1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ma trân đề kiểm tra địa lí 8

5 216 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 111 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kiểm tra mức độ nắm vững kiến thức, kỹ năng cơ bản ở 3 cấp độ nhận thức: biết, hiểu và vận dụng của học sinh sau khi học nội dung của cỏc chủ đề: cỏc thành phõ̀n tự nhiờn Viợ̀t Nam; Đ

Trang 1

PHềNG GD - ĐT BỐ TRẠCH ĐỀ KIỂM TRA HỌC Kè II

TRƯỜNG THCS MỸ TRẠCH Mụn: Địa lớ - Lớp 8 Thời gian 45 phỳt

1 Mục tiờu kiểm tra

- Đỏnh giỏ kết quả học tập của học sinh nhằm điểm chỉnh nội dung, phương phỏp dạy học và giỳp đỡ học sinh một cỏch kịp thời

- Kiểm tra mức độ nắm vững kiến thức, kỹ năng cơ bản ở 3 cấp độ nhận thức: biết, hiểu

và vận dụng của học sinh sau khi học nội dung của cỏc chủ đề: cỏc thành phõ̀n tự nhiờn Viợ̀t Nam; Đặc điểm chung của tự nhiờn Viợ̀t Nam, Địa lí cỏc miền tự nhiờn Nam

2 Hỡnh thức kiểm tra: Hỡnh thức kiểm tra tự luận 100%

3 Xõy dựng ma trận đề kiểm tra:

Trờn cơ sở phõn phối số tiết, kết hợp với viợ̀c xỏc định chuẩn kiến thức quan trọng, ta

xõy dựng ma trận đề kiểm tra như sau:

MA TRẬN ĐỀ SỐ 2 Chủ đề

nội dung chương

Mức độ nhận biết

thấp

Vận dụng cấp độ cao

Cỏc thành phần

tự nhiờn

- Trỡnh bày được đặc điểm chung của khí hậu Viợ̀t Nam

- Đặc điểm các loại đất chính của nớc ta Giá trị

sử dụng của các loại đất

đó

Vẽ biểu đồ, Nhận xột bảng số liợ̀u về biến động diợ̀n tích rừng

Số cõu: 3

Địa lý cỏc miền

tự nhiờn

Chứng minh miền Bắc và Đụng Bắc Bắc Bộ cú tài nguyờn phong phỳ, đa dạng và nhiều cảnh quan đẹp nổi tiếng

Nờu một số biợ̀n phỏp cõ̀n làm để bảo vợ̀ MTTN trong miền

Số cõu: 1

20% TSĐ = 2.0đ

75% TSĐ = 1,5 đ 25% TSĐ = 0,5 đ

Tổng số cõu 4

* Viết đề từ ma trận ĐỀ SỐ 1

Câu 1 (2 điểm):Trỡnh bày đặc điểm chung của khí hậu Viợ̀t Nam.

Câu 2 (3điểm): Nêu đặc điểm các loại đất chính của nớc ta? Giá trị

sử dụng của các loại đất đó?

Câu 3 (2 điểm): Chứng minh miền Bắc và Đụng Bắc Bắc Bộ cú tài nguyờn phong

phỳ, đa dạng và nhiều cảnh quan đẹp nổi tiếng? Nờu một số biợ̀n phỏp cõ̀n làm để bảo vợ̀ mụi trường tự nhiờn trong miền?

Cõu 4 (3 điểm) Dựa vào bảng số liợ̀u dưới đõy:

Diện tớch rừng của nước ta qua một số năm ( Đơn vị: Triệu ha)

Trang 2

a Vẽ biểu đồ hình cột thể hiện diện tích rừng của Việt Nam qua các

năm

b Nhận xột về xu hướng biến động của diợ̀n tích rừng nước ta Cho biết nguyờn nhõn?

MA TRẬN ĐỀ SỐ 2

Chủ đề

nội dung chương

Mức độ nhận biết

Vận dụng cấp độ cao Cỏc thành phần

tự nhiờn

- Trình bày

chung của địa hình Việt Nam

- Đặc điểm chung của sụng ngũi Viợ̀t Nam

- Vỡ sao nước ta cú nhiều sụng và phõ̀n lớn là sụng nhỏ, ngắn, dốc

- Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiợ̀n cơ cấu diợ̀n tích đất của 3 nhúm đất chính của nước ta và rỳt ra nhận xột

Số cõu: 3

Địa lý cỏc miền

tự nhiờn

Nờu đặc điểm nổi bật của địa hỡnh miền Bắc và Đụng Bắc Bắc Bộ

Giải thích vỡ sao miền này tỡnh chất nhiợ̀t đới bị giảm sỳt mạnh mẽ

Số cõu: 1

Tổng số cõu 4

* Viết đề từ ma trận:

ĐỀ SỐ 2 Câu 1 (2 điểm): Trình bày đặc điểm chung của địa hình Việt

Nam?

Câu 3 (3 điểm): Đặc điểm chung của sụng ngũi Viợ̀t Nam? Vỡ sao nước ta cú

nhiều sụng và phõ̀n lớn là sụng nhỏ,ngắn, dốc?

Câu 1 (2điểm): Nờu đặc điểm nổi bật của địa hỡnh miền Bắc và Đụng Bắc Bắc

Bộ? Vỡ sao miền này tỡnh chất nhiợ̀t đới bị giảm sỳt mạnh mẽ?

Câu 4: (3 điểm): Dựa vào bảng số liệu sau: Vẽ biểu đồ thể hiện

cơ cấu diện tích của ba nhóm đất chính ở nớc ta, rút ra nhận xét?

Cơ cấu diện tích của ba nhóm đất chính ở nớc ta (Đơn

vị: %)

Đất Feralít đồi núi thấp 65

Trang 3

5 Xõy dựng hướng dẫn chấm và biểu điểm.

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ SỐ 1

Câu 1 ( 2 điểm): Đặc điờ̉m chung của khớ họ̃u Việt Nam.

- Nhiợ̀t đới giú mùa (1đ)

+ Số giờ nắng cao: 1400 – 3000h /năm

+ Nhiợ̀t độ trung bỡnh năm: > 21oC

+ Một năm cú 2 mùa giú: (Mùa đụng giú mùa Đụng Bắc, thời tiết lạnh khụ Mùa hạ giú mùa Tõy Nam, thời tiết núng ẩm)

+ Lượng mưa lớn (1500- 2000mm/năm) Độ ẩm khụng khí trờn 80%

- Phõn húa đa dạng: Theo khụng gian (cỏc miền , vùng, kiểu khí hậu) và thời gian (cỏc

mùa) (0.5đ)

- Biến động thất thường (cú năm rột sớm, cú năm rột muộn, năm mưa lớn, năm khụ

hạn, năm ít bão, năm nhiều bão) (0.5đ)

Cõu 2: (3điểm) HS trình bày đúng mỗi loại đất cho 1 điểm

nhiều sột

trờn đỏ vụi và đỏ ba dan

trồng cõy cụng nghiợ̀p

Đất mựn nỳi

cao

nhiều mùn trờn nỳi cao trồng rừng, cây

công nghiệp…

giàu mùn

ven sụng, ven biển trồng lỳa, hoa màu

Cõu 3 (2điểm): Tài nguyờn phong phỳ, đa dạng và nhiều cảnh quan đẹp nổi tiếng:

- Là miền giàu khoỏng sản nhất nước ta: Than đỏ (Quảng Ninh), Apatit(Lào Cai), Sắt

(Thỏi Nguyờn), … (0.5đ)

- Nguồn năng lượng: Thủy điợ̀n, khí đốt, tha bùn… đang được khai thỏc (0.5đ)

- Cú nhiều cảnh quan đẹp, nổi tiếng: Vịnh Hạ Long, Hồ Ba Bể, nỳi Mẫu Sơn, VQG Cỳc

Phương, VQG Cỏt Bà… (0.5đ)

- Biện phỏp: Khai thỏc hợp lí, kết hợp bảo vợ̀ và phỏt triển (0.5đ)

Cõu 4:

a Vẽ biểu đồ: (2đ)

- Vẽ đỳng, chính xỏc biểu đồ hỡnh cột

- Vẽ biểu đồ đảm bảo 3 yờu cõ̀u: đỳng , đủ, đẹp cú tờn biểu đồ, và chỳ giải đõ̀y đủ

b Nhận xột: (1đ)

- Thời kỡ 1943 – 1993: Tỉ lợ̀ diợ̀n tích rừng giảm từ 43,3 % cũn 26,1 %

+ Nguyờn nhõn: Do khai thỏc quỏ mức, chiến tranh, phỏ rừng lấy đất sản xuất và do chỏy rừng

- Thời kỡ 1993 – 2005: Tỉ lợ̀ diợ̀n tích rừng tăng từ 26,1 % lờn 38,5 %

+ Nguyờn nhõn: Do đẩy mạnh trồng rừng và quản lí cỏc diợ̀n tích rừng tốt hơn

Trang 4

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ SỐ 2 Cõu 1 (2điểm): Đặc điểm địa hỡnh nước ta

- Đồi nỳi là bộ phận quan trọng nhất của cấu trỳc địa hỡnh nước ta: chiếm ắ S lãnh thổ, chủ yếu là đồi nỳi thấp (85%), nỳi cao (1%), địa hỡnh đồng bằng chiếm ẳ S lãnh thổ

đất liền (0.5đ)

- Địa hỡnh nước ta được nõng lờn trong giai đoạn Tõn Kiến Tạo và tạo thành nhiều bậc

kế tiếp nhau (0.5đ)

- Hướng nghiờng của địa hỡnh là hướng Tõy Bắc – Đụng Nam Hai hướng chủ yếu của

địa hỡnh là Tõy Bắc – Đụng Nam và vũng cung (0.5đ)

- Địa hỡnh nước ta mang tính chất nhiợ̀t đới giú mùa và chịu tỏc động mạnh mẽ của

con người (0.5đ)

Câu 3: (3 điểm) Đặc điểm chung của sông ngòi Việt Nam:

- Nớc ta có mạng lới sông ngòi dày đặc, phân bố rộng khắp cả nớc

(0,5đ)

- Sông ngòi chảy theo 2 hớng chính: TB - ĐN và vòng cung

(0,5đ)

- Sông ngòi nớc ta có 2 mùa nớc rõ rệt: mùa lũ (chiếm 70 – 80% lượng nước cả

(0,5đ)

- Sụng ngũi nước ta cú hàm lượng phù sa lớn (0,5đ)

- Vỡ: (1đ)+ Khí hậu nhiợ̀t đới giú mùa, lượng mưa lớn, địa hỡnh cắt xẻ nờn nhiều sụng

ngũi

+ Lãnh thổ hẹp ngang; sụng nhỏ, ngắn

+ Khoảng 3/4 diợ̀n tích lãnh thổ là đồi nỳi, nhiều vùng nỳi lan ra sỏt biển; dốc

Cõu 3 (2 điểm): Đặc điờ̉m nổi bọ̃t về địa lý tự nhiờn của miền Bắc và Đụng Bắc Bắc Bộ

- Địa hỡnh chủ yếu là nỳi thấp, cú cỏc dãy nỳi cỏnh cung (Sụng Gõm, Ngõn Sơn, Bắc

Sơn, Đụng Triều) và vùng đồi trung du; cú nhiều địa hỡnh cacxtơ (1đ)

- Do miền nằm ở những vĩ độ cao nhất so với cả nước và cú nhiều dãy nỳi cỏnh cung

mở rộng về phía Bắc -> chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của giú mùa Đụng bắc, giú mùa đụng

bắc xõm nhập sõu vào trong miền -> tính chất nhiợ̀t đới bị giảm sỳt mạnh mẽ (1đ)

Cõu 4 (4điểm)

a Vẽ biờ̉u đồ trũn thờ̉ hiện cơ cấu diện tớch của 3 nhúm đất: (2đ)

- Chuyển phõ̀n trăm(%) về độ

- Vẽ đỳng, chính xỏc biểu đồ hỡnh trũn

- Vẽ biểu đồ đảm bảo 3 yờu cõ̀u: đỳng , đủ, đẹp cú tờn biểu đồ, và chỳ giải đõ̀y đủ

b Nhọ̃n xột biờ̉u đó đồ vẽ (1đ)

+ Nước ta cú 3 nhúm đất chính: Đất feralit đồi nỳi thấp, đất mùn nỳi cao và đất phù sa + Trong đú, nhúm đất feralit đồi nỳi thấp chiếm phõ̀n lớn diợ̀n tích đất tự nhiờn (65%), nhúm đất mùn nỳi cao chiếm diợ̀n tích đất tự nhiờn ít nhất (11%) đất phù sa chiếm diợ̀n

Trang 5

tích vừa (24%) - Nhưng lại là loại đất có giá trị kinh tế cao nhất trong nông nghiệp, đặc biệt là trồng cây lúa, hoa màu

Mü Tr¹ch, ngµy 10 th¸ng 04 n¨m 2012

GVBM

Hồ Thị Kim Ngân

Ngày đăng: 26/08/2017, 20:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w