Mục tiêu - Hs biết cách quy đồng mẫu số nhiều phân số qui tắc 3 bước với các phân số có mẫu số là các số có không quá 3 chữ số.. - Vận dụng thành thạo và linh hoạt quy tắc quy đồng mẫu n
Trang 1Ngày soạn : 12/02/2016
Ngày dạy : 15, /02/2016
Tuần 25 Tiết 73 – 74
Bài 4 QUY ĐỒNG MẪU NHIỀU PHÂN SỐ.LUYỆN TẬP
I Mục tiêu
- Hs biết cách quy đồng mẫu số nhiều phân số (qui tắc 3 bước) với các phân số có mẫu số là các số có không quá 3 chữ số
- Vận dụng thành thạo và linh hoạt quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân số
- Rèn luyện kỹ năng quy đồng mẫu số các phân số theo 3 bước (tìm mẫu chung, tìm thừa
số phụ, nhân quy đồng) Phối hợp rút gọn và quy đồng mẫu, quy đồng mẫu và và so sánh phân số, tìm quy luật dãy số
- Tạo cho hs ý thức làm việc theo quy trình, thói quen tự học
II Phương tiện
- Đồ dùng học tập
III Chuỗi hoạt động học tập
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Nêu cách rút gọn phân số ?
- Thế nào là phân số tối giản ?
3 Dạy bài mới
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
A B Hoạt động khởi động và hình thành
kiến thức
- Gv : yêu cầu hs làm việc cá nhân phần 1.a
sau đó trao đổi, thảo luận với các thành viên
trong nhóm
- Gv : Yêu cầu hs nghiên cứu thông tin phần
1.b và trả lời các câu hỏi :
+ Quy đồng mẫu số các phân số là gì ?
+ Nhận xét gì về mẫu của các phân số sau
khi đã quy đồng ?
+ Mẫu chung của các phân số thường lấy là
- Hs làm việc cá nhân phần 1.a sau đó trao đổi, thảo luận với các thành viên trong nhóm
+ BC(5,8) = {0 ; 40 ; 80 ; 120 ; 160 ; }
+ Các phân số đều có mẫu giống nhau
- Hs nghiên cứu thông tin phần 1.b và trả lời các câu hỏi :
+ Quy đồng mẫu số các phân số là biến đổi các phân số đã cho tương ứng với các phân
số khác nhưng có cùng mẫu + Mẫu của các phân số sau khi đã quy đồng giống nhau
Trang 2một số như thế nào ?
- Gv : Yêu cầu hs hoàn thiện phần 1.c
- Gv : Yêu cầu hs làm việc cá nhân sau đó
trao đổi, thảo luận với các thành viên trong
nhóm phần 2.a
- Gv : Yêu cầu hs nghiên cứu thông tin phần
2.b và trả lời các câu hỏi :
+ Mẫu của các phân số trước khi quy đồng
phải đảm bảo điều kiện gì ? các phân số cần
phải đảm bảo điều kiện gì ?
+ Có mấy bước thực hiện ? Nêu rõ các
bước ?
+ Có thể đưa mọi phân số về phân số có
mẫu số dương không ?
- Gv : Yêu cầu hs hoàn thiện phần 2.c
C Hoạt động luyện tập
- Gv : Yêu cầu hs hoàn thiện các bài tập từ
1 đến 4 Trao đổi, thảo luận trong nhóm đi
đến kết luận
D hoạt động vận dụng
- Gv : Yêu cầu hs trao đổi thảo luận tìm
cách giải thích
E Hoạt động tìm tòi mở rộng
- Chơi trò chơi tìm ô chữ
+ Mẫu chung của các phân số thường lấy là BCNN của các mẫu
- Hs hoàn thiện phần 1.c
- Hs làm việc cá nhân sau đó trao đổi, thảo luận với các thành viên trong nhóm phần 2.a
- Hs nghiên cứu thông tin phần 2.b và trả lời các câu hỏi :
+ Mẫu của các phân số trước khi quy đồng phải dương Các phân số đã tối giản
+ Có 3 bước thực hiện
- Bước 1 : Tìm BC của các mẫu ( BCNN)
- Bước 2 : Tìm thừa số phụ
- Bước 3 : Nhân cả tử và mẫu với thừa số phụ tương ứng
+ Mọi phân số đều có thể đưa về phân số có mẫu số dương
- Hs hoàn thiện phần 2.c
Bài 1
Bài 2
F Quy đồng mẫu:
Bài 3
a Bằng nhau vì phân số là ps tối giản
b Bằng nhau
Bài 4
a 9 22 28; ;
60 60 60
−
b 24 ; 21 15;
140 140 140
−
III Kiểm tra – Đánh giá
21 3
56 8
− = − 3 5; ; 3. : 48
16 24 8
9 10 18
; ;
