Hoạt động 2 : Tìm hiểu sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn 15ph HS trả lời theo SGK Mắc mạch điện theo sơ đồ 1.1 Tiến hành đo ghi kết quả vào bảng
Trang 1Chương I : ĐIỆN HỌC
KẾ HOẠCH CHƯƠNG
-Nêu được điện trở của dây có giá trị hòan tòan xác định, được tính bằng thương số giữa HĐT đặt vào hai đầu dâydẫn và CĐDĐ chạy qua nó Nhận biết được đơn vị của điện trở
-Nêu được đặc điểm về CĐDĐ, về HĐT và Điện trở tương đương đối với mạch nối tiếp và mạch song song
-Nêu được mối liên hệ giữa điện trở của dây dẫn với chiều dài , tiết diện và vật liệu làm dây dẫn
-Nêu được biến trở là gì và các dấu hiệu nhận biết điệntrở trong kỹ thuật
- Nêu được ý nghĩa các tri số vôn và oat ghi trên thiết bị tiêu thụ điện năng
-Viết được các công thức tính công suất điện và điện năng tiêu thụ của một đoạn mạch
- Nêu được một số dấu hịêu chứng tỏ dòng điện có năng lượng
-Chỉ ra được sự chuyển hóa các dạng năng lượng khi đèn điện, bếp điện, bàn là nam châm điện, động cơ hoạt động điện
-Xây dựng được hệ thức Q=I 2 Rt của định luật Jun – Lenxơ
và phát biểu định luật này
2 Kỹ năng :
-Xác định được điện trở của một đọan mạch bằng vôn kếvà Ampe kế
-Nghiên cứu bằng thực nghiệm mối quan hệ điện trở
tưong đương của đoạn nối tiếp hoặc song song với các điện trở thành phần và xác lập được các công thức:
Trang 2R tđ = R 1 +R 2 +R 3
3 2
1
1 1
1 1
R R
-Vận dụng được công thức
S
l
R = ρ để tính mỗi đại lượng
khi biết biết cá đại lượng còn lại và gia thích các hiện tượng đơn giản liên quan tới điện trở của dây dẫn
-Giải thích được nguyên tắc hoạt động của biến trở con chạy Sử dụng được biến trở điều chỉnh CĐDĐ trong mạch -Vận dụng được định luật Ôm và công thức
-Xác định được công suất của một đọan mạch bằng vôn
kế và Ampe kế Vận dụng được các công thức P = UI ; A = P.t = U.I.t để tính một đại lượng khi biết các đại lượng còn lại
đối với đoạn tiêu thụ điện năng
-Vận dụng được định lụât Jun – Len xơ để giải thích các
hiện tượng đơn giản có liên quan
-Giải thích được tác hại của hiện tượng đỏan mạch và tác dụng của cầu chì để đảm bảo an tòan điện
-Giải thích và thực hiện được các biện pháp thông
thường để sử dụng an tòan điện và sử dụng tiết kiệm điệnnăng
Trang 3-Tiết 1 : Bài 1 : Sự phụ thuộc của CĐDĐ vào HĐT giữa hai đầu dây dẫn.
