1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

UNG DUNG HAM SO GIAI PT-BPT

13 313 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 663 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ỨNG DỤNG SỰ BIẾN THIÊN CỦA HÀM SỐ VÀO VIỆC GIẢI PHƯƠNG TRÌNH – BẤT PHƯƠNG TRÌNH ① Giải phương trình và bất phương trình 1 Cho hàm số fx đơn điệu trên K đoạn , khoảng hoặc nửa khoảng... V

Trang 1

ỨNG DỤNG SỰ BIẾN THIÊN CỦA HÀM SỐ VÀO VIỆC GIẢI PHƯƠNG TRÌNH – BẤT PHƯƠNG TRÌNH

① Giải phương trình và bất phương trình

1) Cho hàm số f(x) đơn điệu trên K (đoạn , khoảng hoặc nửa khoảng)

Khi đó ∀x1, x2∈K , f(x1) = f(x2) ⇔ x1 = x2

2) Nếu hs f(x) đơn điệu trên K thì pt f(x) = 0 có nhiều nhất một nghiệm x0∈K

Từ đó ta có kết quả :

Nếu hàm số f(x) đơn điệu trên K và x0K , f(x0) = 0 thì x0 là nghiệm

duy nhất của pt f(x) = 0 trên K ”

3) Nếu hàm số f(x) đơn điệu , liên tục trên K và f(a).f(b) < 0 với a,b∈ K , a < b thì pt f(x) = 0 có nghiệm duy nhất x0∈(a ;b)

Bài 1 Giải pt

Giải

b) ĐK : x < 2 Xét hs f(x) = 6 8

- - - 6 trên khoảng (-∞;2)

Ta có f’(x) > 0 ∀x∈(-∞;2) ⇒ f đồng biến trên (-∞;2)

Mà f(3

2) = 0 ⇒ pt f(x) = 0 có nghiệm duy nhất x = 3

2

Bài 2 Chứng minh pt 2x2

2

x− = 11 có nghiệm duy nhất

Giải

Xét hs f(x) = 2x2

2

x− = 11 liên tục trên [2;+∞)

Ta có f’(x) = x(5x 8)

x 2

< 0 ∀x∈(2;+∞) ⇒ f đồng biến trên [2;+∞) Mặt khác f(2).f(3) < 0 ⇒ pt f(x) = 0 có nghiệm duy nhất x0∈(2;3)

Bài 3 Giải pt 2x3+3x2+6x+16 2 3= + 4−x

Giải

Vì 2x3 + 3x2 + 6x + 16 = (x + 2)(2x2 – x + 8) ⇒ đk : -2 ≤ x ≤ 4

Xét hs f(x) = 2x3+3x2+6x+16− 4−x - 2 3 liên tục trên đoạn [-2;4]

Ta có f’(x) > 0 ⇒ hàm số f đồng biến trên [-2 ;4]

Mà f(1) = 0 ⇒ pt f(x) = 0 có nghiệm duy nhất x = 1

Trang 2

Bài 4 Giải các pt :

a) log(x2 – x – 6) + x = log(x + 2) + 4 b) log2(1 + x ) = log3x

c)∗ log3 log 3

Giải

c) ĐK x > 0 Đặt t = log3x ⇔ x = 3t , ta có pt

æö æö÷ ÷

ç ÷+ç ÷

è ø è ø - 2 = 0 Xét hàm số f(t) =

æö æö÷ ÷

ç ÷+ç ÷

è ø è ø - 2 ⇒ f’’(t) > 0 ∀t ⇒ hàm số f’(t) đồng biến trên 

Mà f’(0).f’(1) < 0 ⇒ pt f’(t) = 0 có duy nhất nghiệm t0∈(0 ;1)

Lập BBT ⇒ pt f(t) = 0 có 2 nghiệm t = 0 , t = 1

Bài 5 Giải các pt :

2

log x + 6 = 0

c) 2sin8x + cos42x = 1

2

1 5

x x− −

 

