Tiết 15 - Tuần 8- Thời gian: 45 phút Câu 11,5đ: Điền các cụm từ ở trong khung vào các chỗ trống trong các câu sau đây cho đúng nội dung Hình tròn, hình chữ nhật, hình tam giác cân, hì
Trang 1Ma TrËn
§Ò kiÓm tra c«ng nghÖ 8 tuÇn 8
C5
2
4.B¶n vÏ kü thuËt C
6
0,5
C7
0,5
C8
1
C9
2
54.§äc b¶n vÏ C10
0,5
C11
0,5
6 Qui íc vÏ ren
C12
1
TỔNG.
5 2,5
1 1
2 1
2 1,5
2 4
12 10
Trang 2Họ tên: Kiểm tra công nghệ 8 (Đề 1)
Lớp: STT Tiết 15 - Tuần 8- Thời gian: 45 phút
Câu 1(1,5đ): Điền các cụm từ ở trong khung vào các chỗ trống trong các câu sau đây cho đúng
nội dung
Hình tròn, hình chữ nhật, hình tam giác cân, hình thang cân
Hình chiếu trên mặt phẳng song song với trục quay của hình trụ là của hình nón
là và hình cầu là ………
Câu 2(1,5đ): Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc phơng án đúng
1 Khối đa diện đợc bao bởi các hình là:
A chữ nhật B tam giác C đa giác phẳng D hình vuông
Trang 3a) b)
Câu 4(1,5đ): Thế nào là phép chiếu vuông góc? Phép chiếu vuông góc dùng để làm gì? Câu 5(1,5đ): Thế nào là hình cắt? Hình cắt dùng để làm gì?
Câu6 (2đ): Nêu công dụng của ren ? cho VD?
Đọc các ký hiệu về ren sau: M16x1 ;Tr20x2 LH
Trang 4Đáp án Đề 1Câu1: (Mối ý đúng 0,5 đ)
Câu 4: - Nêu định nghĩa phép chiếu vuông goc SGK(0,75 đ)
- Tác dụng phép chiếu vuông góc- SGK (0,75 đ)
Câu 5: nêu kháI niệm hình cắt nh SGK (0,75 đ)
Tr20x2 LH: Tr : kí hiệu ren hình thang
20: kích thớc đờng kính d của ren
2: kích thớc bớc ren P
LH: kí hiệu hớng xoắn trái (0,5 đ)
-
Trang 6Họ tên: Kiểm tra công nghệ (Đề 2)
Lớp: STT Tiết 15 - Tuần 8- Thời gian: 45 phút
I/Trắc Nghiệm
Câu 1(1,5đ): Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng.
1 Hình trụ đợc tạo thành khi quay
A hình tam giác vuông một vòng quanh một cạnh góc vuông cố định
B hình chữ nhật một vòng quanh một cạnh cố định
C nửa hình tròn một vòng quanh một đờng kính cố định
D cả 3 câu trên đều sai
2 Nếu đặt mặt đáy của hình trụ song song với mặt phẳng chiếu cạnh thì hình chiếu cạnh có hình dạng
A Hình chữ nhật B Hình vuông C hình tròn D Hình tam giác
đa giác đều, chữ nhật, mặt đáy, hình vuông, mặt bên, tam giác đều
Hình lăng trụ đều đợc bao bởi hai………… là hai hình bằng nhau và các .là các hình bằng nhau
Câu 3(2đ): Đọc bản vẽ của hai vật thể (hình a và b) Đánh dấu (x) vào ô của bảng 1 để chỉ rõ các
khối hình học tạo thành các vật thể đó.
Bảng 1
Trang 7Câu 6(1,5đ): Kể một số bản vẽ thờng dùng và công dụng của chúng?
Đáp án Đề 2
Câu 1: Mỗi câu đúng (0,5 đ)
1- B; 2- C ; 3 – B
Câu 2: Mỗi câu đúng (0,5 đ)
1- mặt đáy 2- da giác đều 3- mặt bên 4-hình chữ nhật
Trang 8Câu 4: nêu khái niệm khối tròn xoay SGK (1đ)
- Khối tròn xoay thờng gặp : hình trụ ; hình nón ; hình cầu (0,5 đ)
- lấy đúng VD (0,5 đ)
Câu 5: Nêu đúng qui ớc vẽ ren nh SGK (1 đ)
Câu 6: nêu đợc : bản vẽ chi tiết ; bản vẽ lắp ; bản vẽ nhà (0,5 đ)
Nêu đợc các công dụng của các bản vẽ đó (1d)
Trang 9
-Họ tên: Đề kiểm tra công nghệ 8
Lớp:………… STT … Tuần 8 - Thời gian: 45 phút (Đề 3)
Câu (1đ): Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc phơng án đúng
1 Khối đa diện đợc bao bởi các hình là:
A chữ nhật B tam giác C đa giác phẳng D hình vuông
2 Hình cắt là hình biểu diễn phần vật thể
A tiếp xúc với mặt phẳng cắt B ở sau mặt phẳng cắt
C ở trớc mặt phẳng cắt D bị cắt làm đôi
Câu2 (2đ): Điền cụm từ trong khung vào các chỗ trống trong các câu sau cho đúng với nội dung.
bản vẽ lắp, bản vẽ cơ khí, bản vẽ nhà, bản vẽ chi tiết, bản vẽ xây dựng, bản vẽ kĩ thuật
Muốn làm ra một chi tiết máy, trớc hết phải tạo ra các chi tiết máy theo các , sau đó mới tiến hành lắp ráp các chi tiết máy đó lại theo ………
Các bản vẽ liên quan đến thiết kế và chế tạo các máy và thiết bị gọi là và các bản vẽ liên quan đến thiết kế và thi công các công trình kiến trúc và xây dựng gọi là………
Câu 3 (2đ): Đọc bản vẽ của hai vật thể (hình a và b ) Đánh dấu (x) vào ô của bảng 1 để chỉ rõ
các khối hình học tạo thành các vật thể đó
Trang 10Bảng 1 a) b)
Câu 4(2đ): Bản vẽ nhà gồm các hình biểu diễn nào? Chúng thể hiện các bộ phận nào của ngôi
nhà?
Câu 5(2đ): Khối tròn xoay thờng đợc biểu diễn bằng các hình chiếu nào?
Câu 6(1đ) : Ren đợc vẽ theo qui ớc nh thế nào?
Trang 11Đáp án
Đề kiểm tra công nghệ 8 tuần 8
Câu 1: Mỗi câu đúng 0,5 đ
1- C 2- B
Câu 2 : Mỗi câu đúng 0,5 đ
1-bản vẽ chi tiết 2- bản vẽ lắp 3- bản vẽ cơ khí 4-bản vẽ xây dựng Câu 3:
Mỗi câu đúng 0,5 đ
Câu 4: bản vẽ nhà gồm các hình biểu điễn : mặt đứng ; mặt bằng , mặt cắt (1 đ)
Thể hiện các bộ phận của ngôi nhà nêu đợc nh SGK (1 đ)
Câu 5: Khối tròn xoay đợc biểu diễn hình chiếu đứng , chiếu canh , chiếu bằng(0,5 đ) -hình chiếu đứng , chiếu canh: biểu điễn mặt bê và chiều cao (0,75 )
- Hình chiếu bằng biểu diễn hình dạng và đờng kính mặt đáy (0,75 đ)
Câu 6: nêu đúng qui ớc vẽ ren SGK(1 đ)
Trang 12Họ tên: Đề kiểm tra công nghệ 8
Lớp: ………… STT………… Tuần 8 - Thời gian: 45 phút (Đề 4)
2/ Trong kĩ thuật, nét liền đậm áp dụng để vẽ:
A Cạnh thấy, đờng bao thấy; B Cạnh khuất, đờng bao khuất;
C Đờng tâm, đờng đối xứng; D Đờng dóng, đờng kích thớc
3 / Ren hệ một cú đường kớnh là 10, bước ren là 2, hướng soắn phải được kớ hiệu:
Cõu 2: (2 ,0 điểm) Cho cỏc vật thể A, B, C và cỏc bản vẽ hỡnh chiếu 1, 2, 3, 4 Hóy ghộp mỗi hỡnh
(A, B, C, D) với một bản vẽ hỡnh chiếu (1, 2, 3, 4) để chỉ rừ sự tương quan giữa hỡnh chiếu và vật thể
Câu 3(2đ): Điền cụm từ ở trong khung vào chỗ trống trong các câu sau đây cho đúng với nội dung
đa giác đều, chữ nhật, mặt đáy, hình vuông, mặt bên, tam giác đều
Hình lăng trụ đều đợc bao bởi hai………… là hai hình bằng nhau và các .là các hình bằng nhau
II,T ự lu ậ n: 5 ,0 điểm)
Câu 1: (1,0 điểm) nêu khái niệm về phép chiếu vuông góc
Câu 2: (3,0 điểm) So sánh nội dung của bản vẽ chi tiết với bản vẽ lắp? Nêu trình tự đọc bản vẽ lắp?
Câu 3: (1,0 điểm) Ren được vẽ theo quy ước như thế n o?à
Trang 13
ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP 8
II Tù luËn : (5,0 ®iÓm)
C©u 1: (1®) nªu kh¸i niÖm nh SGK
Quy ước vẽ ren:
1 Ren nhìn thấy: (2,0 điểm)
- Đường đỉnh ren và đường giới hạn ren được vẽ bằng nét liền đậm
- Đường vòng chân ren vẽ bằng nét liền mảnh và vòng chân ren chỉ vẽ ¾ vòng
2 Ren bị che khuất: (1,0 điểm)
Các đường đỉnh ren đường chân ren
và đường giới hạn ren đều vẽ bằng nét đứt
Trang 14Họ tên: Đề kiểm tra công nghệ 8
Lớp: ………… STT……… Tuần 8 - Thời gian: 45 phút (Đề 5)
I.Trắc nghiệm
B i à 1 (3đ): Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc phơng án đúng
Cõu 1: Trờn bản vẽ kĩ thuật thường dựng hỡnh cắt để:
a Sử dụng thuận tiện bản vẽ b Cho đẹp
c Biểu diễn hỡnh dạng bờn trong d Cả a, b, c đều sai
Cõu 2: Hỡnh chiếu bằng thuộc mặt phẳng chiếu nào? Và cú hướng chiếu như thế nào?
a Mặt phẳng chiếu bằng từ trước tới b Mặt phẳng chiếu bằng từ sau tới
c Mặt phẳng chiếu bằng từ trờn xuống d Mặt phẳng chiếu bằng từ trỏi qua
Cõu 3: Vị trớ cỏc hỡnh chiếu trờn bản vẽ như sau:
a Hỡnh chiếu bằng ở dưới hỡnh chiếu đứng, hỡnh chiếu cạnh ở bờn phải hỡnh chiếu đứng
b Hỡnh chiếu bằng ở trờn hỡnh chiếu đứng, hỡnh chiếu cạnh ở bờn trỏi hỡnh chiếu đứng
c Hỡnh chiếu cạnh ở bờn phải hỡnh chiếu đứng, hỡnh chiếu bằng ở bờn trỏi hỡnh chiếu đứng
d Hỡnh chiếu đứng ở dưới hỡnh chiếu bằng, hỡnh chiếu cạng ở bờn phải hỡnh chiếu bằng
Cõu 4: Hỡnh chiếu trờn mặt phẳng song song với trục quay của hỡnh cầu là hỡnh:
a Hỡnh chữ nhật b Hỡnh vuụng c Hỡnh trũn d Tam giỏc
Cõu 5: Khi quay 1 hỡnh tam giỏc vuụng một vũng quanh một cạnh gúc vuụng cố định ta được hỡnh
a Hỡnh trụ b Hỡnh nún c Hỡnh cầu d Hỡnh lăng trụ
Cõu 6: Nờu trỡnh tự đọc bản vẽ lắp:
a Khung tờn, hỡnh biểu diễn, kớch thước, bảng kờ, phõn tớch chi tiết, tổng hợp
b Khung tờn, hỡnh biểu diễn, bảng kờ, kớch thước, phõn tớch chi tiết, tổng hợp
c Hỡnh biểu diễn, kớch thước, bảng kờ, khung tờn, phõn tớch chi tiết, tổng hợp
d Khung tờn, bảng kờ, hỡnh biểu diễn, kớch thước, phõn tớch chi tiết, tổng hợp
B i 2: à (2,0 điểm)
Cho vật thể và bản vẽ hỡnh chiếu của nú Hóy đỏnh dấu (X) vào bảng để chỉ sự tương quan giữa cỏc
mặt A, B, C, D của vật thể với cỏc hỡnh chiếu 1, 2, 3, 4, 5 của cỏc mặt
A D
Mặt Hỡnh chiếu
1234
Trang 152 4
3 II,T ự lu ậ n : (5,0 điểm)
Câu 1: (1 đ)Nêu quy ước vẽ ren ?
Câu 2: (1 đ)Thế nào là bản vẽ chi tiết? Bản vẽ chi tiết dùng để làm gì?
Câu 3: (3đ)Trình bày nội dung của bản vẽ nhà?
ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM
I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1 : (Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm)
Câu 2 (mỗi ý đúng được 0,5 điểm)
II TỰ LUẬN (7 điểm)
*Ren nhìn thấy
- Đường đỉnh ren và đường giới hạn ren vẽ bằng nét liền đậm
- Đường chân ren vẽ bằng nét liền mảnh và vòng tròn chân ren chỉ vẽ 3/4 vòng 0,5
*Ren bị che khuất
Các đường đỉnh ren, đường chân ren và đường giới hạn ren đều vẽ bằng nét đứt 0.5
*Mặt bằng: là hình cắt mặt bằng của ngôi nhà, nhằm diễn tả vị trí các tường, vách,
cửa đi, cửa sổ, các thiết bị,đồ đạc…Mặt bằng là hình biểu diễn quan trọng nhất của
1
Mặt Hình chiếu
Trang 16bản vẽ nhà
*Mặt đứng: là hình chiếu vuông góc các mặt ngoài của ngôi nhà lên mặt phẳng chiếu
đứng hoặc mặt phẳng chiếu cạnh, nhằm biểu diễn hình dạng bên ngoài gồm có mặt
*Mặt cắt: là hình cắt có mặt phẳng cắt song song với mặt phẳng chiếu đứng hoặc mặt
phẳng chiếu cạnh, nhằm biểu diễn các bộ phận và kích thước của ngôi nhà theo chiều
cao
1
Ma TrËn
§Ò kiÓm tra c«ng nghÖ 8 tuÇn 14
1.VËt liÖu c¬ khÝ
C1
0,5
C2
0,5
C3
0,5
2.Dông cô c¬ khÝ
C4
0,25
4.Chi tiÕt m¸y vµ
l¾p ghÐp
C7
0,25
C8
3
5 C¸c lo¹i mèi
TỔNG 3 1,25 3 3,75 3 5 9 10
Trang 17Họ tên: Kiểm tra công nghệ 8 tuần 14
Câu 2: Câc câu sau câu nào đúng câu nào sai?
1 Thép là vật liệu phi kim loại
2 Búa có cán bị vỡ , đục bị mẻ đục kim loại vẫn an toàn
3 Ca kim loại bằng tay là một dạng gia công thô dùng lực tác dụng làm
cho lỡi ca chuyển động qua tạo cắt vật
4 Thớc cặp ,thớc lá, thớc đo góc là dụng cụ đo đạc
5 Khi khoan kim loại cần cúi gần mũi khoan để sản phẩm đợc chính
xác
6 Mối ghép cố định là mối ghép mà các chi tiết đợc ghép không có
chuyển động tơng đối đợc với nhau
7 Nhựa ebonit là vạt liệu phi kim loại
8 Cần phải đeo găng tay khi khoan kim loại
II/ Tự luận (7 đ)
Câu 1(1đ) Chi tiết mỏy là gỡ? Phõn loại chi tiết mỏy?
Câu 2: (3đ) Nờu cấu tạo, đặc điểm, ứng dụng của khớp tịnh tiến ?
Câu 2: (3đ) Dũa dựng để làm gỡ ? Để đảm bảo an toàn khi dũa , em cần chỳ ý những gỡ ?
Trang 18Câu 2 :M ỗi câu đúng (0,25 đ)
2 Búa có cán bị vỡ , đục bị mẻ đục kim loại vẫn an toàn x
3 Ca kim loại bằng tay là một dạng gia công thô dùng lực tác dụng làm
4 Thớc cặp ,thớc lá, thớc đo góc là dụng cụ đo đạc x
5 Khi khoan kim loại cần cúi gần mũi khoan để sản phẩm đợc chính
6 Mối ghép cố định là mối ghép mà các chi tiết đợc ghép không có
II/ Tự luận
Câu 1:: Nêu đợc khái niệmchi tiết máy – SGK(0,5 đ)
Phân loại đợc chi tiết máy – SGK(0,5 đ)
Câu 2: Nêu cấu tạo tịnh tiến _ SGK (1 đ)
Đặc điểm khớp tịnh tiến (1 đ)
ứng dụng khớp tịnh tiến (1 đ)
Câu 3: Khỏi niệm dũa kim loại (SGK) (1đ)
An toàn khi dũa kim loại (SG) (2đ)
Trang 19Họ tên: Kiểm tra công nghệ 8 tuần 14(Đề 2)
Lớp: STT Thời gian: 45 phút
I/ Trắc nghiệm (3 đ)
Câu 1: hãy cho biết những sản phẩm đới đây làm bằng chất dẻo gì ? Điền vào ô trống cho thích hợp.
Sản phẩm áo ma Can nhựa Vỏ ổ cắm
điện Vỏ bút bi Thớc nhựaVật liệu
Câu 2: Đánh dấu x vào ô Đ hay S cho thích hợp
1 Cao su là vật liệu phi kim loại
2 Xích xe đạp và ổ bi cũng đợc coi là chi tiết máy
3 Khi đục ; dũa ; khoan kim loại không cần phải kẹp thật chặt
4 Khi khoan kim loại cần cúi gần mũi khoan để sản phẩm đợc chính
xác
5 Búa có cán bị vỡ , đục bị mẻ đục kim loại vẫn an toàn
6 Mối ghép động là mối ghép mà các chi tiết đợc ghép không có
chuyển động tơng đối đợc với nhau
7 Hợp kim đồng là vật liệu phi kim loại
8 Quần áo ,tóc phảI gọn gàng không dùng găng tay khi khoan kim loại
II/ Tự luận (7đ)
Câu 1: (1đ) Chi tiết mỏy là gỡ? Phõn loại chi tiết mỏy?
Câu 2: (3đ) nờu cấu tạo, đặc điểm, ứng dụng của khớp quay?
Cõu 3( 3đ) Dũa dựng để làm gỡ ? Để đảm bảo an toàn khi dũa , em cần chỳ ý những gỡ ?
Trang 20Đáp án đề 2
I/ trắc nghiệm
Câu1 : mỗi câu đúng (0,2 đ)
Sản phẩm áo ma Can nhựa Vỏ ổ cắm điện Vỏ bút bi Thớc nhựaVật liệu Chất dẻo
nhiệt Chất dẻo nhiệt Chất dẻo rắn Chất dẻo rắn Chất dẻo rắnCâu 2 : mỗi câu đúng (0,25 đ)
2 Xích xe đạp và ổ bi cũng đợc coi là chi tiết máy x
3 Khi đục ; dũa ; khoan kim loại không cần phải kẹp thật chặt x
4 Khi khoan kim loại cần cúi gần mũi khoan để sản phẩm đợc chính
5 Búa có cán bị vỡ , đục bị mẻ đục kim loại vẫn an toàn x
6 Mối ghép động là mối ghép mà các chi tiết đợc ghép không có
8 Quần áo ,tóc phảI gọn gàng không dùng găng tay khi khoan kim loại x
II/ Tự luận:
Câu 1 : Nêu đợc khái niệmchi tiết máy – SGK(0,5 đ)
Phân loại đợc chi tiết máy – SGK(0,5 đ)
Câu 2: Nêu cấu tạo khớp quay _ SGK (1 đ)
Đặc điểm khớp quay (1,5 đ)
ứng dụng khớp quay (1,5 đ)
Cõu 3 Khỏi niệm dũa kim loại (SGK) (1đ)
An toàn khi dũa kim loại (SG) (2đ)
Trang 21Họ và tên : KIỂM TRA CÔNG NGHỆ 8 - TUẦN 14
Lớp :…………STT:……… Bài số 2 (§Ò 3)
(Thời gian làm bài : 45 phút)
A.Tr¾c nghiÖm (3 đ )
Bài 1: ( 1đ) Khoanh tròn trước đáp án đúng nhất
Câu 1: Trong các bộ phận sau của xe đạp , bộ phận được làm bằng kim loại
Bài 2: ( 2đ) Cho các dụng cụ sau hãy xắp xếp vào nhóm theo công dụng của chúng :
Búa , kìm , đục , Cờ lê, Ê tô , Cưa , Tua vít , Mỏ lết
Dụng cụ tháo , lắp Dụng cụ gia công Dụng cụ kẹp chặt
B.Tù luËn (7điểm)
Câu 1: ( 3 đ) Hãy nêu các tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí Tính công nghệ có ý nghĩa gì trong
sản xuất ?
Câu 3( 3đ) Cưa dùng để làm gì ? Để đảm bảo an toàn khi cưa , em cần chú ý những gì ?
Câu 4: (1đ) Nêu những điểm giống nhau và khác nhau giữa 2 mối ghép bằng then và chốt
………
Trang 22Bài 2: ( 2đ) (Mỗi câu đúng cho 0,25đ
Cho các dụng cụ sau hãy xắp xếp vào nhóm theo công dụng của chúng :
Búa , Cưa , đục , Mỏ lết , Cờ lê , Tua vít , Ê tô , kìm
Dụng cụ tháo , lắp Dụng cụ gia công Dụng cụ kẹp chặt
*) Tính công nghệ có ý nghĩa gì trong sản xuất ? ( 1,5đ)
Dựa vào tính công nghệ để lựa chọn phương pháp gia công hợp lí , đảm bảo năng suất , chất lượng
Câu 3( 3đ)
*)Cưa dùng để làm gì : ( 1đ)
- Cưa là một dạng gia công thô , dùng lực tác động làm cho lưỡi cưa chuyển động qua lại dùng để cắt
bỏ phần thừa của vật liệu
*) Để đảm bảo an toàn khi cưa , em cần chú ý những gì ?( 2đ)
- kẹp vật cưa phải đủ chặt
- lưỡi cưa căng vừa phải , không dùng cưa không có tay nắm hoặc tay nắm bị vỡ
- Khi cưa gần đứt phải đẩy cưa nhẹ hơn và và đỡ vật để vật không rơi vào chân
- Không dùng tay gạt mạt cưa hoặc thổi phoi , tránh bay vào mắt
Câu 4: (1đ) Nêu những điểm giống nhau và khác nhau giữa 2 mối ghép bằng then và chốt
Ở mối ghép bằng then , then được cài trong rãnh then nằm giữa hai mặt phân cách của hai chi tiết được ghép Còn ở mối ghép bằng chốt thì chốt xuyên ngang qua mặt phân cách của chi tiết được ghép
Trang 23Họ và tờn : KIỂM TRA CễNG NGHỆ 8 - TUẦN 14
Lớp :…………STT:……… Bài số 2 (Đề 4)
(Thời gian làm bài : 45 phỳt)
I Trắc nghiệm khách quan (3 điểm) * Chọn đáp án đúng
Câu 1: Trong các vật liệu sau đây vật liệu nào là vật liệu phi kim loại
A Lõi dây dẫn điện B Vỏ quạt điện
C Khung xe đạp D Lỡi kéo cắt giấy
Câu 2: Trong các vật liệu sau đây vật liệu nào không phải là vật liệu kim loại
A Lõi dây dẫn điện B Vỏ quạt điện
C Khung xe đạp D Lỡi kéo cắt giấy
Câu 3: Dụng cụ nào sau đây là dụng cụ tháo lắp
Câu 6: Mối ghép nào sau đây là mối ghép tháo đợc
A Mối ghép bằng ren B Mối ghép bằng hàn
C Mối ghép bằng đinh tán D Mối ghép cố định
Câu 7: Mối ghép nào sau đây là mối ghép không tháo đợc
A Mối ghép bằng ren B Mối ghép bằng chốt
C Mối ghép bằng đinh tán D Mối ghép then
Câu 8: Khớp quay thờng đợc dùng trong:
A Pít tông- xi lanh B Tay quay- thanh lắc
3………… c Dùng rộng rãi trong các mối ghép cần tháo lắp
4 Mối ghép bằng then dùng trong
4………
d Để tạo ra các loại khung giàn, thùng chứa, khung xe đạp xe máy và ứng dụng trong công nghiệp điện tử
e Trong kết cấu cầu, giàn cần trục và các dụng cụ sinh hoạt gia đình
B Tự luận : ( 7đ)
Cõu 1: ( 3 đ) Hóy nờu cỏc tớnh chất cơ bản của vật liệu cơ khớ Tớnh cụng nghệ cú ý nghĩa gỡ trong
sản xuất ?
Cõu 2: ( 1 đ) Hóy phõn biệt sự khỏc nhau cơ bản giữa kim loại và phi kim loại giữa kim loại đen và
kim loại màu
Cõu 3( 3đ) Cưa dựng để làm gỡ ? Để đảm bảo an toàn khi cưa , em cần chỳ ý những gỡ ?
Trang 24*) Tính công nghệ có ý nghĩa gì trong sản xuất ? ( 1,5đ)
Dựa vào tính công nghệ để lựa chọn phương pháp gia công hợp lí , đảm bảo năng suất , chất lượng
Câu 2: ( 1 đ)
*) Hãy phân biệt sự khác nhau cơ bản giữa kim loại và phi kim loại (0,5đ)
- Kim loại có tính dẫn điện tốt
- Phi kim loại không có tính dẫn điện
*) giữa kim loại đen và kim loại màu ( 0,5đ)
- Kim loại đen có chứa sắt
- Kim loại màu không chứa sắt hoặc chứa rất ít sắt
Câu 3(3 đ )
*)Cưa dùng để làm gì : ( 1,5đ)
- Cưa là một dạng gia công thô , dùng lực tác động làm cho lưỡi cưa chuyển động qua lại dùng để cắt
bỏ phần thừa của vật liệu
*) Để đảm bảo an toàn khi cưa , em cần chú ý những gì ?( 1,5đ)
- kẹp vật cưa phải đủ chặt
- lưỡi cưa căng vừa phải , không dùng cưa không có tay nắm hoặc tay nắm bị vỡ
- Khi cưa gần đứt phải đẩy cưa nhẹ hơn và và đỡ vật để vật không rơi vào chân
- Không dùng tay gạt mạt cưa hoặc thổi phoi , tránh bay vào mắt
Trang 25Họ và tờn : KIỂM TRA CễNG NGHỆ 8 - TUẦN 14
Lớp :………… STT:……… Bài số 2 (Đề 5)
(Thời gian làm bài : 45 phỳt)
I Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Bài 1* Chọn đáp án đúng
Câu 1: Trong các vật liệu sau đây vật liệu nào không phải là vật liệu kim loại
A Lõi dây dẫn điện B Vỏ quạt điện
C Khung xe đạp D Lỡi kéo cắt giấy
Câu 2: Mối ghép nào sau đây là mối ghép tháo đợc
A Mối ghép bằng ren B Mối ghép bằng hàn
C Mối ghép bằng đinh tán D Mối ghép cố định
Câu 3: Mối ghép nào sau đây là mối ghép không tháo đợc
A Mối ghép bằng ren B Mối ghép bằng chốt
C Mối ghép bằng đinh tán D Mối ghép then
Câu 4: Khớp quay thờng đợc dùng trong:
A Pít tông- xi lanh B Tay quay- thanh lắc
C Bản lề cửa D Sống trợt- rãnh trợt
Bài 2: ( 2đ) Cho cỏc dụng cụ sau hóy xắp xếp vào nhúm theo cụng dụng của chỳng :
Bỳa , kỡm , đục , Cờ lờ, ấ tụ , Cưa , Tua vớt , Mỏ lết
Dụng cụ thỏo , lắp Dụng cụ gia cụng Dụng cụ kẹp chặt
II Tự luận (7 điểm)
Câu 1 (3 điểm)
a Trình bày tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí ?
b Hãy cho biết móc khoá cửa, vỏ bút bi, áo ma, lỡi cuốc thuộc loại vật liệu nào?
Câu 2 (3 điểm)
a Chi tiết máy là gì? Gồm những loại nào?
b Kể tên 6 mối ghép trong gia đình em?
Cõu 3 (1 đ)
Hóy phõn biệt sự khỏc nhau cơ bản giữa kim loại và phi kim loại giữa kim loại đen và kim loại màu
Trang 26Đáp án đề 5 I/Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Bài 1 Mỗi câu đúng 0,25 đ
Bài 2: ( 2đ) (Mỗi cõu đỳng cho 0,25đ
Cho cỏc dụng cụ sau hóy xắp xếp vào nhúm theo cụng dụng của chỳng :
Bỳa , Cưa , đục , Mỏ lết , Cờ lờ , Tua vớt , ấ tụ , kỡm
Dụng cụ thỏo , lắp Dụng cụ gia cụng Dụng cụ kẹp chặt
Tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí
* Tính chất cơ học:Khả năng chụi đợc tác dụng của các lực bên ngoài, gồm tính cứng, tính dẻo, tính bền
* Tính chất vật lý: Thể hện qua các hiện tợng vật lý khi thành phần hóa học của nó không đổi nh nhiệt
độ nóng chảy, tính dẫn điện, dẫn nhiệt, khối lợng riêng
* Tính chất cơ học: Khả năngchụi đợc tác dụng hoá học trong các môi trờng nh tính chụi axít và muối, tính chống ăn mòn
* Tính chất cơ học: Khả năng gia công của vật liệu nh tính đúc, tính hàn, tímh rèn, khả năng gia công cắt gọt
b Móc khoá cửa thuộc vật liệu kim loại
Vỏ bút bi thuộc vật liệu phi kim loại
Câu 2 (3 đ)
- Chi tiết máy là phần tử có cấu tạo hoàn chỉnh và có nhiệm vụ nhất định trong máy
- Chi tiết máy có công dụng chung và chi tiết máy có công dụng riêng
b Kể tên 1 mối ghép trong gia đình đợc 0,25 đ
Cõu 3: ( 1 đ)
*) Hóy phõn biệt sự khỏc nhau cơ bản giữa kim loại và phi kim loại (0,5đ)
- Kim loại cú tớnh dẫn điện tốt
- Phi kim loại khụng cú tớnh dẫn điện
*) giữa kim loại đen và kim loại màu ( 0,5đ)
- Kim loại đen cú chứa sắt
- Kim loại màu khụng chứa sắt hoặc chứa rất ớt sắt
Trang 27Ma Trận
Đề kiểm tra công nghệ 8 HKI
1 An toàn điện
C1
0,5
C1
0,5
C1
0,5
3.Phân loại đồ
dùng điện
C1
0,5
C1
0,25
C1
0,25
4 4,25
3 4,25
10 10
Trang 28Họ và tờn:……… … KIỂM TRA Học kì I – công nghệ 8 Lớp :………… STT………… Thời gian: 45 phỳt (Đề 1)
phần 1 : Trắc nghiệm khách quan (4 điểm)
Câu 1 ( 0,5 đ )
Những hành động nào dới đây dễ gây ra tai nạn điện ? hãy khoanh vào chữ cái đứng trớc câu trả lời
mà em cho là đúng
a/ Không cắm phích vào ổ điện khi tay đang ớt
b/ Rút phích điện trước khi di chuyển đồ dùng điện
c/ Kiểm tra cách điện những đồ dùng điện để lâu không sử dụng
d/ Không cắt nguồn điện trớc khi sửa chữa điện
e/ Đến gần dây điện đứt rơi xuống
g/ Không xây nhà gần sát đờng dây cao áp
Câu 2 ( 1đ )
Chọn các từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống (……….) trong bảng sau :
Tên vật liêu Đặc tính Tên phần tử của thiết bị điện đợc chế tạo
Hãy khoanh vào chữ Đ nếu hành động dới đây là đúng hoặc chữ S nếu hành động dới đây là sai
5 Chơi gần dây néo, dây chằng cột điện cao áp Đ S
9 Trên bóng đèn có ghi 220V- 60W có nghĩa là : hiệu điện
Trang 29Câu 5: - Lập đúng công thức nh sách giáo khoa đợc 3,0đ
Câu 4: - Trả lời đúng định nghĩa sách giáo khoa : 1,5đ
Phân loại và đặc điểm ứng dụngmối ghép bằng hàn 1,5đ