1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề cương ôn tập hoá 8 học kì 2

11 141 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 220 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu tính chất hoá học của Hiđro viết phơng trình phản ứng minh hoạ 2.. Tính chất hóa học của nớc viết các phơng trình phản ứng minh hoạ 4.. Câu 2: Hoàn thành các phản ứng hoá học và cho

Trang 1

Phòng GD&ĐT LỆ THUỶ

Trờng THCS HỒng thuỶ Đề cơng ôn tập học kỳ II

Môn Hóa học lớp 8

A THựC HàNH:

1 Điều chế - Thu khí hiđro và thử tính chất của khí hiđro

2 Tính chất hóa học của nớc

B Lý THUYếT:

CHƯƠNG 4: OXI – KHÔNG KHí

1 Tính chất hoá học của oxi (Viết ptp minh hoạ)

2 Sự oxi hoá, sự cháy

3 Định nghĩa phản ứng hoá hợp, phản ứng phân huỷ

4 Oxit: (định nghĩa, cách gọi tên, phân loại)

5 Điều chế khí oxi:(Trong phòng thí nghiệm, trong công nghiệp, viết ptp minh hoạ)

II CHƯƠNG 5: HIĐRO – NƯỚC

1 Nêu tính chất hoá học của Hiđro (viết phơng trình phản ứng

minh hoạ)

2 Nêu phản ứng thế: Cho 23 ví dụ để minh hoạ

3 Tính chất hóa học của nớc (viết các phơng trình phản ứng minh hoạ)

4 Axit–Bazơ–Muối ( Định nghĩa, công thức hoá học, phân loại, tên gọi (cho ví dụ từng loại)

III CHƯƠNG 6: DUNG DịCH

1 Thế nào là dung dịch, dung dịch cha bão hoà, dung dịch bão hoà? (ví dụ minh họa)

2 Công thức tính C%, CM của dung dịch

C BàI TậP:

MgO Oxit nào tác dụng đợc với nớc.

Câu 2: Hoàn thành các phản ứng hoá học và cho biết trong các phản ứng đó thuộc loại phản ứng nào đã học.

1/ S + O2 - - - > SO2

3/ CaO + CO2- - - > CaCO3

5/ CaCO3 - - - > CaO + CO2

7/ Fe2O3 + CO - - - > Fe + CO2

2/ Fe + CuSO4 - - - >FeSO4 + Cu 4/ KMnO4 - - - > K2MnO4 + MnO2 + O2�

6/ CuO + H2 - - - > Cu + H2O 8/ P + O2 - - - > P2O5

Câu 3: Hoàn thành các PTPứ hoá học của những phản ứng giữa

a/ Mg + O2 - - - >………

b/ Na + H2O - - - >…………

c/ P2O5 + H2O - - - >…………

d/ H2O - - - >………… +

……

đ/ KClO3 - - - >……… +

………

e/ Fe + CuSO4 - - - > ……… +

Trang 2

………

Câu 4: Viết phơng trình hoá học biểu diễn các biến hoá sau và cho

biết mỗi phản ứng đó thuộc loại phản ứng nào?

a/ Na �� � Na2O �� �NaOH

b/ P �� � P2O5 �� �H3PO4

c/ KMnO4 �� � O2 �� � CuO �� � H2O �� � KOH

d/ CaCO3 �� � CaO �� � Ca(OH)2 �� � CaCO3

ZnSO4, Na2SO4, NaHCO3, K2HPO4, Ca(HSO4)2, H3PO4, CaCl2 Hãy cho biết mỗi chất trên thuộc loại hợp chất nào? Gọi tên từng hợp chất

Bằng cách nào nhận biết đợc các chất trong mỗi lọ

Câu 7: Có 4 lọ mất nhãn đựng riêng biệt : dd axit HCl, dd bazơ

NaOH, dd muối ăn NaCl, nớc cất Bằng cách nào nhận biết đợc các

chất trong mỗi lọ

Câu 8 : Có 3 bình đựng riêng biệt các dung dịch trong suốt sau: dd

NaOH, dd axit HCl, dd Ca(OH)2 Bằng phơng pháp hoá học hãy nhận biết mỗi dung dịch đã cho?

