Chứng minh rằng với mọi tam giác ABC ta có: cos A.. Ta nhận thấy, nếu tam giác ABC không nhọn thì bất đẳng thức đúng.. sin > Dầu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi tam giác ABC đầu... Dấu
Trang 1Một số ứng dụng bất đẳng thức
lượng giác trong tam giác
Trương Ngọc Đắc
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn, Quy Nhơn
Ta xét ba hệ thức lượng giác cơ bản sau:
11 Hệ thức
Với +, , z2 € R\{S +km,k€ 2}
z+ụ+z=kr
tan t tan z = tan z tan 1 tan z =
* Đặc biệt: Nếu >,u,z € (0:2) thì z+ự+z=”
1.2 Hệ thức
Với z, 1, z € R\{S +kz,k€ z\
tan z tan + tan tan z + tan z tan z = Ì
7
z+u+z=stkm
m.Ụ,Z 7 s + kn,k €7
7T
2
* Đặc biệt: Nếu z,, z € (0; 5) thìz++z= 2
1.3 Hệ thức
Với z,,z€TR
cos2z -+ cos”y + cos”z + 2cos x cos y.cosz = 1
<> COS 9 008 a C08 9 C08 T2 7 = 0
24
Trang 2* Đặc biệt: Nếu z, 1, z € (0z) thì z+-+z=7
1.4 Một số bất đẳng thức lượng giác trong tam giác
Trong phần này ta chỉ chứng minh một số bất đẳng thức lượng giác trong tam giác
mà phần 2 sẽ ứng dụng để chứng minh bất đẳng thức đại số
1.5 Bất đẳng thức
Chứng minh rằng với mọi tam giác ABC ta có:
cos Á + cos Ö + cos Ở < 5
Dấu đẳng thức xảy ra khi nào?
* Đây là bất đẳng thức cơ bản đã được chứng minh trong SGK 11NG
1.6 Bất đẳng thức
Chứng minh rằng với mọi tam giác ABC ta có:
cos A cos cos Ở < sin A sin Bo sin Œ
Dấu đẳng thức xảy ra khi nào?
Chứng mỉnh
Ta nhận thấy, nếu tam giác ABC không nhọn thì bất đẳng thức đúng Xét tam
giác ABC nhọn, ta có
1
cos A.cos B = ~ = (cos(A + B)+cos(A - B)) < 5 (1+ cos(A + B)) = cos? 5 5- sin’
(1) Tương tự (1):
2A cos B.cosC’ < sin 5 (2)
_ 2B
Do các về của các bất đẳng thức (1), (2) và (3) đều dương, nên suy ra,
cos Á cos Ö cosC < sin s: sin a sin >
Dầu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi tam giác ABC đầu
25
Trang 31.7 Bất đẳng thức
Chứng minh rằng với mọi tam giác AC ta có:
cos?A + cos2 + cos?Ơ >
Dấu đẳng thức xây ra khi nào?
Chứng minh
Ta có:
1 cos*A + cos?B + cos*C = 5 (3 + cos2.A + cos 2 + cos 2C) — @
Mặt khác:
cos 2A + cos 2B + cos 2Œ = —1 — 4cos Á cos J cos C (5)
Và từ bất đẳng thức1, ta chứng minh:
Từ (4), (5) và (6) ta có:
cos2 Á + cos? + cos?C > :
Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi tam giác ABC đều
18 Bất đẳng thức
Chứng minh rằng với mọi tam giác 4C ta có:
sin A ‡ sin B—cosC < 5
Dấu đẳng thức xảy ra khi nào?
Chứng minh
Ta cd:
sin A+sinB =28in At cog AaB < asin At 2 2 2 = 20082 2
Do dé:
C Cc Œ 1\? 3.3
sin A + sin Ð cos C < 2.cos > (s= 5 1) 2( cos § 5) +3585
sin A + sin B — cosC'< 5
Dấu đẳng thức xây ra khi và chỉ khi:
A=B="
27 6
C=—
_ 3
Trang 41.9 Bất đẳng thức
Chứng minh rằng với mọi tam giác ABC ta có: cos.A + cos B + sinŒ < sv Dau đẳng thức xảy ra khi nào?
Chứng minh
Tạ có: cos A + cos B = 2cos = cos 5 A+B_ A-B <2cos A+B 5 _ (7)
Tương tự:
sinC + sing 2 sin 5 COS —5 < 2cos 5 (8)
Vi: sin 2 <1, cos >0
— Từ (7) và (8) suy ra:
7
cadena tn £2 (mE om |
= 400s ——4——# cos —4——3 << cos 7
Ti dé suy ra: cos A+cosB+sinC < > Dâu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi:
A=bB=h
2m 6
C==
1.10 Bất đẳng thức
Chứng mỉnh rằng với mọi tam giác ABC ta có: 3cos A — sin 8 + V/3sinC <
Dấu đẳng thức xảy ra khi nào?
Chứng mình Ta có:
Nila
-~-~A+C =-A-c
_ pen (7 — 5ein 2 2
cos Á + sin C = 2sin 6 A) +sinC = 2sin — cos 5
T 7
.¬¬ˆ.¬n Bot
27
Trang 5Do đó:
B r VÄessA— sn B + VãsnƠ < 9/5cos (5 — 1) —eœs (5 — 8)
= 2v3cos (3 _ 1) — 2cos? 6 — 2)*~1
:|= (3-1) - ý] +5+1<
Từ đó suy ra:
V3cos A — sin B+ V3sinŒ < >
Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi:
A=B=~
27 6
C = 3
1.11 Bất đẳng thức
Chứng minh rằng với mọi tam giác 4C ta có:
sin 2A + sin 2 + cos2Œ < š
Dầu đẳng thức xảy ra khi nào?
Chứng minh
Ta có:
sin 2A + sin 2 + cos2Ơ = 2sin(A + B)cos(A — B) +1 — 2sin’C
< 2sinC — 2sin“C + 1 = —2 sin C — 2 +585
Từ đó suy ra:
sin2A + sin 2 + cos2ŒC <
Dâu đẳng thức xây ra khi và chỉ khi:
28
Trang 6112 Bất đẳng thức
Chứng mình rằng với mọi tam giác ABC ta có:
cos 2A + V3(cos 2 + cos2C) > -3
Dấu đẳng thức xảy ra khi nào?
Chứng minh
cos2A + V3(cos 2B + cos 2Œ) = 2cos2A — 1 — 2/3 cos Acos(B -C)
2
= 2[<4 — VB cos(B — 5) — = cos?(B —Œ)—-1> —Šcos?(B —Œ)—1> —
Từ đó suy ra:
5
cos2A + V3(cos 2B + cos 2C) > ~5:
D&u đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi:
TT
7 6 57
B=C=—
113 Bất đẳng thức
Chứng minh rằng với mọi tam giác ABC nhọn ta có:
2(cos A cos B + cos B cos C + cos C cos A) < 4cos A cos B.cosC +1
Dấu đẳng thức xảy ra khi nào?
Chứng mỉnh Ta có:
2cos A.cos B = Vsin 2A cot A.sin2B.cot B < 5 (sin2A.cotB+sin2B.cotA) (9)
Tương tự (9):
2cos B.cosC = vVsin 2B cot Ö sin 2Œ cot Ở < 5 (sin2B.cotC +sin2C.cotB) (10)
2cosC cos A = Vsin 2C cot C sin 2A cot A < 5 (sin2C.cot A+sin2A.cotC) (11)
29
Trang 7Cộng các bất đẳng thức (9) , (10) và (11) vế theo vế ta được:
2(cos A cos B + cos B cos C + cos Ở cos A) -
<5 {cot A (sin 2B + sin 2C) + cot B (sin 2C + sin 2A) + cot C(sin 2A + sin 2B)}
= cot A sin A cos(B — C) + cot B.sin B.cos(C — A) + cot C sin C.cos(A — B)
-5 [cos( + C) cos( — Œ) + cos(C + A) cos(C — 4) + cos(A + B).cos(A — B)]
— (cos 2A + cos 2B + cos 2Œ) = — (—1— 4cos A cos B cos C)
Từ đó suy ra:
2(cos A cos B + cos cos Ở + cos Ở cos A) < 4cos A.cos B.cosC +1
Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi tam giác 4BŒ đều
2 Một số Ứng dụng bất đẳng thức lượng giác trong
tam giác
Trong phần 2 này chủ yếu chứng minh một số bất đẳng thức đại số hoặc tìm giá
trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của một biểu thức đại số có điều kiện ràng buộc ban đầu
Sử dụng các đẳng thức và bất đẳng thức lượng giác trong tam giác đã được chứng minh
trong phần 1, ta có được cách chứng minh các bất đẳng thức đại số mà nếu giải bằng các
phương pháp khác sẽ gặp nhiều phức tạp và khó khăn
Bài toán 1 Cho ba số thực dương a, b, c thay đổi thỏa mãn điều kiện: ø + b-+ c= 1
Chứng minh rằng:
at+be b+ca ctab”~ 4
Nhận xét
Từ điều kiện giả thiết và bất đẳng thức cần chứng minh ta nhận thấy vai trò của các biến a, b, c như nhau, nhưng bất đẳng thức cần chứng minh không thuần nhất sẽ tạo cho học sinh biến đổi để sử dụng các bất đẳng thức cổ điển như Cauchy, Bunhiacopski rất khó khăn Việc biến đổi giả thiết và bất đẳng thức cần chứng minh về dạng:
be ca ca fab ab lbc
atbt+ce=sf—4/—+4/—y/—+1/—1/— = 1 aV b bŸ c cÝ a
a
si ta ta
=—-+_-%+ — —— ba ca
14% l†— 1+—
Và áp dụng bất đẳng thức1 ta có lời giải sau
30
Trang 8Lời giải 'Ta có:
a+b+e=t(S#+ 2/2 +2 S= g{b bŸÝ c cVa (12)
Dat:
s tan; Tp “tan; Ta = tan; A,B5,C€ (0; x)
Từ giả thiết (12) và hệ thức2, ta có A + + =z Áp dụng bất đẳng thức 1, ta có:
a + ——_—_ b + co =———++——x.+——r 1 + 1 + 1
at+be b+ca c+úb 1+ tan? 1+ tan? 1+ tan?<
= coset +cog2Z +co2Œ
= 5 (cos Á + cos + cosC) +2 S2 + “<#+`=~ 4
Suy ra:
a + b + C <3
Dâu đắng thức xảy ra khi va chi khia=b=c= 7
Bài toán 2 Cho ba số thực dương a, b,c thay đổi thỏa mãn điều kiện: a + b+ c = 1
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
~atbe! btea crab
Nhận xét
* Với giả thiết hoàn toàn tương tự như bài toán1, nhưng việc tìm giá trị lớn nhất của biểu thức Q không đối xứng với các biến a, b,e là một bài toán khó
* Khi tiếp cận được cách giải của bài toán1 thì ta có thể biến đổi biểu thức Q về dạng lượng giác mà việc tìm giá trị lớn nhất của biểu thức lượng giác đó không phức tạp
