ĐẠI TUYỂN tập hóa 10 SIÊU PHẨM HOÁ học lớp 10 cực HAY : ĐẠI TUYỂN tập hóa 10 SIÊU PHẨM HOÁ học lớp 10 cực HAY đầy đủ các dạng bài tập hoá học lớp 10 có đáp án chi tiết ĐẠI TUYỂN tập hóa 10 SIÊU PHẨM HOÁ học lớp 10 cực HAY : ĐẠI TUYỂN tập hóa 10 SIÊU PHẨM HOÁ học lớp 10 cực HAY đầy đủ các dạng bài tập hoá học lớp 10 có đáp án chi tiết ĐẠI TUYỂN tập hóa 10 SIÊU PHẨM HOÁ học lớp 10 cực HAY : ĐẠI TUYỂN tập hóa 10 SIÊU PHẨM HOÁ học lớp 10 cực HAY đầy đủ các dạng bài tập hoá học lớp 10 có đáp án chi tiết ĐẠI TUYỂN tập hóa 10 SIÊU PHẨM HOÁ học lớp 10 cực HAY : ĐẠI TUYỂN tập hóa 10 SIÊU PHẨM HOÁ học lớp 10 cực HAY đầy đủ các dạng bài tập hoá học lớp 10 có đáp án chi tiết ĐẠI TUYỂN tập hóa 10 SIÊU PHẨM HOÁ học lớp 10 cực HAY : ĐẠI TUYỂN tập hóa 10 SIÊU PHẨM HOÁ học lớp 10 cực HAY đầy đủ các dạng bài tập hoá học lớp 10 có đáp án chi tiếtĐẠI TUYỂN tập hóa 10 SIÊU PHẨM HOÁ học lớp 10 cực HAY : ĐẠI TUYỂN tập hóa 10 SIÊU PHẨM HOÁ học lớp 10 cực HAY đầy đủ các dạng bài tập hoá học lớp 10 có đáp án chi tiết ĐẠI TUYỂN tập hóa 10 SIÊU PHẨM HOÁ học lớp 10 cực HAY : ĐẠI TUYỂN tập hóa 10 SIÊU PHẨM HOÁ học lớp 10 cực HAY đầy đủ các dạng bài tập hoá học lớp 10 có đáp án chi tiết ĐẠI TUYỂN tập hóa 10 SIÊU PHẨM HOÁ học lớp 10 cực HAY : ĐẠI TUYỂN tập hóa 10 SIÊU PHẨM HOÁ học lớp 10 cực HAY đầy đủ các dạng bài tập hoá học lớp 10 có đáp án chi tiết ĐẠI TUYỂN tập hóa 10 SIÊU PHẨM HOÁ học lớp 10 cực HAY : ĐẠI TUYỂN tập hóa 10 SIÊU PHẨM HOÁ học lớp 10 cực HAY đầy đủ các dạng bài tập hoá học lớp 10 có đáp án chi tiết ĐẠI TUYỂN tập hóa 10 SIÊU PHẨM HOÁ học lớp 10 cực HAY : ĐẠI TUYỂN tập hóa 10 SIÊU PHẨM HOÁ học lớp 10 cực HAY đầy đủ các dạng bài tập hoá học lớp 10 có đáp án chi tiết ĐẠI TUYỂN tập hóa 10 SIÊU PHẨM HOÁ học lớp 10 cực HAY : ĐẠI TUYỂN tập hóa 10 SIÊU PHẨM HOÁ học lớp 10 cực HAY đầy đủ các dạng bài tập hoá học lớp 10 có đáp án chi tiết ĐẠI TUYỂN tập hóa 10 SIÊU PHẨM HOÁ học lớp 10 cực HAY : ĐẠI TUYỂN tập hóa 10 SIÊU PHẨM HOÁ học lớp 10 cực HAY đầy đủ các dạng bài tập hoá học lớp 10 có đáp án chi tiết
Trang 1CHƯƠNG I
CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
Trang 2Nguyên t Khối lượng nguy
- mang điện âm
Ion
mất electron hoặc nhận electron
nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử mang điện
ố khối (A) tổng số proton và nơtron : A= p + n (số khối có giá tr
Nguyên tử khối (M) là khối lượng nguyên tử tính bằng đvC
Phân tử khối Tổng nguyên tử khối của các nguyên tử trong chất
ồng vị là các nguyên tử có cùng số proton khác số nơtron (khác s
Ví dụ O có 3 đồng vị : 168O, O, O178 188
Nguyên tố là tập hợp các nguyên tử có cùng số proton (cùng đ
ợng nguyên tử mnguyên tử = mp + mn + me(bỏ qua me vì me<<mp,mn
n : mnguyên tử tập trung tại nhân)
Trang 3HỆ THỐNG LÝ THUYẾT CẤU TẠO NGUYÊN TỬ DẠNG KHÁI NIỆM CƠ BẢN
Cấu tạo nguyên tử
Câu 1 Nguyên tử có cấu tạo như thế nào?
A Nguyên tử được cấu tạo bởi 2 loại hạt: proton, nơtron
B Nguyên tử có cấu tạo bởi proton và vỏ electron
C Nguyên tử cấu tạo bởi các điện tử mang điện âm
D Nguyên tử cấu tạo bởi hạt nhân mang điện dương và lớp vỏ electron mang điện âm
Câu 2 Chọn phát biểu đúng của cấu tạo hạt nhân nguyên tử
A Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton
B Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton
C Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton không mang điện và các hạt nơtron mang điện dương
D Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton mang điện dương và các hạt nơtron không mang điện Câu 3 Nhận định nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng?
A Tất cả những nguyên tử có cùng số electron đều thuộc cùng một nguyên tố hóa học
B Tất cả những nguyên tử có cùng số electron, proton, nơtron đều thuộc cùng một nguyên tố hóa học
C Tất cả những nguyên tử có cùng số khối đều thuộc cùng một nguyên tố hóa học
D Tất cả những nguyên tử có cùng điện tích hạt nhân Z đều thuộc cùng một nguyên tố hóa học
Câu 4 Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên
A electron, proton và nơtron B electron và nơtron
Câu 5 Trong nguyên tử, hạt mang điện là
Câu 6 Hạt mang điện trong nhân nguyên tử là
Câu 7 Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại ?
Câu 8 Nhận định các tính chất:
(1) Các nguyên tử có cùng số electron xung quanh nhân
(2) Các nguyên tử có cùng số proton trong hạt nhân
(3) Các nguyên tử có cùng số nơtron trong hạt nhân
(4) Cùng có hóa tính giống nhau
Các chất đồng vị có cùng các tính chất
A (1), (2) B (1), (3) C (1), (2), (3) D.(1), (2), (4)
Câu 9 Xét các thành phần:
(1) Số proton trong hạt nhân (2) Số electron ngoài nhân
(3) Số nơtron trong nhân (4) Khối lượng nguyên tử
Các nguyên tử trung hòa có cùng kí hiệu nguyên tố có cùng những thành phần sau đây:
A (1), (2) B (1), (3) C (1), (2), (3) D.(1), (2), (4)
Câu 10 Điện tích hạt nhân nguyên tử Z là
A số electron của nguyên tử
B số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử
C số proton trong hạt nhân
D số nơtron trong hạt nhân
Câu 11 Phát biểu nào sau đây là sai?
A Electron là hạt mang điện tích âm
B Electron có khối lượng 9,1095.10-31 kg
Trang 4C Electron chỉ thoát ra khỏi nguyên tử trong những điều kiện đặc biệt
D.Electron có khối lượng đáng kể so với khối lượng nguyên tử
Câu 12 Đường kính của nguyên tử có cỡ khoảng bao nhiêu?
Câu 13 Khối lượng của nguyên tử vào cỡ:
A 10-6 kg B 10-10 kg C 10-20 kg D.10-26 kg
Câu 14 Phát biểu nào sau đây sai?
A Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân nguyên tử
B Số proton trong nguyên tử bằng số nơtron
C Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử
D Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt proton và số hạt nơtron
Câu 15 Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng
A Số proton và điện tích hạt nhân B Số proton và số electron
C Số khối A và số nơtron D.Số khối A và điện tích hạt nhân
Câu 16 Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất của chất và
Câu 17 Câu nào sau đây diễn tả khối lượng của electron là đúng?
A khối lượng của electron bằng khối lượng của proton
B khối lượng của electron nhỏ hơn khối lượng của proton
C khối lượng của electron bằng khối lượng của nơtron
D khối lượng của electron lớn hơn khối lượng của nơtron
Câu 18 Câu trình bày nào sau đây là đúng cho tất cả các nguyên tử?
A số electron = số nơtron B.số electron = số proton
C số khối = số proton + số electron D số electron = số proton + số nơtron
Câu 19 Nhà hóa học phát hiện ra hạt nhân nguyên tử là
Câu 20 Nhà hóa học phát hiện ra electron là
Câu 21 Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm tìm ra một hạt cấu tạo nên nguyên tử
Đó là
A Thí nghiệm tìm ra electron B Thí nghiệm tìm ra nơtron
C Thí nghiệm tìm ra proton D Thí nghiệm tìm ra hạt nhân
Câu 22 Đây là Thí nghiệm tìm ra hạt nhân nguyên tử Hiện tượng nào chứng tỏ điều đó?
A Chùm α truyền thẳng B Chùm α bị lệch hướng
C Chùm α bị bật ngược trở lại D Cả B và C đều đúng
Trang 5A e B e, n C e, p, n D p, n.
Câu 24 Hạt nhân nguyên tử 1
A proton và notron B notron C Electron D.Proton
Câu 25 Điều khẳng định nào sau đây là sai ?
A Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron.
B Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron
C Số khối A là tổng số proton (Z) và tổng số nơtron (N)
D Nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron
Câu 26 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Nguyên tử được cấu tạo từ các hạt cơ bản là p, n, e
B Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.
C Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi các hạt proton và hạt nơtron
D Vỏ nguyên tử được cấu tạo từ các hạt electron
Câu 27 Chọn phát biểu sai
A Số khối được kí hiệu là A B Tổng số p và số e được gọi là số khối.
C Số khối bằng tổng số P và N D Trong nguyên tử thì số p bằng số e
Câu 28 Chọn câu phát biểu sai:
1 Trong một nguyên tử luôn luôn có số prôtôn = số electron = số điện tích hạt nhân
2 Tổng số prôton và số electron trong một hạt nhân gọi là số khối
3 Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử
4 Số prôton =điện tích hạt nhân
5 Đồng vị là các nguyên tử có cùng số prôton nhưng khác nhau về số nơtron
Câu 29 Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề về nguyên tử sau đây?
A Trong nguyên tử, nếu biết điện tích hạt nhân có thể suy ra số proton, nơtron, electron trong nguyên
tử ấy
B Một nguyên tố hóa học có thể có những nguyên tử với khối lượng khác nhau
C Nguyên tử là một hệ trung hòa điện
D Nguyên tử là phần tử nhỏ bé nhất của chất, không bị phân chia trong phản ứng hóa học
Các khái niệm liên quan: đồng vị, số khối
Câu 30 Trong kí hiệu Z A X thì:
A A là số khối xem như gần đúng khối lượng nguyên tử X
B Z là số proton trong nguyên tử X
C Z là số electron ở lớp vỏ
D.Cả A, B, C đều đúng
Câu 31 Kí hiệu nguyên tử Z A X cho biết những điều gì về nguyên tố X?
A Nguyên tử khối trung bình của nguyên tử
B Số hiệu nguyên tử
C Số khối của nguyên tử
D Số hiệu nguyên tử và số khối
Câu 32 Trong các nguyên tố sau đây, nguyên tố nào được biểu diễn đúng kí hiệu nguyên tử?
Câu 33 Cho số hiệu nguyên tử của clo, oxi, natri và hiđro lần lược là 17; 8; 11 và 1 Hãy xét xem kí hiệu
nào sau đây không đúng?
Trang 6A Cả hai cùng thuộc về nguyên tố urani B Mỗi nhân nguyên tử đều có 92 proton.
C Hai nguyên tử khác nhau về số electron D.A, B đều đúng
Câu 35 Nhận định kí hiệu 1225X và 2511Y Câu trả lời nào đúng trong các câu trả lời sau?
A X và Y cùng thuộc về một nguyên tố hóa học
B X và Y là các nguyên tử của 2 chất đồng vị
C X và Y cùng có 25 electron
D Hạt nhân của X và Y cùng có 25 hạt (proton và nơtron)
Câu 36 Khối lượng nguyên tử thường xấp xỉ với số khối A vì:
A Số nơtron trong nhân xấp xỉ với số proton
B Ta đã bỏ qua khối lượng electron
C Thực ra đó là khối lượng nguyên tử trung bình của nhiều đồng vị
A Tổng số hạt nucleon (proton và nơtron) của chúng lần lược là 16; 17; 18
B Số nơtron của chúng lần lược là 8; 9; 10
C Số khối của chúng làn lược là 16; 17; 18
D Cả A, B, C đều đúng
Câu 38 Cho ba nguyên tử có kí hiệu là 24Mg
12 , 25Mg
12 , 26Mg
A Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14
B Đây là 3 đồng vị
C Ba nguyên tử trên đều thuộc nguyên tố Mg
D Hạt nhân của mỗi ngtử đều có 12 proton
Câu 39 Chọn câu phát biểu sai:
A Số khối bằng tổng số hạt p và n
B Tổng số p và số e được gọi là số khối
C Trong 1 nguyên tử số p= số e= điện tích hạt nhân
D Số p bằng số e
Câu 40 Nguyên tử Al27
13 có:
A 13p, 13e, 14n B 13p, 14e, 14n C 13p, 14e, 13n D 14p, 14e, 13n
Câu 41 Nguyên tử canxi có kí hiệu là Ca40
A Nguyên tử Ca có 2electron lớp ngoài cùng.
B Số hiệu nguyên tử của Ca là 20
C Canxi ở ô thứ 20 trong bảng tuần hoàn
D Tổng số hạt cơ bản của canxi là 40
Câu 42 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Số khối A = Z + N
B Hiđro 11H và Đơteri 21H là nguyên tố đồng vị
C Khối lượng của nguyên tử bằng tổng khối lượng của proton, nơtron và electron có trong nguyên tử
D Khối lượng của một nguyên tố hóa học là khối lượng nguyên tử trung bình của hỗn hợp các đồng vị
có kể đến tỉ lệ phần trăm của mỗi đồng vị
Trang 7Câu 56 Mệnh đề nào sau đây không đúng ?
(1) Số điện tích hạt nhân đặc trưng cho 1 nguyên tố (2) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 proton (3) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 nơtron (4) Chỉ có trong nguyên tử oxi mới có 8 electron
Câu 57 Cho các phát biểu sau
(a) Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân
(b) Số proton trong nguyên tử bằng số nơtron
(c) Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử
(d)Chỉ có hạt nhân nguyên tử Oxi mới có 8 proton
(e) Chỉ có hạt nhân nguyên tử Oxi mới có 8 nơtron
(f) Chỉ có hạt nhân nguyên tử Oxi mới có tỉ lệ giữa proton và nơtron là 1:1
Số phát biểu đúng là
A.3 B 4 C 5 C 6
Câu 58 Cho các phát biểu sau:
(1).Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều được cấu tạo từ các hạt proton và notron
(2) Khối lượng nguyên tử tập trung phần lớn ở lớp vỏ
(3) Trong nguyên tử số electron bằng số proton
(4) Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối
Trang 8(5) Hầu hết nguyên tử được cấu tạo bởi 3 loại hạt cơ bản
(6) Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là proton và electron
(7) Trong nguyên tử hạt mang điện chỉ là proton
(8) Trong nguyên tử, hạt electron có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại
Số phát biểu đúng là
Câu 59 Cho các phát biểu sau:
(1) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8p
(2) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8n
(3) Nguyên tử oxi có số e bằng số p
(4) Lớp e ngoài cùng nguyên tử oxi có 6 e
(5) Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân nguyên tử
(6) Số proton trong nguyên tử bằng số nơtron
(7) Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử
(8) Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt proton và số hạt nơtron
Số phát biểu sai là
Câu 60 Cho các phát biểu sau:
(1) Chỉ có hạt nhân nguyên tử magie mới có tỉ lệ giữa số proton và nơtron là 1: 1
(2) Nguyên tử magie có 3 lớp electron
(3) Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố, có số p bằng nhau và số n bằng nhau
Cấu tạo vỏ electron
Câu 61 Sự phân bố electron vào các lớp và phân lớp căn cứ vào:
A nguyên tử lượng tăng dần B điện tích hạt nhân tăng dần
C mức năng lượng D sự bão hòa các lớp electron
Câu 62 Lớp vỏ electron được chia làm bao nhiêu lớp?
