1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài giản autocad nâng cao PHAN 4

35 154 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN 4 CÁC LỆNH HIỆU CHỈNH KHỐI RẮN... CÁC LỆNH HIỆU CHỈNH KHỐI CHAMFER – FILLET SLICE... CÁC LỆNH HIỆU CHỈNH KHỐI các đối tượng 2D sau đây không thể sử dụng cho các đối tượng Exte

Trang 1

PHẦN 4 CÁC LỆNH HIỆU CHỈNH KHỐI RẮN

Trang 2

CÁC LỆNH HIỆU

CHỈNH KHỐI

CHAMFER – FILLET

SLICE

Trang 3

1 CÁC LỆNH HIỆU CHỈNH KHỐI

các đối tượng 2D sau

đây không thể sử

dụng cho các đối tượng

Extend, Offset, Break,

Pedit, Stretch

Trang 4

Một số lệnh hiệu

chỉnh, dựng hình 2D có thể sử dụng cho solid

như: Move, Copy, Scale,

Erase, Rotate,

Mirror, Array

Trang 5

Ta còn có thể sử

dụng một số lệnh

biến hình 3D trình bày trong bài sau như:

Mirror3D, Rotate3D,

3Darray, Align… cho các đối tượng solid

Trang 6

Ngoài ra, sau khi tạo

xong các khối đa hợp ta có thể sử dụng các

lệnh hiệu chỉnh khối

để hoàn chỉnh mô

hình như: Chamfer, Fillet

Trang 7

1 Lệnh

CHAMFER

Modify / Chamfer

Cha

Toolbar Modify

Lệnh Chamfer dùng để

vát mép các cạnh

của Solid

Trang 8

Dòng lệnh:

Select first line or [Polyline/

Distance/Angle/Trim/Met hod/mUltiple]:

Chọn cạnh của Solid cần vát mép

Trang 9

Enter surface selection

option [Next/OK (current)]

mặt này hiện lên đường nét khuất Hoặc chọn Next để chọn mặt kế có cùng giao tuyến với cạnh đã chọn.

Trang 10

Specify base surface chamfer distance: 40

Nhập khoảng cách mép vát mặt

Trang 11

Select an edge or [Loop]:

Chọn cạnh cần vát

Select an edge or [Loop]:

Tiếp tục chọn cạnh vát hay nhấn ENTER để kết thúc lệnh

Trang 12

Mặt chuẩn

Cạnh vát

Trang 13

Lựa chọn Loop:

Lựa chọn này cho phép vát toàn bộ các cạnh của mặt chuẩn.

Trang 15

Chú ý:

Phải Chamfer trước khi đục lỗ.

Chỉ thực hiện trên giao tuyến thẳng hoặc cong nhưng chúng phải nằm trên cùng một

mặt phẳng.

Trang 16

1 Lệnh FILLET

Modify / Fillet

F

Toolbar Modify

Lệnh Fillet dùng để

tạo góc lượn (cho giao tuyến lõm) hay bo

tròn (cho giao tuyến lồi).

Trang 17

Dòng lệnh:

Select first object or [Polyline/Radius/Trim/mUltipl e]:

Chọn một cạnh của Solid cần fillet

Specify fillet radius <20.0000>:

Nhập giá trị bán kính fillet

Trang 18

Select an edge or [Chain/Radius]:

Chọn giao tuyến để thực hiện fillet

Select an edge or [Chain/Radius]:

Tiếp tục chọn giao tuyến để fillet hay nhấn ENTER kết thúc lệnh

Trang 19

Fillet với Radius = 10

Trước

Fillet

Các cạnh cần Fillet

Trang 20

Chú ý:

Ta có thể tạo mặt cong trơn bo tròn nhiều cạnh giao nhau tại một

góc lượn khác nhau.

Trang 22

1 Lệnh SLICE

Draw / Solids / Slice

Sl

Toolbar Solids

Lệnh Slice dùng để

cắt một solid thành hai solid riêng biệt.

Trang 23

Sau khi cắt ta có

thể giữ lại một

phần hay giữ lại cả hai

Trang 24

Select objects:

Dòng lệnh:

Chọn solid cần cắt

Specify first point on slicing plane by [Object / Zaxis / View /

XY/ YZ/ ZX/ 3points]

<3points>:

Xác định mặt phẳng cắt

Trang 25

Specify a point on desired side of the plane

phần sẽ giữ lại hay gõ B để giữ lại cả

2 phần

Trang 26

Vấn đề về xác định

mặt phẳng cắt

Trang 27

Specify first point on plane:

Trang 28

Specify second point on plane:

Xác định điểm thứ hai trên mp

Specify third point on plane:

Xác định điểm thứ ba trên mp

Trang 29

XY  hoặc YZ  hoặc ZX  :

Sử dụng mặt phẳng

XY, YZ, ZX của UCS

hiện hành làm mặt

phẳng cắt Sau đó

xác định vị trí phẳng

cắt sẽ đi qua.

Trang 31

Lưu ý:

Để cắt vật thể ra làm 1/4 , ta tiến hành Slice hai lần, sau đó

cộng chúng lại

Trang 33

Mặt phẳng XY của UCS làm mặt phẳng

cắt

Trang 34

Chỉ định một điểm bất kỳ

lên phần cần giữ lại

Trang 35

Lựa chọn keep

lại cả hai phần

Ngày đăng: 25/08/2017, 16:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN