1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LUYEN TAP CAC TRUONG HOP DONG DANG CUA TAM GIAC VUONG

14 548 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 221,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬTiết 49 LUYỆN TẬP ĐV:THCS NGUYỄN VĂN XƠ Chào mừng quý thầy cô đến dự chuyên đề ngày hôm nay Chào mừng quý thầy cô đến dự chuyên đề ngày hôm nay... 1>Nêu các trường hợp đ

Trang 1

BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ

Tiết 49

LUYỆN TẬP

ĐV:THCS NGUYỄN VĂN XƠ

Chào mừng quý thầy cô đến dự chuyên đề ngày hôm nay Chào mừng quý thầy cô đến dự chuyên đề ngày hôm nay

Trang 2

Tiết 49 LUYỆN TẬP

Thứ ba ngày 15 tháng 3 năm 2011

Trang 3

1>Nêu các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông?

Trường hợp 1(g-g):

Nếu một góc nhọn của tam giác vuông này bằng một góc nhọn

của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông ấy đồng dạng

Trường hợp 2(c-g-c):

Nếu hai cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ lệ với hai

cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông

đó đồng dạng

Trường hợp 3(Cạnh huyền-cạnh góc vuông):

Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này

tỉ lệ với cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng

Trang 4

DEF D’E’F’ (c.g.c) S

D’

D

Vì có: DÂ=DÂ’=90 0 và )

3

1

155 5

,

7,5

2 (

' ' '

'E  F D DF  

D DE

2> DEF có đồng dạng với D’E’F’ không ? Vì sao?

Trang 5

B’

C’

A

2

5

3>ABC có đồng dạng với A’B’C’ không ? Vì sao?

Vì có: Â’=Â=90 0 và B BC'C' B A AB' ' (105 4212)

Trang 6

Bài 1: ( Bài 49 SGK/84 )

Ở hình 51, ABC vuông ở A có đường cao AH.

a> Trong hình vẽ có bao nhiêu cặp tam giác đồng dạng?(Hãy chỉ rõ từng cặp tam giác đồng dạng và viết theo các đỉnh tương ứng) b> Cho biết AB=12,45cm, AC=20,50cm Tính độ dài các đoạn thẳng BC, AH, BH và CH

H

A

HÌNH 51

Trang 7

Trả lời: Trong hình vẽ có 3 cặp tam giác vuông đồng dạng:

ABC HBA (BÂ chung)S

ABC HAC (CÂ chung)S

HBA HAC (cùng đồng dạng với ABC)S

A

20,5 0

12 ,45

Bài 1a > Trong hình vẽ có bao nhiêu cặp tam giác đồng dạng? (Hãy chỉ rõ từng cặp tam giác đồng dạng và viết theo các đỉnh tương ứng)

Trang 8

*Ta có ABC vuông tại A

BC2 =AB 2 +AC 2 (Py-ta-go)

BC2 = 12,45 2 +20,50 2

=575,2525

*Ta có 

HB=  6,46 (cm)

HA=  10,64 (cm)

*HC=BC-BH 23,98-6,46 17,52 (cm)

ABC HBA (cmt)S

HA AC BA

BC

HB AB 

HA

20,5 12,45 23,98

HB 12,45 

23,98 2

12,45 23,98 12,45.20,5

A

20,5 0

12 ,45

23,98

b>Tính độ dài các đoạn thẳng

BC, AH, BH và CH

a>Trong hình vẽ có 3 cặp tam giác đồng dạng:

ABC HBA (BÂ chung)S

ABC HAC (CÂ chung)S

HBA HAC (cùng đồng dạng với ABC)

Trang 9

Bài 2: (Bài 52 SGK/85)

Cho một tam giác vuông trong đó cạnh huyền dài 20cm và một cạnh góc vuông dài 12 cm.Tính độ dài hình chiếu của cạnh góc vuông kia trên cạnh huyền

Bài 1: ( Bài 49 SGK/84 )

Trang 10

Bài 52:

Tính HC

GT KL

ABC vuông tại A

AH là đường cao AB=12cm; BC=20cm Tính HC

12 cm

20cm

A

BA

BC

HB AB

Xét ABC và HBA là các tam

giác vuông có:

BÂlà góc chung

ABC HBA (g-g)

AB 2 =BC.HB

12 2 =20.BH

BH=144:20

BH=7,2 (cm)

Do đó HC=BC-BH =20-7,2=12,8(cm)

Trang 11

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

Xem lại các bài tập đã giải

Giải các bài tập 50, 51 SGK/84

Chuẩn bị bài 9/SGK trang 84,85:

Ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng

Trang 12

Bài 50 SGK/84

36,9m

Tia na éng

1,62m

Tia na éng

A

B

B’

C’

Tính chiều cao ống khói

Trang 13

HƯỚNG DẪN GIẢI BÀI TẬP 51, 52 SGK/84

Bài 51:

Tính chu vi và diện tích của tam giác ABC

A

H

Trang 14

Xin trân trọng cám ơn quý lãnh đạo

phòng giáo dục,ban giám hiệu trường thcs Nguyễn Văn Xơ đã nhiệt tình

giúp đỡ chúng tôi hoàn thành tiết dạy và xin cám ơn quý thầy cô đến dự ngày hôm nay

Xin trân trọng cám ơn quý lãnh đạo

phòng giáo dục,ban giám hiệu trường

thcs Nguyễn Văn Xơ đã nhiệt tình

giúp đỡ chúng tôi hoàn thành tiết dạy và xin cám ơn quý thầy cô đến dự ngày hôm nay

Ngày đăng: 26/05/2015, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w