1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Chuyen de dung tham so giai PT

4 83 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 161,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN THAM SỐ HOÁ TRONG BÀI TOÁN GIẢI PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH Kiều Đình Minh GV.THPT Chuyên Hùng Vương, Phú Thọ Phương trình và hệ phương trình là trung tâm của

Trang 1

PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN

THAM SỐ HOÁ TRONG BÀI TOÁN GIẢI PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ PHƯƠNG TRÌNH

Kiều Đình Minh

(GV.THPT Chuyên Hùng Vương, Phú Thọ)

Phương trình và hệ phương trình là trung tâm của Toán học sơ cấp và vì thế mà nó thường xuất hiện trong tất cả các kỳ thì Có nhiều phương pháp giải phương trình và hệ phương trình như biến đổi tương đương, đặt ẩn phụ, đánh giá, Bài viết này tác giả muốn đề cập đến một

phương pháp giải đẹp và rất sáng sủa bởi cách tham số hoá để đưa về các hằng đẳng thức.

Chúng ta cùng tìm hiểu qua các thí dụ sau:

Thí dụ 1: (THTT) Giải phương trình

x4 − 2x2 − 16x+ 1 = 0

Lời giải

Viết phương trình đã cho dưới dạng (x2 + α)2 = 2(1 + α)x2 + 16x−(1 − α 2) Ta cần chọn α sao cho

vế phải có dạng một bình phương đúng

∆′ = 8 2 + 2(1 + α) (1 − α 2)= 0 ⇒ α = 3

Khi đó phương trình đã cho tương đương với

(x2 + 3)2 = 8(x+ 1)2 ⇔(x2 + 2 2x+ 3 + 2 2)(x2 − 2 2x+ 3 − 2 2)= 0 ⇔x= 2 ± 2 2 − 1

Thí dụ 2: (THTT) Giải phương trình

54x3 − 9x+ 2 = 0

Lời giải

Ta tìm cách viết vế trái của phương trình dưới dạng x3 +a3 +b3 − 3abx Như vậy thì a, b là nghiệm của hệ phương trình

3 3

3

3

3

3

3

, 18

1

.

54

2

b a b

a

b

a



=

=

+

là nghiệm của phương trình

2 3

1 2

54

1 0

18

1 54

2

2

2 − t+ = ⇔t= ⇒a=b=

t

Khi đó phương trình đã cho tương đương với

2 3

1

; 2 3

2 0

18

1 2 3

2 2

3

2

2 2

 +

=

− + + +

x

Thí dụ 3: (KĐM) Giải phương trình chứa căn

x+ 3 = 2 1 −x− 1 +x + 3 1 −x2

Trang 2

Lời giải.

Tập xác định D=[ ]− 1 ; 1

Ta tìm α , β sao cho

=

=

= +

=

− + +

= +

2

1 3

1 )

1 ( ) 1 ( 3

β

α β

α

β α β

x

khi đó phương trình viết lại như sau

( 1 +x) + 2 ( 1 −x) − 2 1 −x + 1 +x− 3 1 −x2 = 0

đặt u= 1 +x,v= 1 −x(u,v≥ 0 ), ta được

=

=

= + +

= +

= +

=

= +

=

− +

=

− +

− +

2 3 5 3

1 1 1

1 2 1

0 1 2

0 ) 1 )(

2 ( 0 ) 2 ( ) 2 ( ) 2 ( 0 3 2

2

x

x x x

x x

v u

v u

v u v u v

uv v u uv u

uv u v v u

Thí dụ 4: (VMO 2010) Giải hệ phương trình

2 3( 4 ) 4( 8 ) ( )

240

2 2 3 3

4 4

I y

x y

x y x

y x



=

=

Lời giải

Hệ đã cho được viết lại như sau



+

= +

+

=

) 2 ( 32 12

2 4 3

) 1 ( 240

2 3

2 3

4 4

y y

y x x x

y x

Suy ra

) 3 ( 240 32

12 2

4 3

32 12

2 240 4

3

2 3

4 2

3 4

2 3

4 2

3 4

+ +

− +

= +

− +

+

− +

+

= +

− +

y y

y y

x x

x x

y y

y y

x x x x

λ λ

λ λ

λ λ

λ λ

Ta cần chọn λ sao cho ( )3 có dạng

(xa) (4 = y− 4)4 ⇔ x4 − 4a x3 + 6a2x2 − 4a3x+a4 = y4 − 4by3 + 6b2y2 − 4b3y+b4 ( 4 )

So sánh ( )4 và ( )3 thì



=

=

=



=

=

=

=

=

=

=

8 4 2

240

32 4

12 6

2 4

4 4

3 6

4

4 4 3 2

3 2

λ λ

λ λ λ λ λ

b a

a b b b b a a a

Như vậy ta có

( ) ( ) 

