Tại mặt cắt trên gối của dầm, chiều rộng của sườn dầm được định ra theo tính toán và ứng suất kéo chủ, tuy nhiên ở đây ta chịn chiều rộng sườn không đổi trên suốt chiều dài dầm.. 1.3 Chi
Trang 1BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ GIAO THÔNG VẬN TẢI
-CƠ SỞ TH¸I
ĐỀ BÀI: Thiết kế một dầm cho cầu dường ô tô nhịp giản đơn,bằng BTCT,thi công bằng phương
pháp đúc rieng từng dầm tại công trường và tải trọng cho trước
2 Tính mômen,lực cắt lớn nhất do tải trong gây ra
3 Vẽ biểu đồ bao moomen,lực cắt do tải trong gây ra
4 Tính,bố trí cốt thép dọc chủ tại mặt cắt giữa nhịp
5 Tinh,bố trí cốt thép đa
6 Tính toán kiểm soát nứt
7 Tính độ võng do hoạt tải gây ra
8 Xác đinh vị trí cắt cốt thép,vẽ biểu đồ bao vật liệu
B-BẢN VẼ:
9 Thể hiện trên khổ giấp A1
10 Vẽ mặt chính dầm,vẽ các mặt cắt đại diện,chi tiết neo,nối,uốn cốt thép
11 Vẽ biểu đồ bao vật liệu
12 Bóc tách cốt thép,thống kê vật liệu và ghi chú cần thiết khác
GVHD: SV: 1
Trang 2Đồ án kết cấu bê tông cốt thép
1.2 Bề rộng sườn dầm b w
Tại mặt cắt trên gối của dầm, chiều rộng của sườn dầm được định ra theo tính toán và ứng suất kéo chủ, tuy nhiên ở đây ta chịn chiều rộng sườn không đổi trên suốt chiều dài dầm Chiều rộng bw này được chọn chủ yếu theo yêu cầu thi công và sao cho dễ đổ bêtông với chất lượng tốt Theo yêu cầu đó ta chọn chiều rộng sườn dầm bw=20(cm)
1.3 Chiều dày bản cánh h f
Chiều dày bản cánh chọn phụ thuộc vàođiềukiện chịu lực cục bộ của vị trí xe và sự tham gia chịulực tổng thể với các bộ phận khác Theo kinh nghiệm hf =18 (cm )
Trang 3γ=24 kN/m): trọng lượng riêng của bê tông.
*Xác định bề rộng cánh tính toán:
Bề rộng cánh tính toán đối với dầm bên trong không lấy quá trị số nhỏ nhất trong ba trị số sau:
= 3.5 (m) với L là chiều dài nhịp
-Khoảng cách tim hai dầm: 220 (cm)
-12 lần bề dày cánh và bề rộng sườn dầm:12hf + bw =12×18+20=236(cm)
-Và bề rộng canh tính toán cũng không được lớn hơn bề rộng cánh chế tạo:
bf = 180 (cm)
Vì thế bề rộng cánh hữu hiệu là b = 180 (cm)
*Quy đổi tiết diện tính toán:
-Diện tích tam giác tại chỗ vát bản cánh :
S1=10×10/2=50 cm2
-Chiều dày cánh quy đổi:
hfqd= hf +
w b b
502
S
−
1 2
2
= 20+
2033
13,212
−
×
=23,25(cm)=23.25(mm)
GVHD: SV: 3
Trang 4Đồ án kết cấu bê tông cốt thép
Trang 5II - TÍNH TOÁN DIỆN TÍCH BỐ TRÍ CỐT THÉP TẠI MẶT CẮT GIỮA DẦM
*Tính mômen tính toán ứng với trạng thái giới hạn cường độ, tính tại mặt cắt giữa nhịp:
M= ƞ{(1,25xWdc+1,5xWdw)}+mgM[1,75xLL1+1,75x k xLLMx(1+IM)]}xWM
Trong đó:
LLL : Tải trọng làn rải đều(9,3KN/m)
LLMtan dem=28.730 : Hoạt tải tương đương của xe hai trục thiết kế ứng
với đ.ả.h M tại mặt cắt t giữa nhịp (KN/m)
LLMtruck=30.630 : Hoạt tải tương đương củ xe tải thiết kế ứng với
đ.ả.h M tại mặt cắt t giữa nhịp (KN/m)
mgM =0,6 : Hệ số phân bố ngang tính cho mômen(đã tính cho cả hệ số
làn xem)
wdc =12.68 : Trọng lượng dầm trên một đơn vị chiều dài (KN/m)
wdw=4 : Trọng lượng các lớp mặt cầu và các tiện ích công cộng trên một đơn vị chiều dài (tính cho một dầm)(KN/m)
)
Mu= ΦMn
Trong đó:
Mn:là Mômen kháng danh định
Mu=1552.02 (KN.m)Tính lại Mô men
Φ : Hệ số kháng(với dầm chịu kéo khi uốn lấy Φ =0.9 )
As :diện tích cốt thép chịu kéo
fy =420MPa:Giới hạn chảy của cốt thép dọc chủ
fc’=30MPa:Cường độ chịu kéo của bê tông ở tuổi 28 ngày
β1: Hệ số quy đổi chiều cao vùng nén,được xác định:
Vì f’
c=30MPa nên ta có=>> β1=0,836
hf=0,18625m: Chiều dày bản cánh sau khi quy đổi
a= β1x c :Chiều cao khối ứng suất tương đương
Ta có :a=d×
(1-2 w c '
xdxbxf85,0
Mu2
1
f M
)
Thay các số liệu vào ta có
GVHD: SV: 5
Trang 6Đồ án kết cấu bê tông cốt thép
Mf=0,85×0,85×(1.8-0,2)×0,18625×30×103×
(0.9-2
18625.0
21
c '
fba85,
0 × × ×
=
420
30180035.3385,
Trang 712
1804115450
4× + × + ×
= 115 (mm) =11.5(cm)
d:Khoảng cách hữu hiệu tương ứng từ thớ chịu nén ngoài cùng đến trọng tâm cốt thép chịu kéo: d=h-d1=1000-11.5=988.5 (cm)
Giả sử trục trung hoà qua cánh
Tính toán chiều cao vùng chịu nén quy đổi:
a=
b f
f A c
y s
×
×
×
=4.25(cm) < β1x hf=15.57(cm) Vậy điều giả sử là đúng
Mômen kháng tính toán:
Mr=φ ×Mn=0,9×0,85×a×b×fc’(d-2a)=0.9x0.85x42.5x1800x30x(9885-422.5)
=1731753928 (Nmm)=1731.75(KNm)
Như vậy Mr= 1731.75 (KNm)>Mu=1552.02 (KN.m)
→ Dầm đủ khả năng chịu mômen
*Kiểm tra lượng cốt thép tối đa:
GVHD: SV: 7
Trang 8Đồ án kết cấu bê tông cốt thép
× =0.0506 < 0,42
Vậy cốt thép tối đã thoả mãn
*Kiểm tra lượng cốt thép tối thiểu:
ρ= =5282.2546.44 ×100
g
s A
Trang 9III - XÁC ĐỊNH NỘI LỰC
Vẽ đường ảnh hưởng mômen,lực cắt.
-Chiều dài nhịp:l=14
-Chia dầm thàn một đoạn tương ứng với các mặt cắt từ 0 đến 10, mỗi đoạn dài 1,4(m)
Đường ảnh hưởng mômen tại các tiết diện:
Các công thức tính toán giá trị mômen,lực cắt tại mặt cắt thứ i theo trạng thái giới hạn cường độ:
Mi=η{(1,25xwdc+1,5xwdw)+mgM[1,75xLLl+1,75×k×LLw×(1+IM)]}×wM
Qi=η{(1,25xwdc+1,5xwdw)xwq+mgQ[1,75×LLl+1,75×k×LLw×(1+IM)] ×w1Q} Các công thức tính toán trị số mômen lực cắt thứ I theo trạng thái giới hạn sử dụng
DAH M3
DAH M2 DAH M1
3,5 3,36 2,94 2,24 1,26
9
Trang 10Đồ án kết cấu bê tông cốt thép
wdw ,wdw:Tĩnh tải rải đều và trọng lượng bản thân của dầm(KN.m)
wM :Diện tích đ.ả.h mômen tại măt cắt thứ i
wQ :Tổng đại số diện tích đ.ả.h lực cắt
w1Q :Diện tích phần lớn hơn trên đường ảnh huởng lực cắt
LLM:Hoạt tải tương ứng với đừng ảnh hưởng mômen tại mặt cắt thứ i
LLQ :Hoạt tải tương ứng với đ.ả.h lực cắt tại mặt cắt thứ i
MgM,mgQ :Hệ số phân bố ngang tính cho mômen, lực cắt
LLl=9,3(KN/m):tải trọng dải đều
Mô men tính lại
Ta vẽ được biêu đồ bao mômen cho dầm ở trạng thái giới hạn cường độ:
Trang 11Đường ảnh hưởng lực cắt tại các tiết diện:
Trang 12Đồ án kết cấu bê tông cốt thép
Ta vẽ được biêu đồ bao mômen cho dầm ở trạng thái giới hạn cường độ:
IV - VẼ BIỂU ĐỒ BAO VẬT LIỆU
Trang 13*Tính toán mômen kháng tính toán của dầm khi bị cắt cốt thép.
