồm những nội dung gì ?

? Khung tên dùng để ghi mục gì ? Và ý nghĩa

I.Nội dung của bản vẽ l#p:

- Bản vẽ lắp biểu diễn hình dạng, kết cấu củamột sản phẩm và vị trí tương quan giữa cácchi tiết của sản phẩm => dùng trong thiết kế,lắp ráp và sử dụng sản phẩm

- B#n v# l#p g#m:

a)Hình biểu diễn: Xem SGKb)Kích thước: Xem SGKc)Bảng kê: Xem SGKd)Khung tên: Xem SGK Bản vẽ lắp

Hình Kích Bảng Khung biểu thước kê tên diễn

II Đọc bản vẽ l#p:

Đọc bản vẽ lắp là thông qua các nội dung trình bày trên bản vẽ lắp để biết được hình dạng, kết cấu sản phẩm và trị trí tương quan giữa các chi tiết sản phẩm

Trang 21

HS tr# líi, líp nh#n x#t GV kõt lu#n

5 HDVN:

- Về nhà học bài ##c tr#íc b#i míi

- Chuẩn bị giấy A4 và bút chì tiết sau thực hành( v# tr#íc 2 h#nh chiõu v#o giÊy A4)

- Đọc được bản vẽ lắp đơn giản

- Ham thích tìm hiểu bản vẽ cơ khí và rèn kĩ năng đọc bản vẽ

- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác và tác phong làm việc đúng quy trình

? Hãy so sánh nội dung bản vẽ lắp với bản vẽ chi tiết ?

Câu hỏi: nội dung của bản vẽ lắp?.

Trả lời: Bản vẽ lắp biểu diễn hình dạng, kết cấu của một sản phẩm và vị trí tương quan

giữa các chi tiết của sản phẩm => dùng trong thiết kế, lắp ráp và sử dụng sản phẩm

HS tr# lêi, líp nh#n x#t GV ##nh gi#, cho #ióm

3.Bài mới: giới thiệu bài mới

Ho#t #éng 1: Giíi thi#u

Trang 22

HS l#m b#i tr#n giÊy A4

GV y#u c#u HS k# b#ng

13.1 ( cét 3 #ó trèng) v#o

b#i l#m c#a m#nh?

HS: Trả lời câu hỏi theo

bảng 13.1( #iòn néi dung

tiêu của bài học

GV: Thu bài của HS

Trình tựđọc

Nội dung câu hỏi Bản vẽ bộ ròng rọc

1

Khung tên

- Tên gọi chi tiết -Tỉ lệ bản vẽ

- Bộ ròng rọc

- 1:2

2 bảng kê

Tên gọi chi tiết

và số lượng bản vẽ

Bánh ròng rọc (1), trục (2), móc treo (1), giá (1)

3 Hình biễu diễn

- Tên gọi hình chiếu

- Hình cắt

- Hình chiếu đứng có cắt trục cục bộ va fhinhf chiếu bộ

4.Kích thước

- Kích thước chung

- Kích thước chi tiết

Cao 100; rộng 40; dài 75; O

75 và O 60 của bánh trục ròng rọc

5 Phân tích

Vị trí của chi tiết

Hình vẽ 14.1 và vật mẫu

6 tổng hợp

Trình tự tháo - Dũa 2 đầu trục tháo cum

2-1, sau đó dũa đầu móc treo , tháo cum 3-4

4 Củng cố

GV: Nhấn mạnh lại cách đọc bản vẽ lắp

5 HDVN:

- Về nhà xem lại bài đã học

- Xem trước bài 15: Bản vẽ nhà

HS: Xem trước nội dung bài

III.Các tiến trình lên lớp:

1.ổn định lớp:

2.Kiểm tra bài cũ:

Trang 23

? Thế nào là b#n vẽ kĩ thuật ?

? Bản vẽ kĩ thuật dùng để làm gì ?

HS tr# lêi, líp nh#n x#t GV ##nh gi#, cho #ióm

3.Bài mới: giới thiệu bài mới

Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung của bản

? Mặt đứng diễn tả mặt nào của ngôi nhà ?

HS: Thảo luận và trả lời : từ trước chiếu

thẳng …

GV: Nhận xét và ghi bảng

? Mặt bằng có mặt phẳng cắt đi qua các bộ

phận nào của ngôi nhà ?

? Mặt bằng diễn tả các bộ phận nào của ngôi

nhà ?

