- Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ- HS khá giỏi: biết phõn biệt giữa ăn mặc gọc gàng, sạch sẽ và cha gọn gàng, sạch sẽ - Qua bài học giáo dục cho các em biết giữ gìn vệ sinh cá
Trang 1- Giúp HS bớc đầu biết tự giới thiệu tên mình, những điều mình thích trớc lớp.
- Giáo dục H có thái độ vui vẻ phấn khởi đi học, tự hào đã trở thành
H lớp 1
( Với HS KG: Biết về quyền và bổn phận của trẻ em là đợc đi học
và phải học tập tốt, biết tự giới thiệu về mình một cách mạnh dạn)
II, Chuẩn bị: G: VBT Đạo đức, tranh phóng lớn
-Hd H thảo luận
- Trò chơi giúp em điều gì
? Em có thấy sung sớng và tựhào khi giới thiệu tên với cácbạn ?
? Có bạn nào trong lớp không cótên?
-KL: Mỗi ngời đều có một cái
tên Trẻ em cũng có quyền có họ
tên
* Trò chơi giữa tiết:
H quan sát Các bạn đang đihọc
- Nhắc đề bài
-Quan sát
- Các bạn đanggiới thiệu tên
- H giới thiệunhóm 2
- H thảo luận
- H trả lời câuhỏi: mình biếttên bạn và bạnbiết tên mình
- Không có
- Nhắc lại KL
- Hát múa
Trang 2Mỗi ngời đều có những điềumình thích và khôngthích.Những điều đó có thểgiống vàkhác nhau giữa ngờinày và ngời khác.chúng ta cầnphải tôn trọng sở thích riêngcủa ngời khác.
Em có thấy vui khi đã là H lớp 1không? Em có thích trờng lớpmới của mình không? Có nhiềubạn không?
? Em làm gì để xứng đáng là
H lớp 1?
- KL: Vào lớp 1 em có nhiều bạnmới, thầy cô giáo mới, em sẽ họcnhiều điều mới lạ ,biết đọc,biết viết và biết làm toán nữa -Cho H xem tranh ở SGK
- Gọi H nêu nd bài
Dặn H thuộc tên bạn
- Quan sát
- Trả lời: Đá bóng,thả diều, đọcsách, xem hoạthình, vẽ tranh
- H lần lợt nêu các
ý thích của bảnthân
đầu tiên đi học.Mọi ngời trong gia
đình đã giúp
em chuẩn bị sách
vở, áo quần Emthích trờng mới,lớp mới vì có thêmnhiều bạn Emhứa sẽ cố gắnghọc thật giởi đểxứng đáng là Hlớp 1
- Nghe
- H nêu lại phầnKL
- H nêu nd từngtranh
- H nêu phần KL
- H nghe,ghi nhớ
Trang 3- Giúp HS bớc đầu biết tự giới thiệu tên mình, những điều mình thích trớc lớp.
- Giáo dục H có thái độ vui vẻ phấn khởi đi học, tự hào đã trở thành
H lớp 1
( Với HS KG: Biết về quyền và bổn phận của trẻ em là đợc đi học
và phải học tập tốt, biết tự giới thiệu về mình một cách mạnh dạn)
Trang 4+ Tranh 2: Mẹ đa Mai đến ờng trờng Mai thật đẹp Cô
tr-giáo tơi cời đón em và các bạnvào lớp
+ Tranh 3: ở lớp Mai đợc cô giáodạy bảo nhiều điều mới lạ Rồi
đây em sẽ biết đọc, biết viết,biết làm toán nữa Em sẽ tự đọc
đợc truyện, sẽ viết đợc th cho bốkhi bố đi công tác xa Mai sẽ cốgắng học thật giỏi, thật ngoan
+ Tranh 4: Mai có thêm nhiềubạn mới cả bạn trai lẫn bạn gái
Giờ ra chơi em cùng các bạn nô
đùa ở sân trờng thật vui
+ Tranh 5: Về nhà Mai kể với bố
mẹ về trờng lớp mới, về cô giáo
và các bạn của em Cả nhà đềuvui: Mai là H lớp 1 rồi
* Trò chơi giữa tiết:
* HT,PP: Giảng giải
- G giảng giải rút ra Kl:
+ Trẻ em có quyền có họ tên, cóquyền đợc đi học
- Kể chuyện cánhân trớc lớp: BạnMai 6 tuổi, chuẩn
bị vào lớp 1 cảnhà vui vẻ chuẩn
bị cho bạn đihọc Mai đợc côgiáo đón vào lớp
Đợc cô giáo dạy
đọc, viết, làmtoán Mai có thêmnhiều bạn mới Giờ ra chơi emcùng các bạn nô
đùa ở sân ờng Về nhà, Mai
tr-kể với bố mẹ vềtrờng lớp mới, về côgiáo và các bạn
- H theo dõi, nghe
G kể chuyện
-Đọc thơ về chủ
đề trờng em
- Hát các bài hát ởphần chuẩn bị
- HS nghe
- Nhắc lại KL
Trang 5- VÒ nhµ kÓ l¹i chuyÖn cho mäingêi cïng nghe.
- HS ghi nhí
-Lắng nghe,thựchiện
Ầ TU N 3
Trang 6- Biết lợi ích của ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- HS khá giỏi: biết phõn biệt giữa ăn mặc gọc gàng, sạch sẽ và cha gọn gàng, sạch sẽ
- Qua bài học giáo dục cho các em biết giữ gìn vệ sinh cá nhân,
đầu tóc, quần áo gọn gàng sạch sẽ
II, Chuẩn bị
- GV Tranh ảnh ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ
- Bài hát “ Rửa mặt nh mèo” Nhạc và lời Hàn Ngọc Bích)
- HS Sách bài tập Đạo Đức lớp 1
III, Các hoạt động dạy học
Nội dung Hoạt động của T Hoạt động của trò
GV khen những HS nhận xét chính xác
- Gv giải thích y/cầu bài tập
- Y/cầu: HS giải thích tại sao
em cho bạn mặc gọn gàng sạch sẽ, vè nên sữa nh thế nàothì sẽ trở thành gọn gàng, sạch sẽ
- Y/cầu: HS chọn một bộ áo quàn đi học phù hợp cho bạn nam và cho bạn nữ, rồi nối bộ
áo quần đó với bạn nam hay với bạn nữ trong tranh
- GV nhận xét chốt
1,2 em trả lời câu hỏi – có thêm bạn mới,thầy cô mới
- Quyền đợc đi học
- HS nêu : ví dụ áo bẩn:” giặt sạch
- áo rách nhờ mẹ vá
- HS làm bài tậpMột số HS trình bày
sự lựa chọn của mình cho các HS
Trang 7*Nhận xét,
dặn dò
- Quần áo đi học cần phẳng phiu, lành lặn, sạch sẽ, gọn gàng
- Không mặc quần áo nhàu nát, rách rới, tuột chỉ đến lớp
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS học bài về nhà thựchiện theo bài học
khác lắng nghe
- Lắng nghe
- 1,2 em nhắc lại
- Lắng nghe, thực hiện
Trang 8HS biết lợi của ăn mặc gọn gàng sạch sẽ
- HS biết giữ gìn vệ sinh cá nhân, đầu tóc, quần áo, gọn gàng, sạch sẽ
- HS khá giỏi: biết phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ và chagọn gàng sạch sẽ
- GD các em biết gĩ vệ sing cá nhân, đầu tóc, quần áo gọn gàng sạch sẽ
II, Chuẩn bị
- GV Bài hát " Rửa mặt nh mèo"
- HS Bút chì sáp màu, vở BT đạo đức
III, Các hoạt động dạy học
ND – TL Hoạt động của thầy Hoạt động của
? Em có muốn làm nh bạnkhông
GV mời một số em trình bàytrớc lớp
*Chốt: Chúng ta nên làm nhcác bạn nhỏ trong
Lắng nghe
HS từng đôi mộtquan sát tranh vàTLCH
Đại diện một số
em trình bày
tr-ớc lớp
Lớp nhận xét bổsung
Trang 9đầu tóc gọn gàng sạch sẽ
GV nhận xét tuyên dơng các
đôi làm tốtY/c GV cho cả lớp hát bài " rửamặt nh mèo"
? Lớp mình có ai giống mèokhông
Chúng ta đừng ai giống mèonhé
Y/c: Hớng dẫn HS đọc 2 câuthơ cuối bài
GV nhận xét lớp họcDặn HS về nhà học bài thựchiện theo bài học
Lắng nghe, nắm
HS thực hiệntheo Y/c của GV
-Toàn lớp hát bài Nghe, TLCH
Không ai giốngmèo
-Cả lớp đọc 2câu thơ
Lắng nghe thựchiện
tuần 5
Thứ ngày tháng năm 2009
Đạo đức (1 ) Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập (
T1)
I - Mục tiêu:
- Biết tác dụng của sách vở đồ dùng, sách vở học tập.
- Nêu ích lợi của việc giữ gìn sách vở đồ dùng học tập.
