1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề khảo sát toán 8 học kì 2

7 176 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 170 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải bài toán bằng cách lập phương trình - Giải được các phương trình đã học... Tính diện tích hình chữ nhật biết chu vi hình chữ nhật là 72m... Tính diện tích hình chữ nhật.. a CM: ∆DEF

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TOÁN 8_NĂM HỌC 2011_2012

Mức độ

Phương trình

bậc nhất một

ẩn Giải bài

toán bằng

cách lập

phương trình

- Giải được các phương trình

đã học

-Giải được bài toán bằng cách lập phương trình

Số câu

Số điểm

3 3.5 đ

3 3.5 đ

Bất phương

trình bậc

nhất một ẩn

- Biết biểu diễn tập nghiệm trên trục số

Hiểu được quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân

để giải BPT

- Vận dụng

để giải BPT đưa được về dạng BPT bậc nhất một ẩn

- Chứng tỏ được một BPT đã cho

vô nghiệm hay có nghiệm

Số câu

Số điểm

1 0.5 đ

1 0.5 đ

1 1.0 đ

1 0.5 đ

4 2.5 đ

Tam giác

đồng dạng

- Nắm được tính chất đường phân giác của tam giác Vẽ được hình

- Chứng minh được hai tam giác đồng dạng

- Vận dụng được tam giác đồng dạng để tính độ dài của các đoạn thẳng, c/m được đẳng thức, tính được tỉ số của hai tam giác dồng dạng

Số câu

Số điểm

1 0.5 đ

2 1.5 đ

2 1.5 đ

1 0.5 đ

6 4.0 đ

1.0 đ

3 2.0 đ

6 4.5 đ

2 1.0 đ

13 10.0 đ

Người ra đề

Trần Thị Phương Thảo

Trang 2

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

Năm học: 2011-2012 Môn: Toán 8 Thời gian: 90 phút ( Không kể thời gian giao đề )

ĐỀ 1 Bài 1( 2 đ ): Giải các phương trình sau:

a) 10 + 3(x – 2) =2(x + 3) -5 b)

9

5 3

4 3

5

2 −

= +

+

x x

x

Bài 2( 2 đ ): Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a ) 5x – 3 < - 7 + 4x b)

3

1 2 12

13 4

3− − ≥ −

x

Bài 3( 1.5 đ ): Cho hình chữ nhật biết chiều rộng kém chiều dài 20m Tính diện tích hình

chữ nhật biết chu vi hình chữ nhật là 72m

Bài 4( 4 đ ): Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 6cm; AC = 8cm.Kẻ đường

cao AH

a) C/M: ∆ABC và ∆HBA đồng dạng với nhau

b) C/M: AH2 = HB.HC

c) Tính độ dài các cạnh BC, AH

d) Đường phân giác của góc ACB cắt AH tại E, cắt AB tại D.Tính tỉ số diện tích của hai tam giác ACD và HCE

Bài 5( 0.5 đ ): Chứng tỏ rằng bất phương trình sau x2 – 4x + 6 ≤ 0 vô nghiệm

Hết

Trang 3

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

Câu 1

2 điểm

a) 10 + 3( x – 2 ) = 2( x + 3 ) – 5

<=> 10 + 3x – 6 = 2x + 6 – 5

<=> 3x - 2x = 6 – 5 – 10 + 6

<=> x = - 3

b) ĐKXĐ: x ≠ 3 và x ≠ -3

2

5( 3) 4( 3) 5

1

x

x x

⇔ + + − = −

⇔ = −

⇔ = −

x = - 1 thỏa mãn ĐKXĐ Vậy x = - 1 là nghiệm của p/ trình

0.25 0.25 0.25 0.25

0.25 0.25 0.25 0.25 Câu 2

2 điểm

a) 5x + 3 > 7 + 4x <=> 5x – 4x > 7 - 3

<=> x > 4

- Biểu diễn đúng tập nghiệm trên trục số b)

3 13 2 1

x+ − −xx+

<=> 3( x + 3 ) – ( 13 – x ) ≥ 4( 2x + 1 )

<=> 3x + 9 – 13 + x ≥ 8x + 4 <=> 3x + x - 8x ≥4 – 9 + 13 <=> - 4x ≥ 8

<=> x ≤ -2

- Biểu diễn đúng tập nghiệm trên trục số

0.25 0.25

0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 Câu 3

1.5 điểm

Gọi x (m) ( 20 < x < 72) là chiều dài của hình chữ nhật

Chiều rộng của hình chữ nhật là x – 20

Theo bài ra ta có phương trình: 2( x + x – 20) = 72

Giải phương trình ta được chiều dài: x = 28 (m)

Vậy chiều rộng của hình chữ nhật là 48 (m)

Diện tích hình chữ nhật là: 28.48 = 1344 (m2 )

0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 Câu 4

4 điểm

-Vẽ hình đúng

E B

H D

a) Xét ∆ABC và ∆HBA có:

0.25

Trang 4

ABC HBA

∠ = ∠

0 90

∠ = ∠ =

= > ∆ABC ~ ∆HBA ( g-g )

b) Ta có AHB ~ CHA ( g-g )

=> AH HB

HC = AH => AH2 = HB.HC c) Áp dụng định lý Py-ta-go cho ABC: BC2 = AC2 + AB2

BC2 = 102 => BC = 10 ( cm )

Ta có ∆ABC ~ ∆HBA ( c/m câu a ) => AC BC

=> AH AB AC.

