1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

ĐỀ kì II HOA 8

6 140 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 73,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dung dịch a xit,bazơ và nớc... Hãy trình bày phơng pháp hóa học nhận biết từng dung dịch.. Viết phơng trình phản ứng nếu có.. Tính nồng độ phần trăm của dung dịch.. b.Cho 6,5 gam kim loạ

Trang 1

Phòng gd - đt bó trạch

Trờng thcs lâm trạch

Ma trận đề kiểm tra học kì 2 hoá học lớp 8

Năm học 2011 -2012 : Thời gian 45 phút

Tên chủ

đề(nội

dung,chơng…)

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ

cao

Chủ đề 1

Các loại hợp

chất vô cơ

Nhận biết

đợc hợp chất oxit, axit, bazơ và muối

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

1 20 20%

1 2 20%

Chủ đề 2

Phơng trình

hoá học - phản

ứng hoá học

- Lập PTHH

- nắm Các loại phản ứng hoá học

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

1 3 30%

1 3 30%

Chủ đề 3

Nhận biết các

chất

- Nắm đợc tính chất hoá học

đặc trng của khí oxi, hiđro, cacbonic

Dung dịch a xit,bazơ và nớc.

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

1 2 20%

1 2 20%

Chủ đề 3

Bài tập tổng

hợp

- Vận dung công thức tính số mol, nồng độ%, nồng độ mol

- Xác định nồng độ %

và nồng độ mol theo

ph-ơng trình hoá học.

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ:

1 3 30%

1 3 30%

Số câu:

Trang 2

Tỉ lệ: 20% 50% 30% 100%

Duyệt của CM Lâm trạch.ngày 10

tháng 4 năm 2012

GVBM

Nguyễn Văn Vững

Phòng gd - đt bó trạch

Trờng thcs lâm trạch

đề kiểm tra học kỳ Ii năm học: 2011 - 2012

(Đề lẽ) Môn: Hoá Lớp :8

Thời gian: 45 ’ (không kể thời gian phát đề)

Câu 1(2đ): Trong các hợp chất sau, hợp chất nào là Oxit, Axit, Bazơ, Muối : HCl, NaCl , SO3 , Ca(OH)2 , H2SO3 , NaHCO3 , CuO , KOH

cho biết loại phản ứng hoá học ?

a Na2O + ? > NaOH ; b Zn + HCl > ZnCl2 + H2

c KClO3 > KCl + ?

Câu 3(2đ): Có 3 lọ đựng 3 dung dịch không màu bị mất nhãn

đựng trong các lọ riêng biệt là: NaOH, HCl, H2O

Hãy trình bày phơng pháp hóa học nhận biết từng dung dịch Viết phơng trình phản ứng nếu có

Câu 4(2đ):

a Hoà tan 20 gam muối ăn vào 60 gam nớc Tính nồng độ phần trăm của dung dịch

b.Cho 6,5 gam kim loại kẻm tác dụng hết với 500 ml axit clohiđric thu đợc kẻm clorua và khí Hiđro Tính nồng độ mol của axit clohiđric đã dùng

(Biết: Zn = 65, O = 16, H = 1, Cl = 35,5 )

………Hết….………

Trang 3

Phòng gd - đt bó trạch

Trờng thcs lâm trạch

đề kiểm tra học kỳ Ii năm học: 2011 -

2012

(Đề chẳn) Môn: Hoá Lớp :8

Thời gian: 45 ’ (không kể thời gian phát đề)

Câu 1(2đ): Trong các hợp chất sau, hợp chất nào là Oxit, Axit, Bazơ, Muối : NaOH, CuSO4 , Al2O3 , Fe(OH)3 , H2CO3 , CaHPO4 , CO2 , H2S

cho biết loại phản ứng hoá học ?

a CaO +H2O > ? ; b Fe(OH)3 > Fe2O3 + H2O

c Cu + AgNO3 > Cu(NO3)2 + ?

trong các lọ riêng biệt là: Khí oxi, Khí cacbonic và khí hiđro

Hãy trình bày phơng pháp hóa học nhận biết từng chất khí Viết phơng trình phản ứng nếu có

Câu 4(2đ):

a.Trong 250 ml dung dịch có hoà tan 20 gam NaOH.Tính nồng độ mol của dung dịch

b.Cho 23 gam canxioxit (CaO) tác dụng hết với 77 gam nớc.Tính nồng độ % của dung dịch thu đợc

(Biết: Ca = 40, O = 16, H = 1, Cl = 35,5 )

………Hết….………

Trang 4

Phòng gd - đt bó trạch

Trờng thcs lâm trạch

đáp án biểu điểm kiểm tra học kỳ Ii năm học: 2011

-2012

(Đề lẽ) Môn: Hoá Lớp :8

Thời gian: 45 ’ (không kể thời gian phát đề)

Câu 1(2đ):

0,5đ

0,5đ

- Bazơ: Ca(OH)2 , KOH

0,5đ

- Muối: NaCl , NaHCO3

0,5đ

Câu 2(3đ):

a Na2O + H2O 2NaOH

0,5đ

Phản ứng hóa hợp 0,5đ

b Zn + 2HCl ZnCl2 + H2

0,5đ

Phản ứng thế

0,5đ

c 2KClO3 2KCl + 3O2

0,5đ

Phản ứng phân huỷ

0,5đ

Câu 3(2đ):

- Lần lợt cho quỳ tìm vào 3 dung dịch nếu:

0,5đ

+ Dung dịch nào làm quỳ tím đổi màu đỏ thì đó là HCl

0,5đ

+ Dung dịch nào làm quỳ tím đổi màu Xanh thì đó là NaOH

0,5đ

Trang 5

+ Dung dịch nào không làm quỳ tím đổi màu thì đó là H2O

0,5đ

Câu 4(3đ):

a md d = 20 + 60 = 80 (g)

0,5đ

C% = 20 100/80 = 25%

0,5đ

b

Zn + 2HCl ZnCl2 + H2

0,5đ

nZn = 6,5/65 = 0,1 mol

0,5đ

Theo PTPƯ ta có: nHCl = 2nZn = 0,2 mol

0,5đ

=> CM = 0,2/0,5 = 0,4 mol/l

0,5đ

………Hết………

Phòng gd - đt bó trạch

Trờng thcs lâm trạch

đáp án biểu điểm kiểm tra học kỳ Ii năm học: 2011 -2012

(Đề chẳn) Môn: Hoá Lớp :8

Thời gian: 45 ’ (không kể thời gian phát đề)

- Oxit: Al2O3 , CO2 ,

0,5đ

- Axit: H2S, H2CO3

0,5đ

- Bazơ: NaOH, Fe(OH)3

0,5đ

Trang 6

- Muối: CuSO4 , CaHPO4

0,5đ

Câu 1(3đ):

a CaO + H2O Ca(OH)2

0,5đ

Phản ứng hoá hợp

0,5đ

b 2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O

0,5đ

Phản ứng phân huỷ

0,5đ

c Cu + 2AgNO3 Cu(NO3)2 + 2Ag

0,5đ

Phản ứng thế

0,5đ

Câu 3(2đ):

-Lần lợt cho tàn đóm đỏ vào miệng lọ nếu:

+ Lọ nào làm tàn đóm đỏ bùng cháy thì đó là: Khí oxi

0,5đ

+ Hai lọ còn lại không hiện tợng gì thì đó là: khí cacbonic và khí hiđro 0,5đ

- Tiếp tục cho que đóm đang cháy vào miệng 2 lọ cò lại nếu:

+ Lọ nào làm cháy với ngọn lữa màu xanh nhạt là: Khí hiđro

0,5đ

+ Lọ nào làm tắt que đóm là khí cacbonic

0,5đ

a nNaOH = 20/40 = 0,5 mol

0,5đ

CM (NaOH) = 0,5/ 0,25 = 2 mol/l

0,5đ

b CaO + H2O Ca(OH)2

0,5đ

nCaO = 23/46 = 0,5 mol

0,25đ

Theo phơng trinh ta có: nCa(OH)2 = nCaO = 0,5 mol

0,25đ

=> mCa(OH)2 = 0,5.74 = 37 g

0,25đ

md d = 23 + 77 = 100 g

0,25đ

=> C% = 37.100/100 = 37%

0,5đ

………Hết………

Ngày đăng: 26/08/2017, 19:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w