1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Toán cao cấp Gi i bài t p bu i 2

2 94 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 544,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Không gian véc-tơ Bài 1: a) X =2X1+X2−X3

b) X là tổ hợp tuyến tính của các véc-tơ X X1, 2,X 3

1, 2, 3: 1 1 2 2 3 3

k k k X k X k X k X

⇔ hệ phương trình

k k k

có nghiệm

Tìm m để r A( )=r A( )° : m= −5

Bài 2: Hạng của hệ véc-tơ bằng hạng của ma trận liên kết với nó

Cơ sở của hệ véc-tơ là các véc-tơ tương ứng tạo thành định thức con khác 0

a) Hạng bằng 2, cơ sở là {X X1, 2} Ta có X3 =X1+3X2;X4 =2X1−X2

b) Hạng bằng 3, cơ sở là {X X1, 2,X3} Ta có X4 = − −X1 X2+X3

Bài 3: a) Hạng của hệ véc-tơ là 2 ⇒ hệ phụ thuộc tuyến tính

b) Hệ véc-tơ X X1, 2,X3,X là cơ sở của 4 4

R ⇔ định thức của ma trận liên kết ≠0

0

m

Vậy không tồn tại m để hệ véc-tơ là cơ sở của R 4

Bài 4: a) A là không gian véc-tơ con

b) B không là không gian véc-tơ con

c) C là không gian véc-tơ con

d) D không là không gian véc-tơ con

e) E là không gian véc-tơ con

Lưu ý: Mọi bao tuyến tính là không gian véc-tơ con

Trang 2

Hệ phương trình tuyến tính

Bài 1: a) ( ;1 2; 3; 4) ( 1; 2; 1 8; )

3 3 3

x x x x = − −

b) ( ;x x x1 2; 3)=(1; 2; 1)−

c) ( ;1 2; 3; 4) (2 3 2 ; ;1 2 ; )

x x x x = − α− β α − β β

d) ( ;x x x x x1 2; 3; 4; 5)= − − − −( 16 α β 5 ; 2γ − α−2β −6γ +23; ; ; )α β γ e) ( ;x x x x1 2; 3; 4)=( ; ; 2α β α+5β −9 ; )γ γ

f) ( ;x x x x1 2; 3; 4)= −( 2 ; ; ; 2 )α α β β

Bài 2: a) Với m∉ −{1; 3}: hệ có nghiệm duy nhất (0; 0; 1 ; 1 )

1 1

m− −m

Với m=1: hệ vô nghiệm

Với m= −3 : hệ có vô số nghiệm: (1 5 ; 1; 1; )

4− α α+4 α+2 α

b) Hệ có nghiệm duy nhất (31 53 54; 49 52 41; ;5 )

mm− − mm

c) Với m∉ −{1; 2}: hệ có nghiệm duy nhất

2

1 1 ( 1)

Với m=1: hệ có vô số nghiệm (1− −α β α β; ; )

Với m= −2 : hệ vô nghiệm

d) Với m≠5 : hệ vô nghiệm

Với m= −5 : hệ vô số nghiệm ( 4; 5 4 ; )

2

α

Ngày đăng: 27/08/2017, 01:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w