BàI TOáN:

Bài1: Đốt cháy 6,2g Photpho trong bình chứa 6,72lít (đktc) khí oxi

tạo thành điphotphopentaoxit (P2O5) Tính khối lợng P2O5 tạo thành

Bài 2: Khử 12 g Sắt (III) oxit bằng khí Hiđro.

a) Tính thể tích khí Hiđro (ở đktc) cần dùng

b) Tính khối lợng sắt thu đợc sau phản ứng

Bài 3 Cho 19,5g Zn tác dụng với dung dịch axitsunfuric loãng.

a) Tính khối lợng kẽm sunfat thu đợc sau phản ứng

b) Tính thể tích khí Hiđro thu đợc ở (đktc)

c) Nếu dùng toàn bộ lợng hiđrô bay ra ở trên đem khử 16g bột CuO ở nhiệt độ cao thì chất nào còn d? d bao nhiêu gam?

Bài 4 Cho biết khối lợng mol một oxit kim loại là 160 gam thành

phần về khối lợng của kim loại trong oxit đó là 70% Lập công thức hoá học của oxit Gọi tên oxit đó

Bài 5: Hoà tan 19,5 g kẽm bằng dung dich axit clohiđric

a) Thể tích khí H2 sinh ra (đktc)?

b) Nếu dùng thể tích H2 trên để khử 19,2 g sắt III oxit thì thu đợc bao nhiêu g sắt?

Bài 6: Cho 60,5 g hỗn hợp gồm hai kim loại Zn và Fe tác dụng với dung

dịch axit clohđric Thành phần phần trăm của sắt trong hỗn hợp là 46,289% Hãy xác định:

a) Khối lợng mỗi kim loại trong hỗn hợp?

b) Thể tích khí H2 sinh ra (ở đktc)

c) Khối lợng các muối tạo thành sau phản ứng

a) Tính thể tích khí H2 thu đợc ở đktc?

Trang 3

b) Chất nào thừa sau phản ứng và thừa bao nhiêu gam?

Bài 8: Cho 200 g dung dịch NaOH 20% tác dụng vừa hết với 100 g

dung dịch HCl Tính:

a) Nồng độ muối thu đợc sau phản ứng?

b) Tính nồng độ axit HCl Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn?

Bài 9: Cho 5,6 g sắt vào 100 ml dung dịch HCl 1M Hãy:

a) Tính lợng khí H2 tạo ra ở đktc?

b) Chất nào còn d sau phản ứng và lợng d là bao nhiêu?

Nồng độ các chất sau phản ứng?

Bài 10: Đốt cháy 2,8 lit khí hiđro trong không khí

a) Tính thể tích và khối lợng của khí oxi cần dùng?

b) Tính khối lợng nớc thu đợc (Thể tích các khí đo ở đktc)

Bài 11: Cho 22,4 lit khí hiđro tác dung với 16,8 lit khí oxi Tính khối

nớc thu đợc ( Thể tích các khí đo ở đktc)

cao

a) Tính số gam đồng kim loại thu đợc?

b) Tính thể tích khí H2 (đktc) cần dùng?

Bài 13: Cho một hỗn hợp chứa 4,6 g natri và 3,9 g kali tác dụng với

nớc

a) Tính thể tích khí hiđro thu đợc (đktc ) ?

b) Tính nồng độ phần trăm của dung dịch biết khối lợng nớc là 91,5 g?

Trang 4

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN HOÁ HỌC LỚP 8

Đề ra : Đề số 1

Câu 1:(2 điểm) Viết công thức hóa học của những chất có tên gọi dưới đây :

a Natri hiđroxit b Sắt (III)oxit c Axit clohiđric d Kali đihiđro photphat

Câu 2 :(3 điểm) Lập các phương trình hóa học của các sơ đồ phản ứng cho sau đây và

cho biết chúng thuộc loại phản ứng hóa học nào ?

a P2O5 + ? -> H3PO4 c H2 + O2 -> ?

b KMnO4 -> K2MnO4 + MnO2 + O2 d Al + CuSO4 -> Al2(SO4)3 + Cu

Câu 3 : (2 điểm)Trộn 2 lít dung dịch đường 0,5M với 4 lít dung dịch đường 0,8 M.Tính

nồng độ mol của dung dịch sau khi trộn

Câu 4 : (3 điểm) Cho nhôm oxit tác dụng với axit sunfuric theo phương trình phản ứng

như sau: Al2O3 + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2O

Tính khối lượng muối nhôm sunfat tạo thành nếu đã sử dụng 147 gam axit sunfuric nguyên chất tác dụng với 61,2 gam nhôm oxit Sau phản ứng, chất nào còn dư ? Khối lượng dư của chất đó là bao nhiêu gam ?

( Biết Al = 27; H = 1; O = 16; S = 32)

Đề ra : Đề số 2

Câu 1:(2 điểm) Viết công thức hóa học của những chất có tên gọi dưới đây :

a Kali hiđroxit b Sắt (II)oxit c Axit sunfuric d Natri hiđro cacbonat

Trang 5

Câu 2 :(3 điểm) Lập các phương trình hóa học của các sơ đồ phản ứng cho sau đây và

cho biết chúng thuộc loại phản ứng hóa học nào ?

a N2O5 + ? -> HNO3 c H2O -> ? + O2

b KClO3 -> KCl + O2 d Al + FeSO4 -> Al2(SO4)3 + Fe

Câu 3 : (2 điểm)Trộn 4 lít dung dịch đường 0,5M với 2 lít dung dịch đường 0,8 M.Tính

nồng độ mol của dung dịch sau khi trộn

Câu 4 : (3 điểm) Cho nhôm oxit tác dụng với axit sunfuric theo phương trình phản ứng

như sau: Al2O3 + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2O

Tính khối lượng muối nhôm sunfat tạo thành nếu đã sử dụng 441 gam axit sunfuric nguyên chất tác dụng với 163,2 gam nhôm oxit Sau phản ứng, chất nào còn dư ? Khối lượng dư của chất đó là bao nhiêu gam ?

( Biết Al = 27; H = 1; O = 16; S = 32)

ĐÁP ÁN

Đề số 1

Câu 1: Công thức hóa học của các chất:(Mỗi công thức đúng 0,5 điểm)

a Natri hiđroxit : NaOH b Sắt (III)oxit : Fe2O3

c Axit clohiđric : HCl d Kali đihiđro photphat: KH2PO4

Câu 2: Lập các phương trình hóa học của các sơ đồ phản ứng :

a P2O5 + 3H2O 2H3PO4 (0,5đ) Phản ứng hóa hợp (0,25đ)

b 2KMnO4 t0 K2MnO4 + MnO2 + O2 (0,5đ) Phản ứng phân hũy (0,25đ)

c 2H2 + O2 t0 2H2O (0,5đ) Phản ứng hóa hợp (0,25đ)

d 2Al + 3CuSO4 Al2(SO4)3 + 3Cu (0,5đ) Phản ứng thế (0,25đ)

Câu 3: BÀI GIẢI

Số mol đường có trong dung dịch 1 là:

n1 = CM1 V1 = 2 x 0,5 = 1 (mol) (0,25đ)

Số mol đường có trong dung dịch 1 là:

n2 = CM2 V2 = 4 x 0,8 = 3,2 ( mol) (0,25đ)

Số mol đường có trong dung dịch sau khi trộn là :

n = n1 + n2 = 1 + 3,2 = 4,2 (mol) (0,5đ)

Thể tích của dung dịch sau khi trộn là :

V = V1 + V2 = 2 + 4 = 6 (lít) (0,5đ)

Nồng độ mol của dung dịch sau khi trộn:

Trang 6

CM =

v

n

= 6

2 , 4 = 0,7 (M) (0,5đ)

Câu 4: BÀI GIẢI

Số mol của Al2O3 và H2SO4 theo đề ra;

nAl2O3 =

102

2 , 61 = 0,6 (mol) ; nH2SO4 =

98

147 = 1,5 (mol) (0,5đ)

Phương trình hóa học của phản ứng xảy ra:

Al2O3 + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2O

1mol 3mol 1mol 3mol (0,25đ)

0,5mol 1,5mol 0,5mol 1,5mol

So sánh tỉ lệ số mol của Al2O3 và H2SO4

1

6 , 0 >

3

5 , 1

Từ tỉ lệ số mol ta thấy Al2O3 dư, H2SO4 phản ứng hết nên phản ứng được tính theo số mol của H2SO4 (0,25đ)

Khối lượng muối nhôm sunfat tạo thành:

n Al2(SO4)3 = n H2SO4 : 3 = 1,5 : 3 = 0,5 (mol) (0,5đ)

m Al2(SO4)3 = n Al2(SO4)3 x M Al2(SO4)3 = 0,5 x 342 = 171 (gam)

(0,5đ)

* Số mol Al2O3 còn dư :

nAl2O3 dư = nAl2O3 - nAl2O3 p/ư = 0,6 – 0,5 = 0,1 (mol) (0,5đ)

* Khối lượng Al2O3 còn dư :

m Al2O3dư = nAl2O3 dư x M Al2O3 = 0,1 x 102 = 10,2 (gam)

(0,5đ)

(Nếu hs viết PTHH khác hay giải bài bằng cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm bình thường)

Đề số 2

Câu 1: Công thức hóa học của các chất:(Mỗi công thức đúng 0,5 điểm)

a Kali hiđroxit : KOH b Sắt (II)oxit : FeO

c Axit sunfuric : H2SO4 d Natri hiđro cacbonat: NaHCO3

Câu 2: Lập các phương trình hóa học của các sơ đồ phản ứng :

a N2O5 + H2O 2HNO3 (0,5đ) Phản ứng hóa hợp (0,25đ)

b 2KClO3 t0 2KCl + 3O2 (0,5đ) Phản ứng phân hũy (0,25đ)

c 2H2O + t0 2H2 + O2 (0,5đ) Phản ứng phân hũy (0,25đ)

d 2Al + 3FeSO4 Al2(SO4)3 + 3Fe (0,5đ) Phản ứng thế (0,25đ)

Trang 7

Câu 3: BÀI GIẢI

Số mol đường có trong dung dịch 1 là:

n1 = CM1 V1 = 4 x 0,5 = 2 (mol) (0,25đ)

Số mol đường có trong dung dịch 1 là:

n2 = CM2 V2 = 2 x 0,8 = 1,6 ( mol) (0,25đ)

Số mol đường có trong dung dịch sau khi trộn là :

n = n1 + n2 = 2 + 1,6 = 3,6 (mol) (0,5đ)

Thể tích của dung dịch sau khi trộn là :

V = V1 + V2 = 4 +2 = 6 (lít) (0,5đ)

Nồng độ mol của dung dịch sau khi trộn:

CM =

v

n

= 6

6 , 3 = 0,6 (M) (0,5đ)

Câu 4: BÀI GIẢI

Số mol của Al2O3 và H2SO4 theo đề ra;

nAl2O3 =

102

2 , 163 = 1,6 (mol) ; nH2SO4 =

98

441 = 4,5 (mol) (0,5đ)

Phương trình hóa học của phản ứng xảy ra:

Al2O3 + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2O

1mol 3mol 1mol 3mol (0,25đ)

1,5mol 4,5mol 1,5mol 4,5mol

So sánh tỉ lệ số mol của Al2O3 và H2SO4

1

6 , 1 >

3

5 , 4

Từ tỉ lệ số mol ta thấy Al2O3 dư, H2SO4 phản ứng hết nên phản ứng được tính theo số mol của H2SO4 (0,25đ)

Khối lượng muối nhôm sunfat tạo thành:

n Al2(SO4)3 = n H2SO4 : 3 = 4,5 : 3 = 1,5 (mol) (0,5đ)

m Al2(SO4)3 = n Al2(SO4)3 x M Al2(SO4)3 = 1,5 x 342 = 513 (gam)

(0,5đ)

* Số mol Al2O3 còn dư :

nAl2O3 dư = nAl2O3 - nAl2O3 p/ư = 1,6 – 1,5 = 0,1 (mol) (0,5đ)

* Khối lượng Al2O3 còn dư :

m Al2O3dư = nAl2O3 dư x M Al2O3 = 0,1 x 102 = 10,2 (gam)

(0,5đ)

(Nếu hs viết PTHH khác hay giải bài bằng cách khác mà đúng thì vẫn cho điểm bình thường)

ĐỀ 3

Trang 8

Cho các công thức hoá học: KOH; HCl; CaCl2; Al2O3; Mg(OH)2; H2SO4; Ca3(PO4)2; SO3; Ba(OH)2; HNO3; Na2CO3; NO2; NaOH; Fe3O4; KHSO3

Hãy phân loại cỏc hợp chất vụ cơ trờn

Hoàn thành các phơng trình phản ứng sau:

a) P + O2 -> ? c) H2 + ? -> Cu + ?

b) KClO3 -> ? + O2 d) ? + ? -> Al2O3

Các phản ứng trên thuộc loại phản ứng hoá học nào?

Kim loại M có hoá trị III Hãy viết công thức:

a) Bazơ của M

b) Muối của M với gốc sunfat (SO4) và gốc nitrat (NO3)

Cho a gam kim loại Fe phản ứng vừa đủ với 200 gam dung dịch HCl 14,6%

a) Viết phơng trình hoá học

b) Tính a

c) Tính thể tích khí hiđro thu đợc ở điều kiện tiêu chuẩn

(Cho biết Na =23; O = 16;H = 1; Fe = 56; Cl = 35,5)

ĐỀ 3 Câu 1(3,0đ) Mỗi đáp án đúng đợc 0,2đ

Oxit: Al2O3; SO3; NO2; Fe3O4

Axit: HCl; H2SO4; HNO3

Bazơ: KOH; Mg(OH)2; Ba(OH)2; NaOH

Muối: CaCl2; Ca3(PO4)2; Na2CO3; KHSO3

Câu 2(2,0đ) Mỗi PTHH viết đúng đợc 0,5đ

a) 4P + 5O2 ��� t 0 2P2O5 Phản ứng hoá hợp (0,5

đ)

b) 2KClO3 ��� t 0 2KCl + 3O2 Phản ứng phân huỷ (0,5

đ)

c) H2 + CuO ��� t 0 Cu + H2O Phản ứng thế, oxi hoá

-khử

(0,5

đ)

Trang 9

d) 4Al + 3O2 ��� t 0 2Al2O3 Phản ứng hoá hợp (0,5

đ)

Câu 3(1,5đ)

a

)

đ)

b) Viết đợc CTHH: M2(SO4)3 và M(NO3)3 (1đ)

Câu 4(3,5đ):

a

)

đ)

b

) mHCl =

200.14,6

đ)

Số mol của HCl là: nHCl = 29,2

đ)

Theo PTHH: nFe 1nHCl 0,8 0,4

đ)

đ)

c) Theo PTHH: n H2  n Fe  0,4(mol) (0,5

đ)

2

H

đ)

ĐỀ 4

HBr;Cu(OH)2;HNO3;H3PO4;Ba3(PO4)2;CO2; Ba(OH)2; K2CO3; NO2; LiOH; Al2O3; NaHSO3;ZnO; BaCl2;NaOH

Hãy phân loại cỏc hợp chất vụ cơ trờn

Hoàn thành các phơng trình phản ứng sau:

a) Fe + O2 -> ? c) CO + ? -> Cu + ?

b) KMnO4 -> ? + ? + O2 d) ? + ? -> CaO

Các phản ứng trên thuộc loại phản ứng hoá học nào?

Kim loại M có hoá trị II Hãy viết công thức:

a)Bazơ của M

Trang 10

b)Muối của M với gốc photfat (PO4) và gốc clorua (Cl)

Cho a gam kim loại Mg phản ứng vừa đủ với 100 gam dung dịch HCl 9,6%

a)Viết phơng trình hoá học

b)Tính a

c)Tính thể tích khí hiđro thu đợc ở điều kiện tiêu chuẩn

(Cho biết Na =23; O = 16;H = 1; Fe = 56; Cl = 35,5

Oxit: Al2O3; NO2; CO2; ZnO

Axit: HBr; H3PO4; HNO3

Bazơ: NaOH; LiOH; Ba(OH)2; Cu(OH)2

Muối: BaCl2; Ba3(PO4)2; K2CO3; NaHSO3

Câu 2(2,0đ) Mỗi PTHH viết đúng đợc 0,5đ

a) 3Fe + 2O2 ��� t 0 Fe3O4 Phản ứng hoá hợp (0,5

đ)

b) 2KMnO4 ��� t 0 K2MnO4 + MnO2 + O2 Phản ứng phân

huỷ

(0,5

đ)

c) CO + CuO ��� t 0 Cu + CO2 Phản ứng thế, oxi hoá

-khử

(0,5

đ)

d) 2Ca + O2 ��� t 0 2CaO Phản ứng hoá hợp (0,5

đ)

Câu 3(1,5đ)

a

)

đ)

Câu 4(3,5đ

a

)

đ)

b

) mHCl = 100

6 , 9 200

đ)

Số mol của HCl là: nHCl =

24

2 , 19

đ)

Theo PTHH: nMg=

2

1 nHCl=

2

8 , 0

đ)

Trang 11

VËy a = mMg = 0,4.24 = 9,6 (g) (0,5

®)

c) Theo PTHH: nH2= nMg= 0,4 (mol) (0,5

®)

2

H

®)

Ngày đăng: 04/06/2019, 23:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w