B-Hình thành kiến thức Hoạt động 1: Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ Bước 1: Giao nhiệm vụ GV yêu cầu HS tìm hiểu mục 1a; 1b; 1c HS nhận nhiệm vụ Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ HS hoạt động cá
Trang 1GIÁO ÁN TOÁN 7 VNEN
- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ
- Biết suy luận từ những kiến thức cũ
3, Thái độ :
- Yêu thích môn học, cẩn thận chính xác.
4.-Định hướng hình thành năng lực
-Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ, sống có trách nhiệm
-Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác,tính toán
II CHUẨN BỊ :
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Máy chiếu, Bài tập tình huống
2 Chuẩn bị của học sinh
- Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hướng dẫn của giáoviên như chuẩn bị tài liệu, TBDH
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (không kiểm tra)
3 Tiến trình bài học
A,B : Hoạt động khởi động và hình thành kiến thức
+Giao nhiệm vụ
- GV: Học sinh thực hiện phép chia
hai số nguyên, làm bài 2 shd trang 5
- HS: Nhận nhiêm vụ
+Thực hiện nhiệm vụ
- HS:Học sinh làm bài tập 1,2 shd trang
5
Trang 2- GV: chốt lại vào bài mới
GV: cho 2 HS đọc mục tiêu bài học
Hoạt động 1: Số hữu tỉ
+ Giao nhiệm vụ
- GV:Cho HSđọc nội dung 1.a
GV: cho HS hoạt động cặp đôi làm mục
+ Thảo luận, trao đổi, báo cáo
- GV: Vậy thế nào là số hữu tỉ?
- Tập hợp số hữu tỉ, kí hiệu : Q
Hoạt động 2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
+ Giao nhiệm vụ
- GV:Cho HSđọc nội dung 2.a,b
GV: cho HS hoạt động cặp đôi làm mục
2,b,c
- HS: Nhận nhiệm vụ
+ Thực hiện nhiệm vụ
-HS:Đọc nội dung 2.a,b
2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:
- Trên trục số điểm biểu diễn số hữu tỉ
x được gọi là điểm x
Ví dụ :SGK trang 6
Trang 3GV:Cho HSđọc nội dung 3.a,b
GV: cho HS hoạt động cá nhân làm
mục 3,c
GV: Cho HS quan sát trên máy
chiếu ,goị 2 HS đọc mục 4,a sgk
GV: cho HS hoạt động cá nhân làm
2 phân số đó
-Nếu x < y thỡ trờn trục số điểm x ởbên trái điểm y
- Số hữu tỉ > 0 gọi là số hữu tỉ dương
- Số hữu tỉ < 0 gọi là số hữu tỉ âm
- Số 0 không là số hữu tỉ dương cũngkhông là số hữu tỉ âm
Trang 4Ngày soạn: 28/8 /2016 Tiết 2 §2 CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ
1 Kiến thức:
- Học sinh biết cách cộng, trừ hai số hữu tỉ
- Học sinh hiểu quy tắc chuyển vế
-Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ, sống có trách nhiệm
-Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác,tính toán
II CHUẨN BỊ :
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Máy chiếu, Bài tập tình huống
Trang 52 Chuẩn bị của học sinh
- Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hướng dẫn của giáoviên như chuẩn bị tài liệu, TBDH
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
?Thế nào là số hữu tỉ? Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu như thế nào? Cho 3 ví dụ?
- HS lên bảng trả lời
- GV nhận xét
3 Tiến trình bài học:
Bước 1: Giao nhiệm vụ
GV cho HS thảo luận mục 1,2 SGK
HS nhận nhiệm vụ
Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ
-HS thảo luận nhóm đôi
Bước 3: T:hảo luận, trao đổi, báo
GV chốt và vào bài học mới
Hoạt động 1: Cộng, trừ hai số hữu tỉ.