Để tiết kiệm thép, số lượng cốt thép chọn khi tính với mặt cắt có mômen lớn nhất sẽ lần lượt đượccắt bớt đi cho phù hợp với hình bao mômen
Tại mỗi mặt cắt phải xác định lại diện tích cốt thép, vị trí trục trung hoà, chiều cao khối ứng suất tương đương và mômen kháng tính toán
f A c
y s
*Hiệu chỉnh biểu đồ bao mômen:
Do điều kiện về lượng cốt thép tối thiểu: Mr≥min{1.2mcr;1.33Mu }
Nên khi Mu ≤0.9Mcr thì điều kiện lượng cốt thép tối thiểu sẽ là Mr≥ 1.33Mu Điều
nàycó nghĩa là khả năng chịu lực của dầm phải bao ngoài đường 4/3Mu khi Mu ≤0.9Mcr
+Xác định mômen nứt: Mcr=fr
g t
I
-Tìm vị tr í mà Mu=1.2Mcr và Mu=0.9Mcr Để tìm được các vị trí này ta x ác đ ịnh khoảng cách
x1,x2 nội suy tung độ của biểu đồ momen ban đầu
Mu=1.2Mcr= 1.2x237.455 =284.946(kNm)⇒x2= x2=
2.523
946.284
1400×
=762.47 (mm)
Mu=0.9Mcr= 0.9×237.455 =213.709(kNm) ⇒ x1=
2.523
709.213
1400×
=571.85 (mm) -Tại đoạn Mr≥1.2Mcr ta giữ nguyên biểu đồ Mu
-Tron đoạn 0.9Mcr≤Mr≤1.2Mcr vẽ đườn nằm ngang với giá trị 1.2Mcr
-Tại đoạn Mu≤0.9 Mcr vẽ đ ường ' 4
Trang 14Đồ án kết cấu bê tông cốt thép
L= =
30
42038702
+ f y =420Mpa :cường độ chảy được quy định của các thanh cốt thép
+ f'c =30Mpa:cường độ chịu nén quy định của bê tông ở tuổi 28 ngày
+d b =22.2Mpa:đường kính thanh (mm)
Hệ số điều chỉnh làm tăng: ld=1.4
Hệ số điều chỉnh làm giảm
Trang 15ld= = 0.785
44.46
45
Trang 16Đồ án kết cấu bê tông cốt thép
Trang 17V - TÍNH TOÁN CHỐNG CẮT :
Biểu thức kiểm toán:ϕ ×Vn > Vu
Vn:Sức kháng cắt danh định, được lấy bằng giá trị nhỏ hơn của:
d f A
V v v v
s
αα
+β: Hệ số chỉ khả năng của bêtông bị nứt chéo truyền lực kéo
+θ: Góc nghiêng của ứng suất nén chéo
+ β, θ:đựoc xác định bằng cách tra đồ thị và tra bảng
+α: Góc nghiêng của cốt thép ngang với trục dọc , α =900
+φ: Hệ só sức kháng cắt, với bêtông thường φ=0.9
+Av: Diện tích cốt thép bị cắt trong cự ly s (mm)
+Vs: Khả năng chịu lực cắt của cốt thép(N)
+Vc: Khả năng chịu lực cắt của bêtông(N)
+Vu: Lực cắt tính toán.(N)
Kiểm tra điều kiện chịu cắt theo khả năng chịu lực của bê tông vùng nén
+Xét mặt cắt cánh gối một đoạn dv =873.505 xác định nội lực trên đường bao bằng phương pháp nội suy:
1076,
v
=0.11125< 0.25+giả sử trị số góc θ=45˚ tính biến dạng dọc trong cốt thép chịu kéo theo công thức:
0.5 cot
0,002
u
u v
+
GVHD: SV: 17
Trang 18Đồ án kết cấu bê tông cốt thép
Tra bảng được θ =38,260tính lại εx =1.617×10−3
Tra bảng được θ =38,6540tính lại εx=1,61 10× − 3
Tra bảng được θ =38,6370tính lại εx=1,61 10× − 3
Giá trị của θ và εx hội tụ
Vậy ta lấy θ =38,6370tra bảng được: β =1.695
Khả năng chịu cắt của bê tông
Vc=0,083×β × f'c ×dv×bv=0.083×1.695× 30×200×873.505=134.618×103(N)
Yêu cầu về khả năng chịu lực cắt cần thiết của cốt thép.