Câu 63 Nguyên tử nào trong hình vẽ dưới đây có số e lớp ngoài cùng là 5?
Trang 9Câu 66 Các electron thuộc các lớp K, L, M, N thì trong nguyên tử khác nhau về:
A đường chuyển động của các lớp electron B độ bền liên kết với hạt nhân
Câu 67 Nếu biết số thứ tự của lớp electron là n thì ta có thể tính được số electron tối đa (N) trên một lớp theo
Câu 73 Trong nguyên tử, các electron quyết định tính chất của kim loại, phi kim hay khí hiếm là
A các electron lớp K B.các electron lớp ngoài cùng
C các electron lớp L D các electron lớp M
Câu 74 Nguyên tử nguyên tố X có 3 electron lớp ngoài cùng Vậy tố X là
A phi kim B Không xác định C Khí hiếm D.Kim loại
Câu 75 Nguyên tố có Z = 18 thuộc loại:
Câu 76 Mệnh đề nào sau đây không đúng?
A Không có nguyên tố nào có lớp ngoài cùng nhiều hơn 8 electron
B Lớp ngoài cùng là bền vững khi chứa tối đa electron
C Có nguyên tố có lớp ngoài cùng bền vững với 2 electron
D Tất cả những nguyên tố có 5 electron lớp ngoài cùng đều là phi kim
Câu 77 Cho các phát biểu sau
(1) Khối lượng nguyên tử tập trung chủ yếu ở lớp vỏ
(2) Electron gần hạt nhân có năng lượng càng cao
(3) Trong các nguyên tử, chỉ có hạt nhân nguyên tử oxy mới có 8 proton
Trang 10(4) Đường kính của hạt nhân nhỏ hơn đường kính của nguyên tử khoảng 10000 lần
(5) Số khối mang điện tích dương
(6) Nguyên tử có phân mức năng lượng cao nhất 3d3 là nguyên tố s
(7) Tất cả các nguyên tử có 2e lớp ngoài cùng là kim loại
Số phát biểu sai là
Câu 78 Cấu hình electron của nguyên tử biểu diễn:
A Thứ tự các mức và phân mức năng lượng
B Sự phân bố electron trên các phân lớp thuộc các lớp khác nhau
C Thứ tự các lớp và phân lớp electron
D Sự chuyển động của electron trong nguyên tử
Câu 79 Mệnh đề nào sau đây đúng?
B Chỉ có trong nguyên tử magiê mới có 12 electron
C Chỉ có hạt nhân nguyên tử magiê mới có 12 proton
D Nguyên tử magiê có 2 lớp electron
Câu 80 Mệng đề nào sau đây không đúng?
A Chỉ có hạt nhân nguyên tử nitơ mới có 7 proton
B Nguyên tố nitơ nằm ở ô thứ 7 trong bảng hệ thống tuần hoàn
C Chỉ có trong hạt nhân nguyên tử nitơ tỉ lệ giữa số proton và số nơtron mới là 1: 1.
D Trong nguyên tử 14
Câu 81 Cho các phát biểu sau:
(1) Số electron trong các ion sau: NO3-, NH4+, HCO3-, H+, SO42- theo thứ tự là: 32, 10, 32, 0, 50
(2) Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất của chất và không mang điện
(3) Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất của chất và mang điện tích dương
(4) Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất của chất và mang điện tích âm
(5) Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất của chất có thể mang điện hoặc không mang điện
(6) Các ion Al3+, Mg2+, Na+, F-, O2- có cùng số electron và cấu hình electron
(7) Các electron thuộc các lớp K, L, M, N trong nguyên tử khác nhau về độ bền liên kết với hạt nhân và năng lượng trung bình của các electron
Số phát biểu đúng là
LỜI GIẢI CHI TIẾT BẢNG ĐÁP ÁN
Trang 111D 2D 3D 4C 5D 6B 7C 8D 9D 10C 11D 12C 13D 14B 15D
hóa học giống nhau
Câu 14
B sai vì số proton khác số nơtron trừ một số TH đặc biệt thì số p= số n (như 12
Câu 21 Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm tìm ra một hạt cấu tạo nên nguyên tử
Theo SGK là thí nghiệm tìm ra electron vì tia bị lệch về cực dương khi đưa tụ điện vào ⇒ tia mang điện âm gọi là tia âm cực (chứa electron)
Câu 22
Khi chiếu thì 2 hiện tượng : chùm bị lệch hướng và bật ngược trở lại (do đụng trúng hạt nhân)
Câu 24
Câu 25 A Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi các hạt proton, electron, nơtron.Sai vì hạt nhân chỉ
B sai vì số khối là A=p +n
Câu 28 Chọn câu phát biểu sai:
2 Tổng số prôton và số electron trong một hạt nhân gọi là số khối sai vì số khối là tổng proton và nơtron
3 Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử sai vì số khối không phải khối lượng tuyệt đối
Câu 29
Trang 12A Trong nguyên tử, nếu biết điện tích hạt nhân có thể suy ra số proton, nơtron, electron trong nguyên tử
ấy sai vì biết điện tích hạt nhân chỉ suy ra số proton và có thể suy ra electron , chứ không thể suy ra nơtron
Các khái niệm liên quan: đồng vị, số khối
Câu 35
D Hạt nhân của X và Y cùng có 25 hạt (proton và nơtron) Đúng cả X, Y đều có A=25
Câu 42
B Hiđro 11H và Đơteri 21H là nguyên tố đồng vị sai vì chỉ có khái niệm nguyên tử đồng vị không có khái niệm nguyên tố đồng vị
Câu 49 Vì có proton (3+) và 2 electron (2-)⇒ ion mang điện tích là (3+) + (2-)=1+
Câu 50 Vì có proton (13+) và 10 electron (10-)⇒ ion mang điện tích là (13+) + (10-)=3+
Câu 51 Vì có proton (8+) và 10 electron (10-)⇒ ion mang điện tích là (8+) + (10-)=2-
Câu 52 Ion M2+ có số electron là 18 ⇒ M có 18+2 =20 electron ⇒ điện tích hạt nhân là 20+
Câu 54 Ion X- có 10 electron ⇒ M có 10-1 =9 electron ⇒ điện tích hạt nhân là 9 ⇒ A=9+10=19
Câu 56
(1) Số điện tích hạt nhân đặc trưng cho 1 nguyên tố Đúng vì mỗi nguyên tố chỉ có một giá trị Z (không
có hai nguyên tố có Z giống nhau
(2) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 proton Đúng vì Z là dặc trưng cho 1 nguyên tố nên chỉ có O
có 8 proton
(3) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 nơtron Sai vì có thể có nguyên tố khác có 8 nơtron
(4) Chỉ có trong nguyên tử oxi mới có 8 electron Sai số electron không cố định và không đặc trưng như
14
Câu 57 Cho các phát biểu sau
(a) Số hiệu nguyên tử bằng số đơn vị điện tích hạt nhân Đúng theo SGK
(c) Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử Đúng trong nguyên tử số p=số e
(d)Chỉ có hạt nhân nguyên tử Oxi mới có 8 proton Đúng vì số p là đặc trưng cho mỗi nguyên tố
(f) Chỉ có hạt nhân nguyên tử Oxi mới có tỉ lệ giữa proton và nơtron là 1:1 Sai vì có có nguyên tố khác
6C
Câu 58 Cho các phát biểu sau:
(2) Khối lượng nguyên tử tập trung phần lớn ở lớp vỏ Sai vì khối lượng hạt nhân tập trung tại nhân
(3) Trong nguyên tử số electron bằng số proton Đúng theo SGK
(4) Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối Sai vì đồng vị là cùng Z
(5) Hầu hết nguyên tử được cấu tạo bởi 3 loại hạt cơ bản Đúng thì ở đây dùng từ “hầu hết” là đúng
(6) Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là proton và electron Sai vì trong hạt nhân chỉ có proton mang điện
(7) Trong nguyên tử hạt mang điện chỉ là proton Sai vì còn electron mang điện
(8) Trong nguyên tử, hạt electron có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại Đúng theo SGK
Câu 59
(1) Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8p Đúng vì số p là đặc trưng cho mỗi nguyên tố
Trang 13(3) Nguyên tử oxi có số e bằng số p Sai vì oxy có 3 đồng vị 16 17 18
đồng vị
(4) Lớp e ngoài cùng nguyên tử oxi có 6 e Đúng vì cấu hình oxy là 1s 2s 2p2 2 4
(5) Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân nguyên tử Đúng vì về giá trị thì bằng nhau
(6) Số proton trong nguyên tử bằng số nơtron Sai vì không phải nguyên tử nào cũng có p=n
(7) Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử Đúng theo SGK
(8) Số khối của hạt nhân nguyên tử bằng tổng số hạt proton và số hạt nơtron Đúng theo SGK
Câu 60
lệ p:n=1:1
(2) Nguyên tử magie có 3 lớp electron Đúng vì cấu hình Mg: 1s 2s 2p 3s2 2 6 2
(3) Đồng vị là những nguyên tử của cùng một nguyên tố, có số p bằng nhau và số n bằng nhau Sai vì đồng
thành từ hiđro và oxi Đúng vì theo CT : só phần tử :3.3(3 1) 18
D Tất cả những nguyên tố có 5 electron lớp ngoài cùng đều là phi kim Sai vì như Bi có 5 ngoài cùng
nhưng là kim loại
Câu 77 Cho các phát biểu sau
(1) Khối lượng nguyên tử tập trung chủ yếu ở lớp vỏ sai vì khối lượng tập trung tại nhân
(2) Electron gần hạt nhân có năng lượng càng cao sai vì càng gần hạt nhân thì năng lượng càng thấp
(5) Số khối mang điện tích dương Sai vì số khối không có mang điện
(6) Nguyên tử có phân mức năng lượng cao nhất 3d3 là nguyên tố s sai vì đó là nguyên tố d (do electron cuối cùng rơi vào 3d)
(7) Tất cả các nguyên tử có 2e lớp ngoài cùng là kim loại sai vì He có 2 ngoài cùng nhưng là khí hiếm
Câu 81
(1) Số electron trong các ion sau: NO3-, NH4+, HCO3-, H+, SO42- theo thứ tự là: 32, 10, 32, 0, 50
(2) Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất của chất và không mang điện
(3) Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất của chất và mang điện tích dương Sai vì nguyên tử không mang điện (4) Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất của chất và mang điện tích âm Sai vì nguyên tử không mang điện (5) Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất của chất có thể mang điện hoặc không mang điện Sai vì nguyên tử không mang điện
Trang 14(6) Các ion Al3+, Mg2+, Na+, F-, O2- có cùng số electron và cấu hình electron Đúng
(7) Các electron thuộc các lớp K, L, M, N trong nguyên tử khác nhau về độ bền liên kết với hạt nhân và năng lượng trung bình của các electron Đúng theo SGK
HỆ THỐNG BÀI TẬP CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
Trang 15DẠNG TÍNH TOÁN SỐ HẠT TRONG NGUYÊN TỬ, PHÂN TỬ
trong hạt nhân trong nguyên tử
Ion
Tổng số hạt : p n e ne+ + − =2Z N ne A Z ne+ − = + −
:proton Z:eletron, proton 2Z ne: notron N
trong hạt nhân trong nguyên tử
Tổng số hạt : p n e ne+ + + =2Z N ne A Z ne+ + = + +
:proton Z:eletron, proton 2Z ne: notron N
trong hạt nhân trong nguyên tử
trong hạt nhân trong nguyên tử
Trang 16Câu 1 Nguyên tử Al có 13 hạt proton và 14 hạt notron Số khối của A là
Câu 2 Tính bán kính nguyên tử gần đúng của nguyên tử Au ở 200C biết ở nhiệt độ đó khối lượng riêng
tinh thể, phần còn lại là khe rỗng Cho khối lượng nguyên tử của Au là 196,97
3 1molAu
M 196,97
D 19,32
Câu 3 Tổng số hạt cơ bản trong ion X2-là 28, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang
Trang 17mang điện là 58 Biết 1735Cl, 168O, nguyên tố M là
Theo đề
Tổng số hạt cơ bạn trong MClO 3 =182⇒SM+SCl+3SO=82
Số hạt mang điện nhiều hơn không mang điện : ⇔(2ZM+2ZX+3.2Z ) (NO − M+NCl+3.N ) 58O =
Và theo đề
Cl O Cl O
Câu 6 : Tổng số hạt trong phân tử MX là 84 hạt, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang
điện là 28 Số nơtron của M nhiều hơn số khối của X là 4 đơn vị Số hạt trong M lớn hơn số hạt trong X là
36 hạt Hợp chất MX là
A.CaS. B MgO. C MgS. D CaO
-Tổng số hạt MX=84 ⇒ SM+ SX= 84 ⇔ (2ZM+ N ) (2ZM + X+ N ) 84 (1)X =
-Số hạt mang diện nhiều hơn không mang điện=28 ⇒ (2ZM+ 2Z ) (NX − M+ N ) 28 (2)X =
-Số nơtron của M nhiều hơn số khối của X là 4⇒NM−AX=⇔NM−(ZX+N ) 4 (3)X =
-Số hạt của M lớn hơn số hạt của X là 36: ⇒ SM− SX= 40 ⇔ (2ZM+ N ) (2ZM − X+ N ) 36 (4)X =
Cách 1: Dùng chức năng giải 4 ẩn của Vinacal hoặc Fx-580VNX giải hệ 4 phương trình
Trang 18Câu 1.Số proton và số nơtron trong hạt nhân nguyên tử Hg201
Câu 5 Một nguyên tố có A = 167 và Z = 68 Nguyên tử của nguyên tố này có:
A 68 proton, 68 electron, 99 nơtron B 99 proton, 68 electron, 68 nơtron
Câu 6 Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có số hạt nơtron nhỏ nhất?
Câu 15 Nếu bỏ qua khối lượng của electron (do rất nhỏ so với nguyên tử) thì khối lượng nguyên tử X là
B khối lượng hạt nhân nguyên tử là 2,839.10-23gam
Trang 19Câu 17 Nguyên tử có đường kính gấp 10.000 lần đường kính hạt nhân Nếu ta phóng to hạt nhân lên thành một quả bóng có đường kính 2cm thì đường kính nguyên tử là
Câu 18 Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử nhôm là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể còn lại
A 1,97.10-8 cm3 B 4,74 10-8 cm3 C 4,78 10-8 cm3 D 7,48 10-8 cm3
Trang 20DẠNG TÍNH TOÁN SỐ HẠT Mức độ 1
Câu 20 Nguyên tử của một nguyên tố R có tổng số các loại hạt bằng 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22 hạt Điện tích hạt nhân của R là
Câu 23 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40.Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 12 hạt.Nguyên tố X có số khối là
Câu 26 Nguyên Tử X có tổng số hạt là 52, số khối là 35 Nguyên tử X là
A Clo B Oxi C Nitơ D lưu huỳnh
Câu 27 Nguyên tử X có tổng số hạt là 28,trong đó số hạt không mang điện tích chiếm 35,71% tổng số hạt Nguyên tử X là
Câu 28 Nguyên tử X có tổng số hạt p, n, e là 28 hạt Kí hiệu nguyên tử của X là
Câu 29 Một ion X2+ có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 92, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số
A 36 và 27 B 36 và 29 C 32 và 31 D 31 và 32
Câu 30 Tổng số hạt cơ bản trong X3+ là 73, trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mạng điện là 17 Số electron của X là
Câu 31 Tổng số hạt cơ bản trong nguyên tử X là 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không
Trang 21Câu 35 Tổng số hạt cơ bản trong X2- là 50, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện
là 18 Số hiệu nguyên tử của X là
Câu 37 Tổng số hạt (p, n, e) trong một phân tử XY là 45 Tổng số hạt (p,n, e) trong một phân tử XY2 là
69 Trong các nguyên tử X, Y đều có số hạt proton bằng số hạt nơtron Số khối của nguyên tử X, Y là
Câu 38 Tổng số hạt p, n, e trong 2 nguyên tử kim loại A và B là 142, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn
số hạt không mang điện là 42 Số hạt mang điện của nguyên tử B nhiều hơn số hạt mang điện của nguyên
tử A là 12 Hai kim loại A và B lần lượt là:
Trích đề thi Đại Học khối B-2003
Câu 39 Hai nguyên tố A và B có tổng các hạt cơ bản prôton, nơtron, electron là 142 trong đó hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 42 hạt Tỷ số giữa số proton của A so với B là 10/13 A và B lần lượt là
Câu 40 Oxit của M có dạng M2O Tổng số hạt cơ bản (p,n,e) trong một phân tử oxit là 92, trong đó hạt
Câu 43 Hợp chất Y có công thức MX2 trong đó M chiếm 25,25% về khối lượng Trong hạt nhân M có số nơtron nhiều hơn số proton là 1 hạt Trong hạt nhân X số nơtron hơn số proton là 3 Tổng số proton trong
Câu 44 Phân tử MX3có tổng số hạt proton, nơtron và electron bằng 196, trong đó hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60 Số hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử của X là 17 Công thức
Câu 45 Một hợp chất ion cấu tạo từ ion M2+ và ion X– Trong phân tử MX2 có tổng số hạt (p, n, e) là 186
A.29M, 17X B. 26M, 17X C.27M, 17X D.27M, 18X
Câu 46 Có hợp chất MX3 Cho biết:
- Tổng số hạt proton, nơtron và electron là 196, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60 Khối lượng nguyên tử của X lớn hơn của M là 8
Nguyên tố M và X là nguyên tố nào sau đây?
Trang 22LỜI GIẢI CHI TIẾT BẢNG ĐÁP ÁN
16B 17A 18C 19A 20D 21A 22D 23A 24B 25D 26A 27D 28B 29A 30B 31A 32B 33B 34D 35B 36B 37C 38A 39B 40C 41A 42B 43B 44C 45B 46C
Dùng CT:
18 19
Trang 27Câu 2.Trong tự nhiên Oxi cĩ 3 đồng vị 16O (x1 %), 17O (x2%), 18O (4%), nguyên tử khối trung bình của
Nếu cho dữ kiện
A M(nguyên tử khối)(có thể liên quan%)
hợp chất (vớiM của nguyên tố lấy M)
A %đồng vị trong tự nhiên
M
- số nguyên tử đồng vị A cĩ trong a gam, a mol nguyên tố : dùng CT
= Snguyên tử23n
nguyêntử đồngvịA
S
100
Trang 28Câu 3.Trong tự nhiên đồng có hai đồng vị là 63Cu và 65Cu Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54
Trang 29BÀI TẬP TỰ LUYỆN Mức độ 1
Câu 1.Nitơ trong thiên nhiên là hỗn hợp gồm hai đồng vị là N14
Câu 4 Nguyên tử khối trung bình của B là 10,82 Bo có 2 đồng vị là 10B và 11B Nếu có 94 nguyên tử 10B
Câu 5 Clo có hai đồng vị là 35 37
17Cl;17Cl Tỉ lệ số nguyên tử của hai đồng vị này là 3: 1 Nguyên tử lượng
trung bình của Clo là
Câu 6 Đồng có 2 đồng vị 2963Cu ; 2965Cu, biết tỉ lệ số nguyên tử của chúng lần lượt là 105: 245 Nguyên tử khối trung bình của Cu là
Câu 7 Trong tự nhiên bạc có hai đồng vị, trong đó đồng vị 109Ag chiếm 44% Biết AAg = 107,88 Nguyên
tử khối của đồng vị thứ hai của Ag là
Câu 14 Nguyên tử Y có tổng số hạt là 46 Số hạt không mang điện bằng 8/15 số hạt mang điện X là đồng
vị của Y, có ít hơn Y một nơtron X chiếm 4% về số nguyên tử trong tự nhiên Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố gồm 2 đồng vị Y và Z là
Trang 30A 32 B.31 C 30 D 33
Câu 15 Nguyên tố clo có 2 đồng vị Biết số lượng nguyên tử của đồng vị thứ nhất gấp 3 lần số lượng nguyên tử của đồng vị thứ 2 và đồng vị thứ 2 nhiều hơn đồng vị thứ nhất 2 nơtron Nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5 Số khối của 2 đồng vị lần lượt là
A 35 và 37 B 36 và 37 C 34 và 37 D 38 và 40
Câu 16 Một nguyên tố X có 2 đồng vị có tỉ lệ số nguyên tử là 27/23 Hạt nhân của X có 35 proton Đồng
vị thứ nhất có 44 nơtron Đồng vị thứ hai có nhiều hơn đồng vị thứ nhất là 2 nơtron Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố X là
Câu 17 Nguyên tố X có 2 đồng vị, tỉ lệ số nguyên tử của đồng vị 1, đồng vị 2 là 31: 19 Đồng vị 1 có 51p, 70n và đồng vị thứ 2 hơn đồng vị 1 là 2 nơtron Nguyên tử khối trung bình của X là
Câu 18 Một nguyên tử X gồm 2 đồng vị X1 và X2 Đồng vị X1 có tổng số hat là 18 Đồng vị X2 có tổng số
Nguyên tử khối trung bình của X là
Câu 19 Cho 5,85 gam muối NaX tác dụng với dung dịch AgNO3 dư ta thu được 14,35 gam kết tủa trắng
A 25% & 75% B.75% & 25% C 65% & 35% D 35% & 65%
Câu 20 Nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5 Clo trong tự nhiên có 2 đồng vị là 35Clvà37Cl Phần
Câu 21 Nguyên tố đồng có hai đồng vị bền 63
29Cu và 2965Cu Biết nguyên tử khối trung bình của đồng là
Câu 22 Trong tự nhiên Cu có hai đồng vị:63 65
Câu 23 Trong tự nhiên Cu có 2 đồng vị là 63 65
A 2,205.1023 B 1,503.1023 C 12,046 D 3,0155
Câu 24 Có một loại hiđro chỉ chứa 2 đồng vị là 1
1H và 12H Một lít khí hiđro này ở điều kiện tiêu chuẩn
1H trong loại hiđro này là
Trang 31LỜI GIẢI CHI TIẾT DẠNG ĐỒNG VỊ
Trang 322 2
Cu : 73%63x 65.(100 x)
Br : 54,5%79x 81.(100 x)
Trang 33Theo đề: Y Y Y {
Y Y
2 2
2 2
2 1
2 2
2 1
Trang 36DẠNG VIẾT CẤU HÌNH ELECTRON CẤU TẠO LỚP VỎ ELECTRON
*Lưu ý : 1s22s22p3
1, 2, 345,6,78
Các nguyên tố có electron cuối cùng rơi vào 3d đều là kim loại (hay gọi là kim loại chuyển tiếp)
:nguyên tố phi kim (trừ 1 số nguyên tố chu kì lớn như Bi (kim loại)…
:nguyên tố kim loại (trừ H, He)