48 48 48
MC
⇒
120 120 120
−
5 14
−
Trang 3- Đọc trước bài : So sánh phân số
Ngày soạn :
Ngày dạy :
Tuần 25 Tiết 20 – 21
Bài 3 VẼ GÓC CHO BIẾT SỐ ĐO TIA PHÂN GIÁC CỦA MỘT GÓC
I Mục tiêu
- Hs biết được trên nửa mặt phẳng xác định có bờ chứa tia Ox, bao giờ cũng vẽ được một
và chỉ một tia Oy sao cho ·xOy=m0( 0 < m < 180)
- Hs biết cách vẽ một góc, hai góc trên nửa mặt phẳng với số đo cho trước
- Biết khái niệm tia phân giác, đường phân giác của một góc
- Hiểu được mỗi góc (không là góc bẹt) có chỉ một tia phân giác
- Biết cách vẽ tia phân giác của một góc cho trước
- Biết cách gấp giấy để tạo ra tia phân giác của một góc
II Phương tiện
- Thước thẳng, thước đo góc
III Chuỗi hoạt động học tập
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Nêu số đo các góc : không, nhọn, vuông, tù, bẹt
- Nêu khái niệm : Hai góc phụ nhau, bù nhau, kề phụ, kề bù
- Khi nào thì ·xOy yOz xOz+· = ·
3 Dạy bài mới
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh
A.B Hoạt động khởi động và hình thành
kiến thức
- Gv : yêu cầu hs thực hiện theo phần 1.a
- Gv : yêu cầu hs nghiên cứu thông tin phần
1.b và trả lời câu hỏi :
+ Trên một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia
Ox ta vẽ được mấy tia Oy để ·xOy m= 0
( 0< m < 180)
- Gv : yêu cầu hs hoàn thiện phần 1.c
- Gv : Yêu cầu hs vẽ · xOy = 30 ;0 xOz · = 750
trên cùng một nửa mặt phẳng
- Hs thực hiện theo phần 1.a
- Hs nghiên cứu thông tin phần 1.b và trả lời câu hỏi :
+ Trên một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia
Ox ta vẽ được một tia Oy để ·xOy m= 0 ( 00< m < 1800)
- Hs hoàn thiện phần 1.c
Trang 4+ Có nhận xét gì về 3 tia Ox; Oy; Oz? Giải
thích lí do?
- Gv : Yêu cầu hs nghiên cứu thông tin phần
1.d
- Gv : Yêu cầu hs làm phần 1.e
- Gv : Yêu cầu hs thực hiện theo phần 2.a
- Gv : Yêu cầu hs đọc thông tin phần 2.b và
trả lời các câu hỏi :
+ Khi nào thì tia Oy được gọi là tia phân
giác của ·xOz ?
+ Tia phân giác của một góc là tia như thế
nào ?
+ Mỗi góc có mấy tia phân giác ?
+ Đường phân giác của góc là gì ?
+ Nêu cách vẽ tia phân giác của góc ?
- Gv : Yêu cầu hs hoàn thiện phần 2.c
C Hoạt động luyện tập
- Gv: Yêu cầu hs hoàn thiện các bài tập 1,
2,3 và trao đổi với các thành viên trong
nhóm
D Hoạt động vận dụng
- Gv: Yêu cầu hs thực hành và quan sát tìm
hiểu theo hình 16,17
E Hoạt động tìm tòi mở rộng
- Gv: Yêu cầu hs trao đổi thông tin làm bài
1 và tìm hiểu bài 2
x
z
y
30 0
75 0
O
Tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz (vì 300 <
750)
- Hs nghiên cứu thông tin phần 1.d
- Hs làm hoàn thiện phần 1.e
- Hs thực hiện theo phần 2.a
- Hs đọc thông tin phần 2.b và trả lời các câu hỏi :
+ Tia Oy được gọi là tia phân giác của ·xOz
khi tia Oy nằm giữa hai tia Ox, Oz và chia góc ·xOz thành hai góc bằng nhau
+ Tia phân giác của một góc là tia nằm giữa hai cạnh của góc và chia góc đó thành hai góc bằng nhau
+ Mỗi góc có một tia phân giác trừ góc bẹt + Đường phân giác của góc là đường thẳng chứa tia phân giác
+ Cách vẽ tia phân giác của góc ·mOn:
- Đo góc ·mOn
- Vẽ tia Ot sao cho · 1·
2
=
- Hs hoàn thiện phần 2.c
Bài 1
a,b sai ; c,d đúng
Bài 2
a Không vì ·xOz khác ·yOz
b Có Vì ·aOb+ ·bOc=·aOc và ·aOb= ·bOc
c Có Vì Ot nằm giữa và ·mOt= ·tOn
III Kiểm tra – Đánh giá
Trang 5- Đọc trước bài : Hai góc đối đỉnh Góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng