Mục tiêu - Hs biết phép nhân các số nguyên cũng có các tính chất như phép nhân các số tự nhiên - Hs biết vận dụng tính chất của phép nhân các số nguyên để tính giá trị của biểu thức II..
Trang 1Ngày soạn :01/01/2016
Ngày dạy : 04,05/01/2016
Tuần 21 Tiết 61 – 62
Bài 15 TÍNH CHẤT CỦA PHÉP NHÂN
I Mục tiêu
- Hs biết phép nhân các số nguyên cũng có các tính chất như phép nhân các số tự nhiên
- Hs biết vận dụng tính chất của phép nhân các số nguyên để tính giá trị của biểu thức
II Phương tiện
- Đồ dùng học tập
III Chuỗi hoạt động học tập
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu và cùng dấu ?
3 Dạy bài mới
A Hoạt động khởi động
- Gv : Yêu cầu viết các tính chất của phép
nhân các số tự nhiên
- Gv : Yêu cầu hs tính và so sánh từ đó rút
ra nhậ xét
B Hoạt động hình thành kiến thức
- Gv : Yêu cầu hs đọc kĩ nội dung và trả lời
các câu hỏi :
+ Phép nhân các số nguyên có tính chất nào
giống phép nhân các số tự nhiên ?
+ Gv : Thực hiện phép tính và rút ra nhận
xét : ( -2) (-2) (-2) = ?
( -2) (-2).(-2).-2) = ?
+ Gv : Yêu cầu hs đọc chú ý trong sách
hướng dẫn
+ Tính chất trên có đúng với phép trừ
không ?
+ Phát biểu thành lời các tính chất đó ?
- Hs : viết các tính chất của phép nhân các
số tự nhiên
- Hs : Tính và so sánh từ đó rút ra nhậ xét
- Hs đọc kĩ nội dung và trả lời các câu hỏi :
+ Phép nhân các số nguyên có tính chất : Giao hoán : a.b = b.a
Kết hợp : a.(b.c) = (a.b).c + Hs thực hiện phép tính ( -2) (-2) (-2) = -8
( -2) (-2).(-2).-2) = 16 + Nhận xét : Nếu có một số chẵn thừa số nguyên âm thì tích mang dấu dương Nếu có một số lẻ thừa số nguyên âm thì tích mang dấu âm Nhân với 1 : a.1 = 1.a = a Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng: a.(b+c) = a.b + a.c
+ Đúng với phép trừ:
a(b-c) = a.b - a.c
Trang 2C Hoạt động luyện tập
- Gv : Yêu cầu hs hoàn thiện các bài tập từ
1 đến 5 Trao đổi, thảo luận trong nhóm đi
đến kết luận
D hoạt động vận dụng và tìm tòi mở rộng
- Gv : Yêu cầu hs trao đổi với bạn kiến thức
của bài học hôm nay và giải câu đố vui
E Hoạt động tìm tòi mở rộng
- Gv : Yêu cầu hs về nhà hoàn thiện các bài
tập
Bài 1 Tính
a 15.(-2).(-5).(-6) = -900
b 4.7.(-11).(-2) = 616
Bài 2 Thay một thừa số bằng một tổng
a - 57.11 = - 57 ( 10 + 1) = - 570 – 57 = - 627
b 75.( -21) = 75 ( - 20 – 1 ) = -1500 -75 = 1575
Bài 3 Tính
a (37 - 17).(-5)+23.(-13 - 17) Cách 1: (37 - 17).(-5)+23.(-13 - 17) = 20.(-5)+23.(-30) = -100-690 = -790 Cách 2: (37-17).(-5)+23.(-13-17)
= 37.(-5)+17.5+23.(-13)-23.17 = -175+85 - 299 - 392 = -790
b (-57) ( 67 – 34) – 67.( 34 – 57) Cách 1: (-57) ( 67 – 34) – 67.( 34 – 57) = (-57).33 – 67.( -23)
= - 1881 + 1541 = - 340 Cách 2: (-57) ( 67 – 34) – 67.( 34 – 57) = (-57).67 + 57.34 - 67.34 + 67.57 = 57.34 – 67.34 = - 340
Bài 4 Tính nhanh
a, [(-4) (-25)].[(125) (-8)].(-6)
= (-100).(-1000) (-6) = 600000
b ( 98 246 – 246.98) – 98 = -98
Bài 5.Viết tích dưới dạng một lũy thừa
b (-5) (-5) (-5) (-5).(-5) = (-5)5
a (-2) (-2) (-2) (-3).(-3).(-3) = (-2)3.(-3)3
- Hs trao đổi với bạn kiến thức của bài học hôm nay và giải câu đố vui
III Kiểm tra – Đánh giá
- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi
IV Dặn dò
- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà
- Chuẩn bị bài : Bội và ước của một số nguyên
Trang 3Ngày soạn : 04/01/2016
Ngày dạy : 07; 09/ 01/2016
Tuần 21 CHƯƠNG II NỬA MẶT PHẲNG GÓC
ĐƯỜNG TRÒN TAM GIÁC
Tiết 16 – 17 Bài 1 NỬA MẶT PHẲNG GÓC.