Vs=Vn-Vc= 3 134.618 103
9.0
1076
V
g d
Chọn cốt thép đai là thanh số 10 đường kính danh định d=9,5mm
diện tích mặt cắt ngang của cốt thép đai là:
A v =2×71=142mm2
1056.409
637.38cot505.873420142
y
y c f
s b
Trang 19As×fy=2322×420=975.240×103(N)
cot10927.4335.09
.0
1076.4899
.0505.873
1014.419cot
5
=462.667 ×103(N)
As×fy =975.240×103(N)> φ
V d
Mu
s u
v
cot5
.0
VI - TÍNH TOÁ N KIỂM TOÁN NỨT
Tại một mặt cắt bất kì thì tuỳ vào giá trị nội lực bêtông có thể bị nứt hay không.Vì thế
để tính toán kiểm toán nứt ta kiểm tra xem mặt cắt có bị nứt hay không
Để tính toán xem mặt cắt có bị nưt hay không người ta coi phân bố ứng suất trên mặtcắt ngang là tuyến tính và ứng suất kéo fc của bêtông
10917.945
Trang 20Đồ án kết cấu bê tông cốt thép
fr=0.63 '
c
f =0.63× 30 =3,45(MPa)
Mpa f
Điều kiện kiểm tra: fs<fsa
Trong đó fsa là khả năng chịu kéo lớn nhất trong cốt thép ở trạng thái giới hạn sử dụng:
+A:Diện tích phần bêtông có trọng tâm với cốt thép chịu kéo và được bao bởi
Các mặt cắt ngang và đường thẳng song song với trục trung hoà chia số lượng thanh.Bằng cách tìm ngược và giải phương trình:
ya=
2 2
2
)233(3320
3
202
20)
233(2
203320
x x x x
x x
x x
Trang 21Z:Thông số bề rộng vết nứt,xét trong điều kiện bình thường Z=30000N/mm
⇒ = 1\3
)63.631750(
30000
⇒0.6 fy=0.6x420=252 (Mpa)
⇒fsa=252 (Mpa)
Tính toán ứng suất sử dụng trong cốt thép
-Tính diện tích tương đương của tiết diện khi bị nứt
625.18100
Ma:Mômen tính toán ở trạng thái giới hạn sử dụng (Ma=917.945kN.m)
-Tính mômen quán tính của tiết diện khi đã bị nứt:
2 w
190× 3
+190x18.625x(100-83.32-2
625.18
)+
2 2
3
)5.1183.32(44.4672
)625.1883.32100(2012
)625.1883.32
10917.945
x
× x(83.32-11.5)= 35.77(N/mm2)= 35.77(MPa)
GVHD: SV: 21
Trang 22Đồ án kết cấu bê tông cốt thép
fs=35.77 (MPa)< fsa= 252(MPa)
⇒thoả mãn
VII - TÍNH TOÁN ĐỘ VÕNG DO HOẠT TẢI GÂY RA
*Xác định vị trí bất lợi nhất của xe tải thiết kế:
36× −
-
7
5.2681014
2.1072414
25
Kiểm tra điều kiện các trục xe đều trong nhịp:
x=4,257 (m)<L/2=7,0(m)
Trang 23Độ võng do xe tải thiết kế gây ra xác định theo công thức:
EI
x L x
L L P EI
x L x
L L P EI
x x
L
P
48
6,84
6,83
48
3,44
3,43
48
4
2 3 2
1 3 2
E=Ec= 27691.47 (MPa).Môđun đàn hồi của bêtông
*Xác định mômen quán tính hữư hiệu I.
Vậy thay số độ võng y=13.872x10− 3 (mm)
Tính toán độ võng tại giữ nhịp dầm giản đơn do hoạt tải gây ra:
Độ võng ta vừa tính ở trên chưa tính đến hệ số phân bố ngang và hệ số xung kích.Bây giờ ta phải xét đến các hệ số này
GVHD: SV: 23
Trang 24Đồ án kết cấu bê tông cốt thép
Kết quả tính toán độ võng chỉ do một mình xe tải thiết kế:
f1=k.mg.(1+IM).y=0,5×0,5×1,25×13.872=4.335(mm)
Độ võng do tải trọng làn:
yL=
I E
qL c
.384
5 4
103272.247.27691384
12)103,965,0(5