 ÷

  = 2

Giải

c) Pt ⇔ 2sin8x + (1 – 2sin2x)4 = 1

27 Đặt t = sin2x , 0 ≤ t ≤ 1

Xét hs f(t) = 2t4 + (1 – 2t)4 với t∈[0 ;1]

Lập BBT ⇒ t = 1

3 ⇒ x

Bài 6 Giải các pt :

c) log

2 2

+ + + + = x

xx − + =x x + −x

d)∗ (x + 1)(2 + x2 +2x+4) + x(2 + x2 +3) = 0

Giải

b) ĐK : cosx ≠ 0

Pt ⇔ esinx-cosx = sin x

cos x

Vì sinx = 0 không thỏa pt và esinx-cosx > 0

nên nếu đặt u = sinx , v = cosx thì u, v∈(-1;1) và uv>0

Ta có

u = v Xét hs f(t) =

t

e

t nghịch biến trên mỗi khoảng (-1;0) và (0;1)

Vì uv > 0 nên u, v∈(-1;0) hoặc u, v∈(0;1)

Trên mỗi khoảng đó ta đều có f(u) = f(v) ⇒ u = v

ĐS : x =

4

p

+ kπ , k∈

c) Đặt u = x2 + 3x + 5 và v = 2x2 + 2x + 3 (u, v > 0) ⇒ v – u = x2 – x – 2

Trang 3

Ta có pt logu

v = v – u ⇔ logu + u = logv + v (1) Xét hs f(t) = logt + t ⇒ f’(t) > 0 ∀t > 0 ⇒ f đông biến trên (0 ;+∞)

Từ (1) : f(u) = f(v) ⇔ u = v

d) Pt ⇔ (x + 1)(2 + x2 +2x+4) = -x(2 + (−x)2 +3) (1)

Xét hs f(t) = t(2 + t2 +3) ⇒ hs đồng biến trên 

Đặt u = x + 1 , v = - x thì từ (1) ta có f(u) = f(v) ⇔ u = v

Bài 7 Giải các phương trình :

a) 3x log x3 + (log3x – 1)2 = x2 b) x2 + 3log 2x = log 2 5

x

e)∗ x.21-x + 2log2(1 + x) = xlog2(1 + x) + log2(1 + x)2

f)∗ 2x – 21-x = 2

1

x

Giải

b) Đk x > 0 Vì x = 1 không là nghiệm nên với x ≠ 1 : log 2 5

x = (xlog 5x )log 2x =5log 2x

Pt ⇔ x2 + 3log 2x = 5log 2x

Đặt t = log2x ⇔ x = 2t Ta có pt 4t + 3t = 5t

ĐS : x = 4

c) Đk x > 1

5

− Đặt y = log6(5x + 1) ⇔ 6y = 5x + 1

Ta có pt 6x + 3x = 6y + 3y

ĐS : x = 1

e) PT ⇔ x(21-x – log2(1 + x) ) = 0

Hàm số f(x) = 21-x – log2(1 + x) nghịch biến trên (-1;+∞) và f(1) = 0

ĐS : x = 0 , x = 1

Bài 8 Giải các bất phương trình :

log 3 log 1 5 2

x

 ÷

 

c) xlog 3 5 + 4log 5x ≥ x d) log2(2x + 1) + log3(4x + 2) ≤ 2

e)∗ x(3log2x – 2) > 9log2x – 2

Giải

b) ĐK 0 < x ≠ 1 Đặt t = log3x ⇒ 2t +

1

1 2

t

 

 ÷

  ≥

5

2 (1) Hàm số f(t) = 2t +

1

1 2

t

 

 ÷

  đồng biến trên mỗi khoảng (-∞ ;0) và (0 ;+∞)

Từ (1) : f(t) ≥ f(1) ⇒ t ≥ 1

ĐS : x ≥ 3

d) Đặt t = 2x (t > 0) , ta có bpt log2(t + 1) + log3(t2 + 1) ≤ 2

Trang 4

Xét hs f(t) = log2(t + 1) + log3(t2 + 1) đồng biến trên (0 ;+∞) và f(1) = 2

ĐS : x ≤ 0

e) ĐK x > 0

BPT ⇔ 3(x – 3)log2x – 2(x – 1) > 0 (1)