Bước 1: Giao nhiệm vụ
- GV cho HS nghiên cứu mục
1a;1b;1c SGK
- HS nhận nhiệm vụ
Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ
- HS Thảo luận nhóm đôi thực hiện
34
124
3)
3(,b
21
3721
1221
497
43
7,a
;m
a
với m0) Khi đó:
Trang 6bm
ay
)0m(m
bam
bm
ay
Hoạt động 2: Quy tắc “chuyển vế”.
Bước 1: Giao nhiệm vụ
GV cho HS làm mục 2a;2b;2c
HS nhận nhiệm vụ
Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ
-HS hoạt động cá nhân mục 2a; 2b
mục 2c hoạt động nhóm đôi
Bước 3:T:hảo luận, trao đổi, báo cáo
- GV quan sát giúp đỡ HS nếu
* Trong tập hợp Q , khi chuyển một
số hạng từ vế này sang vế kia củamột đẳng thức , ta phải đổi dấu sốhạng đó
Với mọi x, y, z Q, x+y=z
=>x=z-y
* Chú ý: Trong Q ta cũng có cáctổng đại số, trong đó có thể đổi chỗcác số hạng, đặt dấu ngoặc để nhómcác số hạng một cách tùy ý như cáctổng đại số trong Z
Bước 3:T:hảo luận, trao đổi, báo cáo
GV quan sát giúp đỡ các nhóm nếu
b) +( )- =
Trang 7GV cho HS nhận xét.
GV nhận xét bổ sung nếu cần
Hoạt động 4: Vận dụng, tìm tòi mở rộng
GV yêu cầu HS về làm bài tập 1; 2 SGK và đọc mục em có biết
Rút kinh nghiệm, điều chỉnh:
Ngày soạn: 4/9 /2016 Tiết 3 §3 NHÂN ,CHIA SỐ HỮU TỈ
-Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ, sống có trách nhiệm
-Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác,tính toán
II CHUẨN BỊ :
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Máy chiếu, Bài tập tình huống
2 Chuẩn bị của học sinh
- Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hướng dẫn của giáoviên như chuẩn bị tài liệu, TBDH
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
?Nêu quy tắc cộng trừ số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế
Trang 8Hoạt động 1: Nhân ,chia số hữu tỉ
Bước 1: Giao nhiệm vụ
GV yêu cầu HS tìm hiểu mục 1a;
1b;1c;2a; 2b
HS nhận nhiệm vụ
Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ
HS hoạt động nhóm đôi thực hiện mục
1a; 1c; 2b
mục 1b 2a hoạt động cá nhân
Bước 3:T:hảo luận, trao đổi, báo cáo
HS thảo luận nhóm báo cáo kết quả
GV quan sát giúp đỡ HS nếu cần
? nêu các tính chất của phép nhân phân
Nhân hai số hữu tỉ: x.y= =
Chia hai số hữu tỉ:
x: y = := =
*Chú ý: thương của phép chia số hữu tỉ
x cho y ( y ≠ 0) cũn gọi là tỉ số của hai
số x và y, kí hiệu là x:y hay
Hoạt động 2: Luyện tập
Bước 1: Giao nhiệm vụ
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm làm
bài tập 1;2 SGK
HS nhận nhiệm vụ
Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ
HS hoạt động nhóm làm bài tập
Bước 3: Thảo luận, trao đổi, báo cáo
HS thảo luận nhóm làm bài tập Báo
2) ĐÁp án đúng:
a) Bb) C
Hoạt động 3: Vận dụng và tìm tòi mở rộng
GV yêu cầu HS về nhà làm bài tập 1;2 3 SGK
Rút kinh nghiệm, điều chỉnh:
Trang 9Ngày soạn: 10/9 /2016 Tiết 4 §4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
-Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ, sống có trách nhiệm
-Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác,tính toán
II CHUẨN BỊ :
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Máy chiếu, Bài tập tình huống
2 Chuẩn bị của học sinh
- Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hướng dẫn của giáoviên như chuẩn bị tài liệu, TBDH
Bước 1: Giao nhiệm vụ
GV yêu cầu HS xem tranh và trả lời câu
hỏi
HS nhận nhiệm vụ
Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ
HS thảo luận nhóm đôi
Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo
HS thảo luận
Trang 10Đại diện nhóm trả lời
Bước 4: Phương án KTĐG
GV cho HS nhận xét
B-Hình thành kiến thức
Hoạt động 1: Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ
Bước 1: Giao nhiệm vụ
GV yêu cầu HS tìm hiểu mục 1a; 1b; 1c
HS nhận nhiệm vụ
Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ
HS hoạt động cá nhân tìm hiểu mục 1a;
1b
Hoạt động nhóm đôi làm mục 1c
Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo
HS thảo luận và báo cáo kết quả
? GTTĐ của số hữu tỉ x là gì
Bước 4: Phương án KTĐG
GV cho các nhóm nhận xét
*GTTĐ của số hữu tỉ x , kí hiệu x
Là khoảng cách từ điểm x tới điểm 0trên trục số( đọc là GTTĐ của x)
Hoạt động 2: Công thức giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ
Bước 1: Giao nhiệm vụ
GV yêu cầu HS tìm hiểu mục 2a; 2b;
2c; và mục 3 SGK
HS nhận nhiệm vụ
Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ
HS hoạt động cá nhân tìm hiểu mục 3
Hoạt động nhóm đôi làm mục 2a; 2b;
2c
Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo
HS thảo luận và báo cáo kết quả
? Nếu x không âm GTTĐ của số hữu tỉ
Trang 11GV yêu cầu HS tìm hiểu bài tập 1; 2 ;3
SGK
HS nhận nhiệm vụ
Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ
HS hoạt động nhóm đôi làm bài tập 1;2
Hoạt động nhóm làm bài 3
Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo
HS thảo luận và báo cáo kết quả
GV quan sát giúp đỡ HS nếu cần
Bước 4: Phương án KTĐG
GV cho các nhóm nhận xét
Gv bổ sung nếu cần
2) a) -3=3
b) 1,3>0,5
c) -100>20
d) >
Hoạt động 4: Vận dụng và tìm tòi mở rộng
GV yêu cầu HS về nhà làm bài tập
1;2;3;4 SGK
Rút kinh nghiệm, điều chỉnh:
Ngày soạn: 11 /9 /2016
Tiết 5 §5 CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA , CÁC SỐ THẬP PHÂN 1 Kiến thức:
- Học sinh biết cộng ,trừ, nhân ,chia các số thập phân 2 Kỹ năng:
- Biết tính toán thành thạo các phép cộng, trừ , nhân , chia các số thập phân
3 Thái độ:
- Chỳ ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên
- Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm
4.-Định hướng hình thành năng lực
-Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ, sống có trách nhiệm
-Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác,tính toán
II CHUẨN BỊ :
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Máy chiếu, Bài tập tình huống
2 Chuẩn bị của học sinh
Trang 12- Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hướng dẫn của giáoviên như chuẩn bị tài liệu, TBDH
Hoạt động 1: Cộng, trừ , nhân, chia các số thập phân
Bước 1: Giao nhiệm vụ
GV yêu cầu HS tìm hiểu mục 1a; 1b; và
mục 2
HS nhận nhiệm vụ
Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ
HS hoạt động cá nhân tìm hiểu mục 1a;
mục 2
Hoạt động nhóm đôi làm mục 1b
Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo
HS thảo luận và báo cáo kết quả
GV quan sát giúp đỡ HS khi cần
Bước 4: Phương án KTĐG
GV cho các nhóm nhận xét
* Khi cộng, trừ, nhân, chia các số thậpphân, ta dùng các qui tắc về dấu vàGTTĐ theo cách tương tự như đối với
Bước 1: Giao nhiệm vụ
GV yêu cầu HS làm bài tập 1;2
1) a) = (6,5+3,5)+(1,2+6,5)-(5,2+4,2) =
= 10+7,7-10=7,7b) =11(-4,3+4,5):(-10+10,01)=0,022
Trang 13HS nhận nhiệm vụ
Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ
HS hoạt động nhóm làm bài tập 1;2
Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo
HS thảo luận và báo cáo kết quả
GV quan sát giúp đỡ HS nếu cần
Bước 4: Phương án KTĐG
-Đại diện các nhóm lên báo cáo kết quả
GV cho các nhóm nhận xét
c) =(6,7-3,7)+(5,66+4,34)
.(-7,66+7,66).12=3+10=13 2)
x=10000 y=20,7
=> x>y
Hoạt động 3: Vận dụng và tìm tòi mở rộng
GV yêu cầu HS về làm bài tập 3;4 và
bài 1;2 SGK
Rút kinh nghiệm, điều chỉnh:
Ngày soạn: 17 /9 /2016
Tiết 6 §6 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
1 Kiến thức:
- Học sinh hiểu được định nghĩa lũy thừa của một số hữu tỉ với số mũ tự nhiên.
- Biết tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số.
- Hiểu được lũy thừa của một lũy thừa.
2 Kỹ năng:
- Viết được các số hữu tỉ dưới dạng lũy thừa với số mũ tự nhiên.
- Tính được tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số.
- Biến đổi các số hữu tỉ về dạng lũy thừa của lũy thừa
3 Thái độ:
- Chỳ ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.
- Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm
4.-Định hướng hình thành năng lực
-Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ, sống có trách nhiệm
-Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác,tính toán
II CHUẨN BỊ :
Giáo viên: SGK, bảng phụ, phấn mầu
Học Sinh: SGK, bảng nhóm, thước kẻ
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP
1 ổn định lớp
Trang 142 Kiểm tra bài cũ:
Cho a N Lũy thừa bậc n của a là gì?
Viết các kết quả sau dưới dạng một lũy thừa: 34 35 ; 58 : 52
GV cho HS nhận xét
GV nhận xét cho điểm
3 Tiến trình bài học:
A.B Khởi động và hình thành kiến thức
Hoạt động 1: Lũy thừa với số mũ tự nhiên.
GV cho 2 HS đọc mục tiêu bai học
Bước 1: Giao nhiệm vụ
GV yêu cầu HS tìm hiểu mục 1a; 1b; và
1c
HS nhận nhiệm vụ
Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ
HS hoạt động cá nhân tìm hiểu mục 1b
Hoạt động nhóm đôi làm mục 1a; 1c
Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo
HS thảo luận và báo cáo kết quả
? Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ x là
Hoạt động 2: Nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số
Bước 1: Giao nhiệm vụ
GV yêu cầu HS tìm hiểu mục 2a; 2b; và
2c
HS nhận nhiệm vụ
Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ
HS hoạt động cá nhân tìm hiểu mục 2b
Hoạt động nhóm đôi làm mục 2a; 2c
Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo
HS thảo luận và báo cáo kết quả
? Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta
Đối với số hữu tỉ x , ta có công thức:
)nm,0x(xx:x
xx.x
n m n m
n m n m
Trang 15Bước 1: Giao nhiệm vụ
GV yêu cầu HS làm bài tập 1; 2
HS nhận nhiệm vụ
Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ
HS hoạt động nhóm đôi
Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo
HS thảo luận và báo cáo kết quả
GV quan sát giúp đỡ HS khi cần
3 11 121 2
Ngày soạn: 18 /9 /2016
Tiết 7 §6 LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tiết 2)
1 Kiến thức:
- Học sinh hiểu được định nghĩa lũy thừa của một số hữu tỉ với số mũ tự nhiên.
- Biết tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số.
- Hiểu được lũy thừa của một lũy thừa.
2 Kỹ năng:
- Viết được các số hữu tỉ dưới dạng lũy thừa với số mũ tự nhiên.
- Tính được tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số.
- Biến đổi các số hữu tỉ về dạng lũy thừa của lũy thừa
3 Thái độ:
- Chỳ ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.