-Tiết 2 : Bài 2 : Điện trở của dây dẫn – Định luật ôm
2/Tuần 2
-Tiết 3 : Bài 3 : Thực hành xác định điện trở dây dẫn
bằng ampe kế và vôn kế
-Tiết 4 : Bài 4: Đoạn mạch nối tiếp
3/Tuần 3
-Tiết 5 : Bài 5 : Đoạn mạch song song
-Tiết 6 : Bài 6 : Bài tập vận dụng định luật ôm
-Tiết 10 : Kiểm tra 15 phút
Biến trở-Điện trở dùng trong kĩ thuật
-Tiết 13 : Bài 13 : Điện năng –Công của dòng điện
-Tiết 14 : Bài 14 : Bài tập về công suất điện và điện năng sử dụng
Trang 4ĐẦU DÂY DẪN
10/Tuần 10
-Tiết 19 : Kiểm tra 1 tiết
-Tiết 20 : Bài 18 : Thực hành kiểm nghiệm mối quan hệ Q ~
I2 trong địng luật Jun-Len-Xơ
1/Kiến thức : Nêu được cách bố trí và tiến hành thí
nghiệm khảo sát sự phụ thuộc của cường độ dòng điệnvào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn
-Vẽ và sử dụng được đồ thị biểu diễn mối quan hệ I,Utừ số liệu thực nghiệm
-Nêu được kết luận về sự phụ thuộc của cường độdòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn
+Kĩ năng vẽ và sử lí đồ thị
3/Thái độ : Yêu thích môn học
II.CHUẨN BỊ
-Giáo viên : Bảng 1, bảng 2 SGK
-Học sinh : Mỗi nhóm
Trang 51 điện trở, 1 ampe kế, 1 vôn kế, 1 công tắc, một nguồnđiện 6V, 7 đoạn dây nối, giấy ô li.
III.HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
1.Ổn định : Kiểm tra sỉ số, đồ dùng dạy học Giới thiệuchương trình Chia nhóm (5ph)
2.Hoạt động dạy-học
Hoạt động 1 : Ôn lại kiến thức cũ (5ph)
-Cá nhân HS trả
lời dựa vào hình
1.1 SGK
-Để đo CĐDĐ chạyqua bóng đèn vàHĐT giữa hai đầubóng đèn, cầndùng những dụngcụ gì ?
-Nêu nguyên tắcsử dụng dụng cụđó ?
Hoạt động 2 : Tìm hiểu sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn
(15ph)
HS trả lời theo
SGK
Mắc mạch điện
theo sơ đồ 1.1
Tiến hành đo ghi
kết quả vào
bảng 1
Thảo luận nhóm
trả lời câu C1
-Yêu cầu HS tìmhiểu sơ đồ hình 1.1SGK
Kiểm tra HS mắc sơđồ
-Yêu cầu HS trả lờicâu C1
I.THÍ NGHIỆM
1/Sơ đồ mạch điện
2/Tiến hành thí nghiệm
C1 : Khi tăng (hoặcgiảm) hiệu điệnthế giữa hai đầudây dẫn thì CĐDĐchạy qua dây dẫnđó cũng tănghoặc giảm bấynhiêu lần
Trang 6trả lời câu hỏi
của giáo viên
Cá nhân HS trả
Yêu cầu HS làmcâu C2
II.ĐỒ THỊ BIỂU DIỄN SỰ PHỤ
CĐDĐ VÀO HĐT
1/Dạng đồ thịĐồ thị biểu diễnsự phụ thuộc củaCĐDĐ vào HĐT giữahai đầu dây dẫnlà một đườngthẳng đi qua gốctọa độ
2/Kết Luận ( sgk)
2
1 2
1
U
U I
I
=
Hoạt động 4 : Củng có-Vận dụng –Dặn dò (10ph)
HS trả lời câu C5
Nếu còn thời
gian trả lời câu
III.VẬN DỤNGC3 :
C4 : 0,125A; 4V; 5V;0,3A
Trang 7I.MỤC TIÊU
1/Kiến thức : -Nhận biết được đơn vị điện trở và vận
dụng công thức tính điện trở để giải bài tập
-Phát biểu và viết được hệ thức của địng luật ôm.Vận dụng định luật ôm để giải một số bài tập đơngiản
2/Kĩ năng :Sử dụng một số thuật ngữ khi nói về HĐT
U đối với mỗi dây dẫn
Lần đo Dây dẫn
1(bảng 1)
Dây dẫn2(bảng 2)1
234TBC-Học sinh : làm bài tập và chuẩn bị bài ở nhà
III.HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
Hoạt động 1 : Ôn lại kiến thức cũ (8ph)
-Cá nhân HS trả
lời
-Nêu kết luậnvề mối quan hệgiữa CĐDĐ vàHĐT ?