• x > 3 : (1) ⇔ 3log2x - 2( 1)

3

x x

− > 0 Hàm số f(x) = 3log2x - 2( 1)

3

x x

− đồng biến trên (3;+∞) và f(4) = 0 ⇒ x > 4

• 0 < x < 3 : 3log2x - 2( 1)

3

x x

− < 0 Hàm số f(x) đồng biến trên (0;3) và f(1) = 0 ⇒ 0 < x < 1

② Biện luận tính chất nghiệm của phương trình – bất phương trình

∗ Phương pháp chung : lập bảng biến thiên của hàm số và dựa vào bảng biến thiên

xác định giá trị của tham số thỏa mãn yêu cầu của bài toán

• Chú ý giới hạn của hàm số tại các điểm đầu mút của K

Một số kết quả

Cho hàm số f(x) có GTLN , GTNN trên K

1) Pt f(x) = m có nghiệm xK minf(x) m maxf(x)

2) Bất pt f(x) m có nghiệm xK maxf(x) m

Bất pt f(x) m nghiệm đúng xK minf(x) m

3) Bất pt f(x) m có nghiệm xK minf(x) m

Bất pt f(x) m nghiệm đúng xK maxf(x) m

Tương tự đối với pt f(x) = g(m) , bất pt f(x) g(m) , f(x) g(m)

Khi đặt ẩn phụ phải xác định chính xác miền biến thiên của ẩn phụ đó

Phương trình

Bài 9 Tìm m để pt sau có nghiệm : 3+ +x 6− −x (3+x)(6−x) = m

Giải

Đk : -3 ≤ x ≤ 6 Đặt t = 3+ +x 6−x > 0

Ta có t2 = 9 + 2 (3+x)(6−x) ≥ 9 ⇒ t ≥ 3

Bđt Côsi t2 ≤ 9 + (3 + x) + (6 – x) ⇒ t ≤ 3 2

Khi đó ta có pt : 1

2

− t2 + t + 9

2 = m Xét hàm số f(t) = 1

2

− t2 + t + 9

2 với t∈[3; 3 2 ] Lập BBT ⇒ kết quả : 3 ≤ m ≤ 3 2 - 9

2

Trang 5

Bài 10 Tìm m để pt sau có hai nghiệm phân biệt : x2 – 2lnx – 2m = 0 Giải Pt ⇔ 1 2x 2 – lnx = m Đặt f(x) = 1 2x 2 – lnx với x∈(0;+∞) ⇒ f’(x) = x2 1 x − ⇒ f’(x) = 0 ⇔ x = 1 Giới hạn : xlim ( )→0+ f x = +∞ và lim ( ) x f x →+∞ = +∞ BBT x 0 1 +∞

f’(x) - 0 +

f(x) +∞ +∞

1

2 Từ đó , pt f(x) = m có 2 nghiệm phân biệt x > 0 ⇔ m > 1 2 ∗ Chú ý : lim (ln )x→+∞ x = +∞ và xlim (ln )→0+ x = −∞ Bài 11 Tìm m để pt sau có đúng một nghiệm : 4 x2 +2x+ −4 x+1 = m (1)

Giải Đk : x ≥ -1 Đặt t = x+1 , t ≥ 0 ta có pt 4 4t +3 - t = m (2)

Với mỗi nghiệm t ≥ 0 của (2) thì có đúng một nghiệm x ≥ -1 của (1)

Do đó pt(1) có đúng một nghiệm x ≥ -1 ⇔ pt(2) có đúng một nghiệm t ≥ 0

Xét hs f(t) = 4 4t +3 - t với t ≥ 0 ⇒ f’(t) =

3

4 3

4( 3)

t

t + - 1 < 0 ∀t ≥ 0 Tính lim ( ) 0t→+∞ f t = , lập BBT ⇒ kết quả 0 < m ≤ 43

Bài 12 Tìm m để pt sau có hai nghiệm phân biệt : x2+mx+2 = 2x + 1

Giải

Pt ⇔

2

1 2

x

 ≥ −

Vì x = 0 không thỏa mãn nên (1) ⇔ 3x2 4x 1

x

= m

Đặt f(x) = 3x2 4x 1

x

+ − với x ≥ 1

2

− , x ≠ 0 Lập BBT của f(x) ⇒ m ≥ 9

2

Bài 13 Tìm m để đồ thị hs y = x3 – 3mx2 – 1 cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt

Trang 6

Giải

Pt hoành độ giao điểm của đồ thị và trục hoành : x3 – 3mx2 – 1 = 0 ⇔ 3m = x - 12

x (x ≠ 0) Xét hs f(x) = x - 12

x Lập BBT của hs ⇒ kết quả : m < 31

4

Chú ý : có thể dùng tính chất sau để giải :

“ đồ thị hs bậc ba cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt khi và chỉ khi hs có CĐ, CT và ycđ.yct < 0 ”

Bài 14 Tìm m để hàm số y = 1

3x

3 – (m – 1)x2 + 3(m – 2)x + 1 đồng biến trên [2;+∞)

Giải

Ta có y’ = x2 – 2(m – 1)x + 3(m – 2)

Hàm số đồng biến trên [2;+∞) ⇔ y’ ≥ 0 ∀x ≥ 2 ⇔ 26 2

x

− + ≤ m ∀x ≥ 2 Xét hs g(x) = 26 2

x

− + với x∈[2;+∞) Lập BBT của g(x) ⇒ m ≥ 2

3

Giải

Đặt t= x- 4³ 0Þ x= +t2 4

Ta có pt : t2+4t+ + + + =4 t2 4 t m Û t2 +2t+ =6 m

Lập BBT của hàm số y=t2 +2t+6, t³ 0 ⇒ m ≥ 6

Bài 16 Chứng tỏ rằng pt

2

2x 1

Giải

1

2

ìï

-

Lập BBT của f(x) = 3x 2

2x 1

có tập giá trị là ¡ Vậy pt luôn có nghiệm thực với mọi m

Bài 17 Xác định giá trị của m để pt x+ 9− = − +x x2 9x m+ có nghiệm thuộc đoạn [0;9]

Kết quả : 9

4

− ≤ m ≤ 10

Bài 18 Tìm m để pt sau có nghiệm : 2(1 + sin2xcos4x) - 1

2(cos4x – cos8x) = m

Kết quả : 129

64 ≤ m ≤ 5

Bài 19 Tìm m để pt sau có nghiệm : 4sin22x + 8cos2x – 5 + 3m = 0

Kết quả : 4 5

− ≤ ≤

Bài 20 Tìm m để pt 2(sin4x + cos4x) + cos4x + 2sin2x – m = 0 có nghiệm thuộc đoạn [0;

2 π ]

Trang 7

Giải

Pt ⇔ -3sin22x + 2sin2x + 3 = m

Đặt t = sin2x Với x∈[0;

2

π

] ⇒ t∈[0;1]

Ta có pt -3t2 + 2t + 3 = m Đặt f(t) = -3t2 + 2t + 3

Pt đã cho có nghiệm x∈[0;

2

π ] ⇔ pt f(t) = m có nghiệm t∈[0;1]

Kết quả : 2 ≤ m ≤ 10

3

∗ Chú ý : có thể dùng đồ thị để biện luận

Pt f(t) = m có nghiệm t∈[0;1] ⇔ đồ thị hai hs y = f(t) và y = m có điểm chung trên đoạn [0;1]

Bài 21 Tìm m để pt cos2x = mcos2x 1 tan x+ có nghiệm x∈[0;

3

p ]

Giải

Với x∈[0;

3

p

] ta có cosx > 0 nên pt ⇔ 1 – tan2x = m 1 tan x+ ⇔ (1 – tanx) 1 tan x+ = m Đặt t = tanx , t∈[0; 3 ] Ta có pt (1 – t) 1 t+ = m

Xét hs f(t) = (1 – t) 1 t+ liên tục trên [0; 3 ] và f’(t) < 0 ∀t∈(0; 3 )

⇒ f nghịch biến trên [0; 3 ]

