số tiết Lí thuyết Tỷ lệ thực dạy Trọng số bài kiểm tra Phương án kiểm tra: 100% tự luËn TÍNH SỐ CÂU HỎI CHO CÁC CHỦ ĐỀ Cấp độ Nội dung chủ đề Trọng số Số lượng câu chuẩn cần số Cấp độ 1,
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - VẬT LÍ 8:
Thời gian làm bài 45 phút.
TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH.
số tiết
Lí thuyết
Tỷ lệ thực dạy Trọng số bài kiểm tra
Phương án kiểm tra: 100% tự luËn TÍNH SỐ CÂU HỎI CHO CÁC CHỦ ĐỀ
Cấp độ Nội dung (chủ đề) Trọng số
Số lượng câu (chuẩn cần
số
Cấp độ 1,2
(Lí thuyết)
Cấp độ 3,4
(Vận dụng)
GV ra đề:
Hoàng Thị Lệ Thủy
Trang 21 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA (đề1)
Tờn chủ
đề
Cộng
Chương
1 Cơ học
3 tiết
1.- Nờu được cụng suất là
gỡ? Viết được cụng thức
tớnh cụng suất và nờu đơn
vị đo cụng suất
2. Sử dụng thành thạo cụng thức tớnh cụng suất
t
A
=
P để giải được cỏc bài tập đơn giản
C1.1
1
(40%)
Chương
2 Nhiệt
học
12 tiết
3 Phỏt biểu được định
nghĩa nhiệt năng Nờu được nhiệt độ của một vật càng cao thỡ nhiệt năng của
nú càng lớn
4.Dựa vào đặc điểm giữa cỏc phõn tử, nguyờn tử cú khoảng cỏch để giải thớch được một số hiện tượng
5 Vận dụng được phương trỡnh cõn bằng nhiệt để giải được một bài tập về sự trao đổi nhiệt hoàn toàn khi cú sự cõn bằng nhiệt của hai vật
TS cõu
(100%)
Trang 3MÃ ĐỀ 01
Câu1(2,0đ)
Công suất là gì? Viết công thức tính công suất Giải thích các đại lượng? Đơn vị đo?
Câu 2: (1,5đ) Nhiệt năng của một vật là gì? Nhiệt độ của vật tăng thì nhiệt năng
tăng hay giảm? Tại sao?
Câu 3: (1,5đ)Tại sao về mùa đông mặc nhiều áo mỏng ấm hơn mặc một áo dày? Câu 4: (2,0đ) Một người kéo một vật từ giếng sâu 8m lên đều trong 20 giây.
Người ấy phải dùng một lực F = 180N Tính công suất của người kéo
Câu 5: (3,0đ) Thả một quả cầu nhôm có khối lượng 0,2kg đã được nung nóng
tới 1000C vào một cốc nước ở 200C Sau một thời gian nhiệt độ của quả cầu và nước đều bằng 270C
a, Tính nhiệt lượng do quả cầu toả ra?
b, Tìm khối lượng của nước trong cốc?