=

=

=

=

=

y x

y x y x

y x

y x

6

2 4

2

4 2

4

+) x= y− 2 thay vào ( )1 ta được

8y3 − 24y2 + 32y+ 224 = 0 ⇔(y+ 2) (8y2 − 40y+ 112)= 0 ⇔ y = − 2 ⇒x= − 4

Trang 3

+) x= 6 −y thày vào ( )1 ta được

y3 − 9y2 + 36y− 44 = 0 ⇔(y− 2) (y2 − 7y+ 22)= 0 ⇔ y= 2 ⇒x= 4

Kết luận: Hệ đã cho có hai nghiệm là

=

=

=

=

2

4

; 2

4

y

x y

x

.■

Nhận xét: Với cách làm này thì cho dù bài toán có các hệ số lớn thì chúng ta vẫn giải quyết

được Có thể hình dung tác giả đã sang tạo bài toán như sau:

Xuất phát từ ( ) (4 )4

4

( )I y y

y x x x

y x y y

y x

x x

y

x

y y

y y

x x

x

x



+

= +

=



− +

=

− +

=

+

− +

= +

− +

32 12

2 4 3

240 256

96 16

32 24

8

240

256 256

96 16

16 32 24

8

2 3

2 3

4 4

2 3

2 3

4

4

2 3

4 2

3

4

Nếu các bạn để ý một chút thì thấy rằng trong hệ không chứa đơn thức dạng mxαyβ Do đó ta

sẽ tách các ẩn riêng như trên và đưa về hằng đẳng thức Bây giờ, bằng một phép đổi biến ta

có hệ phương trình khó hơn

Thí dụ 5: (KĐM 2008) Giải hệ phương trình

( )II

y x xy y

x

y y x



= + + + +

= + +

) 2 ( 0 13 5 2 5 5

) 1 ( 0 35 2

6

2 2

3 2

Lời giải

Đặt x+ y=u; xy=v suy ra

2

; 2

v u y v u

thay vào các phương trình của hệ và biến đổi

( )1 trở thành

6

0 280 3

3 2 2

6 0 35 8

2 2

4

.

6

3 3 3

2 2

3 3 2 2 2

2 3

3 2 2

3 2

2 3

2

= +

= +

− +

− +

− +

− +

= +

− +

− +

− +

+

= +

− +

− +

v u v

uv v u u v uv uv v u v u u

v uv v u u v u v uv u

v u v u v

u

( )2 trở thành

( ) ( )

2 10 10

0 2 13 2 5 2

2 2 4 5 4

.

5

2 2 2

2 2 2

2 2

=

− + +

=

− + + +

− + +

=

− +

+ +

− + +

− + +

v u v u v

u v u v

u v u

v u v

u v u v u v

u v

u

Ta có hệ



+

= +

+

=

v v u u

v u

4 2 9 3

35

2 2

3 3

Suy ra

u3 + λ(3u2 + 9u)=v3 + 35 + λ(− 2v2 + 4v)⇔u3 + 3 λu2 + 9 λu=v3 − 2 λv2 + 4 λv+ 35 ( 5 )

Ta cần chọn λ sao cho ( )5 có dạng

( ) (3 )3 3 3 2 3 2 3 3 3 2 3 2 3 ( 6 )

b v b bv v a u a au u

b v a

So sánh ( )6 và ( )5 suy ra

Trang 4



=

=

=

=

=

=

=

=

3 2 3

35

4 3

2 3

9 3

3 3

3 3 2

2

λ λ

λ λ λ

b a

b a b b a a

Như vậy ta có (u+ 3) (3 = v− 2)3 ⇔u=v− 5, thay vào ( )3 ta được

+) v= 2 ⇒u = − 3 ta có hệ phương trình



=

=

=

= +

2 5 2 1 2

3

y

x y

x

y x

+) v= 3 ⇒u = − 2 ta có hệ phương trình



=

=

=

= +

2 5 2 1 3

2

y

x y

x

y x

Kết luận: Hệ đã cho có hai nghiệm là

;

2 5 2 1



=

=

y

x



=

=

2 5 2 1

y

x

.■

Cuối cùng để kết thúc bài viết này xin mời các bạn luyện tập qua một số phương trình và hệ phương trình sau:

1 x4 − 8 2x+ 12 = 0 (THTT)

2 2x− 1 = − 3 1 −x + 1 +x + 1 −x2 (KĐM)

3



= +

= +

x y y xy x

xy x

17 8 8

49 3

2 2

2 3

(VMO 2004)

Ngày đăng: 25/08/2017, 22:00

w