Lập BBT ⇒ kết quả 1 ≤ m ≤ 2( 3 1)

-Bài 22 Xác định m để pt cos4x + 6sinxcosx = m có hai nghiệm phân biệt thuộc đoạn [0;

4

p ]

Kết quả : 2 ≤ m < 17

8

Bài 23 Tìm m để pt cos3x – sin3x = m có 2 nghiệm phân biệt thuộc [- ;

4 4

p p ]

Giải

Pt ⇔ (cosx – sinx)(1 + sinxcosx) = m (1)

Đặt t = cosx – sinx = 2 cos x

4

æ p÷ö

ç + ÷

çè ø Vì x∈[- ;

4 4

p p] nên t∈[0; 2 ]

Ta có pt -t3 + 3t = 2m (2)

Với mỗi t∈[0; 2 ] có duy nhất

x∈[-4

p

; 4

p ] sao cho 2 cos x

4

æ p÷ö

ç + ÷

çè ø = t

Kết quả 2 ≤ m < 2

Bài 24 Tìm m để pt 12

cos x + cot

2x + m(tanx + cotx) + 2 = 0 vô nghiệm

Kết quả : -5

2 < m <

5 2

Bài 25 Tìm m để pt 2x + 3 = m 4x+1 có nghiệm duy nhất

Giải

Trang 8

Đặt t = 2x , t > 0 Ta có pt 2 1 1 t t + + = m Hàm số f(t) = 2 1 1 t t + + có f’(t) = 0 ⇔ t = 1 3 và lim ( ) 1t f t →+∞ = Lập BBT ⇒ kết quả 1 < m ≤ 3 hoặc m = 10 Bài 26 Tìm m để pt sau có nghiệm : 91 + − 1 x2 - (m + 2) 31 + − 1 x2 + 2m + 1 = 0 Giải Đk -1 ≤ x ≤ 1 Đặt t = 31 + − 1 x2 với x∈[-1;1] ⇒ t∈[3;9] Ta có pt 2 2 1 2 t t t − + − = m ⇒ kết quả 4 ≤ m ≤ 64/7 Bài 27 Tìm m để pt 22 1 2 4 2 2 log x+log x - 3=m(log x - 3) có nghiệm thuộc đoạn [32;+∞) Giải PT ⇔ 2 2 2 2 log - 2log x 3- =m(log x 3) -Đặt t = log2x Với x ≥ 32 ⇒ t ≥ 5 Ta có pt t2- 2t 3- =m(t 3)- ⇔ t 1 t 3 + - = m Xét hs f(t) = t 1 t 3 + - liên tục trên [5;+∞) và f’(t) < 0 ∀t∈[5;+∞) ⇒ f nghịch biến trên [5;+∞) Lập BBT ⇒ kết quả : 1 ≤ m ≤ 3 Bài 28 Tìm m để pt 2log(x + 4) = log(mx) có nghiệm duy nhất Giải Pt ⇔ 2 (x 4) mx (1) x 4 ìï + = ïí ï >-ïî Vì x = 0 không thỏa mãn nên (1) ⇔ (x 4)2 x + = m Đặt f(x) = 2 (x 4) x + , pt đã cho có nghiệm duy nhất ⇔ pt f(x) = m có nghiệm duy nhất x > -4 Lập BBT của f(x) x -4 0 4 +∞

f’ 0 - - 0 +

f 0 +∞ +∞

-∞ 16

Kết quả : m < 0 hoặc m = 16

Bất phương trình

Bài 29 Tìm m để bất pt sau có nghiệm : mx - x−3 ≤ m + 1

Trang 9

Giải

Đk x ≥ 3 Đặt t = x−3 , t ≥ 0 Ta có bpt m(t2 + 2) ≤ t + 1 ⇔ 2 1

2

t t

+ + ≥ m Xét hs f(t) = 2 1

2

t t

+ + với t ≥ 0 BBT

t 0 -1+ 3 +∞

f’(t) + 0

-f(t) 1+4 3

1

2 0

Bpt có nghiệm x ≥ 3 ⇔ bpt f(t) ≥ m có nghiệm t ≥ 0 ⇔ m ≥ 1 3

4

+

Bài 30 Tìm m để bất pt sau nghiệm đúng với mọi x : m.9x – 3x + 1 ≥ 0

Giải

Đặt t = 3x , t > 0 Ta có bpt t 21 m

t− ≤ Lập BBT của hs f(t) = t 21

t

− trên khoảng (0;+∞)

