1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề kiểm tra học kì 2 môn toán lớp 7

5 142 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 254 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thống kê Nhận biết dấu hiệu; số các giá trị của dấu hiệu.. Tính số trung bình cộng của dấu hiệu; tìm mốt của dấu hiệu.. Nhận biết phần hệ số và phần biến.. Biết thu gọn đa thức ; sắp xếp

Trang 1

PHÒNG GD - ĐT BỐ TRẠCH

TRƯỜNG THCS TRUNG TRẠCH

ĐỀ KIỂM TRA HKII - NĂM HỌC 2011 – 2012

Môn: Toán 7 Thời gian: 90 phút (Không kể chép đề)

MA TRẬN ĐỀ Cấp độ

1 Thống kê Nhận biết dấu

hiệu; số các giá trị của dấu hiệu

Biết lập bảng tần số

Tính số trung bình cộng của dấu hiệu; tìm mốt của dấu hiệu

Số điểm tỉ lệ % 10%

25% 2,5

2.Đơn thức Đa

thức Cộng trừ

đa thức

Nhận biết phần

hệ số và phần biến

Biết nhân hai đơn thức

Biết thu gọn đa thức ; sắp xếp đa thức theo luỹ thừa giảm của biến

Biết cộng trừ hai đa thức Tính giá trị của

đa thức

Số điểm tỉ lệ % 5%

0,5

20%

2,0

10%

1,0

35% 3,5

3.Quan hệ giữa

các yếu tố trong

tam giác

Biết vẽ hình, ghi giả thiết và kết luận của bài toán

Biết chứng minh hai tam giác bằng nhau

Biết mối quan hệ giữa các cạnh và góc trong một tam giác, trong tam giác vuông

0,5

35%

3,5

40% 4,0

Tổng số diểm

%

15%

10,0

Trang 2

ĐỀ I

Câu 1(2,5 điểm): Theo dõi thời gian giãi một bài tập toán của 30 học sinh được giáo viên

ghi lại như sau:

a) Dấu hiệu ở đây là gì? Có bao nhiêu giá trị của dấu hiệu?

b) Lập bảng tần số?

c) Tính thời gian trung bình và tìm mốt của dấu hiệu?

Câu 2(1,5 điểm): a) Tính tích 2 2 2 3

.6

3x y x y

b) Chỉ rõ phần hệ số và phần biến trong tích vừa tìm được?

Câu 3(1 điểm): Cho tam giác ABC có A = 70o, B = 30o Hãy sắp xếp các cạnh có độ dài từ lớn đến bé?

Câu 4(2 điểm): Cho các đa thức: f(x) = 5 2 3 2

g(x) = 5 4 2 2

a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến?

b) Tính h(x) = f(x) + g(x)

c) Tính h(x) tại x = 1

Câu 5(3 điểm): Cho tam giác MNP vuông tại N Vẽ trung tuyến MK.Tên tia đối của tia

KM lấy điểm E sao cho KE = KM Chứng minh rằng:

a) VMKN = VEKP

b) MP > PE

c) NMK > KMP

ĐỀ II

Câu 1(2,5 điểm): Theo dõi thời gian giải một bài tập toán của 40 học sinh được giáo viên

ghi lại như sau:

a) Dấu hiệu ở đây là gì? Có bao nhiêu giá trị của dấu hiệu?

b) Lập bảng tần số?

c) Tính thời gian trung bình và tìm mốt của dấu hiệu?

Câu 2(1,5 điểm): a) Tính tích 1 2 3 2

.2

4x y x y

b) Chỉ rõ phần hệ số và phần biến trong tích vừa tìm được?

Câu 3(1 điểm): Cho tam giác MNP có M = 70o, N = 40o Hãy sắp xếp các cạnh có độ dài

từ bé đến lớn?

Câu 4(2 điểm): Cho các đa thức: A(x) = − 3x2 + − + − − +x 1 x4 x3 x2 3x4

B(x) = x4 + − + − +x2 x3 x 5 5x3 −x2

a) Thu gọn và sắp xếp các đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến?

b) Tính C(x) = A(x) + B(x)

c) Tính C(x) tại x = -1

Câu 5(3 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại B Vẽ trung tuyến AM.Tên tia đối của tia

MA lấy điểm E sao cho ME = MA Chứng minh rằng:

a) VAMB= VEMC

b) AC > CE

Trang 3

c) BAM > MAC.

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM

ĐỀ I

1

a) Dấu hiệu X: Thời gian giải một bài tập toán của mỗi hs. Có 30 giá trị 0,25 0,25 b) Thời gian xTần số n 54 73 88 98 10 144 3 N = 30 0,25x 4 = 1,0

c) X = 5.4 7.3 8.8 9.8 10.4 14.3 8, 6

30

Mo = 8 và Mo = 9

0,25 x 2 = 0,5 0,25 x 2 = 0,5

2 a)

2 2 3 2 2 3 4 4

3x y x y 3 x x y y x y

b) Phần hệ số: − 4; Phần biến: 4 4

3

ABC

V có A + B + C = 180o

⇒ C = 180o – (A + B) = 180o – (70o + 30o) = 80o

⇒ C > A > B (80o> 70o > 30o) ⇒AB > BC > AC

0,25 x = 0,5 0,25 x 2 = 0,5

4

a)

Thu gọn: f(x) = −x5 4x2 + −x3 2x+ 5

g(x) 5 4 2

Sắp xếp : f(x) = 5 3 2

x + −x xx+

g(x) = − − +x5 x4 2x2 − + 3x 1

0,25 0,25 0,25 0,25

b)

f(x) = x5 + −x3 4x2 − 2x+ 5

+

g(x) = x5 − +x4 2x2 − + 3x 1

f(x) + g(x) = 2x5 - x4+x3–2x2–5x + 6 0,5

5

N M

E

GT ∈∆BC ; E MNP : N = 90∈ tia đối của tia KM0 ; KN = KP M

KE = KM KL

a/ ∆MKN = ∆EKP b/ MP > EP

c/ NMK > KMP

0,25x 2 = 0,5

0,25 0,25 0,25 0,25

a)

Xét ∆MKN và ∆EKP có:

KN = KP ( do MK là trung tuyến )

MKN = EKP ( đối đỉnh )

KM = KE ( gt)

⇒ ∆MKN = ∆EKP ( c – g – c )

b)

Ta có : ∆MNP vuông tại N ⇒ MP > MN

Mà MN = EP ( do ∆MKN = ∆EKP )

⇒ MP > EP

0,25 0,25 0,25

c)

Ta có : MP > EP ⇒ PEM > PMK

mà PEK = NM K ( do ∆MKN = ∆EKP )

⇒ NMK> PMK

0,25 0,25 0,25

Trang 4

ĐỀ II

1

a) Dấu hiệu X: Thời gian giải một bài tập toán của mỗi hs. Có 40 giá trị 0,25 0,25

b) Thời gian xTần số n 55 64 77 10 58 9 10 145 4 N = 40 0,25x 4 = 1,0

c) X = 5.5 6.4 7.7 8.10 9.5 10.5 14.4 8, 2

40

Mo = 7 và Mo = 8

0,25 x 2 = 0,5 0,25 x 2 = 0,5

2 a)

2 3 2 2 2 3 4 4

.2 2 .

4x y x y 4 x x y y 2x y

b) Phần hệ số: 1

2

3

MNP

V có M + N + P = 180o

⇒ P = 180o – (M + N) = 180o – (60o + 50o) =

110o

⇒N < M < P (110o>60o >50o) ⇒MP < NP < MN

0,25 x 2 = 0,5 0,25 x 2 = 0,5

4

a)

Thu gọn:A(x) = − 4x2 + − +x 1 4x4 −x3

B(x) =x4 + 4x3 + −x 5

Sắp xếp : A(x) = 4 3 2

4x x 4x x 1

B(x) = 4 3

0,25 0,25 0,25 0,25

b)

A(x) = 4 3 2

4x − −x 4x + −x 1

+

B(x) = x4 + 4x3 + −x 5

5

B A

E

GT ∆ABC : B = 900 ; MB = MC M∈

BC ; E ∈ tia đối của tia MA

KE = KM KL

a/ ∆AMB = ∆EMC b/ AC > EC

c/ BAM > MAC

0,25x 2 = 0,5

0,25 0,25 0,25 0,25

a)

Xét ∆AMB và ∆EMC có:

MB = MC ( do AM là trung tuyến )

AMB = EMC ( đối đỉnh )

MA = ME ( gt)

⇒ ∆AMB = ∆EMC ( c – g – c )

b)

Ta có : ∆ABC vuông tại B ⇒ AC > AB

Mà AB = EC ( do ∆AMB = ∆EMC )

⇒ AC > EC

0,25 0,25 0,25

c)

Ta có : AC > EC⇒ CEM > CAM

mà CEM = BAM ( do ∆AMB = ∆EMC )

⇒ BAM > CAM

0,25 0,25 0,25 Giáo viên ra đề: Hoàng Thị Kim Anh

Ngày đăng: 26/08/2017, 23:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w