III. Tiến trình dạy học: Kiểm diện: 8A: 8B: 1. ĐỀ BÀI Phần I: Trắc nghiệm (5đ): Khoanh tròn vào đáp án đứng trước câu trả lời đúng: Bài 1: Tích của đơn thức và đơn thức là: A. . B. . C. . D. . Bài 2: Khai triển biểu thức: ta được: A. . B. . C. . D. . Bài 3: Hình bình hành có một góc vuông là hình: A. Hình thoi. B. Hình thang. C. Hình chữ nhật. D. Hình vuông. Bài 4: Tứ giác ABCD có . Số đo góc bằng: A. . B. . C. . D. . Bài 5: Kết quả của phép chia là: A. . B. . C. . D. . Bài 6: Hình thoi cần có thêm điều kiện gì để trở thành hình vuông? A. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường. B. Hai cạnh bên bằng nhau. C. Một góc vuông. D. Các cặp góc đối bằng nhau. Bài 7: Cho hình vẽ, biết AB = 6cm; AC = 8cm. Độ dài đoạn BC và MN bằng bao nhiêu?
Trang 1Ngày soạn: 11/12/2018 Ngày dạy: 8A: 18/12/2018
8B: 18/12/2018
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN: TOÁN 8 THỜI GIAN: 90 PHÚT
I Mục tiêu:
1 Mục tiêu chung:
- Đánh giá mức độ nắm kiến thức, kĩ năng của HS trong HKI
- GV có định hướng điều chỉnh phương pháp phù hợp với tình hình HS
- Rèn cho HS tính tự giác trong giờ kiểm tra
2 Năng lực, phẩm chất:
- Phẩm chất: Sống tự chủ, trách nhiệm
- Năng lực: Góp phần hình thành NL: NL giải quyết vấn đề, tự học
II Chuẩn bị:
1 BẢNG TRỌNG SỐ (h = 0,7)
Nội dung
Tổng số tiết
Tiết LT
Chỉ số Trọng số Số câu Điểm số
Chủ đề 1: Phép
nhân và phép
chia các đa thức
Chủ đề 2: Phân
thức đại số
Chủ đề 3: Tứ
giác.
Chủ đề 4: Diện
tích
2 MA TRẬN
Chủ đề
Chủ đề /
Chuẩn KTKN
Vận dụng thấp
Vận dụng cao
Chủ đề 1: Phép
nhân và phép
Trang 2chia các đa thức
- Thực hiện phép
nhân, chia các đơn
thức, đa thức
- Nắm được các
hằng đẳng thức
- Khai triển các
hằng đẳng thức
đáng nhớ
- Phân tích các đa
thức thành nhân
tử
Bài 9
Bài 2
Bài 1, 5
Bài 10
Bài 27a
Bài 26a,b
Số câu:
Số điểm:
1 0,2
1 0,2
3 0,6
3 1,5
8 2.5 Chủ đề 2: Phân
thức đại số
- Thực hiện phép
tính các phân thức
đại số
- Nắm được quy
tắc đổi dấu phân
thức
- Tính giá trị biểu
thức
Bài 15
Bài 8,
16, 17, 18
Bài 27b,c
Bài 29
Số câu:
Số điểm:
1 0,2
4 0,8
2 1
1 0,5
8 2,5 Chủ đề 3: Tứ
giác.
- Nắm được định
nghĩa hình vuông
- Xác định dấu
hiệu nhận biết của
một hình
- Sử dụng định lí
tổng các góc trong
một tứ giác để tính
số đo góc còn lại
- Tính độ dài
đường trung bình
của tam giác
- Dựa vào tính
chất của hình
Bài 11
Bài 3, 6
Bài 4
Bài 7
Bài 12
Trang 3thang để tính số
đo một góc
- Dựa vào tính
chất tâm đối xứng
để tính độ dài
đoạn thẳng
- Nhận biết: Tâm
đối xứng của một
hình
- Chứng minh tứ
giác là hình bình
hành, hình chữ
nhật
Bài 14
Bài 13
Bài 28a,b
Số câu:
Số điểm:
2 0,4
3 0,6
3 0,6
2 2
10 3,6 Chủ đề 4: Diện
tích
- Nhận biết Công
thức tính diện tích
tam giác, hình chữ
nhật
- Tính diện tích
hình thoi, hình
vuông
- Tính diện tích
tam giác, hình
vuông, hình thoi
Bài 20, 22
Bài 19, 24
Bài 21,
23, 25
Số câu:
Số điểm:
2 0,4
2 0,4
3 0,6
7 1,4 Tổng số câu:
Tổng số điểm:
6 1,2
4 0,8
12 2,4
7 4,5
3 0,6
1 0,5
33 10
3 BẢNG MÔ TẢ
Chủ đề 1: Phép nhân
và phép chia các đa
thức.
Bài 1,
5, 27a
Vận dụng thấp: Thực hiện phép nhân, chia các đơn thức,
đa thức
Bài 9 Nhận biết: Hằng đẳng thức.
Bài 2 Thông hiểu: Khai triển các hằng đẳng thức đáng nhớ.
Bài 10, 26a,b
Vận dụng thấp: Phân tích các đa thức thành nhân tử
Trang 4Chủ đề 2: Phân thức
đại số
Bài 8,
16, 17, 18, 27b,c
Vận dụng thấp: Thực hiện phép tính các phân thức đại
số
Bài 15 Nhận biết: Quy tắc đổi dấu phân thức.
Bài 29 Vận dụng cao: Tính giá trị biểu thức
Chủ đề 3: Tứ giác Bài 11 Nhận biết: Định nghĩa hình vuông.
Bài 3, 6
Thông hiểu: Xác định dấu hiệu nhận biết của một hình
Bài 4 Thông hiểu: Sử dụng định lí tổng các góc trong một tứ
giác để tính số đo góc còn lại
Bài 7 Vận dụng thấp: Tính độ dài đường trung bình của tam
giác
Bài 12 Vận dụng thấp: Dựa vào tính chất của hình thang để tính
số đo một góc
Bài 13 Vận dụng thấp: Dựa vào tính chất tâm đối xứng để tính
độ dài đoạn thẳng
Bài 14 Nhận biết: Tâm đối xứng của một hình.
Bài 28a, b
Vận dụng thấp: Chứng minh tứ giác là hình bình hành, hình chữ nhật
Chủ đề 4: Diện tích Bài
20, 22
Nhận biết: Công thức tính diện tích tam giác, hình chữ
nhật
Bài
19, 24
Vận dụng thấp: Tính diện tích hình thoi, hình vuông
Bài
21, 23, 25
Vận dụng cao: Tính diện tích tam giác, hình vuông, hình thoi
III Tiến trình dạy học:
1 ĐỀ BÀI
Phần I: Trắc nghiệm (5đ): Khoanh tròn vào đáp án đứng trước câu trả lời đúng:
Bài 1: Tích của đơn thức 3x và đơn thức 2x là:
Bài 2: Khai triển biểu thức: (x+1)2ta được:
A x2 −2x+1 B.x2+2x+1
Bài 3: Hình bình hành có một góc vuông là hình:
A Hình thoi B Hình thang C Hình chữ nhật D Hình vuông
Bài 4: Tứ giác ABCD có µA=70 ;B=90 ;C=90 Số đo góc µD bằng:o µ o µ o
Trang 5Bài 5: Kết quả của phép chia 2x y xy là:2 :
Bài 6: Hình thoi cần có thêm điều kiện gì để trở thành hình vuông?
A Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
B Hai cạnh bên bằng nhau
C Một góc vuông
D Các cặp góc đối bằng nhau
Bài 7: Cho hình vẽ, biết AB = 6cm; AC = 8cm Độ dài đoạn BC và MN bằng bao nhiêu?
A 10 cm và 5 cm B 5cm và 10 cm C 7 cm và 14 cm D 14cm và 7 cm
Bài 8:Kết quả của phép tính: 1 2 1
x+ + x−
là:
A 3
6
x
3
x+
6
x+
Bài 9: Trong các biểu thức sau, đâu là hiệu hai bình phương?
A A2 + B2 B (A – B)2 C A2 – B2 D (A + B)2
Bài 10: Đa thức 3xy+3xđược phân tích thành:
A 3 (x y+1) B.3 (x y+3 )x C.3 x y D.3 (x y−1)
Bài 11: Hình vuông là tứ giác:
A có hai cạnh song song và bằng nhau
B có bốn góc vuông
C có bốn cạnh bằng nhau
D có bốn cạnh bằng nhau và bốn góc vuông
Bài 12: Một hình thang có một cặp góc đối là 1250 và 750 Cặp góc đối còn lại có số đo là:
A 1050 và 550 B 1050 và 450 C 1150 và 550 D 1150 và 450
Bài 13: Cho ∆ABC và ∆A’B’C’ đối xứng nhau qua điểm I biết AB = 4cm; BC = 7cm và chu vi ∆ABC = 17cm Khi đó độ dài cạnh A’C’ của ∆A’B’C’ là:
Bài 14: Trong các câu sau, câu nào đúng?