t 0 2 +∞

f’(t) + 0

-f(t) 14

-∞ 0

Bpt đã cho nghiệm đúng với mọi x ≥ 3 ⇔ bpt f(t) ≤ m nghiêm đúng ∀t > 0

Kết quả : m ≥ 1

4

Giải

Bpt ⇔

2

ïïï

ïïïî

2

1

ì ³ ïï

íï + - £

2

1

2 - + ≤ 1 ⇔ 1 – m ≤ x2 – 2x ≤ 4 – m (∗)

Xét hs f(x) = x2 – 2x trên đoạn [0;2]

Lập BBT ⇒ (∗) đúng ∀x∈[0;2] ⇔ 1 1 m

ì ³ -ïï

íï £

Trang 10

Bài 32 Xác định m để bpt sau nghiệm đúng với mọi x > 2 :

2 2 2 2

log

x

x− ≥ m

Giải

Đặt t = log x , t > 1 Ta có bpt 22

1

t

t− ≥ m Xét hs f(t) = 1

t

t− với t > 1 Tính f’(t) và các giới hạn lim ( )t→1+ f t = +∞ , lim ( )

→+∞ = +∞

Lập BBT ⇒ m ≤ 1

Bài 33 Tìm m để bất pt sau nghiệm đúng ∀x∈[-2;4] : -4 (x+2)(4−x) ≤ x2 – 2x + m - 8

ĐS : m ≥ 10

Bài 34 Tìm m để bất pt sau có nghiệm : 4x− +2 2 4−x < m

Giải

Xét hs f(x) = 4x− +2 2 4−x , x∈[1

2;4] Ta có f’(x) = 2 4 4 2

4 2 4

f’(x) ≥ 0 ⇔ x ≤ 9

4 Dấu = xảy ra khi x =

9 4 BBT ⇒ m > 14

Bài 35 Tìm m để bất pt m( x2−2x+2 + 1) + x(2 – x) ≤ 0 có nghiệm thuộc đoạn [0;1 + 3 ]

ĐS : m ≤ 2

3

③ Một số ví dụ đối với hệ phương trình

Bài 36 Giải các hệ pt :

x

x y y

+ +

− = −



4

y x

 − =

x

y

 + = +

 + = +



Giải

d)Đặt u = x + 1 ≥ 1 , v = y + 1 ≥ 1 Ta có hpt



t + + t− +t đồng biến trên [1;+∞)

Do đó f(u) = f(v) ⇒ u = v ≥ 1 ⇒ u2+21+ u− =1 u2

u + + u− −u nghịch biến trên [1;+∞) có g(2) = 0

⇒ u = 2 là nghiệm duy nhất của pt g(u) = 0

Kq : (1;1)

Trang 11

Bài 37 Giải hệ pt

3 2

3

x

 − <

− + + >



Giải

• Giải (1) ta được 1 < x < 4

• Xét bpt(2) Đặt f(x) =

3

3

x

- 3x2 + 5x + 9 ⇒ f’(x) < 0 ∀x∈(1;4) ⇒ hàm số f nghịch biến trên (1;4) ⇒ f(x) > f(4) = 7

3 ⇒ (2) đúng ∀x∈(1;4) Vậy tập nghiệm của hệ đã cho là S = (1;4)

Bài 38 Giải hệ pt

3 4

 − − = −

− =



Giải

Đk : x ≥ 1 , y ≥ 0

Hệ pt ⇔

2 3

4



Xét hs f(x) = x−1 - (x – 1)2 + x3 + 8 liên tục trên [1;+∞)

Ta có f’(x) > 0 ∀x∈(1;+∞) ⇒ f đồng biến trên [1;+∞)

Mà f(2) = 0 ⇒ pt(1) có nghiệm duy nhất x = 2

Kết quả : (x;y) = (2;1)

 + + − =

 + + − =



Giải

Đk : -1 ≤ x, y ≤ 3

Trừ hai pt theo vế : x+ −1 3− =x y+ −1 3−y (3)

Xét hàm số f(t) = t+ −1 3−t liên tục trên [-1 ;3] ⇒ f’(t) > 0 ∀t∈(-1 ;3)

⇒ f đồng biến trên [-1 ;3]

Từ (3) : f(x) = f(y) ⇔ x = y

Thế vào (1) : x+ −1 3−x = m (4)

Hệ pt đã cho có nghiệm ⇔ (4) có nghiệm x∈[-1 ;3]

Đặt g(x) = x+ −1 3−x

Pt g(x) = m có nghiệm x∈[-1 ;3] ⇔ [ 1;3]min ( )g x m max ( )[ 1;3]g x

Trang 12

Bài 40 Tỡm m để hệ phương trỡnh sau cú nghiệm : 3 3 3 3 1 1 5 1 1 15 10 x y x y x y m x y  + + + =    + + + = −  Giải Đk : x, y ≠ 0 Đặt u = x + 1 x và v = y + 1 y thỡ u , v ≥ 2 Ta cú hệ pt : 3 5 3 3 3 15 10 u v u u v v m + =   − + − = −  ⇔ 5 8 u v uv m + =   = −  Do đú u, v là nghiệmcủa pt t2 – 5t + 8 – m = 0 (1)

Hệ pt đó cho cú nghiệm ⇔ pt (1) cú nghiệm t thỏa t ≥ 2 Đặt f(t) = t2 – 5t + 8 Lập BBT x -∞ -2 2 5

2 +∞

f’ - - 0 +

f +∞

22

2 +∞

7

4

Kết quả : 7

4 ≤ m ≤ 2 hoặc m ≥ 22

④ Đề thi Đại học

Bài 41 (2002 – A)

Cho phương trỡnh : 2 2

log x+ log x+ −1 2m− =1 0 a) Giaỉ pt khi m = 2

b) Tỡm m để pt cú ớt nhất một nghiệm thuộc đoạn [1; 3 ] 3

ĐS : a/ x = 3± 3 b/ 0 ≤ m ≤ 2

Bài 42 (2004 – B)

Tỡm m để pt sau cú nghiệm : m( 1+x2 − 1−x2 +2) =2 1−x4 + 1+x2 − 1−x2

Đs : 2 - 1 ≤ m ≤ 1

Bài 43.(2004 – D)

Chứng minh rằng pt sau có đúng một nghiệm x5 – x2 – 2x – 1 = 0

Bài 44 (2006 – B)

Tỡm m để pt sau cú hai nghiệm thực phõn biệt : 2

2

2

Trang 13

Bài 45 (2006 – D)

Chứng minh rằng với mọi a > 0 , hệ pt sau có nghiệm duy nhất : ln(1 ) ln(1 )

y x a

 − =

Bài 46 (2007 – A)

Tìm m để pt sau có nghiệm thực : 3 x− +1 m x+ =1 24 x2 −1 Đs : - 1 < m ≤ 1

3

Bài 47 (2007 – B)

Chứng minh rằng với mọi giá trị dương của tham số m, phương trình sau có hai nghiệm thực phân biệt : x2 + 2x −8 = m x( −2)

Bài 48 (2007 – D)

Tìm m để hệ pt sau có nghiệm :

5

 + + + =





ĐS : 7

4 ≤ m ≤ 2 hoặc m ≥ 22

Bài 49 (2008 – A)

Tìm m để pt sau có đúng hai nghiệm thực phân biệt : 4 2x+ 2x+2 64 − +x 2 6− =x m

Đs: 4

2 6 2 6 + ≤ <m 3 2 6 +

Bài 50.(2010 – D)

Giải pt 42x+ +x 2 +2x3 =42+ +x 2 +2x3+ −4x 4

Đs : x = 1 , x = 2

Ngày đăng: 24/06/2015, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w