-Đồ thị biểu diễnmối quan hệ đó
Trang 8có đặc điểm gì ?(GV cho điểm)
với mỗi dây dẫn
Cá nhân HS trả
lời câu C2 cho cả
lớp thảo luận
Kiểm tra hướngdẫn HS
-Yêu cầu HS trảlời C2
I.ĐIỆN TRỞ CỦA DÂY DẪN
1/Xác địng thương số
C1C2 : Giá trị thươngđối với mỗi dâydẫn không đổi vàvới hai dây dẫnkhác nhau thì khácnhau
Hoạt động 3 : Tìm khái niệm điện trở (10ph)
Cá nhân HS suy
nghĩ trả lời các
-Điện trở dâydẫn được tínhbằng công thứcnào?
-Khi tăng HĐT lên
2 lần thì điện trởcủa nó tăngmấy lần? Vì sao ?Đổi các đơn vịsau : 0,5MΩ = ………
Trang 9……… THỰC HÀNH : XÁC ĐỊNH ĐIỆN TRỞ CỦA
MỘT DÂY DẪN BẰNG AMPE KẾ
VÀ VÔN KẾ
luật ôm thức định luật
ôm
định luật 1/Phát biểu định luật
Hoạt động 5 : Củng cố-Vận dụng-Dặn dò (10ph)
-Cá nhân HS trả
lời các câu hỏi
của GV và câu C3,
C4
-Đọc ghi nhớ, có
thể em chưa biết
U tăng bao nhiêulần thì R tăngbấy nhiêu lầnđược không? Vìsao ơ3
*Về nhà học bài,làm bài tập 2.1-2.4
Chuẩn bị bài :
“Thực hành xácđịnh điện trởcủa dây dẫnbằng ampe kế vàvôn kế.(chuẩn bịbảng báo cáothực hành)
III.VẬN DỤNGC3:
V I
R U I
Trang 101/Kiến thức : -Nêu được cách xác định điện trở từ
công thức điện trở
-Mô tả được cách bố trí và tiến hành thí nghiệm xácđịnh điện trở của một dây dẫn bằng vôn kế và ampe kế
2/Kĩ năng :-Mắc mạch điện theo sơ đồ
-Sử dụng đúng các dụng cụ đo
-Kĩ năng làm bài thực hành và viết báo cáo thựchành
3/Thái độ : -Cẩn thận, kiên trì , trung thực, chú ý an
toàn trong sử dụng điện
-Hợp tác trong hoạt động nhóm
-Yêu thích môn học
II.CHUẨN BỊ
-Giáo viên : Một đồng hồ đa năng
-Học sinh : Mỗi nhóm
+1dây dẫn có điện trở chưa biết giá trị
+1 bộ nguồn 4 pin
+1 ampe kế và 1 vôn kế
+1 công tắc, 7 dây nối
III.HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
Hoạt động 1 : Trình bày phần trả lời câu hỏi trong
báo cáo thực hành (10ph)
-Cá nhân HS trả
lời
Kiểm tra việcchuẩn bị báo cáothực hành của HS-Kiển tra việc trảlời các câu hỏibáo cáo ?
Trang 11-Gọi một HS lênbảng vẽ sơ đồmạch điện TN
-Mục đích TN là gì?
Hoạt động 2 : Mắc mạch điện theo sơ đồ và tiến
hành đo (30ph)
-Đại diện nhóm
nhận dụng cụ
-Các nhóm mắc
mạch điện theo sơ
đồ đã vẽ
-Tiến hành đo và
ghi kết quả
-Cá nhân học sinh
hoàn thành báo
cáo để nộp
-Phát dụng cụ TN
-Theo dõi , giúp đỡ,kiểm tra cách mắcmạch điện củanhóm HS
-Yêu cầu học sinhnộp báo cáo
Hoạt động 3 : Nhận xét-Dặn dò (5ph)
-Nhận xét tiết thựchành
Trang 121/Kiến thức : -Suy luận để xây dựng công thức tính điện
trở tương đương của đoạn mạch gồm 2 điện trở mắc nối tiếp: Rtđ = R1 + R2 và hệ thức
2
1 2
1
R
R U
2/Kĩ năng :-Thực hành sử dụng các dụng cụ đo điện :
Vôn kế, ampe kế
-Bố trí tiến hành lắp ráp thí nghiệm
-Suy luận , lập luận
3/Thái độ : Vận dụng kiến thức đã học để giải thích
một số hiện tượng đơn giản có liên quan trong thực tế
-Yêu thích môn học
II.CHUẨN BỊ
Mỗi nhóm học sinh
+3 điện trở mẫu có giá trị 6Ω, 10Ω, 16Ω
+1 ampe kế và 1 vôn kế
+1 nguồn điện 6V
+1 công tắc và 7 dây nối
III.HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
Hoạt động 1 : Ôn lại kiến thức cũ (5ph)
-Cá nhân HS trả
lời
-Trong đoạn mạchgồm hai bóng đènmắc nối tiếp:
+CĐDĐ chạy quamỗi bóng đèn có
I.CĐDĐ VÀ HĐTTRONG MẠCH NỐITIẾP
1/Nhớ lại kiến thức lớp 7
Trang 13nào với CĐDĐmạch chính ?
+HĐT giữa hai đầumỗi bóng đèn cóliên hệ như thếnào với HĐT mạchchính ?
Hoạt động 2 : Nhận biết được đoạn mạch gồm hai
điện trở mắc nối tiếp (7ph)
-Cá nhân HS HS
trả lời câu C1, C2
-Hai điện trở R1, R2có mấy điểmchung ?
-Yêu cầu HS trảlời câu C1
Dựa vào kiếnthức đã cũ vàhệ thức củađịnh luật ôm đểtrả lời câu C2Kiểm tra hướngdẫn HS
-Yêu cầu HS trảlời câu C2
2/Đoạn mạch gồm hai điện trở mắc nối tiếp:
C1: R1, R2 và ampekế mắc nối tiếpC2 :
2
1 2
1 2
2 1
1
2 1 2 1
2
2 2 1
1
1 ;
R
R U
U R
U R U
I I ntR R
R
U I R
U I
-HS đọc khái niệm
điện trở tương
đương
-Thế nào là điệntrở tương đươngcủa đoạn mạch ?Hướng dẫn : Aùpdụng kiến thứcđã học và biểu
II.ĐIỆN TRỞ TƯƠNGĐƯƠNG CỦA ĐOẠNMẠCH NỐI TIẾP
1/Thế nào là điện trở tương đương
2/Công thức tính điện trở tương đương của đoạn mạch gồm hai điện
Trang 14HS thảo luận làm
HĐT giữa hai đầuđoạn mạch là U,giữa hai đầu mỗiđiện trở là U1, U2.viết hệ thức liênhệ giữa U, U1, U2CĐDĐ chạy quađoạn mạch là I
Viết biểu thức U,
U1, U2 theo I và Rtương ứng
trở mắc nối tiếp
C3 :
U = U1 + U2
U = I.Rtđ ; U1 = I.R1
U2 = I.R2I.Rtđ = IR1 + I.R2
→Rtđ = R1 + R2
Hoạt động 4 : Phát biểu và viết biểu thức của định
luật ôm (10ph)
Các nhóm mắc
mạch điện tiến
hành TN theo SGK
Đại diện nhóm
trả lời
Hướng dẫn HSlàm thí nghiệmnhư SGK
Yêu cầu HS rút rakết luận
3/Thí nghiệm kiểm tra
4/Kết luận(SGK)
Hoạt động 5 : Củng cố-Vận dụng-Dặn dò (13ph)
Cá nhân HS trả
lời
Làm câu C4, C5
-Đọc ghi nhớ, có
thể em chưa biết
Cần mấy côngtắc để điềukhiển đoạn mạchnối tiếp?
-Về nhà học bài,làm bài tập 4.1-
-Một công tắc
III.VẬN DỤNGC4: Khi K mở, haiđèn không hoạtđộng vì không códòng điện chạy quađèn
Khi K đóng, cầu chìđứt, hai đèn khônghoạt động vì mạchhở, dòng điện
Trang 15“Đoạn mạch songsong”
không chạy quaKhi K đóng ,dây tócđèn 1 đứt, đèn 2không hoạt động vìkhông có dòngđiện qua
= 60Ω
*Ghi nhớ : (SGK)IV.NHẬN XÉT :
1/Kiến thức : -Suy luận để xây dựng công thức tính điện
trở tương đương của đoạn mạch gồm 2 điện trở mắc songsong :
2 1
1 1 1
R R
R td = + và hệ thức
1
2 2
1
R
R I
Trang 162/Kĩ năng :-Thực hành sử dụng các dụng cụ đo điện :
Vôn kế, ampe kế
-Bố trí tiến hành lắp ráp thí nghiệm
-Suy luận , lập luận
3/Thái độ : Vận dụng kiến thức đã học để giải thích
một số hiện tượng đơn giản có liên quan trong thực tế
-Yêu thích môn học
II.CHUẨN BỊ
Mỗi nhóm học sinh
+3 điện trở mẫu, trong đó có một điện trở tương đươngcủa hai điện trở mắc song song
+1 ampe kế và 1 vôn kế
+1 nguồn điện 6V
+1 công tắc và 9 dây nối
III.HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
Hoạt động 1 : Ôn lại kiến thức cũ (5ph)
-Cá nhân HS trả
lời
-Trong đoạn mạchgồm hai bóng đènmắc song song:
+HĐT và CĐDĐchạy qua mạchchính có quan hệnhư thế nào vớiHĐT và CĐDĐ củacác mạch rẽ ?
I.CĐDĐ VÀ HĐTTRONG MẠCH SONGSONG
1/Nhớ lại kiến thức lớp 7
Hoạt động 2 : Nhận biết được đoạn mạch gồm hai
điện trở mắc song song (7ph)
-Cá nhân HS HS -Yêu cầu HS trả 2/Đoạn mạch gồm
Trang 17C2 -Hai điện trở R1, R2
có mấy điểmchung ?
Dựa vào kiếnthức đã cũ vàhệ thức của địnhluật ôm để trảlời câu C2
Kiểm tra hướngdẫn HS
-Yêu cầu HS trảlời câu C2
song song:
C1: R
1, R
2 mắc songsong, ampe kế đoCĐDĐ trong mạch
C2 :
1
2 2
1 2 2 1 1
2 1 2
1
2 2 2 1 1 1
.//
;
R
R I
I R I R I
U U R
R
R I U R I U
Viết hệ thức liênhệ giữa I, I1, I2 theo
1/Công thức tính điện trở tương đương của đoạn mạch gồm hai điện trở mắc song song:
Trang 18mạch điện tiến
hành TN theo SGK
Đại diện nhóm
trả lời
làm thí nghiệmnhư SGK
Yêu cầu HS rút rakết luận
tra
3/Kết luận
Hoạt động 5 : Củng cố-Vận dụng-Dặn dò (13ph)
Cá nhân HS trả
lời
Làm câu C4, C5
-Đọc ghi nhớ, có
thể em chưa biết
Có thể dùngmấy công tắcđể điều khiểnđoạn mạch haiđiện trở mắcsong song?