BC

= = 4,8 ( cm ) d) Ta có HC2 = AC2 – AH2 = 6,4(cm) Xét  ACD và HCE có:

0 90

∠ = ∠ =

ACD HCE

∠ = ∠ => ACD ~ HCE ( g-g )

Tỉ số đồng dạng k = AC

HC = 8/6,4=50/4

=> ACD 2

HCE

S

k

S = =(5/4)2 = 25/16

0.25 0.25 0.25 0.25 0.5

0.25 0.25 0.25 0.25 0.25

0.5 0.25

0.25

Câu 5 Ta có: x2 – 4x + 6 = x2 – 4x + 4 + 2 = (x – 2)2 + 2 ≥ 2 với mọi x

Chú ý: Học sinh có cách làm khác đúng vẫn cho điểm tối đa

Trang 5

KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

Năm học: 2011-2012 Môn: Toán 8 Thời gian: 90 phút ( Không kể thời gian giao đề )

ĐỀ 2 Bài 1( 2 đ ): Giải các phương trình sau:

a) 5x – 2(x – 3) = 3(2x + 5)

Bài 2( 2 đ ): Giải các bất phương trình sau và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:

a ) 3x -5 < 4x – 5 b) 4 1 1 2 3

x− − −xx+

Bài 3( 1.5 đ ): Một hình chữ nhật có chu vi 140m, chiều dài lớn hơn chiều rộng 10m Tính

diện tích hình chữ nhật

Bài 4( 4 đ ): Cho tam giác DEF vuông tại D có DE = 6cm; DF = 8cm Kẻ đường

cao DH

a) CM: ∆DEF và ∆HED đồng dạng với nhau

b) CM: DH2 = HE.HF

c) Tính độ dài các cạnh EF, DH

d) Đường phân giác của góc DFB cắt DH tại N, cắt AB tại M.Tính tỉ số diện tích của hai tam giác DFM và HFN

Bài 5( 0.5 đ ): Chứng tỏ rằng bất phương trình sau x2 – 2x + 2 ≤ 0 vô nghiệm

Hết

Trang 6

ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

Câu 1

2 điểm

a) 5x – 2(x – 3) = 3(2x + 5)

<=> 5x – 2x + 6 = 6x + 15

<=> 5x – 2x – 6x = 15 – 6

<=> x = - 3

b) ĐKXĐ: x ≠ 2 và x ≠ - 2

2

<=> ( x – 2 )2 – x( x + 2 ) = - 2

<=> x2 – 4x + 4 – x2 – 2x = - 2

<=> - 6x = - 6

<=> x = 1( Thỏa mãn ) Vậy x = 1 là nghiệm của phương trình

0.25 0.25 0.25 0.25

0.25 0.25 0.25 0.25 Câu 2

2 điểm

a) 3x -5 < 4x – 5 <=> 3x – 4x > - 5 + 5

<=> x < 0

- Biểu diễn đúng tập nghiệm trên trục số b)

4 1 1 2 3

x− − −xx+ <=> 5( 4x - 1 ) – ( 1 – x ) ≤ 3( 2x + 3 ) <=> 20x - 5 – 1 + x ≤ 6x + 9

<=> 20x + x - 6x ≤+ 9 + 5 + 1 <=> 15x ≤ 15

<=> x ≤ 1

- Biểu diễn đúng tập nghiệm trên trục số

0.25 0.25

0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 Câu 3

1.5 điểm

Gọi x (m) ( 10 < x < 140) là chiều dài của hình chữ nhật

Chiều rộng của hình chữ nhật là x – 10

Theo bài ra ta có phương trình: 2( x + x – 10) = 140

Giải phương trình ta được chiều dài: x = 40 (m)

Vậy chiều rộng của hình chữ nhật là 30 m

Diện tích hình chữ nhật là: 40.30 = 1200 (m2 )

0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 Câu 4

4 điểm

-Vẽ hình đúng

N E

M

H

0.25

Trang 7

a) Xét ∆DEF và ∆HED có:

EF

0 90

∠ = ∠ =

= > ∆DEF ~ ∆HED ( g-g )

b) Ta có DHE ~ FHD ( g-g )

=> DH HE

HF = DH => DH2 = HE.HF c) Áp dụng định lý Py-ta-go cho DEF: EF2 = DE2 + DF2

EF2 = 102 => EF = 10 ( cm )

Ta có ∆DEF ~ ∆HED ( c/m câu a ) => DF EF

E

DE DF DH

F

= = 4,8 ( cm ) d) Ta có HF2 = DF2 – DH2 = 6,4 Xét  DFM và HFN có:

0 90

∠ = ∠ =

∠ = ∠ => DFM ~ HFN ( g-g )

Tỉ số đồng dạng k = DF

HF = 5/4

HFN

S

k

0.25 0.25 0.25 0.25 0.5

0.25 0.25 0.25 0.25 0.25

0.5 0.25

0.25

Câu 5 Ta có: x2 – 2x + 2 = x2 – 2x + 1 + 1 = (x – 1)2 + 1 ≥ 1 với mọi x

Chú ý: Học sinh có cách làm khác đúng vẫn cho điểm tối đa

Ngày đăng: 26/08/2017, 16:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w