Trang 4ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM MÃ ĐỀ 01
Câu1 (2đ)
- Công suất: là công thực hiện được trong một đơn vị thời gian
Công thức: p=A/t
Trong đó A là công(J)
t là thời gian (s)
p: công suất) (W)
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ
Câu2: (1,5 điểm)
- Nhiệt năng của một vật là tổng động năng của các phân tử
cấu tạo nên vật
- Nhiệt độ của vật càng cao thì các phân tử cấu tạo nên vật
chuyển động càng nhanh và nhiệt năng của vật càng lớn
1,0 đ
0,5 đ
Câu 3: (1,5đ )điểm Tác dụng của áo trong mùa lạnh là giữ ấm
cho cơ thể
Nếu mặc cùng một lúc nhiều áo mỏng sẽ tạo ra được các lớp
không khí khác nhaugiữa các lớp áo, các lớp không khí này dẫn
nhiệt rất kém nên có thể giữ ấm cho cơ thể tốt hơn
0,5 đ 1,0 đ
Câu 4:(2,0đ) Công thực hiện: A = F.s = 180.8 = 1440J
20
1440 =
=
t
A
W
1,0 đ 1,0 đ
Câu 5:(3đ)
a, Nhiệt lượng do quả cầu nhôm tỏa ra:
Q1 = m1c1 (t1 – t)
= 0,2 880 (100 – 27) = 12848 J
b, Tìm khối lượng nước:
Nhiệt lượng do nước thu vào: Q2 = m2c2 (t – t2) = Q1
Khối lượng nước m2 = 2( 1)
1
t t c
Q
−
= 420012848.(25−20)
= 0,44kg
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ
0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ
Trang 51 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA (đề 2)
Tờn chủ
đề
Cộng
Chương
1 Cơ học
3 tiết
1Viết được cụng thức tớnh
cụng cơ học cho trường
hợp hướng của lực trựng
với hướng dịch chuyển
của điểm đặt lực Nờu
được đơn vị đo cụng
2. Sử dụng thành thạo cụng thức tớnh cụng suất
t
A
=
P để giải được cỏc bài tập đơn giản
C1.1
1
Chương
2 Nhiệt
học
12 tiết
1 C3.2
4.Dựa vào đặc điểm giữa cỏc phõn tử, nguyờn tử cú khoảng cỏch để giải thớch được một số hiện tượng
5 Vận dụng được phương trỡnh cõn bằng nhiệt để giải được một bài tập về sự trao đổi nhiệt hoàn toàn khi cú sự cõn bằng nhiệt của hai vật
TS cõu
Trang 6MÃ ĐỀ 02
Câu 1:(2đ)Công cơ học phụ thuộc vào yếu tố nào?Viết công thức tính công ? Giải thích các
đại lượng? Đơn vị đo?
Câu 2: (1,5đ) Có mấy cách làm thay đổi nhiệt năng của vật? Mỗi cách cho 1 ví dụ.
Câu 3: (1,5đTại sao thỉnh thoảng phải bơm xe đạp cho dù đầu van rất tốt và xăm xe không bị
thủng
Câu 4: (2,0đ)Để đưa một vật lên cao 5m, người ta phải dùng máy cẩu với một lực tối thiểu là
850N trong 10 giây Tính công suất của máy cẩu
Câu 5: (3,0đ) Thả một quả cầu nhôm có khối lượng 0,15kg đã được nung nóng tới 1000C vào một cốc nước ở 200C Sau một thời gian nhiệt độ của quả cầu và nước đều bằng 250 C
a, Tính nhiệt lượng do quả cầu toả ra?
b, Tìm khối lượng của nước trong cốc?
Trang 7ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM MÃ ĐỀ 02
Câu 1: (2đ)
Công cơ học phụ thuộc vào 2 yếu tố:
+ Lực tác dụng vào vật
+ Độ chuyển dời của vật
Công thức: A = F*s
Trong đó F: lực tác dụng (N)
s: Quảng đường vật dịch chuyển (m)
A: Công vật thực hiện (J)
0,5đ 0,5đ
0,5đ 0,25đ 0,25đ
Câu2: (1,5 điểm)
Có 2 cách làm thay đổi nhiệt năng :
+ Thực hiện công
- Lấy ví dụ
+ Truyền nhiệt
Lấy ví dụ
0,5đ 0,25đ 0,5đ 0,25đ
Câu 3: (1,5)điểm
Vì các phân tử cấu tạo nên lốp xe có khoảng nên các nguyên tử
phân tử của không khí chui qua các lỗ đó ra ngoài làm cho lốp xe
Câu 4: (2,0 điểm)Công thực hiện: A = F.s = 850.5 = 4250J
10
4250
=
=
t
A
W
1,0đ 1,0đ
Câu 5:(3,0 điểm)
a, Nhiệt lượng do quả cầu nhôm tỏa ra:
Q1 =m,c1 (t1 – t)
= 0,15 880 (100 – 25) = 9900 J
b, Tìm khối lượng nước:
Nhiệt lượng do nước thu vào: Q2 = m2c2 (t – t2) = Q1
⇒
Khối lượng nước m2 = 2( 1)
1
t t c
Q
−
= 42009900.(25−20)
= 0,47kg
0,5đ 0,5đ 0,5đ
0,5đ 0,5đ 0,5đ