1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Số học 6 tiết 66,67,68

6 167 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 121,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu - Kiểm tra việc lĩnh hội kiến thức đã học của học sinh ở chương II - Kiểm tra kỹ năng: thực hiện các phép tính, cộng, trừ, nhân các số nguyên - Tính GTTĐ của số nguyên, tìm số c

Trang 1

Ngày soạn :15/01/2016

Ngày dạy : 18,19/01/2016

Tuần 23 Tiết 66 – 67 KIỂM TRA

I Mục tiêu

- Kiểm tra việc lĩnh hội kiến thức đã học của học sinh ở chương II

- Kiểm tra kỹ năng: thực hiện các phép tính, cộng, trừ, nhân các số nguyên

- Tính GTTĐ của số nguyên, tìm số chưa biết, tìm ước và bội

- Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, tính nhanh và chính xác

- Vận dụng các kiến thức đã học để giải thành thạo các bài tập

II Phương tiện

- Đồ dùng học tập, máy tính,

III Chuỗi hoạt động học tập

1 Ổn định tổ chức

2 Phát đề kiểm tra

A Ma trận

Cấp độ

Chủ đề

Vận dụng

Cộng

Cấp độ thấp

Cấp độ cao

1 Số nguyên

âm Biểu diễn

các số nguyên

trên trục số

Thứ tự trong

tập hợp Z

GTTĐ

Biết khái niệm

số nguyên dương, âm tập hợp số nguyên

Nhận biết được thứ tự của các

số trong Z

Phân biệt được các

số nguyên âm

Hiểu về GTTĐ

Tìm được số nguyên Tìm và viết được số đối của một

số nguyên, GTTĐ của một số nguyên

Số điểm

Tỉ lệ %

0,5 5%

0,5 5%

0,75 7,5%

2,5 25%

2,25 22,5%

2 Các phép

tính: +, -, x, :

trong Z và

tính chất của

các phép

toán.

Nắm được các qui tắc cộng, trừ, nhân các

số nguyên

Vận dụng được các quy tắc, các tính chất thực hiện các phép tính, trong

Trang 2

tính toán, tìm x

Số điểm

Tỉ lệ %

0,5 5%

3,5 35%

4 40%

3 Bội và ước

của một số

nguyên

Tìm được các ước, bội của một số nguyên

giải bài tập có liên quan đến

Ư và B của số nguyên

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,25 2,5%

1 0,5 5%

1 1 10%

3 1,75 17,5%

B Đề bài

Phần 1 Trắc nghiệm ( 2 điểm )

Bài 1: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

1) Trong các số nguyên âm sau, số nhỏ nhất là:

A -789 B -123 C -987 D -102

2) Câu nào sai ?

A Giá trị tuyệt đối của một số là khoảng cách từ điểm biểu diễn số đó đến điểm O

trên trục số

B Giá trị tuyệt đối của số âm là chính số đó

C Giá trị tuyệt đối của một số dương là chính nó

D Giá trị tuyệt đối của số O là số đối của nó

3) Cho biết -8.x < 0 Số x có thể bằng:

4) Trong tập hợp số nguyên, tập hợp các ước của 4 là:

A {1; 2; 4; 8} B {1; 2; 4}

C {-4; -2; -1; 1; 2; 4} D {-4; -2; -1; 0; 1; 2; 4}

Bài 2: Điền dấu “X” vào ô “Đúng” hoặc “Sai” cho thích hợp:

Trang 3

Khẳng định Đúng Sai 1) Tập hợp Z các số nguyên bao gồm các số nguyên âm,

số 0 và các số nguyên dương

2) Mọi số nguyên âm đều nhỏ hơn 0 hoặc bằng 0

3) Tích của hai số nguyên âm là một số nguyên âm

4) Tổng của hai số nguyên âm là một số nguyên âm

Phần II Tự luận: (8 điểm)

Bài 3: (2,5 điểm)

a) Tìm số đối của mỗi số sau: -9; 0; 1

b) Tính giá trị của: 0 ; 9 ; 7−

c) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần: 3; -5; 6; -12; -9; 0

Bài 4: (2 điểm) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)

a) (-95) + (-105) b) 38 + (-85)

c) 27.(-17) + (-17).73 d) {14 : 2( )−  + 7 : 2009}

Bài 5: (1,5 điểm) Tìm số nguyên x biết:

a) 5 + x = 3 b) 15x = -75

Bài 6: (1 điểm)

a) Tìm tất cả các số nguyên x thỏa mãn − ≤ < 5 x 5.

b) Tìm năm bội của 6

Bài 7 ( 1 điểm )

Tìm số nguyên n sao cho n + 5 chia hết cho n – 2

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

3 a) Số đối của mỗi số sau: -9; 0; 1 là 9; 0; -1

b) Giá trị tuyệt đối của: 0 = 0; 9− = 9; 7 = 7 c) Các số nguyên theo thứ tự tăng dần là: -12; -9; -5; 0; 3; 6