A Trong hình bình hành hai đường chéo vuông góc với nhau
B Trong hình bình hành hai góc kề một cạnh phụ nhau
C Đường thẳng qua giao điểm của hai đường chéo là trục đối xứng của hình bình hành đó
Trang 6D Trong hình bình hành hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường và giao điểm này là tâm đối xứng của hình đó
Bài 15: Phép biến đổi nào sau đây là SAI:
A
2
2
2 2
(x 1) x 1
x x
( 9) (9 ) 2(9 ) 2
x
Bài 16: Thương của phép chia:
2 2
:
a
−
C a a( 2 3)
a
+
2 3
(a 9)(a 3)
a
Bài 17: Kết quả của phép tính: 3 8 3
A 2 5
7
x
x
−
2 11 7
x x
+
2 11 7
x x
−
7
x x
+
Bài 18: Đa thức M trong đẳng thức:
3 2
A x−1 B x(1−x) C (x x+1) D x+1
Bài 19: Diện tích hình chữ nhật sẽ thay đổi như thế nào nếu chiều dài giảm đi 2 lần và
chiều rộng tăng lên 2 lần?
A Diện tích hình chữ nhật không thay đổi
B Diện tích hình chữ nhật tăng lên 2 lần
C Diện tích hình chữ nhật giảm đi 2 lần
D Diện tích hình chữ nhật tăng lên 4 lần
Bài 20: Tam giác có cạnh bằng a, đường cao tương ứng bằng h thì diện tích bằng:
2.h
Bài 21: Diện tích của một tam giác đều có cạnh là a bằng:
A 3
2
4
2
4
Bài 22: Công thức tính diện tích hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là a và b bằng:
A 1
1
Bài 23:Diện tích hình vuông có độ dài đường chéo là d bằng:
A 1
4
2
2
2
Bài 24:Diện tích hình thoi có độ dài hai đường chéo là 5cm và 10cm bằng:
Bài 25: Diện tích hình thoi có cạnh dài 6cm và một trong các góc của nó có số đo 600 là:
Trang 7A 6 3 B 9 3 C 18 3 D.36 3
Phần II: Tự luận (5đ):
Bài 26: (1đ): Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
a) x y xy2 + 2
b) x2 +2xy y+ 2 +2x+2y
Bài 27: (1,5đ) Thực hiện phép tính:
a) (x3 − −x2 7x+3) : (x−3)
x
Bài 28: (2đ): Cho ∆ABC vuông tại A (AB < AC) M là trung điểm của BC Vẽ MD vuông góc với AB tại D, ME vuông góc với AC tại E
a) Chứng minh: Tứ giác ADME là hình chữ nhật
b) Chứng minh: Tứ giác CMDE là hình bình hành
Bài 29: (0,5đ): Cho a, b, c thỏa mãn: 1 1 1 2
a b c+ + = và a b c abc+ + = Tính N = 12 12 12
a +b +c
2 Đáp án và biểu điểm:
Phần I: Trắc nghiệm: Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
Đáp
án
Đáp
án
Phần II: Tự luận:
Trang 82 2
xy x y
xy y x
+
b)
2
x y x y
0,5
0,5
27 a)
x3− −x2 7x+3 x−3
x3−3x2 x2 +2x −1
2x2 −7x+3
2x2 −6x
− +x 3
− +x 3
0
b)
c)
2
2
2
2
4
4
x
x
x x
=
−
=
−
0,5
0,5
0,25
0,25
28 Vẽ hình, viết GT, KL
0,5
Trang 9
a) Ta có: MD ⊥ AB => µD=900
ME ⊥ AC => µE=90 0
Xét tứ giác ADME: µ µ µA=D=E=900
=> Tứ giác ADME là hình chữ nhật
b) Ta có: Tứ giác ADME là hình chữ nhật
=> MD // AE và MD = AE (1)
=> MD // EC (*)
Xét ∆ABC: MD // AC và MB = MC
=> MD là đường trung bình của ∆ABC
=> MD = 1
2AC (2)
Từ (1) và (2) => AE = 1
2AC hay E là trung điểm của AC.
AE = EC = MD (**)
Từ (*) và (**) => Tứ giác DECM là hình bình hành
1
0,5
0,5
29
Ta có: 1 1 1 2
a b c+ + =
2
1 1 1
4
a b c
2
N + 2a b c
abc
N + 2abc
abc= 4
N + 2 = 4
N = 2
0,25
0,25