Các loại phản ứng: phản ứng thế, phản ứng phân hủy, phản ứng hóa hợp Câu 3 Nhận biết dung dịch axit, bazo, muối.. Câu 4 Bài tập về dung... + H2 Các phương trình phản ứng trên thuộc loại
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (2011-2012)
Môn: Hóa học Lớp: 8
Nội dung kiến
thức
Mức độ nhận thức(điểm)
Cộng
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng ở mức độ cao Câu 1
1 Oxit – Axit –
Câu 2
2 Các loại phản
ứng: phản ứng
thế, phản ứng
phân hủy, phản
ứng hóa hợp
Câu 3 Nhận biết dung
dịch axit, bazo,
muối
Câu 4 Bài tập về dung
Trang 2ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM 2011-2012
Môn: Hóa học – Lớp 8 Thời gian: 45 phút
Đề 01 Câu 1: (2,5đ)
Hãy đánh dấu vào bảng phân loại các hợp chất có CTCT sau và gọi tên chúng:
Oxit Axit Bazo Muối
1 Fe(OH)3
4 H2SO4
5 CuCl2
Câu 2: (2đ)
Điền chất thích hợp rồi hoàn thành các phương trình phản ứng theo sơ đồ sau:
a CaCO3 CaO + CO2
b Zn + HCl ZnCl2 + …
c … + O2 CuO
d Na + H2O … + H2
Các phương trình phản ứng trên thuộc loại phản ứng thế, phản ứng hóa hợp, hay phản ứng phân hủy?
Câu 3: (1đ) Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết các dung dịch đựng
trong các lọ mất nhãn sau: H2SO4, NaOH, BaCl2
Câu 4: ( 4,5đ)
Hòa tan hoàn toàn 6,2g Natri oxit vào 100ml nước cất (d = 1g/ml), thu dược dung dịch X
a Viết PTHH xảy ra?
b Tính CM các chất trong dung dịch X?
c Tính C% các chất trong dung dịch X?
d Nếu thay 6,2 gam Na2O bằng 6,2g Na thì C% của các chất trong dd X
có thay đổi không? Vì sao?
GVBM
Lê Thị Ánh Hồng
Trang 3ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM 2011-2012
Môn: Hóa học – Lớp 8 Thời gian: 45 phút
Đề 02 Câu 1: (2,5đ)
Hãy đánh dấu vào bảng phân loại các hợp chất có CTCT sau và gọi tên chúng:
Oxit Axit Bazo Muối
1 Fe(OH)2
4 H2SO3
5 AgNO3
Câu 2: (2đ)
Điền chất thích hợp rồi hoàn thành các phương trình phản ứng theo sơ đồ sau:
a KClO3 KCl + O2
b Fe + HCl FeCl2 + …
c … + O2 Fe3O4
d K + H2O … + H2
Các phương trình phản ứng trên thuộc loại phản ứng thế, phản ứng hóa hợp, hay phản ứng phân hủy?
Câu 3: (1đ) Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết các dung dịch đựng
trong các lọ mất nhãn sau: HCl,Ba(OH)2, K2SO4
Câu 4: ( 4,5đ)
Hòa tan hoàn toàn 9,4g Kali oxit vào 100ml nước cất (d = 1g/ml), thu dược dung dịch A
a Viết PTHH xảy ra?
b Tính CM các chất trong dung dịch A?
c Tính C% các chất trong dung dịch A?
d Nếu thay 9,4 gam Kali oxit bằng 9,4g Kali thì C% của các chất trong
dd A có thay đổi không? Vì sao?
GVBM
Lê Thị Ánh Hồng
Trang 4ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Đề 01:
TT CTHH Oxit AxitPhân loạiBazo Muối Tên gọi
- M i áp án úng ỗi đáp án đúng được 0,25điểm đáp án đúng được 0,25điểm đáp án đúng được 0,25điểm đáp án đúng được 0,25điểmược 0,25điểmc 0,25 i mđáp án đúng được 0,25điểm ểm
2 a CaCO3 to CaO + CO2
- Phản ứng phân hủy
b Zn + 2HCl ZnCl2 + H2
- Phản ứng thế
c 2Cu + O2 to 2CuO
- Phản ứng hóa hợp
d 2Na + 2H2O 2NaOH + H2
- Phản ứng thế
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
3 - Trích mấu thử và đánh số thứ tự
- Cho quỳ tím vào các mẫu thử:
+ Mẫu thử làm quỳ tím hóa xanh là: NaOH
+ Mẫu thử làm quỳ tím hóa xanh là: H2SO4
+ Mẫu thử không làm đổi màu quỳ tím là: BaCl2
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
4 a PTHH: Na2O + H2O 2NaOH
b nNa2O = 6,2/62 = 0,1 mol
Theo PTHH: nNaOH = 2nNa2O = 0,2 mol
V
n
2 1 , 0
2 , 0
c mNaOH = 0,2.40 = 8 gam
mH2O = d.V = 100.1 = 100 gam
mdd = mH2O + mNa = 100 + 6,2 = 106,2 gam
C% = 100 % 7 , 53 %
2 , 106
8
% 100
mdd mct
d Thay Na2O bằng Na, ta có PTHH:
2Na + 2H2O 2NaOH + H2
nNa = 6,2/23 = 0,27 mol
Theo PTHH: nNaOH = nNa = 0,27 mol
mNaOH = 0,27.40 = 10,8 gam
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ
Trang 5mH2O = d.V = 100.1 = 100 gam
mH2 = 2 0 , 27gam
2
27 , 0
mdd sau phản ứng = mH2O + mNa – mH2= 100 + 6,2 – 0,27 =
105,93 gam
93 , 105
8 , 10
% 100
mdd mct
Vậy C% đã thay đổi
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
Đề 02:
TT CTHH Oxit AxitPhân loạiBazo Muối Tên gọi
Mỗi đáp án đúng được 0,25điểm
2
a 2KClO3 to 2KCl + 3O2
- Phản ứng phân hủy
b Fe + 2HCl FeCl2 + H2
- Phản ứng thế
c 3Fe + 2O2 to Fe3O4
- Phản ứng hóa hợp
d 2K + 2H2O 2KOH + H2
- Phản ứng thế
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
3
- Trích mấu thử và đánh số thứ tự
- Cho quỳ tím vào các mẫu thử:
+ Mẫu thử làm quỳ tím hóa xanh là: Ba(OH)2
+ Mẫu thử làm quỳ tím hóa xanh là: HCl
+ Mẫu thử không làm đổi màu quỳ tím là: K2SO4
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 4
a PTHH: K2O + H2O 2KOH
b nNa2O = 9,4/94 = 0,1 mol
Theo PTHH: nKOH = 2nK2O = 0,2 mol
V
1 , 0
2 , 0
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ
Trang 6c mKOH = 0,2.56 = 11,2 gam
mH2O = d.V = 100.1 = 100 gam
mdd = mH2O + mK = 100 + 9,4 = 109,4 gam
C% = 100 % 10 , 2 %
4 , 109
2 , 11
% 100
mdd
mct
d Thay K2O bằng K, ta có PTHH:
2K + 2H2O 2KOH + H2
nK = 9,4/39 = 0,24 mol
Theo PTHH: nKOH = nK = 0,24 mol
MKOH = 0,24.56 = 13,44 gam
mH2O = d.V = 100.1 = 100 gam
mH2 = 2 0 , 24gam
2
24
,
0
mdd sau phản ứng = mH2O + mK – mH2= 100 + 9,4 – 0,24 =
109,16 gam
16 , 109
44 , 13
% 100
mdd
mct
Vậy C% đã thay đổi
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ
0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