- Thực hiện giữ gìn sách vở đồ dùng học tập của bản thân
- Riêng học sinh khá giỏi biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện giữ
gìn sách vở đồ dùng học tập
II - Chuẩn bị:
- Giáo viên : Sách tranh
- Học sinh : Sách bài tập, màu vẽ
III - Hoạt động dạy và học:
Trang 10Cho từng đôi 1 hỏi và trả lời
- Gọi học sinh đứng trớc lớpchỉ vào tranh đọc tên các đồ
đùng
Bớc 1: Nêu yêu cầu bài 2: Giớithiệu với bạn những đồ dùnghọc tập của mình
Bớc 2: Yêu cầu học sinh từng
đôi 1 giới thiệu
- Giáo viên theo dõi giúp đỡ cácem
- Gọi một số em trình bày
- Chốt: Đợc đi học là quyền lợi
của trẻ em Giữ gìn đồ dùnghọc tập chính là giúp các emthực hiện tốt quyền đợc họctập của mình
Bớc 1: Đánh dấu cộng vào chotranh đúng
H: Tranh nào thể hiện hành
ra sách vở+ Không gập gáy sách vở
+ Không xé sách xé vở
+ Không dùng thớc đểnghịch
tranh bài 1
Học sinh lấy màutuỳ thích tô vàotranh
2 em đổi vở kiểmtra
H: Đây là cái gì ?Quả bóng, cái cặp
2 học sinh gọi têncác đồ dùng trongbức tranh
Nghe hớng dẫn
2 em cạnh nhau giớithiệu với nhau về
đồ dùng học tập củamình đồ dùng đó
để làm gì cáchgiữ gìn
Học sinh trình bày,lớp nhận xét
-Vì xé vở ,vỡ bẩn,cầm cặp
Học sinh tự trả lời.Theo dõi và nhắc lại
Trang 11+ Giữ gìn đồ dùng học tậpgiúp các em thực hiện tốtquyền học tập của mjnhf
Trò chơi nhận biết đúng sai
(4 phút)
- Giáo viên lấy một số sách vởgiữ cẩn thận, 1 số vở xộcxệch, dơ ,
- Học sinh nhắc lại cách giữ
gìn sách vở, đồ dùng học tập
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Dặn mỗi em tự sửa lại sách
vở, đồ dùng học tập để tuầnsau thi sách vở ai đẹp nhất
Cả lớp nhăc lại
Lên cầm và nhậnxét
Nên giữ gìn nhquyển nào
3 em nêu lại
- Lắng nghe, thựchiện
Trang 12- Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện giữ gìn sách vở, đồ dùng họctập, để giúp các em thực hiện tốt quyền đợc học của mình.
Giáo dục học sinh hiểu biết và giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
II/ Chuẩn bị:
Giáo viên: Sách, tranh
Học sinh: Sách bài tập, màu
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :
ND-KT-TG Hoạt động của GV Hoạt động của
hs 1/ Kiểm tra bài
H: Cần phải giữ gìn
đồ dùng học tập nh thế nào?
- Ghi đề bài lên bảng
*Yêu cầu học sinh đểsách vở lên bàn để thi
-Giáo viên và lớp trởng
đi chấm, công bố kếtquả và khen những
- Giáo viên theo dõi, giúp đỡ các em
* Giáo viên hớng dẫn học sinh đọc câu thơ:
Muốn cho sách vở
đẹp lâu
- 1,2 em trả lời câu hỏi:
Giữ gìn sách vở,
đồ dùng học tập
- Không làm dây bẩn, viết vẽ bậy
ra sách vở
- Học sinh để sách vở, đồ dùng lên bàn để thi
Vở sạch đẹp, đồ dùng đầy đủ giữgìn còn mới là
đạt yêu cầu
- Hát đồng thanh, cá nhân.Cả lớp hát lại toàn bài 2 lần
Đọc theo, đồng thanh
Đọc cá nhân
Lắng nghe
Trang 13-Giáo viên đọc mẫu.
-Tuyên dơng em đọc thuộc
* Cần phải giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
+ Giữ gìn sách vở,
đồ dùng học tập giúp các em thực hiện tốt quyền đợc học của chính mình
- Gọi học sinh nhắc lại từng ý
* Các em phải giữ
gìn sách vở và đồ dùng nh thế nào?
- Cần thực hiện tốt việc giữ gìn sách vở
và đồ dùng học tập
Mỗi ý cho 4 em nhắc lại
1 em nhắc lại kếtluận chung
- 1,2 em nhắc lại
-Lắng nghe , thực hiện
Trang 14-HS khá giỏi.biết trẻ em có quyền có gia đình.cha.mẹ
-phân biệt đợc các hành vi,việc làm phù họp và cha phù hợp về
- GV nêu mục tiêu tiết học và ghi tên bài lên bảng
-T giao nhiệm vụ cho từng cặp HS quan sát tranh ở BT2
và kể lại nội dung từng tranh:
- Trong tranh có những ai?
-Họ đang làm gì, ở đâu?