:nguyên tố khí hiếm (khí trơ) (trừ He có 2e nhưng vẫn là khí hiếm)
:nguyên tố á kim (đặc biệt Si là phi kim) Lớp ngoài cùng
Số e tối đa trên
phân lớp s : 2 electron p: 6 electron d: 10 electron f: 14 electron
Cấu hình e: biểu diễn sự phân phối các electron vào các phân lớp, lớp
Cách viết cấu hình e:
- phân bố các electron theo mức năng lượng (4s vào trước, 3d vào sau)
- viết lại cấu hình e theo thứ tự lớp
Đặc điểm số electron
lớp ngoài cùng
Trang 37Câu 1.Một nguyên tử X có số hiệu nguyên tử Z =19 Số lớp electron trong nguyên tử X là
Câu 2 Nguyên tử của nguyên tố nhôm có 13e và cấu hình electron là 1s22s22p63s23p1 Kết luận nào sau đây đúng ?
A Lớp electron ngoài cùng của nhôm có 3e
B Lớp electron ngoài cùng của nhôm có 1e
C Lớp L (lớp thứ 2) của nhôm có 3e
D Lớp L (lớp thứ 2) của nhôm có 3e hay nói cách khác là lớp electron ngoài cùng của nhôm có 3e
Câu 3 Mức năng lượng của các electron trên các phân lớp s, p, d thuộc cùng một lớp được xếp theo thứ tự:
A d < s < p B p < s < d C s < p < d D s < d < p
Câu 4 Cấu hình electron của nguyên tố X là 1s22s22p63s1 Biết rằng X có số khối là 24 thì trong hạt nhân của X có:
C 11 proton, số nơtron không định được D 13 proton, 11 nơtron
Câu 5 Số phân lớp electron của lớp Mg là
Trang 38Câu 30 Nguyên tử R tạo được cation R+ Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở trạng thái cơ
Trích đề khối A-2012
Câu 31 Cấu hình electron của 4 nguyên tố:9X: 1s22s22p5; 11Y: 1s22s22p63s1; 13Z: 1s22s22p63s23p1; 8T:
Trang 39Các nguyên tố là phi kim nằm trong các tập hợp nào sau đây?
A nguyên tố s B.nguyên tố p C nguyên tố d D nguyên tố f
Câu 39 Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron lớp ngoài cùng là 6 Cho biết X thuộc về nguyên tố hoá học nào sau đây?
A Oxi (Z = 8) B.Lưu huỳnh (Z = 16) C Flo (Z = 9) D Clo (Z = 17)
Câu 40 Nguyên tử nguyên tố X có e cuối cùng điền vào phân lớp 3p1 Nguyên tử nguyên tố Y có e cuối
Câu 44 Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử nguyên tố Y có 8 electron trên các phân lớp p Viết cấu hình electron nguyên tử của Y và cho biết Y là kim loại, phi kim hay khí hiếm?
A.1s22s22p63s23p2, Y là phi kim B 1s22s22p63s23p4, Y là phi kim
C 1s22s22p63s23p1, Y là kim loại D 1s22s22p63s23p6, Y là khí hiếm
Câu 45 Nguyên tử nguyên tố A có tổng số electron trong các phân lớp p là 8 Nguyên tử của nguyên tố B
có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của A là 6 Nguyên tố A, B là
Câu 46 Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7 Nguyên tử của nguyên
tố Y có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của X là 8 X và Y là
Câu 47 Nguyên tử của nguyên tố X có electron ở mức năng lượng cao nhất là 3p Nguyên tử của nguyên
tố Y cũng có electron ở mức năng lượng 3p và có một electron ở lớp ngoài cùng Nguyên tử X và Y có số electron hơn kém nhau là 2 Nguyên tố X, Y lần lượt là
C.Phi kim và kim loại D.Kim loại và khí hiếm
Câu 48 Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt proton, electron, nơtron bằng 18 và số hạt không mang điện bằng trung bình cộng của tổng số hạt mang điện Vậy số electron ngoài cùng của nguyên tử R là
Câu 49 Nguyên tử có cấu hình electron với phân lớp p có chứa 3 electron là nguyên tố nào sau đây ?
A N (Z = 7) B.Ne (Z = 10) C.Na (Z = 11) D.Mg (Z = 12)
Trang 40Câu 50 Trong nguyên tử một nguyên tố có ba lớp eletron (K, L, M) Lớp nào trong số đó có thể có các electron quyết định tính chất hóa học?
Câu 53 Trong nguyên tử, các electron quyết định tính chất kim loại, phi kim hay khí hiếm là