Mở rộng mạchcó trên 2 điệntrở
-Về nhà học bài,làm bài tập 5.1-4.6
Chuẩn bị bài
“Bài tập vậndụng định luậtôm”
-Hai công tắc
III.VẬN DỤNGC4: Đèn và quạtmắc song song vàonguồn 220V để hoạtđộng bình thườngC5 :
Ω
=
=+
=
=+
303015
30.15
15230
3 2 , 1
3 2 , 1
2 , 1
R R
R R R
R td
Rtđ nhỏ hơn điệntrở thành phần
*Ghi nhớ :
IV.NHẬN XÉT :
Trang 191/Kiến thức : Vận dụng kiến thức đã học để giải được
các bài tập đơn giản về đoạn mạch gồm nhiều nhất là 3điện trở
2/Kĩ năng :
+Giải bài tập vật lý theo đúng các bước giải+Rèn kỹ năng phân tích, so sánh, tổng hợp thôngtin
+Sử dụng cá cthuật ngữ
3/Thái độ : Cẩn thận, trung thực
II.CHUẨN BỊ
-Giáo viên : Một số bảng phụ
-Học sinh : Làm bài tập và chuẩn bị bài ở nhà
III.HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
dưới lớp nhận
xét câu trả lời
của bạn
HS 1 : phát biểuvà viết biểu thứccủa định luậtôm ?
HS2 : Viết côngthức biểu diễn
Trang 20HS đọc các bước
giải
mối quan hệ giữa
U, I, R trong đoạnmạch có hai điệntrở mắc nối tiếp,song song
-Chúng ta học vềđịnh luật ôm, vậndụng để xây dựngcông thức tínhđiện trở tươngđương trong mạchnối tiếp, mạchsong song.Tiết họcnày ta vận dụngkiến thức đã học
ở các bài trướcđể giải một sốbài tập
Khi giải bài tậpđiện ta thực hiệntheo các bước sau :(treo bảng phụviết sẵn cácbước giải lênbảng)
Các bước giải bàitập
B1: Tìm hiểi tómtắt đề bài, vẽ sơđồ mạch điện (nếucó)
B2 : Phân tích mạchđiện, tìm công thứcliên quan đến cácđại lượng cần tìm.B3 : Vận dụng côngthức đã học đểgiải bài toán
B4 : Kiểm tra kếtquả, trả lời
Hoạt động 2 : giải bài tập (35ph)
1 HS đọc đề bài
1 HS lên bảng
tóm tắt bài
Cá nhân học sinh
trả lời câu hỏi
Tóm tắt :
?)
?;
)
5,0
6
;5
=
R b R
a I
V U
R
td A
v
Giải
Trang 21HS lên bảng giải
HS nhận xét
HS ghi vào vở
1 HS đọc đề bài
HS thảo luận
giải bài 2
2HS lên bảng
giải câu a); b)
HS ở dưới nhận
xét
kế đo những đạilượng nào trongmạch ?
Vận dụng côngthức nào để tínhđiện trở tươngđương Rtđ và R2
Yêu cầu HS thảoluận giải ra nháp Khẳng định lại
-Yêu cầu HS tìmcách giải khácCó thể tính U
V U
U
A I
I
ntR ntR A
AB V
AB A
6
5,0
6
AB
AB td
I
U R
1 2
2 1 2
1
R R R
R R R ntR R
td td
5,32 2
I
U R
Tóm tắt :
R1 = 10Ω; IA1=1,2A
IA = 1,8Aa)UAB = ? b)R2 = ?
Giảia)Hiệu điện thếgiữa hai đầu AB
IA1 = I1 = 1,2A
IA = IAB = 1,8A
) ( 12 //
) ( 12 10 2 , 1
2 1 2 1
1 1 1
V U
U U R R
V R
I U
R I U R
U I
Trang 22HS đọc đề bài
HS lên bảng tóm
R2, R3 được mắcvới nhau như thếnào ? Ampe kế đođại lượng nào trongmạch ?
Công thức tính Rtdtheo R
1 và R
MB
Tính I1Vận dụng hệ thức
3
2 2
3
R
R I
12
2
2 2
I
U R
12
AB
AB AB
I
U R
66 , 6 10
1 1 1
1
1 2
1 2
AB AB AB
R R
R R R
R R R
Tóm tắt :
R1 = 15Ω; R2 = R3 =
30Ω
UAB = 12Va)RAB = ?b) I1, I2, I3 = ?Giải
a)Điện trở tươngđương của đoạnmạch
) ( 30 15 15
15 2 30
3 , 2 1
3 , 2
Ω
= +
= +
R
AB
b)CĐDĐ qua mỗiđiện trở
) ( 2 , 0 30 6
) ( 6 6 12
) ( 6 15 4 , 0
) ( 4 , 0
) ( 4 , 0 30 12
2 2
1 3
2
1 1 1 1
A R
U I
V U
U U U
V R
I U
A I
I R
U I
AB
AB AB
AB AB
Trang 232 3 3
2 2
30 30
I I R
R I I
A
I I
2 , 0
2 , 0 2
4 , 0 2
3
1 2
Hoạt động 3 : củng cố – Dặn dò(3ph)
Bài 1 vận dụngvới đoạn mạch 2điện trở mắc nốitiếp
Bài 2 vận dụngvới đoạn mạch 2điện trở mắc songsong
Bài 3 vận dụngvới đoạn mạchhỗn hợp
Nhắc lại các giảibài tập về điện
Về nhà làm cácbài tập 6.1 –6.5SBT
Trang 24SỰ PHỤ THUỘC CỦA
ĐIỆN TRỞ VÀO CHIỀU DÀI DÂY
1/Kiến thức : Nêu được điện trở của dây dẫn phụ
thuộc vào chiều dài, tiết diện và vật liệu làm dây dẫn
Biết cách xác định sự phụ thuộc của điện trở vào mộttrong những yếu tố (chiều dài, tiết diện, vật liệu làm dâydẫn)
Suy luận và tiến hành thí nghiệm kiểm tra sự phụ thuộccủa điện trở dây dẫn vào chiều dài
Nêu được điện trở của dây dẫn có cùng tiết diện vàđược làm cùng vật liệu thì tỉ lệ thuận với chiều dài
Mỗi nhóm học sinh
+3 dây dẫn có cùng tiết diện và cùng làm bằng mộtloại chất liệu, có chiều dài l, 2l, 3l
+1 ampe kế và 1 vôn kế
+1 nguồn điện 3V
+1 công tắc và 8 dây nối
III.HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
Trang 25SBT ?3.Hoạt động dạy-học
Hoạt động 1 : Tìm hiểu về công dụng của dây dẫn và các loại dây dẫn thường được sử dụng (8ph)
Cá nhân học sinh
trả lời các câu
hỏi của GV
Để cho dòng
điện chạy qua,
dùng trong mạng
điện và các
Hoạt động 2:Tìm hiểu điện trở của dây dẫn phụ
thuộc vào những yếu tố nào(10ph)
Cá nhân HS HS
trả lời
HS quan sát và
trả lời
Thảo luận nhóm
để tìm câu trả
lời
-Đặt hai đầu dâydẫn vào HĐT U thìdây dẫn có điệntrở không?
-Yêu cầu HS quansát hình 7.1và chobiết có nhữngyếu tố nào khácnhau ?
-Điện trở của cácdây dẫn này cónhư nhau không?
-Những yếu tốnào có thể ảnhhưởng tới điệntrở của dây?
-Để xác định sựphụ thuộc củađiện trở vào mộttrong những yếu
I.XÁC ĐỊNH SỰ PHỤTHUỘC CỦA ĐIỆNTRỞ DÂY DẪNVÀO TRONG NHỮNGYẾU TỐ KHÁCNHAU
-Độ dài-Tiết diện-Chất liệu
Trang 26tố thì phải làmnhư thế nào ?
