1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Một số đề ôn kiểm tra HKI Toán 8

5 448 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề 1 Các Đề Ôn Kiểm Tra HKI I/ Phần Trắc Nghiệm
Chuyên ngành Toán 8
Thể loại Đề kiểm tra HKI
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 323 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ 3 I, PHẦN TRẮC NGHIỆM : 4 Điểm * Xác định đúng, sai các khẳng định sau rồi đánh dấu “X” vào ơ tương ứng : A Hình thang là tứ giác cĩ hai cạnh song song B Hình bình hành là tứ giác

Trang 1

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:

1: Kết quả của phép nhân:(-2x3)(15-4x2) là :

A 30x3-8x5; B 8x5-30x3 ; C -30x3-8x5; D -8x5 +30x3

2: Phân thức đối của phân thức

x

 5

4 là:

A

4

5 x

; B

-4

5 x

; C

5

4

x ; D - 5

4

3: Tam giác vuơng cĩ hai cạnh gĩc vuơng 6(cm) và 8(cm)

thì độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền là:

A 5(cm); B 10(cm); C 7(cm); D.14(cm)

4: Đường chéo của hình vuơng bằng 2cm Cạnh của hình

vuơng đĩ là:A 2 2(cm); B.2(cm); C

2 2

(cm); D 2(cm)

5:Hình thang cĩ độ dài hai đáy là 6cm và 10cm Độ dài

đường trung bình của hình thang đĩ là:

A.14(cm); B.2(cm); C.7(cm); D 8(cm)

B.Phần tự luận:(7 điểm)

Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a.4x2 -8x b.3x2-6xy-12z2 +3y2

Bài 2: Cho hai biểu thức:

A = 2 1 3

 ( x 0)

B =

4

8 2

2 2

4

2

a Rút gọn A và B

b Tính P A

B

 ; c/.Tìm giá trị của P khi x = 1

2 Bài 3: Cho tam giác ABC vuơng tại A(AB<AC), đường cao

AH Từ H kẻ HE và HF lần lượt vuơng gĩc với AB vàAC(E

AC

F

a/Chứng minh tứ giác AEHF là hình chữ nhật.

b/Trên tia FC xác định điểm K sao cho FK=AF Chứng

minh tứ giác EHKF là hình bình hành.

c/Gọi O là giao điểm của AH và EF, I là giao điểm của HF

và EK Chứng minh OI // AC

ĐỀ 2

I Phần trắc nghiệm khách quan: (2 điểm)

1 (x – 2y)2 =

A x2 + 2xy + 4y2 B x2 + 4xy + 4y2 C x2 – 4xy

+ 4y2 D x2 – 4xy + 2y2

2 Kết quả của phép tính 15x2 y2 z : (3xyz)

là:

A 5xyz B 5 x2 y2 z C 15xy D 5xy

4 Với x = 105 thì giá trị của biểu thức x2 - 10x

+ 25 bằng:

A 1000 B 10000 C 1025 D 10025

5 Tứ giác nào luơn cĩ hai đường chéo bằng nhau?

A.Hình bình hành.B Hình thoi C Hình chữ nhậtD Hình

thang

6 Hình nào sau đây là hình thoi?

a/Tứ giác cĩ một đường chéo là phân giác của một gĩc

b/Hình bình hành cĩ hai đường chéo bằng nhau

c/Hình bình hành cĩ hai đường chéo vuơng gĩc với nhau

d/Tứ giác cĩ hai cạnh kề bằng nhau

7Tam giác vuơng cĩ hai cạnh gĩc vuơng là 3 cm và 6 cm Diện tích của tam giác đĩ là:A 18 cm2.B 24 cm2.C 22 cm2 D 9cm2 8.Hai đường chéo của một hình thoi bằng 8 cm va 6 cm Cạnh của hình thoi bằng:

A 5 cm B 25 cm C 12,5 cm D 7cm

II Tự luận : (8 điểm)

Bài 1: (2 điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử

a) 3x2 – 3y2 – 12x + 12y ; b) x2 – y2 + 2x + y Bài 2:(2 điểm) Cho biểu thức A =

3

   ( với  -2; x 1; x -1)

a/Rút gọn biểu thức A; b/ Tính giá trị của A khi x = - 5 c/ Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức A đạt giá trị nguyên Bài 3 : (4 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 6 cm, AC = 8 cm

M là trung điểm của cạnh BC

a.Tính AM b.Gọi D là điểm đối xứng với A qua M Tứ giác ABDC là hình gì? Vì sao?

c Tính chu vi và diện tích của tứ giác ABDC?

d.Tam giác ABC có điều kiện gì thì tứ giác ABDC là hình vuong

ĐỀ 3

A).PHẦN TRẮC NGHIỆM (3đ5)

I.Hãy khoanh trịn chữ cái (a,b,c,d) của các câu đúng nhất 1/ Tính 3x3(5x2 – 4) bằng: a/15x6 – 12x3 b)15x4 – 12x2 ; c/15x5 - 12x3 d) cả a,b,c đều đúng

2/ Cho biểu thức

Q =

5

3 7 2

x

x x

giá trị của biểu thức Q với x= -2 là: a/–20 b/ -25b) c/-30 d) Một đáp số khác 3:Cho biết 3x(x – 1) + x – 1 = 0 giá trị của x là:

a/1 b)

-3

1 c/ Cả a,b d) Một đáp số khác 4: Câu nào sau đây sai:

a/x2 + x + 1 =(x + 1)2 c)16x2 + 8x + 1 = (4x + 1)2 b) x2 + x +

2

1 = ( x +

4

1 )2; d) 9x2 + 2x +

9

1

= (3x +

3

1 )2

5: Biểu thức 2 1

2 6

xx  đạt giá trị lớn nhất bằng :a/0; b) - 2; c/–1 d/ Một đáp số khác 6: Tìm câu sai:

Cho tam giác ABC , từ M,N là trung điểm các cạnh AB ,

AC ,vẽ NI , NK ,cùng vuơng gĩc với BC

.a)MN// NK; b)MI =MN; c) MI = NK d)MN = IK 7: Phát biểu nào sau đây đúng:

a)Hình thoi là một hình thang cân b)Hình vuơng vừa là hình thang cân , vừa là hình thoi c)Hình thang cĩ hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân d)Tứ giác cĩ hai đường chéo vuơng gĩc là hình thoi

8: Cho tứ giác ABCD cĩ gĩc C bằng 500 và gĩc D bằng 700 Gọi E là giao điểm các phân giác trong của gĩc A và của gĩc B

CÁC ĐỀ ƠN KIỂM TRA HKI

Trang 2

Số đo của gĩc AEB là :a/400 b) 600 c/ 500 d) 700

Điền vào chỗ trống để cĩ câu khẳng định đúng:

9: Đường thẳng đi qua trung điểm 1 cạnh của tam giác và

song song với cạnh thứ hai thì

10: Đường trung bình c ủa hình thang thì

11 : Muốn cơng hai phân tức cĩ mẫu thức khác

nhau,ta………

12 Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ,

ta………

13 Một phân thức đại số (hay nĩi gọn là phân

thức)là………

14 Hình bình hành ……làm tâm đối xứng

B)TỰ LUẬN :

: BÀI 1/Thực hiện phép tính : a/x2(5x2 – x + 1)

b/ 12m4n3 : 2m2n - 3mn2(2m – 5n)

3 2 4 9

x

2 x  1 1 4   x

2)Phân tíc đa thức thàn nhân tử:

a/ xy + y2 – x - y b/ a2 + 2a - ab – 2b

BÀI 2: Tìm a để đa thức x3 – 2x2 + 3x – 5 chia hết cho x2+ 1

BÀI 3 Cho tam giác ABC Gọi M và N lần lượt là trung

điểm của AB và AC

a/Tứ giác BMNC là hình gì ? Tại sao ?

b/Trên tia đối của tia NM Xác định điểm E sao

cho NE = NM Tứ giác AECM là hình gì ? Vì sao

c/Tam giác ABC cần cĩ thêm điều kiện gì để tứ

giác AECM là hình chữ nhật ?