? Mặt cắt có mặt phẳng cắt song song với

hình mặt chiếu nào ?

GV: Cho HS thảo luận và trả lời

? Các kích thước ghi trên bản vẽ có ý nghĩa

GV: Giới thiệu từng mục ghi trong bảng, có

thể đặt các câu hỏi cho từng kí hiệu

Ký hiệu cửa đi một cánh và cửa đi 2 cánh

mô tả cnahr ở trên hình nào

HS trả lời , nhạn xét, bổ sung => kết luận

Nội dung:

1.Mặt đứng:

Là hình chiếu vuông góc với mặt ngoài của ngôi nhà lên mặt phẳng chiếu đứng hoặc mặt phẳng chiếu cạnh và biểu diễn hình dạng bên ngoài của ngôi nhà

2.Mặt bằng: SGK 3.Mặt cắt: SGK

II.Kí hiệu qui ước một số bộ phận của ngôi nhà:

Trang 24

Gv nhấn mạnh: cần rèn luyện them cách đọc

bản vẽ kỹ thuật các bộ phận

4 Củng cố

GV: Yêu cầu HS đọc phần ghi nhớ SGK

? Bản vẽ nhà gồm những hình biểu diễn nào

? Chúng thường đặt ở những vị trí nào trên bản vẽ ?

HS tr# lêi, líp nh#n x#t.gv chèt l#i

5.HDVN:

- Về nhà học bài và trả lời các câu hỏi trong SGK

- Chuẩn bị giấy A4, bút chì… tiết sau thực hành

2.Kiểm tra bài cũ:

? Bản vẽ nhà gồm những hình biểu diễn nào ? Chúng thường được đặt ở những vị trí nào trên bản vẽ ?

? Các hình biểu diễn của bản vẽ thể hiện những bộ phận nào của ngôi nhà ?

Nội dung bản vẽ nhà:

Bản vẽ nhà là 1 loại bản vẽ xây dựng thường dung.

Bản vẽ nhà gồm các hình biễu diễn ( mặt bang, mặt đứng, mặt cắt) và các số liệu xác định hình dạng, kích thước cấu tạo ngôi nhà

HS tr# lêi, líp nh#n x#t GV ##nh gi#, cho #ióm

3.Bài mới:giới thiệu bài mới

Trang 25

- Tỉ lệ bản vẽ

- Nhà ở

- 1 : 1002.Hình biểu

- Kích thước từng bộ phận

4.Các bộ phận

Trang 26

tiêu của bài học

GV: Thu bài của

- Tổng kết và ôn tập để nắm chắc các kiến thức phần vẽ kĩ thuật

- Vận dụng các kiến thức đã học để trả lời câu hỏi, bài tập để chuẩn bị kiểm tra

2 Kiểm tra bài cũ:

? Bản v# kĩ thuật có vai trò như thế nào trong sản xuất và đời sống ?

HS tr# lêi, líp nh#n x#t GV ##nh gi#, cho #ióm

3 Bài mới: giới thiệu bài mới

Trang 27

Hoạt động 1: Giáo viên tổng kết

GV: Vẽ sơ đồ tóm tắt nội dung vẽ kĩ thuật

lên bảng

GV: Nêu các nội dung chính của từng

chương các yêu cầu về kiến thức, kĩ năng

học sinh cần đạt được

Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh thảo

luận trả lời câu hỏi bài tập

GV treo bảng phụ bài tập 1 SGK: bảng 1

HS: Lên bảng làm

HS: ở dưới nhận xét

GV: Chốt lại các kiến thức đã học

GV: Ôn lại kiến thức cũ, nhấn mạnh phần

quan trọng cho học sinh

Trang 28

đứng ) và hình chiếu bằng của các chi tiết

A, B, C theo kích thước đã cho ?

HS: Quan sát hình A, B, C sau đó nêu cách

vẽ hình cắt ở vị trí hình chiếu đứng

HS: Nêu vị trí hình chiếu bằng

GV: Nhận xét và cho HS vẽ trên giấy A4

A B

C

4 C#ng cố

GV: Cho học sinh trả lời các câu hỏi ôn tập và đọc bản vẽ

? N#u tr#nh tù ##c b#n v# chi tiõt, b#n v# l#p v# b#n v# nh#

- Kiểm tra đánh giá chất lượng học sinh về việc tiếp thu bài của kiến thức phần I Từ đó

giáo viên có phương pháp dạy phù hợp

- Rèn kỹ năng vẽ hình và làm việc có quy trình

- Giáo dục học sinh tính tự giác, cẩn thận

II Chuẩn bị

GV: Ra đề Photo mỗi em 1 bài

HS: Ôn tập lại kiến thức

II Tiến trình lên lớp

1 ổn định lớp:

2 Kiểm tra: GV kióm tra sù chuèn b# c#a HS

3 Bài mới:kiểm tra

I Phần trắc nghiệm: 4 điểm

Câu 1: ( 1,5 điểm )Hãy ghép nối bằng cách kẻ mũi tên để được câu đúng

1 Hình chiếu đứng a) Có hướng chiếu từ trên

xuống

Trang 29

2 Hình chiếu bằng b) Có hướng chiếu từ dưới lên

3 Hình chiếu cạnh c) Có hướng chiếu từ trái sang

d) Có hướng chiếu từ trước tớie) Có hướng chiếu từ phải sang

Câu 2: (1 điểm) Hãy khoanh tròn vào các chữ cái đầu tiên để được câu đúng

1 Bản vẽ chi tiết thuộc loại bản vẽ:

A Cơ khí B Xây dựng C Giao thông

2 Bản vẽ nhà thuộc loại bản vẽ:

A Quân sự B Xây dựng C Cơ khí

Câu 3: 1 điểm

Bằng cách điền v#o ch# ( …) các cụm từ sau: Hình tam giác vuông, nửa hình tròn, hình

chữ nhật vào các mệnh đề sau đây để mô tả cách tạo thành các khối: Hình trụ, hình nón,

hình cầu

1 Khi quay ……… một vòng quanh một cạnh cố định, ta được hình trụ

2 Khi quay ……… ….một vòng quanh một cạnh góc vuông cố định, ta được hình nón

II Phần tự luận: 7 điểm

Bài tập:

1,Cho v#t thó v# b#n v# ba h#nh chiõu c#a nã H#y ##nh dÊu (x) v#o b#ng #ó ch# râ sù t##ng quan gi#a c#c m#t A, B, C , D c#a v#t thó víi c#c h#nh chiõu 1, 2, 3, 4, 5 c#a c#c m#t

Trang 30

2 Hình tam giác vu#ng

II Phần tự luận: 7 điểm

4, Thu b#i -nh#n x#t

Trang 31

GV thu b#i l#m c#a HS

GV nh#n x#t ý th#c l#m b#i v# tinh th#n chuèn b# c#a HS

Kõt qu#:

5, HDVN

##c b#i 18 tr# lêi c#u hái

? Cã mÊy lo#i v#t li#u c# khý ch# yõu?

? týnh chÊt c#a v#t li#u c# khý l# g#?

======================================================duyệt ngày

…………

Chương III: GIA CÔNG CƠ KHí

Bài 18: VậT LIệU CƠ KHí

NS: 01.10.09

14.10.09

I Mục tiệu

-HS phân biệt ###c các vật liệu cơ khí phổ biến

- Biết được tính chất c# bản của vật liệu cơ khí

- Nhận biết được những đặc điểm công cụ của từng loại vật liệu cơ khí phổ biến

- Giáo dục tính hiểu biết sơ lược về vật liệu cơ khí

II Chuẩn bị

Gv: Các méu vật gang, đồng, thép, nhôm, nhựa, cao su

HS: Sưu tầm các vật liệu gang, đồng, thép …

III Các tiến trình lên lớp

1 ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới giới thiệu bài mới

Hoạt động 1: Giới thiệu bài

V#t li#u c# khý #ãng vai tr# rÊt quan tr#ng trong

gia c#ng c# khý, nã l# c# s# v#t chÊt ban ##u #ó

t#o ra s#n phèm c# khý #ó biõt ###c týnh chÊt

c# b#n c#a v#t li#u c# khý, tõ #ã lùa ch#n v# s#

dông v#t li#u c# khý mét c#ch h#p lý chóng ta

c#ng nghi#n c#u b#i míi

Hoạt động 2: Tìm hiểu các vật liệu cơ khí phổ

biến

I.Các vật liệu cơ khí phổ biến:

1 Vật liệu kim loại

a Kim loại đen: Thành phần chủ yếu

Ngày đăng: 27/08/2017, 06:18

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w