và áp dụng bất đẳng thức 6 ta có lời giải sau
Lời giải
Ta có:
a+b+e=tS+( aV b bŸÝ c 22+ 2S =i cVa (13)
a7 tan 2: 5 7 aap =tan; 4,Đ,C € (0,3)
3 1
Trang 9Từ giả thiết (13) và hệ thức2, ta có 4 + + Ở =
Áp dụng bất đẳng thức 6, ta có:
C
tan — 3
Suy ra
maxQ =1+ +38, khi a = b = 2V3 — 3, c= 7 — 4V3
Hoàn toàn tương tự như bài toán2, việc sử dụng bất đẳng thức 6, ta sẽ có được lời
giải bài toán3
Bài toán 3 Cho ba số thực dương a, b, c thay đổi, thỏa mãn điều kiện: ø + b-+ e= 1
Chứng minh rằng:
4| bc es Vale, 23-5
a+be c+ab b+ ca — 4
Lời giải
Ta cé:
a+b+e=tlSIS2+ a\V b bVec J2 +(22 #S=i cVa (14)
Từ giả thiết (14) và hệ thức 2, ta có A + + £ = r
Ap dung bất đẳng thức 6, ta có:
= v3 2 "2 2
Q=v3 l+tan?— A 1+tan?— a|t 1+ tan?— B
= v3 sin? — ssi e)+ + sinB
= 3 (1 cos A~sin€) + sin B
— — + ——=>—_—=+—
=-s (v3 3cosA sin B + V3sinC) + 7 2 at 2
Suy ra
Trang 10Bài toán 4 Cho ba số thực dương a, b, c thay đổi thỏa mãn điều kiện: ab-+ be + ca = abc
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
P = "+ bo c+ab
Nhận xét
Tương tự như các biến đổi trên, ta biến đổi giả thiết và bất đẳng thức cần chứng
minh về dạng:
bc ca, ab be [ca jab
ab + be+ ca = abe & 4f —+4f/—4+4/— =14/-—1/—1/—
Va
Áp dụng bất đẳng thức 3, cho ta có lời giải sau
Ta có:
ab +be+ca= abe 4/2 44/24 1S = V22 a b c aV bVec (15)
Dat:
— = tan Á, ,/— = tan B, ,/— =tanC; A,B,Ơ € (0:2)
Từ gid thiét (15) va hé thitcl, tacé A+ B+C =72 Ap dung bit ding thitc 3, ta cé:
= cos?A + cos’?B + cos?C >ã
min P = + khi a=b=c=3
Bài toán 5 Cho ba số thực dương a, b, c thay đổi thỏa mãn điều kiện: ab-++ bc-L ca = qbc
Chứng minh rằng:
a +⁄5( b 48 TS
a+bc b+ca c+ab A
Nhận xét
33
Trang 11Với giả thiết tương tự như giả thiết của bài toán4, nhưng việc chứng minh bất đẳng
thức đã cho không đối xứng với các biến ø,b,c Ta biến đổi giả thiết và bất đẳng thức
cần chứng mỉnh về dạng:
ab + be + ca = abe ©® 4f/—4+4/—4+4f/—-—=1/—-1/—-1—-
+⁄(y + )- — + v3 og +
Và,
Ap dụng bất đẳng thức 8, cho ta có lời giải sau
Lời giải 'Ta có:
ab + be + cá = abc œ V5 + |9 + 4192 = (IS J2 a b c aV b c _(16)
— =tanA, ,/— =tanB,,/— =tanC; A,B,Ce (0; 2)
Tw gid thiét (16) va hé thitcl, tac6 A+ B+C=7
Ap dung bất đẳng thức 8, ta có:
(Sica + oa ab) = Trea + Gps t T+ tan?
= cos?A + V3(cos*B + cos?C) = 5 (cos 2A + V/3(cos 2B + cos 2G)) + ; + V3
51 4/3 -3 |
>—_=+- =
>-1+;+v3 n
Vay
a+ be
Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi:
A=S 6 a=7+4v3
ĐT T” 3+2V3
Bài toán 6 Cho ba số thực dương a, b,c thay đổi thỏa mãn điều kiện: abc + ø + b = e
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
Trang 12
Nhận xét
* Ta biến đổi giả thiết và biểu thức Q về dạng:
dbc+a+b=c4ab+be +a =1,
+e
Khi đó thực hiện phép đặt an phụ đưa bài toán về tìm giá trị lón nhất của một biểu thức lượng giác như sau và áp dụng bất đẳng thức 4, ta có lời giải
Từ điều kiện ta có: 11
c c
