1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

KIEM TRA HKI TOAN 8

8 122 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 199 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 NĂM HỌC 2011-2012MÔN: TOÁN 8 Thời gian: 90 phút MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA: Cấp độ Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao Phương trình và bất phư

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (NĂM HỌC 2011-2012)

MÔN: TOÁN 8 Thời gian: 90 phút

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:

Cấp độ Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

Phương trình và

bất phương trình

bậc nhất một ẩn.

Nêu được ĐN phương trình bậc nhất một ẩn

Giải được PT bậc nhất 1 ẩn; PT tích;

PT có ẩn ở mẩu

Giải được BPT và biểu diễn tập nghiệm trên trục số.

Số câu

Số điểm ;

Tỉ lệ 0

1 (B1a 1,0 10%

3 (B1 b ; B2)

3,5 35%

4

4,5

450

Giải bài toán bằng

cách lập phương

trình.

Nắm được các bước giải bài toán bằng cách lập PT.

Số câu

Số điểm ;

Tỉ lệ 0

1 (Bài 3) 2,0 20%

1

2,0

200

Bài toán hình học

Vẽ hình rõ ràng, chính xác C/m được hai tam giác đồng dạng ;

lập được tỉ số các cạnh tương ứng để tính độ đoạn thẳng.

Vận dụng được đ/l Py-ta-go

Vận dụng tính chất đường phân giác của tam giác linh hoạt

Số câu

Số điểm ;

Tỉ lệ 0

0,5 5%

2 (B4: a, b) 1,5 15%

1 (B c) 1,5 15%

3 3,5

350

T.Số câu

T.Số điểm

Tỉ lệ0

1 1,0 10%

3

4,0

40 0

3

3,5

35 0

1 1,5

150

8

10,0

1000

Gv: Bùi Thị Hạnh

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (NĂM HỌC 2011-2012)

MÔN: TOÁN 8

Trang 2

Thời gian: 90 phút

ĐỀ SỐ 01

Bài 1: (3 điểm)

1) Nêu định nghĩa phương trình bậc nhất một ẩn Cho ví dụ

2) Giải các phương trình sau:

a) 3x – 4 = 5 b) (x + 2)(x – 3) = 0

Bài 2 : (1,5điểm)

Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số :

x – 2 ≤ 0

Bài 3 : (2,0 điểm)

Một người đi xe máy từ A đến B với vân tốc 40 km/h Lúc về, người đó đi với vận tốc 30 km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút Tính quãng đường

AB

Bài 4: (3,5 điểm)

Cho ∆ABC vuông tại A, có AB = 12 cm ; AC = 16 cm Kẻ đường cao AH (H∈ BC)

a) Chứng minh: ∆HBA ഗ ∆ABC

b) Tính độ dài các đoạn thẳng BC; AH

c) Trong ∆ABC kẻ phân giác AD (D∈BC) Trong ∆ADB kẻ phân giác DE (E∈

AB); trong ∆ADC kẻ phân giác DF (F∈AC).

Chứng minh rằng: EA DB FC 1

EB DC FA × × =

-Hết -Gv: Bùi Thị Hạnh

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 (NĂM HỌC 2011-2012)

Trang 3

MÔN: TOÁN 8 Thời gian: 90 phút

ĐỀ SỐ 02

Bài 1: (3 điểm)

1) Nêu định nghĩa bất phương trình bậc nhất một ẩn Cho ví dụ

2) Giải các phương trình sau:

a) 2x – 4 = 5 b) (x + 1)(x – 3) = 0

Bài 2 : (1,5điểm)

Giải bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số :

-4x - 6 <0

Bài 3 : (2,0 điểm)

Một người đi xe máy từ A đến B với vân tốc 40 km/h Lúc về, người đó đi với vận tốc 30 km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 30 phút Tính quãng đường

AB

Bài 4: (3,5 điểm)

Cho ∆ABC vuông tại A, có AB = 12 cm ; AC = 16 cm Kẻ đường cao AH (H∈

BC)

c) Chứng minh: ∆HBA ഗ ∆ABC

d) Tính độ dài các đoạn thẳng BC; AH

c) Trong ∆ABC kẻ phân giác AD (D∈BC) Trong ∆ADB kẻ phân giác DE (E∈

AB); trong ∆ADC kẻ phân giác DF (F∈AC).

Chứng minh rằng: EA DB FC 1

EB DC FA × × =

-Hết -ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC: 2011 – 2012

Trang 4

Môn: Toán 8 - Hướng dẫn chấm và biểu điểm ***

ĐỀ SỐ 01

Bài 1

(3đ)

1) Nêu đúng định nghĩa

Cho ví dụ đúng

2)

a) ⇔ 3x = 5 + 4

⇔ 3x = 9

⇔ x = 3

Vậy S = { 3}

=

= +

0 3

0 2

x x

=

=

3

2

x x

Vậy S = {- 2; 3}

0,5 0,5

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,5

Bài 2

1,5đ

x- 2 ≤ 0

⇔ x ≤ 2

Vậy tập nghiệm của BPT là : {x/x≤ 2 }

0,5®

| ]///////////////////////

0 2

0,5 0,5 0,5

Bài 3

2,0đ

Gọi x (km) là quãng đường AB.( x > 0)

Thời gian đi:

40

x

(giờ) ; thời gian về:

30

x

(giờ)

Vì thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 45 phút = 3

4giờ nên ta

có phương trình:

30

x

– 40

x

= 3

4 ⇔ x = 90 (thỏa đ/k)

Vậy quãng đường AB là: 90 km

0,5 0,25 0,25 0,75

0,25

Bài 4

3,5đ

Vẽ hình đúng, chính xác, rõ ràng

a) ∆HBA ഗ ∆ABC (g.g) Vì: ∠AHB= ∠BAC = 90 0

b) Tính được: BC = 20 cm

AH = 9,6 cm

0,5 0,5 0,5

0,5 0,5

F E

B

A

Trang 5

c) EA DA

EB = DB (vì DE là tia phân giác của ADB)

FC DC

FA = DA (vì DF là tia phân giác của ADC)

EA FC DA DC DC (1)

EB FA DB DA DB

EB FA DC DB DC

EA DB FC

1

EB DC FA

DC)

0,25 0,25 0,25 0,25

Lưu ý: Nếu học sinh giải theo cách khác đúng, vẫn cho điểm tối đa.

-*** -Gv: Bùi Thị Hạnh

Trang 6

ĐỀ SỐ 02

Bài 1

(3đ)

1) Nêu đúng định nghĩa

Cho ví dụ đúng

2)

a) ⇔ 2x = 5 + 4

⇔ 2x = 9

⇔ x = 4,5

Vậy S = { 4,5}

=

= +

0 3

0 1

x x

=

=

3

1

x x

Vậy S = {- 1; 3}

0,5 0,5

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,5

Bài 2

1,5đ

-4x - 6 < 0

⇔-4x< 6

⇔ x> -1,5

0,5®

Vậy tập nghiệm của BPT là : {x/x> − 1 , 5 }

0,5®

////////////( |

-1,5 0

0,5 0,5 0,5

Bài 3

2,0đ

Gọi x (km) là quãng đường AB.( x > 0)

Thời gian đi:

40

x

(giờ) ; thời gian về:

30

x

(giờ)

Vì thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 30 phút =

2

1 giờ nên ta

có phương trình:

30

x

– 40

x

= 2

1 ⇔ x = 60 (thỏa đ/k)

Vậy quãng đường AB là: 60 km

0,5 0,25 0,25 0,75

0,25

Bài 4

3,5đ

Vẽ hình đúng, chính xác, rõ ràng

a) ∆HBA ഗ ∆ABC (g.g) Vì: ∠AHB= ∠BAC = 90 0

b) Tính được: BC = 20 cm

AH = 9,6 cm

0,5 0,5 0,5

0,5 0,5

F E

B

A

Trang 7

c) EA DA

EB = DB (vì DE là tia phân giác của ADB)

FC DC

FA = DA (vì DF là tia phân giác của ADC)

EA FC DA DC DC (1)

EB FA DB DA DB

EB FA DC DB DC

EA DB FC

1

EB DC FA

DC)

0,25 0,25 0,25 0,25

Lưu ý: Nếu học sinh giải theo cách khác đúng, vẫn cho điểm tối đa.

-*** -Gv: Bùi Thị Hạnh

Ngày đăng: 26/08/2017, 22:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w