Dùng thuốc thử nào để có thể phân biệt các chất trên?. Dùng nớc, giấy quỳ tím CA. Dùng dung dịch NaOH, giấy quỳ.. Dùng axít H2SO4, giấy quỳ tím D.. Không tăng và cũng không giảm Câu 3 0
Trang 1UBND huyện Hoàng su phì
phòng giáo dục và đào tạo
_
Đề kiểm tra chất lợng học kỳ II
năm học 2009 - 2010 Môn: Hoá học 8 Thời gian 45 phút ( Không kể thời gian giao đề)
Đề bài:
I Trắc nghiệm (2điểm).
Hãy chọn các phơng án A, B, C, D đứng trớc câu trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1 (0,5 điểm): Có những chất rắn sau: FeO, P2O5 , Ba(OH)2, NaNO3 Dùng thuốc thử nào để có thể phân biệt các chất trên ?
A Dùng nớc, giấy quỳ tím C Dùng dung dịch NaOH, giấy quỳ.
B Dùng axít H2SO4, giấy quỳ tím D Tất cả đều sai
Câu 2 (0,5điểm): Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của các chất rắn trong nớc là:
A Đều giảm B Đều tăng C Phần lớn là tăng D Không tăng và cũng không giảm
Câu 3 (0,5điểm): Dãy các oxit nào dới đây thuộc loại oxit ba zơ?
A CaO, Na2O, CO2, SO2 C Na2O, CaO, MgO, Al2O3
B P2O5, CaO, MgO D Na2O, SO2, Fe2O3
Câu 4 (0,5 điểm): Muốn điều chế 48g oxi thì phải nung bao nhiêu gam KMnO4?
A 374g B 476g C 447g D 474g E 376g
II Tự luận (8 điểm):
Câu 1 (2điểm): Thế nào là nồng độ phần trăm của dung dịch? Viết công thức tính
nồng độ phần trăm của dung dịch?
Câu 2 ( 3 điểm): Hoàn thành các phuơng trình phản ứng sau:
1 2KMnO4 t0 + MnO2 + O2
2 3H2O + P2O5
3 Zn + HCl ZnCl2 +
4 Al + AlCl3 + H2
5 O2 + SO2
6 CO2 + Mg t0 C + MgO
Câu 3 ( 3 điểm): Cho 13g kẽm vào một dung dịch có chứa 0,5 mol axitclohiđric.
a, Tính thể tích H2 thu đợc ở đktc?
b, Sau phản ứng, chất nào còn d và d bao nhiêu gam?
( Biết Fe = 56; Zn = 65; S=32; O =16; H =1; Cl = 35,5)
Hết
UBND huyện Hoàng su phì
phòng giáo dục và đào tạo
_
Hớng dẫn chấm môn hoá học 8 học kỳ II năm học 2009 - 2010
I.Trắc
nghiệm
Câu 1: A
Câu 2: C
Câu 3: C
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
Đề chính thức
Trang 2Câu 4: D 0,5 điểm
II Tự
luận
Câu 1:
Nồng độ phần trăm( ký hiệu là C%) của một dung dịch cho ta biết số
gam chất tan có trong một trăm gam dung dịch
Công thức tính nồng độ phần trăm của dung dịch là:
C% =
dd
ct m
m
100%
mct là khối lợng của chất tan, biểu thị bằng gam
mdd là khối lợng dung dịch, biểu thị bằng gam
Khối lợng dung dịch = khối lợng chất tan + khối lợng dung môi
1 điểm 0,5 điểm
0,5 điểm
Câu 2:
1 2KMnO4 t0 K2MnO4 + MnO2 + O2
2 3H2O + P2O5 2 H3PO4
3 Zn + 2 HCl ZnCl2 + H2
4 2Al + 6 HCl 2AlCl3 + 3 H2
5 O2 + S t0 SO2
6 CO2 + 2Mg t0 C + 2MgO
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
Câu 3:
Số mol của Zn là: n Zn=
65
13
= 0,2 mol
Phơng trình phản ứng: Zn + 2 HCl ZnCl2 + H2
Theo PTPƯ: 1 mol 2 mol 1 mol
Theo đầu bài: 0,2 mol 0,4 mol 0,2 mol
a Thể tích của H2 là: V H2 = 0,2 22,4 = 4,48 (l)
b Theo phơng trình phản ứng thì HCl d ta có:
mHCl d = (0,5 - 0,4)36,5 = 3,65(g)
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
1 điểm
Lu ý:+ Học sinh làm theo cách khác đúng lô gic vẫn cho điểm tối đa.
+Học sinh viết phơng trình phản ứng cha cân bằng, cân bằng sai hoặc thiếu điều kiện thì trừ 1/2 số điểm của phơng trình đó