n8 a=tan>, b= tan, ° = tans; A,B,C € (0; 7) A B1_ ¢
Từ giả thiết (17) va hé thitc 2, tac6 A+B+C=7
Với cách đặt trên thì
Q=——2~+——2>-——k_— „=}(sn A+sin B~ cœsƠ) - È „A ,B „C2
2
l+tan—- i1i+tan*— 1+tan*—
<3_il}l
~4 2 4
Suy ra
3
Bài toán 7 Cho ba số thực dương a, b,c thay déi théa man điều kién: abe +a+b=c
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
2(1 + ab) c
9= +a)0+) T1+e
Nhận xét
Tương tự cách biến đổi như bài toán 6, áp dụng bất đẳng thức 5, ta có lời giải
Lời giải
đồ
Trang 13Đặt:
a= tan>, b=tan>, oo tani A, B,C € (0;7)
Từ giả thiết (18) và hệ thức 2, ta có A4 + + C =7
Với cách đặt trên thì
2+a?2+t? e 1 1 c
Ở Š+a3(11+Đ) 1+ Tee 14R ơ 1+e
=“——xz†——E†——^ø=1*; (cos A +008 B + sinc) <1+ 248
2 2 2
3v3
Bài toán 8 Cho ba số thực dương a, b, c thay đổi thỏa mãn điều kiện: ab = 1 + be + ca
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: Q =
Nhận xét
* Khi thay đổi giả thiết của các bài toán 6,7,8 bởi các giả thiết khác ta được các bài toán mới mà cách giải không thay đối
* Ta thực hiện phép biến đổi giả thiết
11 1 1
qb = 1+ bc+ ca © —.- +~.c+c.—- =]
* Ấp dụng bất đẳng thức 5 ta có cách giải của bài toán như sau
Lời giải Từ điều kiện ta có:
Dats 1 A 1 B C
a = tan 3 = tans, c= tan >; A, B,C € (0;7)
Từ giả thiết (19) và hệ thức 2, ta có A + B + =7
— Với cách đặt trên và áp dụng bất đẳng thức 5, ta có
C
tan —
Q= ———+——;+— *z = cos + cos? + 2 gìn
1+tan?— 1+tan’— 1+tan?—
1
= 5 (cos A + cos B + sin) +1
< Mu,
36
Trang 14Suy ra
mag ME, wi | cit Ẫ c= v5 ~ 3
Bài toán 9 Cho ba số thực dương a,b,c thay đổi thỏa mãn điều kiện: ab = 1 + bc + ca
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
P= oyi' Pri 241
Lời giải
Từ điều kiện ta có: 11 1 1
Dat s=tanz, p =tanz, c= tan ~; 4, B,C € (0;) 1 A1 8 C
Từ giả thiết (20) và hệ thức 2, ta có A + + £ =7
-_ Với cách đặt và áp dụng bất đẳng thức 6, ta có
P=— 42 OE = Visint + bein - Bain
1+ tan’ 1+ tan’ > 1+ tan’
= ¥3 (1 cos A) + sin B— V3 sinc = —Y3 (os A+sinC) +tsinb + VỀ 2 2 2 2 2 2
> ¥3_5
~ 2 #4
_ 3-5 ) A4=?=g a=b=2+v3
Bài toán 10 Cho ba số thực dương a, b, c thay đổi thỏa mãn điều kiện: ab = 1 + be+ ca
Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
1 v3 v3
P= 3yi*Ra1 đại
Lời giải
37
Trang 15Đặt:
a = tan A, b = tan Ð, Ì tan; A,B,C € (05g): c 2
Từ giả thiết (21) và hệ thức 1, ta có A+B+C=7
Với cách đặt và áp dụng bất đẳng thức 8, ta có
2
1 v3 V3tanˆC = cos?A + V3cos?B — V3sin?C
1_5 3
“2 4 4
Suy ra
Bài toán 11 Cho ba số thực dương a, b,c thay đổi thỏa mãn điều kiện: øbc = a+b+c+2
Chứng minh rằng:
9 (vaš + vbe + Vea) < 4+ abe
Nhận xét
sử dụng phép biến đổi
+T—+nt†?2 al
be
_ 'Ta nhận thấy do a, b, c là ba số thực dương, suy ra:
1 1 1
bề ai ab € (0;1)
áp dụng bất đẳng thức 9, ta có lời giải bài toán
Lời giải
pete +22 =1 bet ab abe
Doa, b, c là ba số thực dương, suy ra:
Đặt
I 2 & » Il o B Q > by CY mn