2.Điền từ thích hợp vào … aTam giác vuông này có một góc nhọn bằng ………… của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng.. bTam giác vuông này có hai cạnh góc vuông ……... với h
Trang 1Giáo viên thực hiện : Phạm Tuyết Lan – Trường THCS Lê Quí Đôn
LUYỆN TẬP
Trang 22.Điền từ thích hợp vào (…) a)Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng ………… của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng
b)Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông …… với hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng c) Nếu ………… và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỷ
lệ với cạnh huyền và ………… của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng
góc nhọn
tỉ lệ
cạnh huyền
cạnh góc vuông
KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài 49 ( SGK – 84)
a) Có 3 cặp tam giác đồng dạng:
∆ HBA ∆ABC S S ∆∆HAC (cùng đồng dạng với HBA (g.g) ∆ABC S ∆HAC (g.g)∆ABC )
A
C H
B
≈
b)Áp dụng đ/lí Pitago vào ∆ABC vuông tại A ta có:
BC 2 = AB 2 +AC 2 = 12,45 2 +20,50 2 = 575,2525
=> BC 23,98 ( cm)
;
Tiết 49: LUYỆN TẬP I/ Chữa bài tập
Bài 49(SGK- 84)
Ở hình 51, ∆ ABC vuông ở A và
có đường cao AH.
a) Trong hình vẽ có bao nhiêu cặp tam giác đồng dạng ? (Chỉ rõ từng cặp và viết theo các đỉnh tương ứng).
b) Cho biết AB = 12,45 cm,
AC = 20,50 cm Tính độ dài đoạn thẳng BC,AH,BH và CH.
( Làm tròn đến hai chữ số thập phân)
(Hình 51)
12,4
5 cm 20,50 cm
Vì: ∆ ABC S ∆HBA (CM a)
⇒ 12,45 = =
HB 20,50 HA 23,98 12,45 => HB = 6,46(cm) 12,45 23,98 2 ≈
AB HB
AC HA
⇒ = =BC
BA
20,50.12,45 23,98 ≈
=> HA = 10,64(cm)
HC = BC – BH 23,98 – 6,46 =17,52 (cm)≈
?
Trang 3Bài 49 ( SGK – 84)
a) Có 3 cặp tam giác đồng dạng:
∆ HBA ∆ABC S S ∆∆HAC (cùng đồng dạng với HBA (g.g) ∆ABC S ∆HAC (g.g)∆ABC )
A
C H
B
≈
b)Áp dụng đ/lí Pitago vào ∆ABC vuông tại A ta có:
BC 2 = AB 2 +AC 2 = 12,45 2 +20,50 2 = 575,2525
=> BC 23,98 ( cm)
;
I/ Chữa bài tập
(Hình 51)
12,4
5 cm 20,50 cm
Vì: ∆ ABC S ∆HBA (CM a)
⇒ 12,45 = =
HB 20,50 HA 23,98 12,45 => HB = 6,46(cm) 12,45 23,98 2 ≈
AB HB
AC HA
⇒ = =BC
BA
20,50.12,45 23,98 ≈
=> HA = 10,64(cm)
HC = BC – BH 23,98 – 6,46 =17,52 (cm)≈
II/ Luyện tập:
Khai thác bài toán:
Chứng minh AH 2 = BH.CH
AH
BH CH AH =
∆HBA S ∆HAC
( chứng minh a) Trong một tam giác vuông bình phương đường cao ứng với cạnh huyền bằng tích hai hình chiếu của hai cạnh góc vuông trên cạnh
huyền
Chứng minh AB.AC = BC.AH
Trang 4KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài 49 ( SGK – 84)
Tiết 49: LUYỆN TẬP I/ Chữa bài tập
II/ Luyện tập:
Bài 50 ( SGK - tr.84 )
┐
M
N C A
B
Gọi AB là chiều cao ống khói
MN là chiều cao thanh sắt
1,62
2,1 36,9 m
Nhờ các tam giác vuông đồng dạng, ta dễ dàng xác định được chiều cao của những vật như : tòa tháp, cột đèn, cây, tòa nhà, cột ống khói mà không cần đo trực tiếp
D
Bóng của ống khói trên mặt đất là AC
Bóng của thanh sắt là ND
BC và MD là hai tia sáng song song
=> C = D ( 2 góc đồng vị)
∆ ABC S ∆ NMD (g.g)
=> = (Các cạnh tương ứng)
36,9 36,9.2,1
47,83( ) 2,1 1, 62 1,62
AB
Có: C = D ; A = N= 90o (gt)
Xét ∆ ABC và ∆ NMD
Vậy chiều cao của ống khói là 47,83 (m)
Trang 5Bài 49 ( SGK – 84)
I/ Chữa bài tập
II/ Luyện tập:
Bài 50 ( SGK - tr.84 )
Bài 51 ( SGK - tr.84 )
AB, AC Tính AH
∆ HBA S ∆ HAC
¶ ¶
µ µ
0
1
( 90 )
C A
=
( cùng phụ với A2)
ABC
? Hãy tính tỉ số diện tích của tam giác AHB và tam giác AHC ?