- Cả lớp hát tập thể
- HS nghe giới thiệu
- Từng cặp HS thảo luận với nhau
- Theo từng tranh,
Trang 15có hoàn cảnh sống xa gia
đình
- YC HS múa hát 1bài
-GV YC từng cặp HS kể cho nhau nghe về gia đình mình:
em những điều gì?
- Các em đã thực hiện những
điều đó nh thế nào? Ông bà,cha mẹ tỏ thái độ ra sao?
+ Hãy kể về một vài việc, lời nói mà các em thờng làm đối với ông bà, cha mẹ?
* GV tổng kết: ở gia đình mình, ông bà, cha mẹ rất quan tâm đến các em Do
đó, chúng ta ai ai cũng phải
lễ phép, vâng lời ông bà, chamẹ
- GV hệ thống bài, nhận xét tiết học
- Dặn VN xem lại bài
HS bày kết quả
tr-ớc lớp
- HS nhận xét, bổsung
- HS nghe, ghi nhớ
- Cả lớp thực hiện
- Từng cặp HS kể cho nhau nghe
- Một số HS kể về gia đình trớc lớp
- HS khác nhận xét, bổ sung
- HS nghe, ghi nhớ
- HS trả lời lần lợt từng câu hỏi
- HS khác nhận xét, góp ý
- HS nghe, thực hiện
Trang 16- HSXS phân biệt đợc các hành vi,việc làm phù hợp và cha phù hợp
về kính trọng và cha kính trọng,lễ phép vâng lời ông bà ,chamẹ
- Quý trọng những bạn biết lễ phép, vâng lời ông bà cha mẹ
II Đồ DùNG DạY HọC:
- Vở bài tập đạo đức 1
- Các bài thơ, bài hát về gia đình
III CáC HOạT ĐộNG DạY HọC CHủ YếU:
ND -TG HOạT ĐộNG CủA GIáO VIÊN HOạT ĐộNG CủA HọC
SINH
Trang 17- Sau khi học xong tiết 1 các
? Em đã làm những việc gì
để cha mẹ vui lòng
* Giáo viên nhận xét khennhững Hs biết lễ phép, vânglời cha mẹ và nhắc nhở cả lớphọc tập các bạn
Gv chia lớp thành các nhóm
và giao cho mỗi nhóm giảiquyết một tình huống ở BT 3(VBT)
Gv nhận xét chung và khenngợi các nhóm đóng vai tốt
: Cả lớp hát bài "Cả nhà thơng
nhau".
* Kết luận chung: Trẻ em có quyền có gia đình, đợc sống cùng cha mẹ, đợc cha
mẹ yêu thơng che chở, chăm sóc nuôi dỡng, dạy bảo.
- Cần cảm thông chia sẻ với những bạn thiệt thòi, không
đợc sống cùng gia đình.
- Trẻ em có bổn phận phải yêu quý gia đình, kính trọng lễ phép, vâng lời ông
bà, cha mẹ.
- Nhận xét tiết học, tuyêndơng học sinh hoạt động tốt
- 2 Hs trả lời
- Cả lớp lắng nghe vàtrả lời bổ sung
- Hs trả lời
- Cả lớp theo dõi,nhận xét và bổsung
- Cả lớp lắng nghe
- Hs chia nhóm, thảoluận và lên đóng vai
- Các nhóm khác theodõi và nhận xét
- Hs lắng nghe
Lắng nghe, thực hiện
Trang 19I- MụC TIÊU:
- Giúp HS biết : Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏcần nhờng nhịn (Biết vì sao cần lễ phépvới anh chị, nhờng nhịn
em nhỏ)
- Học sinh yêu quý anh chị em trong gia đình
- Qua bài học GD HS biết c xử lễ phép với anh chị, nhờng nhịn
em nhỏ trong cuộc sống hàng ngày
-Với HSXS Biết phân biệt các hành vi, việc làm phù hợp vàchưa phự hợp về lễ phép với anh chị, nhờng nhịn em nhỏ trong cuộcsống hàng ngày
II- CHUẩN Bị:
- Giáo viên: Tranh BT1, BT2 phóng to
- Học sinh : Vở bài tập đạo đức lớp 1
III- CáC HOạT ĐộNG DạY HọC:
- GV nhận xét, bổ sung, đánhgiá
- Giáo viên ghi đề bài lên bảng
- Giao việc: Quan sát tranh BT1(tr15) theo nhóm đôi và trả lờicâu hỏi:
? Tranh 1: Anh đa cam cho em
- Yêu quý gia
đình
- HS lắng nghe
- Quan sát thảo luậnnhóm đôi, trả lờicâu hỏi
- Em nói lời cảm ơn
- Anh rất quan tâm
em, em lễ phép vớianh
- Hai chị em cùngnhau chơi đồ hàng
- Hai chị em đối xửvới nhau rất hòathuận
Trang 20* Chốt: Anh, chị em trong gia
đình phải thơng yêu và hòathuận với nhau
- Yêu cầu: HS xem tranh BT2tr16 và cho biết tranh vẽ gì?