I Mục tiêu
- Hs biết được các khái niệm: Nửa mặt phẳng; hai nửa mặt phẳng đối nhau Hai điểm nằm cùng phía, khác phía một đường thẳng Góc; góc bẹt Tia nằm giữa hai tia; điểm nằm trong góc Vẽ được hình biểu diễn của mặt phẳng; nửa mặt phẳng
- Hs biết cách vẽ: góc; tia nằm giữa hai tia; điểm nằm trong góc
- Hs vẽ hình cẩn thận, chính xác
II Phương tiện
- Thước thẳng
III Chuỗi hoạt động học tập
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3 Dạy bài mới
A.B Hoạt động khởi động và hình thành
kiến thức
- Gv : Yêu cầu hs quan sát nhận xét phần
1.a
- Gv : Yêu cầu hs đọc thông tin phần 1.b và
trả lời các câu hỏi :
+ Nêu khái niệm nửa mặt phẳng ?
+ Thế nào là hai nửa mặt phẳng đối nhau ?
+ Người ta làm gì để phân biệt 2 nửa mặt
phẳng chung bờ ?
- Gv : Yêu cầu hs quan sát hình 17 trả lời
các câu hỏi:
+ Trên hình 17 có mấy nửa mặt phẳng ?
+ Hai nửa mặt phẳng có đặc điểm gì ?
+ Điểm M, N, P thuộc nửa mặt phẳng nào ?
+ Vị trí của hai điểm M và N ; M và P với
- Hs quan sát nhận xét phần 1.a
- Hs đọc thông tin phần 1.b và trả lời các câu hỏi :
+ Khái niệm nửa mặt phẳng là hình gồm đường thẳng a và một phần mặt phẳng bị chia bởi a
+ Hai nửa mặt phẳng đối nhau là hai nửa mặt phẳng chung bờ
- Để phân biệt 2 nửa mặt phẳng chung bờ a người ta thường đặt tên cho nó
- Hs quan sát hình 17 trả lời các câu hỏi:
+ Trên hình 17 có 2 nửa mặt phẳng + Hai nửa mặt phẳng đối nhau + Điểm M, N, thuộc nửa mặt phẳng (I) ; P thuộc nửa mặt phẳng (II)
+ Hai điểm M và N nằm cùng phía với
Trang 4đường thẳng a ?
- Gv : Yêu cầu hs làm phần 1.c luyện tập
- Gv : Yêu cầu hs thu thập thông tin phần
2.a ; đọc phần 2.b và trả lời các câu hỏi :
+ Nêu định nghĩa góc ?
+ Chỉ rõ các yếu tố của góc trong hình :
x
y O
+ Góc bẹt là góc có đặc điểm gì?
+ Hãy vẽ một góc bẹt và đặt tên?
+ Nêu cách vẽ một góc bẹt?
+ Tìm hình ảnh của góc bét trong thực tế?
- Gv : Yêu cầu hs đọc và làm theo phần 2.c
- Gv : Yêu cầu hs thu thập thông tin phần
3.a ; đọc phần 3.b và trả lời các câu hỏi :
+ Trong 3 tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa
hai tia còn lại ?( hình 22)
+ Khi nào điểm M là điểm nằm bên trong
góc xOy ? ( hình 23)
- Gv : Yêu cầu hs đọc và làm theo phần 3.c
C Hoạt động luyện tập
- Gv: Yêu cầu hs hoàn thiện các bài tập 1,
2,3 và trao đổi với các thành viên trong
nhóm
D E Hoạt động vận dụng và tìm tòi mở
rộng
- Gv: Yêu cầu hs trao đổi thông tin lần lượt
thực hiện yêu cầu 1 ; 2 và 3
đường thẳng a ; M và P nằm khác phía với đường thẳng a
- Hs làm phần 1.c luyện tập
- Hs thu thập thông tin phần 2.a ; đọc phần 2.b và trả lời các câu hỏi :
+ Định nghĩa góc : Góc là hình tạo bởi hai tia chung gốc
+ Các yếu tố của góc trong hình : O: đỉnh góc
Ox, Oy : Cạnh góc
đọc là góc xOy(hoặc góc yOx hay góc O)
Kí hiệu: ·xOy (·yOx hoặc µO) + Góc bẹt là góc có hai cạnh là hai tia đối nhau
+
y x
O
- Hs đọc và làm theo phần 2.c
- Hs thu thập thông tin phần 3.a ; đọc phần 3.b và trả lời các câu hỏi :
+ Trong 3 tia Ox, Oy, Oz tia Oz nằm giữa hai tia còn lại
+ Điểm M là điểm nằm bên trong góc xOy nếu tia OM nằm giữa hai tia Ox và Oy.Khi đó ta còn nói tia OM là tia nằm trong góc xOy
- Hs đọc và làm theo phần 3.c
- Hs hoàn thiện các bài tập 1, 2,3 và trao đổi với các thành viên trong nhóm
III Kiểm tra – Đánh giá
- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi
IV Dặn dò
- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà
- Đọc trước bài : Số đo góc Khi nào thì ·xOy yOz xOz+· = ·
Trang 5Ngày soạn :01/01/2016
Ngày dạy : 04,05/01/2016
Tuần 21 Tiết 61 – 62
Bài 15 TÍNH CHẤT CỦA PHÉP NHÂN
I Mục tiêu
- Hs biết phép nhân các số nguyên cũng có các tính chất như phép nhân các số tự nhiên
- Hs biết vận dụng tính chất của phép nhân các số nguyên để tính giá trị của biểu thức
II Phương tiện
- Đồ dùng học tập
III Chuỗi hoạt động học tập
1 Ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Phát biểu quy tắc nhân hai số nguyên khác dấu và cùng dấu ?
3 Dạy bài mới
A Hoạt động khởi động
- Gv : Yêu cầu viết các tính chất của phép
nhân các số tự nhiên
- Gv : Yêu cầu hs tính và so sánh từ đó rút
ra nhậ xét
B Hoạt động hình thành kiến thức
- Gv : Yêu cầu hs đọc kĩ nội dung và trả lời
các câu hỏi :
+ Phép nhân các số nguyên có tính chất nào
giống phép nhân các số tự nhiên ?
+ Gv : Thực hiện phép tính và rút ra nhận
xét : ( -2) (-2) (-2) = ?
( -2) (-2).(-2).-2) = ?
+ Gv : Yêu cầu hs đọc chú ý trong sách
hướng dẫn
+ Tính chất trên có đúng với phép trừ
- Hs : viết các tính chất của phép nhân các
số tự nhiên
- Hs : Tính và so sánh từ đó rút ra nhậ xét
- Hs đọc kĩ nội dung và trả lời các câu hỏi :
+ Phép nhân các số nguyên có tính chất : Giao hoán : a.b = b.a
Kết hợp : a.(b.c) = (a.b).c + Hs thực hiện phép tính ( -2) (-2) (-2) = -8
( -2) (-2).(-2).-2) = 16 + Nhận xét : Nếu có một số chẵn thừa số nguyên âm thì tích mang dấu dương Nếu có một số lẻ thừa số nguyên âm thì tích mang dấu âm Nhân với 1 : a.1 = 1.a = a Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng: a.(b+c) = a.b + a.c
+ Đúng với phép trừ:
Trang 6không ?
+ Phát biểu thành lời các tính chất đó ?
C Hoạt động luyện tập
- Gv : Yêu cầu hs hoàn thiện các bài tập từ
1 đến 5 Trao đổi, thảo luận trong nhóm đi
đến kết luận
D hoạt động vận dụng và tìm tòi mở rộng
- Gv : Yêu cầu hs trao đổi với bạn kiến thức
của bài học hôm nay và giải câu đố vui
E Hoạt động tìm tòi mở rộng
- Gv : Yêu cầu hs về nhà hoàn thiện các bài
tập
a(b-c) = a.b - a.c
Bài 1 Tính
a 15.(-2).(-5).(-6) = -900
b 4.7.(-11).(-2) = 616
Bài 2 Thay một thừa số bằng một tổng
a - 57.11 = - 57 ( 10 + 1) = - 570 – 57 = - 627
b 75.( -21) = 75 ( - 20 – 1 ) = -1500 -75 = 1575
Bài 3 Tính
a (37 - 17).(-5)+23.(-13 - 17) Cách 1: (37 - 17).(-5)+23.(-13 - 17) = 20.(-5)+23.(-30) = -100-690 = -790 Cách 2: (37-17).(-5)+23.(-13-17)
= 37.(-5)+17.5+23.(-13)-23.17 = -175+85 - 299 - 392 = -790
b (-57) ( 67 – 34) – 67.( 34 – 57) Cách 1: (-57) ( 67 – 34) – 67.( 34 – 57) = (-57).33 – 67.( -23)
= - 1881 + 1541 = - 340 Cách 2: (-57) ( 67 – 34) – 67.( 34 – 57) = (-57).67 + 57.34 - 67.34 + 67.57 = 57.34 – 67.34 = - 340
Bài 4 Tính nhanh
a, [(-4) (-25)].[(125) (-8)].(-6)
= (-100).(-1000) (-6) = 600000
b ( 98 246 – 246.98) – 98 = -98
Bài 5.Viết tích dưới dạng một lũy thừa
b (-5) (-5) (-5) (-5).(-5) = (-5)5
a (-2) (-2) (-2) (-3).(-3).(-3) = (-2)3.(-3)3
- Hs trao đổi với bạn kiến thức của bài học hôm nay và giải câu đố vui
III Kiểm tra – Đánh giá
- Kiểm tra đánh giá trong quá trình hoạt động của hs, ghi chép vào sổ theo dõi
IV Dặn dò
Trang 7- Xem lại toàn bộ nội dung bài học, hoàn thiện các phần về nhà
- Chuẩn bị bài : Bội và ước của một số nguyên