1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ KIỂM TRA HKI TOÁN 8 CÓ ĐA VÀ MA TRẠN CKTKN

5 235 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 111,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phép nhân và phép chia các đa thức 20 tiết - biết nhận dạng một biểu thức là hằng đẳng thức - Biết thế nào là phân tích một đa thức thành nhân tử -Nhận biết một đa thức có chia hết

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1, MÔN TOÁN LỚP 8

Cấp độ

Chủ đề

1 Phép

nhân và

phép chia

các đa

thức

20 tiết

- biết nhận dạng một biểu thức là hằng đẳng thức

- Biết thế nào

là phân tích một đa thức thành nhân tử -Nhận biết một đa thức

có chia hết cho đơn thức hay không

- Hiểu quy tắc nhân đơn thức với

đa thức ,nhân đa thức với đa thức Khai triển được các hằng đẳng thức

Vận dụng hằng đảng thức rút gọn dược các biểu thức đơn giản

Vận dụng được các phương pháp cơ bản phân tích đa thức thành nhân

tử trong các trường hợp cụ thể

- Vận dụng các hằng dẳng thức,phân tích da thức thành nhân tử

và giá trị biểu thức để chứng minh đẳng thức

0,5

Sè ®iÓm

Tỷ lệ %

2 Phân

thức đại số

14 tiÕt

-Hiểu cách tìm điều kiện của phân thức đại số

- Hiểu các quy tắc quy đồng , cộng ,trừ phân thức đại số -Hiểu được phép chia

đa thức cho đa thức

Vận dụng các quy tắc cộng ,trừ, nhân chia để rút gọn,tính giá trị của phân thức đại số

Vận dụng phép chia đa thức cho đa thức để tìm thương

và dư trong phép chia đa thức cho đa thức

Sè c©u hái

Sè ®iÓm

Tỷ lệ %

3 Tứ

giác ,đa

giác diện

tích đa

giác

14 tiÕt

-Biết nhận dạng các đa giác

Sè c©u hái

Sè ®iÓm

Tỷ lệ %

Trang 2

TS c©u hái

TS ®iÓm

Tỷ lệ %

Trang 3

BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I TOÁN 8 THEO MA TRẬN

Câu I: (2 điểm )

1, Cho A=4x3y+6x2y3-12xy2 Và B=-3xy Không thực hiện phép chia

Cho biết A có chia hết cho B không ? vì sao ?

2,Trong các viết sau cách viết nào là phân tích đa thức thành nhân tử ?

a,3x3-9x2+2x-6 = 3x2(x-3)+2(x-3) b, 3x3-9x2+2x-6 = x(3x2-9x+2)-6

c, 3x3-9x2+2x-6 = (x-3)(3x2+2) d,3x3-9x2+2x-6 = 3 (x3-3x2+32 x+2)

3, Cho biết mỗi biểu thức sau là dạng hằng đẳng thức đáng nhớ nào ?

Viét gọn các biểu thức đó

a, a2+4a+4 b,(x-1)(x2+x+1)

CâuII: ( 2,5 điểm )

1 Phân tích đa thức thành nhân tử :

a, xy-2y b, x2-2xy+y2-z2

2 Tìm thương và dư trong phép chia đa thức x2+4x+5 cho đa thức x+2

Câu III: (1,5điểm) Cho biểu thức A=

1 1

1

2 2 2

a a

a a

a

1,Tìm a để biểu thức A có nghĩa Rút gọn A

2, Tính giá trị biểu thức khi a=

3 2

Câu IV: (3,5điểm ) Cho ABC cân tại A,H là trung điểm của AB Vẽ trung tuyến AD.

Gọi E là điểm đối xứng với D qua H

a,Chứng minh AEBD là hình chữ nhật

b, Tứ giác ACDE là hình bình hành

c, Chứng minh diện tích tứ giác AEBD bằng diện tích tam giác ABC

d, Tìm điều kiện của tam giác ABC để AEBD là hình vuông

Câu V: (0,5 điểm ) Cho a, b,c là các số thực thỏa mãn a + b + c = 1 và 111 0

c b a

Chứng minh : a2 + b2 + c2 = 1

Trang 4

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Điểm CâuI

1 - Đa thức A chia hết cho đơn thức B

- Giải thích đúng

0.5

2 -Cách viết 3x3-9x2+2x-6 = (x-3)(3x2+2) là phân tích đa thức

thành nhân tử

0.5

3 a, Biểu thức a2+4a+4 là dạng bình phương của một tổng :

a2+4a+4 = (a+2)2

b, (x-1)(x2+x+1) là dạng lập phương của một hiệu : (x-1)(x2+x+1)= x3-1

0.25 0.25 0.25 0.25

CâuII 1 a, xy-2y =x(x-2) 0,5

b, x2-2xy+y2-z2

= ( x2-2xy+y2)-z2 = (x-2)2- z2

=(x-2+z)(x-2-z)

0.25 0,25 0,5

2 -Thực hiện đúng phép chia x2+4x+5 cho x+2

-Thương trong phép chia là : x+2

- dư trong phép chia là: 1

0,5 0,25 0,25

CâuIII

1

A=

1 1

1

2 2 2

a a

a a

a

Điều kiện để A có nghĩa : a  1 A=

1 1

1

2 2 2

a a

a a

a

A=

1

2

2

2 2

2

a

a a a a a

A( 2 12)( 2 1) ( 2 1()( 1)1)

a a

a a a

a

a a

A=

1

2

a a

0,25 0,25

0,25 0,25

2 Với a=

3

2

Thay vào A= 2 1

a

a

Ta có A= 54

3 5 3 4

1 3

2 3

2 2

0,5

CâuIV

1 Vẽ hình đúng

Tứ giác AEBD có AH=HB (H là trung điểm của AB)

0,25

0,75

Trang 5

HE=HD (vì Evà Ddối xứng nhau qua H) Nên Tứ giác AEBD là hình bình hành

Ta lại có : =900 (vì AD là đường trung tuyến của tam giác cân ABC)

Suy ra tứ giác AEBD là hình chữ nhật

0,5

2 AEBD là hình chữ nhật  AE∥ BD và AE=BD(1)

Mà BC∥ AE và BD=DC (2)

Từ 1và 2  AEDC là hình chữ nhật

0,75

3 Tính S AEBD =AD.DB = 1

4 Điều kiện : Tam giác ABC vuông cân tại A 0,5

Câu V

Ta có 111 0     0

abc

ca bc ab c

b a

 ab + bc + ca = 0 (1)

Mà a + b + c = 1 (a + b + c)2 = a2 + b2 + c2 + 2ab + 2bc + 2ca = 1  a2 + b2 + c2 + 2 (ab + bc + ca) = 1 (2)

Từ (1) và (2)  a2 + b2 + c2 + 0 = 1 Đpcm

0,25

0,25

Ngày đăng: 03/06/2015, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w