? Theo em bạn Lan ở tranh 1 cóthể có những cách giải quyếtnào trong tình huống đó?
*Bớc 1:
- Yêu cầu: HS nêu tất cả cáccách giải quyết có thể có củaLan trong tình huống tranh 1
? Nếu em là bạn Lan em sẽchọn cách giải quyết nào?
*Bớc 2:
Chia HS thành các nhóm cócùng sự lựa chọn
*Bớc 3:
Đại diện nhóm trình bày, GVnhận xét, bổ sung
* Chốt : Cách ứng xử thứ (5)trong tình huống là đángkhen, thể hiện chị yêu emnhất, biết nhờng nhịn em nhỏ
* Đối với tranh 2: GV hớng dẫnlàm tơng tự nh tranh 1
- B1: Gợi ý cách ứng xử củatranh 2 :
1 Hùng không cho em mợn ôtô
2 Đa cho em mợn và để mặc
em tự chơi
3 Cho em mợn và hớng dẫn emcách chơi, cách giữ gìn ôtô
khỏi hỏng
- B2: HS trình bày trớc lớp, GVnhận xét, bổ sung
- Từnh nhóm đôinêu kết quả thảoluận tranh 1, tranh2
- Lắng nghe, 1-2 HSnhắc lại
- Nắm và thựchiện
- HS xem tranh,thảo luận
- Tr1: Bạn Lan đangchơi với em thì đợccô cho quà
1 Lan nhận quà vàgiữ tất cả chomình
2 Lan chia cho emquả bé giữ chomình quả to
3 Mỗi ngời 1 nữaquả to 1 nữa quabé
4 Lan chia cho emquả to giữ chomình quả nhỏ
5 Nhờng cho em béchọn trớc
- Đại diện nhóm TBtrớc lớp
- Các nhóm nhậnxét, bổ sung
- Lắng nghe, 1-2
em nhắc lại
- Bạn Hùng có 1chiếc ôtô đồ chơi.Nhng em bé nhìnthấy và đòi muợnchơi
- HS thảo luận nêucách giải quyết
đúng nhất trong 3
Trang 213/- Cũng
cố, dăn dò
(3 phút) :
* Chốt : Cách ứng xử thứ 3trong tình huống là đúng
?Là anh chị phải nh thế nào với
em nhỏ?
- Dặn HS về nhà học bài, thựchiện theo bài học
cách giải quyết mà
GV đã gợi ý hay cáccách giải quyết kháccủa HS
- Đại diện nhóm TBtrớc lớp
- Lớp bổ sung
- Lắng nghe
- 1,2 em HS nhắclại
-Đại diện 1,2 emTLCH
- Lắng nghe, thựchiện
TU
ẦN 10
Thứ ngày thỏng năm 2009
ĐẠO DỨC 1 : LỄ PHẫP VỚI ANH CHỊ NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ
I Mục tiêu: Giúp HS :
+ Biết : Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhờngnhịn
+ Có thái độ yêu quí anh chị em trong gia đình
+Biết c xử lễ phép với anh chị, chị nhờng nhịn em nhỏ trong cuộcsống hàng ngày của gia đình
+Đối với HSXS biết phân biệt các hành vi, việc làm phù hợpvà chưaphự hợp về lể phép với anh chị, nhờng nhịn em nhỏ trong cuộc sốnghàng ngày
+Giáo dục HS biết c xử lễ phép với anh chị, nhờng
II ĐDDH:
+ Vở bài tập đạo đức 1
+ Một số đồ dùng, đồ chơi: 1quả cam to, 1quả bé, 1chiếc xe ô tô
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
ND - TG Hoạt động của thầy Hoạt động
Trang 22vâng lời anh chị nhờng nhịn emnhỏ:
1 Em đã biết vâng lời hay nhờngnhịn ai?
2 Khi đó việc gì đã xảy ra ?
1 Trong từng tranh có những ai?
2 Họ đang làm gì?
+ Việc làm nào đúng thì nốitranh đó với chữ ( nên ), việc làmnào sai thì nối với ( không nên )
* GV kết luận theo từng tranh:
- Tranh 3: Hai chị em bảo bannhau cùng làm việc nhà, trông cả
hai ngời rất vui vẽ làm việc Đó làviệc làm tốt cho nên cần nối tranh
3 với chữ ( nên )
- Tranh 4: Hai chị em đang dànhnhau quyển sách, nh vậy là chịcha biết nhờng nhịn em, hai chị
em không vui vẽ với nhau Việc này
là không tốt, là sai nên phải nối với( không nên )
- Tranh 5: Mẹ đang dọn dẹp, nấutrong bếp, em đòi mẹ Khi đó,
đã đến bên em, dỗ dành em cùngchơi với anh đễ mẹ làm việc Tức
là, anh đã biết chỉ bảo cho em
điều tốt, cho nên cần nối tranhnày với chữ ( nên )
- CN lần lợt
kể việc thựchiện hành vicủa mình
- Từng cặp
HS làm bàitập
- Theo từngtranh
- Theo từng
Trang 231 Trong từng tranh có những ai?
Họ đang làm gì?
2.Ngời chị ngời anh cần phải làmgì cho đúng với quả cam, chiếc ôtô đồ chơi?
- Y/c HS hãy phân vai cho nhau
để thể hiện điều đó qua tròchơi
- GV gọi HS nhận xét các nhómthể hiện trò chơi
1 Tranh 1: Chị em đang chơi vớinhau thì đợc mẹ cho hoa quả
Chị cảm ơn mẹ, sau đó nhờngcho em quả to, quả bé cho mình
2 Tranh 2: Anh em chơi trò chơi:
Khi anh đang chơi với chiếc ô tô
thì em đòi mợn, anh phải nhờng
em
- Gv hớng dẫn đọc phần ghi nhớ
- GV khái quát lại bài học và nhắcnhở các em có thái độ lễ phép vớianh chị và nhờng nhịn em nhỏ
bức tranh HSthực hiện tròchơi sắmvai
CN nhận xét
- CN lần lợt
đọc
- Lắng nghe,thực hiện
Tuần 11
Thứ ngày tháng
năm 2009
Trang 24Đạo đức 1: Thực Hành Kĩ Năng Giữa Học Kì I
I: Mục tiêu
- Củng cố các kiến thức đã họcvà thực hành một số kĩ năng tự giớithiệu về mình, giữ vệ sinh cá nhân, giữ gìn sách vở, lễ phép với anh chị nhờng nhịn em nhỏ
- Giáo dục HS có ý thức thờng xuyên thực hành các kĩ năng đã học
II: Đồ dùng dạy học
- Tranh ảnh
- Đồ dùng đóng vai
III: các hoạt động dạy - học chủ yếu
Nội dung - thời
- ? Muốn giữ gìn sách vở,
đồ dùng học tập ta phảilàm nh thế nào?
-? Làm anh ta phải đối xử
- GV gọi HS giới thiệu vềgia đình mình và bảnthân mình
- HS nghe
- HS giới thiệu
- HS thảo luận N4,
xử lí tìnhhuống
Trang 25+ Mẹ đi chợ và dặn conhọc xong quét nhà giúp
mẹ nhé
+ Bà đang lau bàn ghế,
em muốn đi chơi em sẽ
+ Bạn Hùng có một chiếc ôtô đồ chơi Em bé nhìnnhìn thấy và đòi mợnchơi Nếu em là bạn Hùng
em sẽ
- GV huy động kết quả
- GV kết luận theo từngtình huống
- Tổ chức trò chơi" ghi nhớnhanh đúng"GV chuẩn bịmột số tranh cho HS nốiNên - Không nên
- GV phổ biến luật chơi
- Tổ chức cho HS chơi
- Nhắc nhở HS nên làmtheo tranh vẽ nên, vàkhuyên HS không nên thựchiện theo trnh vẽ khôngnên
- GV nhận xét tiết học-Dặn HS về nhà học bài
- Các nhóm lên
đóng vai theotừng tình huống
- HS nghe, thựchiện
Trang 26
Tuần 12
Th ngày tháng năm 2009.
Đạo đức 1: Nghiêm trang khi chào cờ
I,Mục tiêu :Giúp HS hiểu:
- Biết đợc tên nớc, nhận biết đợc Quốc kì, Quốc ca của Tổ quốcViệt Nam
- Nêu đợc:Khi chào cờ cần phải bỏ mũ nón, đứng nghiêm, mắt nhìn Quốc kì
- Thực hiện nghiêm trang khi chào cờ đầu tuần
- Tôn kính Quốc kì và yêu quý Tổ quốc Việt Nam
Yêu cầu học sinh quan sát tranh
ở bt1 và thảo luận trả lời câu hỏi:
- Các bạn trong tranh đang làm gì? - Các bạn đó là ngời nớc nào? Vì sao em biết?
Quan sát tranhTrao đổi nhóm
2 đại diện nhóm trình bàyGhi nhớ
Trang 27Yêu cầu HS quan sát tranh ở bt2
và cho biết những ngời trong tranh đang làm gì?