Trang 16- Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm
4.-Định hướng hình thành năng lực
-Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ, sống có trách nhiệm
-Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác,tính toán
2 Kiểm tra bài cũ:
? Nêu khái niệm lũy thừa của số hữu tỉ
? Quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số
GV cho HS nhận xét
GV nhận xét cho điểm
3 Tiến trình bài học:
Hoạt động 1: Lũy thừa của một lũy thừa
Bước 1: Giao nhiệm vụ
GV yêu cầu HS tìm hiểu mục 3a; 3b; và
3c
HS nhận nhiệm vụ
Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ
HS hoạt động cá nhân tìm hiểu mục 3b
Hoạt động nhóm đôi làm mục 3a; 3c
Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo
HS thảo luận và báo cáo kết quả
? Muốn tính lũy thừa của một lũy thừa
Hoạt động 2: Lũy thừa của một tích
Bước 1: Giao nhiệm vụ
GV yêu cầu HS tìm hiểu mục 4a; 4b; và
4c
HS nhận nhiệm vụ
Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ
* Lũy thừa của một tích bằng tích cáclũy thừa:
(x.y)n= xn.yn
Bài tập: Tính:
Trang 17HS hoạt động cá nhân tìm hiểu mục 4b
Hoạt động nhóm đôi làm mục 4a; 4c
Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo
HS thảo luận và báo cáo kết quả
? Muốn tính lũy thừa của một tích ta
Hoạt động 3: Lũy thừa của một thương
Bước 1: Giao nhiệm vụ
GV yêu cầu HS tìm hiểu mục 5a; 5b; 5c
HS nhận nhiệm vụ
Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ
HS hoạt động cá nhân tìm hiểu mục 5b
Hoạt động nhóm đôi làm mục 5a; 5c
Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo
HS thảo luận và báo cáo kết quả
? Muốn tính lũy thừa của một thương
HS làm bài tập theo nhóm đôi
Đại diện nhóm lên trình bày
Trang 18Ngày soạn: 24 /9 /2016
Tiết 8 §7 TỈ LỆ THỨC (Tiết 1)
1 Kiến thức:
- Học sinh hiểu được định nghĩa tỉ lệ thức.
- Học sinh hiểu được các tính chất của tỉ lệ thức.
-Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ, sống có trách nhiệm
-Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác,tính toán
2 Kiểm tra bài cũ:
- Tỉ số của hai số a, b ( b 0 ) là gì? Viết kớ hiệu
- Hóy so sỏnh: 1015 và 7,2
8,1
GV cho HS nhận xét
GV nhận xét cho điểm
3 Tiến trình bài học:
A.B Khởi động và hình thành kiến thức
Hoạt động 1: Định nghĩa.
GV cho HS đọc mục tiêu bài học
Bước 1: Giao nhiệm vụ
GV yêu cầu HS tìm hiểu mục 1a; 1b; và
d
cb
a
Chỳ ý :
Trang 19HS hoạt động cá nhân tìm hiểu mục 1b
Hoạt động nhóm đôi làm mục 1a; 1c
Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo
HS thảo luận và báo cáo kết quả
a
cũn được viết là :
a : b = c : d
3,6 21: 49
8, 41
2 :14 3
≠ -1,5: 0,25
Hoạt động 2: Tính chất.
Bước 1: Giao nhiệm vụ
GV yêu cầu HS tìm hiểu mục 2a; 2b; 2c
HS nhận nhiệm vụ
Bước 2:Thực hiện nhiệm vụ
HS hoạt động cá nhân tìm hiểu mục 1a;
1b
Hoạt động nhóm đôi làm mục 1c
Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo
HS thảo luận và báo cáo kết quả
GV quan sát giúp đỡ HS khi cần
Bước 4: Phương án KTĐG
GV cho các nhóm nhận xét
Tính chất 1 :
Nếu
d
cb
a
thỡ a.d = b.c
= => 2.21=14.x=>x=2.21:14x=3
42 49BT2: a) x.128=4.16 b) 55= -6x x= 4.16:128 x= 55
6
x= 1
2
Trang 20Rút kinh nghiệm, điều chỉnh:
Ngày soạn: 24 /9 /2016
Tiết 9 §7 TỈ LỆ THỨC (Tiết 2)
1 Kiến thức:
- Học sinh hiểu được định nghĩa tỉ lệ thức.
- Học sinh hiểu được các tính chất của tỉ lệ thức.
-Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ, sống có trách nhiệm
-Năng lực, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác,tính toán
2 Kiểm tra bài cũ:
? Nêu khái niệm tỉ lệ thức
Bước 1: Giao nhiệm vụ
GV yêu cầu HS tìm hiểu mục
d
;a
cb
d
;d
bc
a
;d
cb
Trang 21Bước 3:Thảo luận, trao đổi,
Rút kinh nghiệm, điều chỉnh:
Trang 22
- Tích cực trong học tập, có ý thức và trỏch nhiệm trong nhóm
4 Định hướng phát triển năng lực
- Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ , sống có trách nhiệm
- Năng lực tự học, tự giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tính toán
? Hóy viết các tỉ lệ thức từ đẳng thức sau: 12 18= (-8) (-27)
-GV nhận xét GV vào bài, cho HS đọc mục tiêu bài học
3 Tiến trình bài học:
A.B Khởi động và hình thành kiến thức
Hoạt động 1: Tính chất của dóy tỉ số bằng nhau
Bước 1: Giao nhiệm vụ
GV yêu cầu HS tìm hiểu mục 1a; 1b
HS nhận nhiệm vụ
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
HS hoạt động nhóm đôi
Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo
HS thảo luận và báo cáo kết quả
?Hóy so sánh tổng và hiệu với các tỉ số
ban đầu?
? So sánh kết quả rồi rút ra kl chung
GV quan sát giúp đỡ HS khi cần
Bước 1: Giao nhiệm vụ
GV yêu cầu HS tìm hiểu mục 2a; 2b;
Trang 23HS nhận nhiệm vụ
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
HS hoạt động cá nhân
Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo
HS thảo luận và báo cáo kết quả
?Hóy so sánh tổng và hiệu với các tỉ số
Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo
HS báo cáo kết quả
GV quan sát giúp đỡ HS khi cần
- Tích cực trong học tập, có ý thức và trỏch nhiệm trong nhóm
4 Định hướng phát triển năng lực
- Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ , sống có trách nhiệm
- Năng lực tự học, tự giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tính toán
II CHUẨN BỊ:
GV: SGK, bảng phụ,phấn màu
HS: SGK, thước kẻ
Trang 241 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
? Nêu tính chất của dóy tỉ số bằng nhau
? Áp dụng tìm x; y:
2 6
x y
và x+y=28-GV nhận xét
3 Tiến trình bài học:
Hoạt động 1: Luyện tập
Bước 1: Giao nhiệm vụ
GV yêu cầu HS tìm hiểu bài tập 2; 4
SGK
HS nhận nhiệm vụ
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
HS hoạt động nhóm đôi
Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo
HS thảo luận và báo cáo kết quả
GV quan sát giúp đỡ HS khi cần
? muốn tìm được x và y ta sử dụng kiến
20 2
6 2
Bước 1: Giao nhiệm vụ
GV yêu cầu HS tìm hiểu bài tập 1 SGK
Trang 25- HS thảo luận và báo cáo kết quả.
GV quan sát giúp đỡ HS khi cần
? muốn lập được dóy tỉ số bằng nhau ta
Hoạt động 3: tìm tòi và mở rộng
- GV yêu cầu HS về nhà làm bài tập
2; 3SGK
- Chuẩn bị tiết sau học bài số thập
phân hữu hạn,số thập phân vô hạn
tuần hoàn
Rút kinh nghiệm, điều chỉnh:
.
Ngày soạn: 8/10/2016
Tiết 12: Đ9 SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN
SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN
1 Kiến thức:
- HS biết được số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn
- Biết đk để một phân số tối giản biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn
và số thập phân vô hạn tuần hoàn
- Hiểu được số hữu tỉ là số có thể biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạnhoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn
2 Kĩ năng:
- Vận dụng vào giải các bài tập
3 Thái độ:
- Tích cực trong học tập, có ý thức và trỏch nhiệm trong nhóm
4 Định hướng phát triển năng lực
- Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ , sống có trách nhiệm
- Năng lực tự học, tự giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tính toán
II CHUẨN BỊ:
GV: SGK, bảng phụ,phấn màu
HS: SGK, thước kẻ
III TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP.
Trang 261 Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ:
Thực hiện phép chia sau:
Bước 1: Giao nhiệm vụ
GV yêu cầu HS tìm hiểu phần khởi
động SGK
HS nhận nhiệm vụ
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
HS hoạt động nhóm đôi
Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo
HS thảo luận và báo cáo kết quả
GV quan sát giúp đỡ HS khi cần
? Hóy viết các p/s về dạng số thập phân
Bước 4: Phương án KTĐG
- Đại diện 3 nhóm lên bảng thức hiện
GV cho các nhóm nhận xét
1 0,5
2 ; 3 0,15
20 ; 1 0,125
8
B Hình thành kiến thức
Hoạt động 1: Số thập phân hữu hạn
Bước 1: Giao nhiệm vụ
GV yêu cầu HS tìm hiểu mục 1a
HS nhận nhiệm vụ
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
HS hoạt động cá nhân
Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo
? Số thập phân ntn được gọi là số thập
Hoạt động 2: Số thập phân vô hạn tuần hoàn
Bước 1: Giao nhiệm vụ
GV yêu cầu HS tìm hiểu mục 1b; 2a
Số 0,4166… viết gọn là: 0,41(6)
Kí hiệu (6) chỉ số 6 được lặp lại vô hạnlần Số 6 được gọi là chu kỡ của số thập
Trang 27- GV nhận xét phân vô hạn tuần hoàn 0,41(6).
Bước 1: Giao nhiệm vụ
GV yêu cầu HS tìm hiểu mục 2b
HS nhận nhiệm vụ
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ
HS hoạt động nhóm đôi
Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo
? Viết các p/s dưới dạng số thập phân
hữu hạn hoặc số thập phân vô hạn tuần
hoàn và chỉ ra chu kỡ của nó
- GV cho đại diện 5 nhóm lên bảng
3 là một số thập phân vôhạn tuần hoàn có chu kỡ là 3
-16 3, 2
5 Là số thập phân hữu hạn 12
0, 48
25 Là số thập phân hữu hạn
-19 0,95
20 Là số thập phân hữu hạn 7
Ngày soạn: 8/10/2016
Tiết 13: Đ9 SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN
SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN TUẦN HOÀN( Tiết 2)
1 Kiến thức:
- HS biết được số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn
- Biết đk để một phân số tối giản biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn
và số thập phân vô hạn tuần hoàn
- Hiểu được số hữu tỉ là số có thể biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạnhoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn
2 Kĩ năng:
- Vận dụng vào giải các bài tập
3 Thái độ:
- Tích cực trong học tập, có ý thức và trỏch nhiệm trong nhóm
4 Định hướng phát triển năng lực
- Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ , sống có trách nhiệm
- Năng lực tự học, tự giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tính toán
Trang 282 Kiểm tra bài cũ:
viết các phân số sau dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc số thập phân vô hạntuần hoàn 4
5 ; 13
GV gọi 1 HS lên bảng thực hiện
Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo
? Viết các p/s dưới dạng số thập phân
? phân số nào viết được dưới dạng số
thập phân hữu hạn
? phân số nào viết được dưới dạng số
thập phân vô hạn tuần hoàn và chỉ ra
5 0,625
8 ; - 3 0,15
20 ; 14 0, 4
35Các phân số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn :
- 7 0,58(3)
12 chu kỡ 315
250c) 1,28= 32
25d) -3,12=-78
Trang 29Bước 3:Thảo luận, trao đổi, báo cáo
? Viết các p/s dưới dạng số thập phân
- GV cho đại diện 2 nhóm lên bảng
10,2345c) 5 chữ số khác nhau và lớn hơn 1010,234
Rút kinh nghiệm, điều chỉnh:
Ngày soạn: 15/10/2016 Tiết 14: Đ10 LÀM TRềN SỐ
1 Kiến thức:
- HS biết được số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn
- Biết đk để một phân số tối giản biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn
và số thập phân vô hạn tuần hoàn
- Hiểu được số hữu tỉ là số có thể biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạnhoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn
2 Kĩ năng:
- Vận dụng vào giải các bài tập
3 Thái độ:
- Tích cực trong học tập, có ý thức và trỏch nhiệm trong nhóm
4 Định hướng phát triển năng lực
- Phẩm chất, sống yêu thương, sống tự chủ , sống có trách nhiệm
- Năng lực tự học, tự giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác, tính toán
2 Kiểm tra bài cũ:
viết các phân số sau dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc số thập phân vô hạntuần hoàn 4
5 ; 13
GV gọi 1 HS lên bảng thực hiện
GV và HS nhận xét
Trang 30- Học sinh được hệ thống hoá kiến thức của chương I: Các phép tính về số hữu
tỉ, các tính chất của tỉ lệ thức và dóy tỉ số bằng nhau, khỏi niệm số vụ tỉ, sốthực, căn bậc hai
- Thông qua giải các bài tập, củng cố khắc sâu các kiến thức trọng tâm của
chương
2 Kỹ năng:
- Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu tỉ, kĩ năng vận dụng tính chất
của tỉ lệ thức và dóy tỉ số bằng nhau, tạo điều kiện cho học sinh làm tốt bàikiểm tra cuối chương
3 Thái độ:
- Thấy được sự cần thiết phải ôn tập sau một chương của môn học.
II/ PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY
- Phương pháp Vấn đáp, phương pháp trực quan,
- Phương pháp tích hợp, phương pháp hoạt động nhóm, phương pháp luyện tập.
Trang 311 Ổn định lớp: Nắm sĩ số, nề nếp lớp (1 Phút)
2 Kiểm tra bài cũ: (4 Phút)( lồng vào bài mới.)
3 Nội dung bài mới:
a/ Đặt vấn đề.
b/ Tri n khai b i.ển khai bài ài
TG HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRề NỘI DUNG KIẾN THỨC
18
Phút Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết GV:
Hóy viết dạng tổng quỏt các quy tắc
sau
1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ
2 nhân chia hai số hữu tỉ
3 Giá trị tuỵệt đối của một số hữu tỉ
4 Phép toán luỹ thừa:
Tích và thương của hai luỹ thừa cùng
cơ số
Luỹ thừa của luỹ thừa
Luỹ thừa của một tích
Luỹ thừa của một thương
Hóy viết dạng tổng quỏt các quy tắc
sau:
1 Tính chất của tỉ lệ thức
2 Tớnh chất của dóy tỉ số bằng nhau
3 Khi nào một phân số tối giản được
viết dưới dạng số thập phân hữu hạn,
khi nào thỡ viết được dưới dạng số
thập phân vô hạn tuần hoàn?
Giáo viên chốt lại trong 5 phút bằng
bảng phụ các kiến thức trọng tâm của
chương
1 Ôn tập lí thuyết
Với a,b ,c ,d, m Z, m>0 Ta có:Phép cộng:
c a
.
d a
.
Luỹ thừa: với x,y Q, m,n NGiá trị tuyệt đối của một số hữutỉ:
x = x nếu x 0 – x nếu x <0
am an= am+n
am: an= am– n (m >=n x 0)(am)n= am.n
Tớnh chất của dóy tỉ số bằngnhau:
c a
=
d b
c a
e c a
Trang 32HS: Chỳ ý nghe giảng và ghi bài.
GV: Yêu cầu học sinh là m Bài tập số
= – 6,37
(– 0,125).(– 5,3).8 = (– 1,25.8).(– 5,3)
= (– 1).(– 5,3) = 5,3(– 2,5).(– 4).(– 7,9)=[(– 2,5).(– 4)].(– 7,9) = – 7,913
a y =
10
21 : 5
3
=– 3
2 1
b y = –
33
64