Định luật bảo toàn điện tích.. Kỹ năng : Giải được các bài toán liên quan đến lực tương tác giữa các điện tích điểm.. Giải thích đước các hiện tượng liên quan đến thuyết electron và định
Trang 1µ Giáo án Vật Lý 11 – Ban cơ bản µ Biên soạn : Nguyễn Văn Khai - Trường THPT Cầu Quan µ Trang 1
BÀI TẬP Tiết
3-Tuần 2-3
Ngày 12/8/2010
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức : Lực tương tác giữa các điện tích điểm Thuyết electron Định luật
bảo toàn điện tích
2 Kỹ năng : Giải được các bài toán liên quan đến lực tương tác giữa các điện
tích điểm Giải thích đước các hiện tượng liên quan đến thuyết electron và định luật bảo toàn điện tích
II CHUẨN BỊ
Giáo viên: Xem, giải các bài tập sgk và sách bài tập Chuẩn bị thêm nột số
câu hỏi trắc nghiệm và bài tập khác
Học sinh: - Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cô đã ra về nhà.
Chuẩn bị sẵn các vấn đề mà mình còn vướng mắc cần phải hỏi thầy cô
III TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1: Oån định lớp.
Hoạt động2 : Kiểm tra bài cũ
-Các cách làm cho vật nhiễm điện ? Giải thích hiện tượng nhiễm điện (+) của 1 quả cầu kim loại do tiếp xúc bằng thuyết ê ?
- Trình bày nội dung của thuyết ê ? Giải thích hiện tượng nhiễm điện do hưỡng ứng bằng thuyết ê ?
- Phát biểu Định luật bảo toàn điện tích ?
Hoạt động 3 : Giải các bài tập
Hoạt động của giáo
-Yêu cầu hs đọc đề và
chọn đáp án đúng
nhất
-Yêu cầu hs đọc đề và
chọn đáp án đúng
nhất
-Yêu cầu hs đọc đề và
so sánh sự giống nhau
và khác nhau giữa định
luật Culông và vạn
vật hấp dẫn
-Gợi ý cho hs đọc đề –
tóm tắt
-Yêu cầu hs đại diện
nhóm lên bảng báo
cáo kết quả
-Gợi ý: Aùp dụng công
thức
F = k 1 22
.
|
|
r
q q
ε
Vì q1 = q2 = q nên F = k
2
2
.r
q
ε
=> q2 = ? => q = ? có
thể xẩy ra 2 trường
hợp là : đtích q có thể
-Đọc đề và chọn đáp án đúng
=> đáp án D
-Đọc đề và chọn đáp án đúng
=> đáp án C
-Đọc đề và so sánh( như nội dung)
-Đọc đề –tóm tắt
-Viết biểu théc định luật
-Đại diện nhóm lên bảng báo cáo kết quả, theo hướng dẫn của gv
-Ghi đề bài
Câu 5 trang 10 Câu 6 trang 10 Câu 7 trang 10
+Giống nhau: 12
r
+Khác nhau:
G nhỏ nhất, k lớn nhất, lực hấp dẫn tỉ lệ với tích 2 khối lượng, lực tĩnh điện tỉ lệ với tích độ lớ 2 điện tích
Bài 8 trang 10
TT :
r = 10cm = 0,1 m ; F = 9.10-3 N ; q1 =
q2 = q = ?
Giải Theo định luật Cu-lông ta có : F
= k 1 22 .
|
|
r
q q
ε
Vì q1 = q2 = q nên F = k 22
.r
q
ε ;
2
2 .
r
q F
q =
=>
9
2 3 2
10 9
) 1 , 0 (
10 9
=
±
=
k
r F q
=> q = ± 10−7C
Bài tập 1:
Hai quả cầu nhỏ có điện tích 10-7
C và 4.10-7 C tác dụng với nhau
Trang 2µ Giáo án Vật Lý 11 – Ban cơ bản µ Biên soạn : Nguyễn Văn Khai - Trường THPT Cầu Quan µ Trang 2
cùng (+) hoặc cùng (-)
hoặc 2 đtích trái dấu
- Đọc đề bài
-Hướng dẫn hs áp
dụng:
2 2 1
9
10
.
9
r
q q
F =
Suy ra:
F
q q
9 10 9
=
- Đọc đề bài
-Yêu cầu hs làm bài
và một hs đại diện lớp
lên bảng trình bày
-Yêu cầu hs nhận xét
lời giải của hs trên
bảng GV rút ra nhận
xét
-Đọc bài và tóm tắt
-Hs đại diện lên bảng trình bày lời giải
-Ghi đề bài
-Đọc bài và tóm tắt
-Hs đại diện lên bảng trình bày lời giải như nội dung
- Cả lớp tham gia nhận xét
một lực 0,1N trong chân không Tính khoảng cách giữa 2 điện tích
?
TT
q1 = 10-7 C ; q2 = 4.10-7 C F= 0,1N Tính r = ?
Giải
Ta có:
2 2 1 9 10 9
r
q q
F =
Suy ra:
cm m
1 , 0
10 4 10 10
=
=
Bài tập 2:
Xác định lực tương tác điện giữa hai điện tích q1= 3.10-6 C và q2 = -3.10-6 C cách nhau một khoảng r = 3cm trong hai trường hợp:
a) Đặt trong chân không b) Đặt trong dầu hỏa (ε =2)
TT
q1= 3.10-6 C và q2 = - 3.10-6 C
r = 3cm
F = ? Trong chân không và trong dầu hỏa
Giải
Lực tương tác giữa 2 điện tích q1
và q2 là lực hút có phương, chiều, điểm đặt ( như hình vẽ)
a) Độ lớn của lực hút trong chân không
N
90 )
10 3 (
) 10 3 (
10 3 10
6 6
−
−
b) Độ lớn của lực hút trong dầu hỏa ( ε =2 )
N
45 )
10 3 (
2
) 10 3 (
10 3 10
6 6
−
−
Hoạt động 4 : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.
-Xem lại tập mới giải Xem bài học mới Nhận nhiệm vụ về nhà
21