Gọi HS trình bàyNhận xét chốt nội dung từng tranh
Gắn lá Quốc kì lên bảng ,vừa chỉ vừa giới thiệu Quốc kì là t-ợng trng cho một nớc
Chốt: Quốc kì Việt Nam màu
đỏ,có ngôi sao vàng năm cánh ở giữa.
Hớng dẫn khi chào cờ:
Yêu cầu HS quan sát tranh tranhxem bạn nào cha nghiêm trang khi chào cờ
nghe,ghi nhớ
-Quan sát
Trả lờiGhi nhớ-Lắng nghe,thực hiện
Trang 28- Thực hiện nghiêm trang khi chào cờ đầu tuần.
- Tôn kính Quốc kì và yêu quý Tổ quốc Việt Nam
-Với HSXS biết nghiờm trang khi chào cồ là thể hiện lũng tụn kớnh quúc kỳ và yờu
Tổ quuốc VN
II/ Chuẩn bị:
- Giáo viên : Bài hát (Tập thể) “Lá cờ Việt Nam”, 1 lá cờ Tổquốc
- Học sinh: Vở bài tập, bút màu, giấy vẽ
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:
2 Kiểm tra bài cũ:
Trang 29- Gọi HS mô tả lá cờ Việt Nam? (Nền đỏ, ngôi sao vàng 5cánh)
- Đứng t thế đúng khi chào cờ (Thực hành)
3 Dạy học bài mới: Hát "Lá cờ Việt Nam".
ND/Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
- Trẻ em có quyền có quốc
-1,2 em mô tả
-cả lớp thực hành
- 4 em lên tập chàocờ(HS Kh,TB)
- Cả lớp theo dõi,nhận xét
- Tập chào cờ cả lớp
- Từng tổ đứngchào cờ theo hiệulệnh của tổ trởng
- Lấy bút chì màutô vào vở bài tập
- Giới thiệu tranh vẽ,tô màu củamình(HS Kh,G)
- Đọc cả lớp
- Lắng nghe, thựchiện
Trang 30tịch Quốc tịch của chúng
ta là Việt Nam
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS thực hiện theobài học
Tuần 14
Th ngày tháng năm 2009
Đạo đức 1 : ĐI HọC ĐềU Và ĐúNG GIờ (Tiết 1).
I/ Mục tiêu: -HS nêu đợc thế nào là đi học đều và đúng giờ.
Trang 31-Biết đợc lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ.
-biết đợc nhiệm vụ của HS là phải đi học đều và đúng giờ
-Với HS, K,G biết nhắc nhỡ bạn bè đi học đều và đúng giờ
- Giáo dục học sinh hàng ngày có thái độ tự giác đi học đều
và đúng giờ
II/ Chuẩn bị:
- Giáo viên: Một số đồ vật chơi sắm vai: Chăn, gối, bóng
- Học sinh: Vở bài tập
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:
Thời gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
- Giới thiệu tranh BT1
- HD HS quan sát và thảoluận
? Vì sao Thỏ nhanh nhẹn
lại đi học muộn, còn Rùachậm chạp lại đi học đúnggiờ?
? Qua câu chuyện, em
thấy bạn nào đáng khen?
Vì sao?
*Chốt: Bạn Rùa đáng
khen Tuy chậm chạp
nh-ng rất cố gắnh-ng để đi học đúng giờ Thỏ tuy nhanh nhẹn nhng la cà nên đi học muộn thật không nên.
- GV phân đóng vai theobàn
tình huống “Trớc giờ đihọc”
TB biểu diễn sau)
- HS nhận xét và thảoluận
Bạn ơi! Dậy đi vì đãtrễ giờ học rồi!
- Giơ tay
-Lắng nghe, nắm
- Chuẩn bị quần áo,sách vở, đầy đủ từ tối
Trang 32đi học của mình.
- Yêu cầu HS tự kể về việcthực hiện đi học đúng giờcủa mình
hôm trớc Không thứckhuya Để đồng hồ báothức hoặc nhờ bố mẹgọi để dậy đúng giờ
- Cá nhân làm việctheo y/c của GV
-một số em TB
-lắng nghe,thực hiện
Trang 33- Nêu đợc thế nào là đi học đều và đúng giờ
- Biết đợc lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ
- Biết đợc nhiệm vụ của hs là phải đi học đều và đúng giờ
-Với HS xuất sắc :Biết nhắc nhỡ bạn bè đi học đều và đúng giờ -GD ,HS Thực hiện hằng ngày đi học đều và đúng giờ
và đỳng giờ em cần chuẩn bị như
thế nào?
- Nhận xột, ghi điểm
- Gv giới thiệu bài- ghi bảng
- Cho cả lớp hỏt bài: Tới lớp tớitrường
- Yờu cầu cỏc nhúm trao đổi về nộidung tỡnh huống cần đúng vai,phõn vai
- Cho hs thảo luận nhúm đụi, gvquan sỏt hướng dẫn
Trang 34làm bài tập 5
4.Củng cố, dặn
dị (3 )
+ Các bạn trong tranh đi đâu?
+ Các bạn đi học khi trời thế nào?
- Yêu cầu mợt số nhĩm trình bày
- Gv kết luận
- Gv: Đi học đều cĩ tác dụng nhưthế nào?
- Cần làm gì để đi học đều,øđúnggiờ?
- Cho hs đọc hai câu thơ:“ Trịngoan đến lớp…nắng mưa ngạigì?”
Trang 35Tuần 16 Thứ ngày tháng năm 2009
Đạo đức 1 : Trật tự trong trờng học ( tiết 1)
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: -HS nêu đợc các biểu hiện của giữ trật tự khi nghe
giảng ,khi ra vào lớp
-Nêu đợc ích lợi của việc giữ trật tự khi nghe giảng ,khi ra vào lớp
2 Kĩ năng:HS thực hiện giữ trật tự khi ra vào lớp.khi nghe giảng *HS (K-G) biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện
3.Thái độ: Giáo dục HS có ý giữ trật tự trong trờng học
II Đồ dùng dạy học:
GV: Sách giáo viên, giáo án
HS: Vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
Nội dung /TG Hoạt động của giáo viênHoạt động của học
- Cho các nhóm thảo luận
- Mời đại diện các nhómtrình bày
- Đại diện các nhómtrình bày:
- Tranh 1: Các bạn xếphàng ra, vào lớp trật
Trang 36+Nếu em có mặt ở đó em sẽlàm gì?
-GV nhận xét
*GV kết luận: chen lấn xô
đẩy nhau khi ra, vào lớp làm ồn ào, mất trật tự và
có thể gây vấp ngã
- GV tổ chức cho HS thi xếphàng ra, vào lớp giữa các tổ
* Thành lập ban giám khảogồm giáo viên và các bạn cán
bộ lớp
* GV nêu yêu cầu cuộc thi
- Tổ trởng biết điều khiểncác bạn
- Ra, vào lớp không chen lấn
- Đi cách đều nhau, cầmhoặc đeo cặp sách gọngàng
- Không kéo lê gày dép gâybụi, gây ồn
* Tiến hành cuộc thi
* Ban giám khảo nhận xét,cho điểm, công bố kết quả
-Gv nhận xét tiết học
tự
- Tranh 2: các bạn ra,vào lớp chen lấn, xô
đẩy nhau và vấp ngã
- Hs liên hệ
- HS lắng nghe
-HS nắm yêu cầu
- Hs các tổ thi xếphàng ra, vào lớp
- HS lắng nghe ý kiếnnhận xét của bangiám khảo
- HS trả lời
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe vàthực hiện
Trang 37-Dặn HS thực hiện tốt bàihọc.
TUầN 17
Thứ ngày tháng năm 2009
Đạo đức 1 : TRậT Tự TRONG TRƯờNG HọC (T2)
I / Mục tiêu:
-HS nêu đợc lợi ích của việc giữ trật tự trong giờ học và khi ra vàolớp
-HS thực hiện giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp
-Đối với HS, XS biết nhắc nhỡ bạn bè cùng thực hiện
Trang 38-GD Học sinh có ý thức giữ trật tự khi ra vào lớp và khi nghe giảng.
II/ Chuẩn bị:
- Giáo viên: 1 số tình huống
- Học sinh: Vở bài tập
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu :
Dạy học bài mới: (25phút )
Nội dung
-Thời gian
*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động
của học sinh:
đẩy, không làm ồn ào mất trật tự)
-GV nhận xét ,đánh giá Bài tập 3
- Hỏi: Các bạn trong tranh ngồi học nh thế nào?
-Kết luận: Học sinh cần trật tự khi nghe giảng, không đùa nghịch, nói chuyện riêng, giơ tay xin phép khi muốn phát biểu
Tô màu tranh bài 4
Hớng dẫn học sinh thảo luận-Vì sao em lại tô màu vào quần áo của các bạn đó?
-Chúng ta có nên học tập các bạn đó không? Vì sao?
-Kết luận: Chúng ta nên học tập các bạn giữ trật tự trong giờ học
Làm bài 5.
-HS ,TLCH theo nội dung bài học
Thảo luận nhóm
Ngay ngắn, phát biểu ý kiến
2 em lên trình bày
HS tô màu vào quần áo các bạn giữ trật
tự trong giờ học
-Lắng nghe,thực