1
2
1
2
AHB
AHC
=
25 36
AHB
AHC
=> = =
-Nếu hai tam giác có chung chiều cao
thì tỉ số diện tích bằng tỉ số của hai cạnh đáy tương ứng.
-Nếu hai tam giác có chung cạnh đáy
thì tỉ số diện tích bằng tỉ số của hai đường cao tương ứng.
(Hình 53)
Trang 6Đúng hay sai? khoanh tròn vào câu trả lời đúng.
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1 Hai tam giác vuông cân luôn đồng dạng
2 Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng bình phương tỉ số đồng dạng.
3 Hai tam giác cân có các góc ở đỉnh bằng nhau thì đồng dạng
4 Cho ∆ ABC ∆ DEF có => AB 1
DE 3 =
EF
1 3
ABC D
S
Trang 7Bài 49 ( SGK – 84)
I/ Chữa bài tập
II/ Luyện tập:
Bài 50 ( SGK - tr.84 )
Bài 51 ( SGK - tr.84 ) Vận dụng các trường hợp đồng
dạng của tam giác vuông để:
1 Tính độ dài các cạnh, tính chu vi, diện tích tam giác.
2 Tính chiều cao của các vật trong thực tế mà không thể đo trực tiếp bằng thước.
3 Chứng minh các hệ thức trong tam giác vuông, các đẳng thức về
độ dài,chu vi, diện tích `
Kiến thức trọng tâm của bài :
Trang 8KIỂM TRA BÀI CŨ
Bài 49 ( SGK – 84)
Tiết 49: LUYỆN TẬP I/ Chữa bài tập
II/ Luyện tập:
Bài 50 ( SGK - tr.84 )
Bài 51 ( SGK - tr.84 )
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
• Ôn lại các trường hợp đồng dạng của tam giác, tam giác vuông
• Bài tập về nhà : 52 / SGK - tr.85.
46, 49, 50 / SBT - tr 75.
• Chuẩn bị giờ sau : Ứng dụng thực
tế của tam giác đồng dạng
Trang 9Cho ∆ ABC vuông tại A, AC = 4cm, BC = 6cm Kẻ tia Cx vuông góc với BC (Tia Cx và điểm A khác phía so với đường thẳng BC) Lấy trên tia Cx điểm D sao cho BD = 9 cm.( Hình 32) Chứng minh rằng BD // AC.
BD//AC ACB = CBD
(
( ∆ ABC ∆ CDB (cạnh huyền-cạnh góc vuông)
C
B
x
A
D
4
6
9
(Hình 32)
(2 góc ở vị trí so le trong)
Trang 10Bài học tới đây là kết thúc
Chúc các thầy cô mạnh khoẻ, công tác tốt,
chúc các em ngoan, học giỏi
Trang 112.Điền từ thích hợp vào (…) a)Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng ………… của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng
b)Tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông …… với hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng c) Nếu ………… và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỷ
lệ với cạnh huyền và ………… của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng
góc nhọn
tỉ lệ
cạnh huyền
cạnh góc vuông
a) Có 3 cặp tam giác đồng dạng:
∆ HBA S ∆HAC (cùng đồng dạng với ∆ABC S ∆HAC (g.g)∆ABC )
∆ABC S ∆HBA (g.g)
A
C H
B
≈
b)Áp dụng đ/lí Pitago vào ∆ABC vuông tại A ta có:
BC 2 = AB 2 +AC 2 = 12,45 2 +20,50 2 = 575,2525
=> BC 23,98 ( cm)
Vì: ∆ ABC S ∆HBA (CM a)
⇒ 12,45 = =
HB 20,50 HA 23,98 12,45 => HB = 6,46(cm) 12,45 23,98 2 ≈
AB HB
AC HA
⇒ = =BC
BA
20,50.12,45 23,98 ≈
=> HA = 10,64(cm)
HC = BC – BH = 23,98 – 6,46 =17,52 (cm)
;