0,75 0,75 1

4 a) (-95) + (-105) = - 200

b) 38 + (-85) = - 47 c) 27.( -17) + (-17).73 = (– 17).(27 + 73) = (-17).100 = - 1700 d) {14 : 2( )−  + 7 : 2009} = 0

0,5 0,5 0,5 0,5

5 a) 5 + x = 3

x = 3 – 5

x = -2 b) 15x = -75

0,25 0,5

Trang 4

x = -75 : 15

x = -5

0,25 0,5

6 a) Các số nguyên x thỏa mãn − ≤ < 5 x 5 là: -5 : - 4 ; -3 ; -2 ;

-1 ; 0 ; 1 ; 2 ; 3; 4

b) Tìm được 5 bội của 6

0,5

0,5

7 Ta có: n + 5 = n – 2 + 7 M n – 2 ⇒ 7 M n - 2

Để n + 5 chia hết cho n – 2 thì n – 2 phải là ước của 7, ước của 7 là -1 ; 1; - 7; 7

5

n

− = − = − + =

⇒ − = ⇒ = + ⇒ =

= −

− = − = − + Vậy n bằng - 5; 1; 3; 9 thì n + 5 chia hết cho n – 2

0,25 0,25

0,5

Ngày sooạn :18/01/2016

Ngày dạy : 21/01/2016

Tuần 23 CHƯƠNG III PHÂN SỐ

Trang 5

Tiết 68 Bài 1 MỞ RỘNG KHÁI NIỆM PHÂN SỐ

I Mục tiêu

- Biết khái niệm phân số: a

b với a ∈ Z, b ∈ Z (b ≠ 0)

- Viết được các phân số mà tử và mẫu là các số nguyên Biết số nguyên cũng được coi là phân số với mẫu là 1

- Phân biệt được sự giống nhau và khác nhau giữa khái niệm phân số đã học ở tiểu học và khái niệm phân số ở lớp 6

II Phương tiện

- Đồ dùng học tập

III Chuỗi hoạt động học tập

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

3 Dạy bài mới

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

A Hoạt động khởi động

- Gv : Yêu cầu hs thảo luận nhóm thực hiện

phần khởi động nhanh

B Hoạt động hình thành kiến thức

- Gv : yêu cầu hs đọc thông tin phần 1.a và

trả lời các câu hỏi :

+ Thế nào là một phân số ?

+ So sánh khái niệm phân số đã học ở tiểu

học với khái niệm phân số vừa học ?

+ Có điều kiện gì không thay đổi ?

+ Lấy ví dụ về phân số ( đủ các trường hợp

về dấu của tử và mẫu ) ?

+ Giá trị của phân số 4

1 = ? + Mọi số nguyên có thể viết được dưới

dạng phân số được không vì sao?

+ Số nguyên a có thể viết được dưới dạng

phân số là bao nhiêu ?

- Hs thảo luận nhóm thực hiện phần khởi động nhanh

- Hs đọc thông tin phần 1.a và trả lời các câu hỏi :

+ Một phân số có dạng a

b với a ∈ Z, b ∈

Z (b ≠ 0)

+ Phân số học ở tiểu học cùng có dạng a

b nhưng a, b ∈ N, còn KN phân mở rộng thì

a ∈ Z, b ∈ Z + b ≠ 0

+ Ví dụ :

+ 4

1 = 4 + Mọi số nguyên đều có thể viết được dưới dạng phân số có mẫu là 1

+ Số nguyên a có thể viết được dưới dạng

Trang 6

- Gv : yêu cầu hs làm việc cá nhân sau đó

thảo luận nhóm phần 1.b, c, d

C Hoạt động luyện tập

- Gv : Yêu cầu hs hoàn thiện các bài tập từ

1 đến 3 Trao đổi, thảo luận trong nhóm đi

đến kết luận

D hoạt động vận dụng

- Gv : Yêu cầu hs trao đổi với tìm hiểu

thông tin thực tế

E Hoạt động tìm tòi mở rộng

- Gv : Yêu cầu hs về nhà tìm hiểu và biểu

diễn trên trục số các phân số đã cho

phân số là a

1

- Hs làm việc cá nhân sau đó thảo luận nhóm phần 1.b, c, d

Bài 1

a 6 8

b 5 9

Bài 2

a Hình 3 Chia hình chữ nhật thành 3 phần bằng nhau tô mầu 2 phần

b Chia hình vuông thành 16 phần bằng nhau tô mầu 7 phần

Bài 3

Hình 5 là hình lục giác đều chia hình 15 thành 12 phần bằng nhau, phần tô mầu chiếm 1 phần nên ta có phân số 1

12

III Kiểm tra – Đánh giá

- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi

IV Dặn dò

- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà

- Đọc trước bài : Phân số bằng nhau Tính chất cơ bản của phân số

Ngày đăng: 25/08/2017, 20:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w