Là hình thoi? Vẽ hình minh hoạ

ĐỀ 3

I, PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 4 Điểm )

* Xác định đúng, sai các khẳng định sau rồi đánh dấu

“X” vào ơ tương ứng :

A Hình thang là tứ giác cĩ hai cạnh

song song

B Hình bình hành là tứ giác cĩ các

cặpcạnh đối bằng nhau từng đơi

một

C Hình chử nhật là HBH cĩ hai

đường chéo bằng nhau

A Tổng các gĩc trong của một tứ giác bằng 2600

B Nếu một hình thang cĩ tổng hai gĩc kề với một

đáy bằng 1800thì tứ giác đĩ là hình bình hành

C Tổng hai cạnh đáy của một hình thang bằng

hai lần đường trung bình của nĩ

D Hai đường chéo của HBH chia HBH

thành 4 tam giác bằng nhau

Câu3: Đa thức P trong đẳng thức:

2

 

là:A px y 3B p x  3 y3C px y 3 D

p x   y

Câu 4: Giá trị của biểu thức :x39x227x 27 tại x =103

5 là:A 0 B 4

5C một kết quả khác D 800 Câu 5: Phép chia đa thức 27x 3 1 cho đa thức 9x2 3x1cĩ thương là:

A -3x+1 B 3x+1 C -3x-1 D 3x-1 Câu 6: Kết quả phép chia  

3

2

1

x

x

 

là:

A

 

1

x x

 B 5  1 

1

x x

 C 1

5

x 

D 5

1

x 

Câu7: Biểu thức rút gọn của

Q = x y 2x y 22x y x y    là:

A 4x2 B 0, C 4y2 D 2x2

Câu8: Phân thức rút gọn của phân thức  

2

3 4

2 5

8 12

x y x y

x y y x

 là :

A 4  

3

x y x y

B 2  

3

x y x y

C 2  

3

x y x y

D 2  

3

x x y y

Câu 9: Đa thức 12x 9 4 x2được phân tích thành nhân tứ là

A 3 2x 2 B  2x 32

C  2x32 D  2 x  3 2   x  3  Câu10:Cho đa thức M = n n2  1   2 n n   1  với n z Kết quả nào sau đây là sai :A M chia hết cho 2 B M chia hết cho 3 C M chia hết cho 6 D Cả A,B, C đều sai

Câu11: Với x12  x 1 thì giá trị của x sẽlà:

1 hoặc 2 ΙΙ- Tự luận: (6đ) Bài 1: 1/Phân tích đa thức sau thành nhân tử:

a/ x2 – 2xy + y2 – z2 b/ 5x – 5y + ax – ay 2/ Tìm x biết: (x + 2)2 – (x – 2)(x + 2) = 0 Bài 2: Thực hiện phép tính sau: a/ (x - 1)3 - (x + 1)(x2 x + 1) -(3x + 1)(1 - 3x) ,b/ (2x3 – 5x2 + 6x - 15 ): ( 2x – 5 )

6 2 12

xxx  d/ 5 2 3 23

x y x y

Bài 3.Cho tam giác ABC vuơng tại A ( AB < AC), với BC =

10 cm Đường trung tuyến AM, gọi O là trung điểm của AC, N

là điểm đối xứng với M qua O a/ Tính AM b/ Tứ giác AMCN là hình gì? Vì sao? c/ Tìm điều kiện của tam giác ABC để tứ giác AMCN là hình vuơng

ĐỀ4

I Trắc nghiệm

Câu1 ) Các mệnh đề sau đúng hay sai

1- Hình thang cĩ hai đáy bằng nhau là hình bình hành 2- Hình thang cĩ hai cạnh bên bằng nhau là hình bình hành

Trang 3

3- Hình thang cân có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ

nhật

4- Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật

5- Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ

nhật

6- Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình

thoi

7- Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là

hình vuông

8- Tứ giác có 4 góc bằng nhau là hình chữ nhật

9- Hình vuông có bốn trục đối xứng

10 - Đa giác đều là đa giác có tất cả các cạnh bằng nhau

11 - Trục đối xứng của hình thang cân là đường trung bình

của nó

12 - Trục đối xứng của hình thang vuông là đường thẳng

vuông góc với hai đáy

Câu 2: Giá trị của biểu thức x 2 -4x + 4 tại x = -2 là :a)16

b) 4 c) 0 d) -8

Câu 3: Kết quả của phép tính ( x+ 1) 2 bằng

a/ x2 – 1 b/ x2 – 2x +1 c/ x2 + x +1 d/ x2 + 2x +1

Câu 4 : Kết quả tìm x trong: x 2 – 4 = 0 là

a/ x = 2 b/ x = -2 c/ x = -2; x =2 d/ Một đáp số khác

Câu 5: Rút gọn đa thức : (a – b)(a2 +ab + b2) + a3 + b3

được kết quả

a/ a – b b/ 0 c/ 2a3 d/ Một đáp số khác

Câu 6: Một tứ gác có nhiều nhất bao nhiêu góc nhọn?

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 7: Hình thang vuông ABCD tại A và D , AB=16 cm,

BC=10 cm, CD=24 cm Tính đoạn AD bằng

A 2cm B 4cm C 6cm D 8cm

Câu 8: Cạnh của hình thoi bằng 1 đường chéo của nó khi đó

các góc của nó có các cặp số đo là

A 300 và 1500 ;B 450 và 1350 , C 600 và 1200 D 900

II/ Tự luận (8đ)

Bài1: Thực hiện các phép tính

a/ ( -30x2y4) : (-5x2y3) b/( 12x3y2 – 6x2y + 36xy) : 6xy

c/ 5x( x2 – 2x + 1) d/ (2x – 1)( 2 – 3x)

Bài2: Phân tích các đa thức thành nhân tử

a/ x2 – 2xy b/ ab - b2 + 2a – 2b c/ 49 - x2 +2xy - y2

Bài3 :a/Tìm a để đa thức 2x2 – 3x + a chia hết cho đa thức

x + 2

b/ Chứng minh x2 – x + 5 > 0 với mọi số thực x

Bài4 Cho hình bình hành ABCD trong đó AD = 2AB Từ C

kẻ CE vuông góc với AB Nối E với trung điểm M của AD

Từ M kẻ MF vuông góc với CE , MF cắt BC tại N

a/ Tứ giác ADCE là hình gì ? vì sao ?

b/ Chứng minh tứ giác MNCD là hình thoi

c/ Tam giác EMC là tam giác gì ? Vì sao ?

d/Chứng minh BAD · = 2AEM ·

Đề 5

I/ Trắc nghiệm:

Câu1 1/ Tích (a + b)(b – a) bằng:

a/ (a + b)2 b/ b2 – a2 c/ a2 – b2 d/ (a - b)2

2/ Kết quả của phép chia 12x4y2 : (-9xy2) bằng

a/ 4

3x

3 b/ -4

3xy c/

-4

3x

3 d/ Một đáp số khác

Câu2 1/ Phân thức đối của phân thức 5 x

x

 là

a/ -5 x x

 b/  5 x

x

 

c/ 5

5

x 

d/ Cả a,b,c 2/ Rút gọn nào sau đay sai:

/

a

9y + 3 b/

3xy + x

3 2 5

/

c xy

3xy + 3 d/

9y + 3 Câu3 Ghép cột A với cột B để được bốn đẳng thức đúng

A B

1 (a + b)(a2 – ab +b2) a a2 + 2ab + b2

2 ( a + b)2 b a3 –3 a2b+3ab2 –b3

Câu4 1/ M và M/ đối xứng với nhau qua tâm O nếu a/ OMM/ b/ OM = OM/ c/ OM > OM/ d/ Cả a và b 2/ Cho tam giác ABC có BC = 16cm D và E lần lượt là trung điểm các cạnh AB, AC Đọ dài đoạn DE là:

a/ 4cm b/ 8cm c/ 12cm d/ 16cm Câu5 Các mệnh đề sau đay đúng hay sai

a Tổng các góc trong của một tứ giác bằng 2600

b Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểmcủa mỗi đường là hbh

c Tổng hai cạnh đáy của một hình thang bằng hai lầnđường trung bình của nó

d Tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi

Câu 6 1/ Hình thoi ABCD biết đường chéo AC = 12cm, BD = 16cm Cạnh hình thoi là: a/ 10cm b/ 370 cm

c/ 112 cm d/ Một kết quả khác 2/ Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau là:

a/ Hình vuông b/ Hình bình hành c/ Hình thoi d/ Hình vuông II/ Tự luận:

Bài 1 Phân tích đa thức thành nhân tử a/ x3 – 2x2 + x b/ a3 – 3a2 – a +3 Bài 2: Thực hiện các phép tính

6 2 12

xxx  b/ 5 2 3 23

x y x y

Bài 3 Cho biểu thức P=

) 8 4 ( 2

16 16 4

2 3 2

x x

x

x x

a/.Rút gọn biểu thức P b/.Tìm giá trị nguyên của x để P là số nguyên

ĐỀ 6 I/ Trắc nghiệm: (3đ)

1/Tính A = (5a2 – 4 ) 3a3 a/15a6- 12a3 b/ 15a5- 12a3 ,c/15a6- 12a3 d/.8a5-7a3

Trang 4

2/Đa thức 13x3y3+15x3y2-18x2y3 chia hết cho đơn thức 7x2yn

với số tự nhiên n là

a/n = 0, b/ n=1; c/ n =0,n=1 d/ n=0, n=1, n=2

3/Kết quả phân tích đa thức 3x3- 12x thành nhân tử

a/3x(x – 2)2 b/ 3x(x2+4) c/3x(x-2)(x+2) d/x(3x-2)(3x+2)

4 Kết luận nào dưới đây sai: a/

a

b/ - c/ d/

Câu 5 Hình thang ABCD ,2 đáy lần lượt có độ dài là 4cm;

8cm Đọ dài đường trung bình là

a/ 7cm b/ 10cm c/ 6cm d/ Một đáp số khác

Câu 6 Mệnh đề nào sau đây sai

a/ Hình thang có hai đáy bằng nhau là hình bình hành

b/ Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau

là hình vuông

c/ Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật

d/ Tứ giác có 4 cạnh bằng nhau là hình thoi

II/ Tự luận: (7đ)

Bài 1 Phân tích đa thức thành nhân tử

a/ y2 – 3y +xy – 3x b/ -x2 – 2xy +y2 + 25

Bài 2: Thực hiện các phép tính

a/ (a-b)(a2 +ab + b2 ) – (3a3 –3 b3) b/ x(5x-3) – x2(x-1) +

(x(x2-6x) – 10 +3x , c/(6x2+3x-5):(2x+5)

d/ 1 3 42

3 2 4 9

a

Bài 3: Tìm giá trị nguyên của n để giá trị của biểu thức

3n3 + 10n2 – 5 chia hết cho giá trị của biểu thức 3n + 1

Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A ( AB < AC ), với

BC = 6 cm Đường trung tuyến AM, gọi O là trung điểm của

AC, N là điểm đối xứng với M qua O

a/ Tính AM

b/ Tứ giác AMCN là hình gì? Vì sao?

c/ Với điều kiện nào của tam giác ABC để tứ giác

AMCN là hình vuông?

Một số bài nâng cao

1/ Cho biểu thức P =

2

  a/ Rút gọn biểu thức P; b/ Cnr với mọi giá trị của x

nguyên thì P nguyên

2/ Cho biểu thức P = 32

a/ Rút gọn P;

b/Tìm các giá trị của x để P nhận giá trị nguyên?

3/ Tìm đa thức P(x) biết: P(x) chia cho x + 3 dư 1; P(x) chia

cho x – 4 còn dư 8; P(x) chi cho (x+3)(x-4)thì được thương

là 3x và còn dư

4/ Chứng minh rằng (2m + 5)2 – 25 chia hết cho 4 với mọi

số nguyên n

5/ Tìm giá trị lớn nhất ( Nhỏ nhất) của các biểu thức sau

A= 2x2 + 10x -1, B = 5x – x2, C = x2 – x + 3;

D = x2 + y2 –x + 6y +10 E = (x + 3y – 5)2 – 6xy + 26

6/ Tìm m sao cho đa thức x4 – 2x3 + 6x2 – x +m chia hết cho

đa thức x2 -2x + 3

7/a/ Chứng minh rằng: x2 – 6x + 10 > 0 với mọi x

b/ Chứng minh 4x – x2 – 5 < 0 với mọi x; x – x2 – 1 < 0

8/chứng minh đẳng thức: 7 236 13

9/Chứng minh rằng n3 – n chia hết cho 6 với mọi số nguyên n 10/ Cho a +b + c = 0 Chứng minh rằng: a3 + b3 + c3 = 3abc 11/Phân tích các đa thức thành nhân tử

a/ x2 + 4x – y2 + 4 b/ x2 – 2xy + y2 – z2 +2zt –t2 c/ x2 – 5x + 6 d/2b2a2 + 2 a2c2 + 2b2c2 –a4 – b4 – c4 , e/ x4 + 4

12/ Cho x - y = 2 Tính giá trị của A = 2(x 3 - y 3 ) - 3(x + y) 2

13/Cho x > y > 0 và x - y = 7; xy = 60 Không tính x, y hãy tính

a) x 2 - y 2 b) x 4 + y 4

14/ : Cho x - y = 8 và xy = 18 Tính M = x4 + y4 15/Cho phân thức A =

a b

a b

 Tính A với 3a2 + 3b2 = 10ab

16/1/ Thực hiện các phép tính :

B =

) )(

( ) )(

( ) )(

(

2 2

2

y z x z

xy z x

y z y

zx y z

x y x

yz x

z x z

y z y

x

, Tính S = y

x

z x z

y z y

x

2 2 2

18/ Cho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH Gọi D là điểm đối đối xứng H qua AC, gọi E là điểm đối xứng với H qua

AC I là giao điểm của AB và DH, K là giao điểm của AC và

HE

a/ Tứ giác AIHE là hình gì? Vì sao?

b/ Cm  ABHHAC  , c/ Cm D đối xứng với E qua A d/ Gọi M thuộc BC I là trung điểm của AM Khi M di chuyển trên BC thì điểm I di chuyển trên đường nào

19/ Cho tam giác ABC, H là trực tâm Từ B và C lần lượt kẻ các đường thẳng vuông góc với AB và AC, hai đường này cắt nhau tại D

a/ Tứ giác BHCD là hình gì?

b/ Gọi M là trung điểm củaBC Cm 3 điểm H, M, D thẳng hàng? c/Gọi N là trung điểm của AD Tính AH biết MN = 3cm 20/ Cho hình bình hành ABCD, từ A và C kẻ AH và CK vuông góc với đường chéo BD

a/ Tứ giác AHCK là hình gì ? Vì sao?

b/ Cm hai đa giácABCH và ADCK có cùng diện tích?

21/ Cho tam giác ABC ( AB < AC) đường cao AH Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm của AB, AC, BC Gọi H/ là điểm đối xứng với điểm H qua tâm E

a/ Cmr AH/CH là hình chữ nhật, b/ Cmr:DEFH là hình thang cân

c/ Lấy một điểm O bất kỳ nằm trong hình chữ nhật AH/CH Cmr: Tổng diện tích của tam giácAOH và tam giác H/OC băng nữa diện tích của AH/CH

22/ Cho tam giác ABC có AB > AC và góc A tù Vẽ đường cao AK của tam giác ABC Gọi D, E, F theo thứ tự là trung điểm của AB, AC, BC

a/ Cmr tứ giác: BDEF là hình bình hành b/Tứ giác DEFK là hình gì?tại sao?

c/Gọi H là trực tâm của tam giác ABC; M, N, P theo thứ tự là trung điểm của AH, BH và CH Cmr MF = NE = PD

Chúc các em đạt nhiều điểm cao trong mùa thi kiểm

tra HKI

Ngày đăng: 29/10/2013, 07:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

14. Hình bình hành ……làm tâm đối xứng - Một số đề ôn kiểm tra HKI Toán 8
14. Hình bình hành ……làm tâm đối xứng (Trang 2)
3- Hình thang cân có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ - Một số đề ôn kiểm tra HKI Toán 8
3 Hình thang cân có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w