Hoạt động 3 : Xác định sự phụ thuộc của điện trở
vào chiều dài dây dẫn (15ph)
HS nêu kết luận
về sự phụ thuộc
của điện trở
vào chiều dài
GV ghi dự đoáncủa HS lên bảng
Kiểm tra việc mắcmạch điện của HSSau TN yêu cầu HSđối chiếu kết quả
TN với kết quả dựđoán và nê nhậnxét
-Yêu cầu HS nêukết luận
II.SỰ PHỤ THUỘCCỦA ĐIỆN TRỞVÀO CHIỀU DÀIDÂY DẪN:
1/Dự kiến cách làm:
C1:
2/Thí nghiệm kiểm tra
3/Kết luận
2
1 2
1
l
l R
Yêu cầu HS phátbiểu phần ghi nhớcủa bài và phầncó thể em chưabiết
III.VẬN DỤNGC2 : HĐT không đổi,dây dẫn càng dàithì điện trở củađoạn mạch cànglớn Theo định luậtôm CĐDĐ qua đèncàng nhỏ, đènsáng yếu
C3 : = = =20Ω
3,0
6
I U R
Trang 27-Đọc ghi nhớ, có
thể em chưa biết
*Về nhà làm bàitập 7.1 – 7.4
Chuẩn bị bài “Sựphụ thuộc củađiện trở vào tiếtdiện dây dẫn”
m
l 4 402
=
C4 :
425
,
2 1
I I
2 1
Trang 28nghịch với tiết diện của dây (trên cơ sở vận dụng hiểubiết về điện trở tương đương của đoạn mạch song song )
Bố trí và tiến hành kiểm tra mối quan hệ giữa điện trởvà tiết diện dây dẫn
Nêu được điện trở của dây dẫn có cùng tchiều dàivà được làm cùng vật liệu thì tỉ lệ nghịch với tiết diệncủa dây
GV : Đèn chiếu, phim trong kẻ sẵn bảng 1
Mỗi nhóm học sinh
+2 dây dẫn có cùng chiều dài và cùng làm bằngmột loại chất liệu, có tiết diện S, 2S (tương ứng với d và2d)
+1 ampe kế và 1 vôn kế
+1 nguồn điện 3V
+1 công tắc và 8 dây nối
III.HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
dạy-Hoạt động 1 : Trả lời câu hỏi kiểm tra bài cũ và
trình bày lời giải bài tập ở nhà (8ph)
-Phải tiến hành TN
Trang 29dẫn có như thếnào để các địnhsự phụ thuộc củađiện trở dây dẫnvào chiều dàicủa chúng?
HS2 :Các dây dẫncó cùng tiết diệnvà làm từ cùngmột loại vật liệuphụ thuộc vàochiều dài dây nhưthế nào ?
Giải bài tập 7.2SBT
Hoạt động 2:Nêu dự đoán về sự phụ thuộc của
điện trở dây dẫn vào tiết diện(10ph)
-HS thảo luận trả
Các điện trở H8.1có đặc điểm gìvà mắc với nhaunhư thế nào ?
Ghi dự đoán lênbảng
I.DỰ ĐOÁN SỰ PHỤTHUỘC CỦA ĐIỆNTRỞ VÀO TIẾTDIỆN DÂY DẪN:C1 :
22
3 3
2 2
R R S S
R R S S
Hoạt động 3 : Tiến hành TN kiểm tra dự đoán (15ph)
Mắc mạch điện
và tiến hành TN
như H8.1 SGK
Phát dụng cụ TNTheo dõi HS mắc sơđồ và tiến hành
II.THÍ NGHIỆM KIỂMTRA:
*Nhận xét :
Trang 30Đối chiếu với
kết quả dự đoán
và rút ra kết
luận
TN
Yêu cầu một vài
HS rút ra kết luận
3/Kết luận
1
2 2
1
S
S R
R
=
Hoạt động 4 : Củng cố-Vận dụng-Dặn dò (10ph)
Làm câu C3, C4
Đọc phần ghi nhớ
và phần có thể
em chưa biết
Gợi ýTiết diện dây thứhai gấp mấy lầndây thứ nhất ?
Vận dụng kết luậnđể so sánh điệntrở
-Về nhà làm bàitập 8.1-8.1 SBT
-Chuẩn bị bài “Sựphụ thuộc củađiện trở vào chấtliệu làm dâydẫn”
III.VẬN DỤNGC3: S2 = 3S1→R1=3R2C4 :
S
S R R
*Ghi nhớ :
IV.NHẬN XÉT :
Trang 31So sánh được mức độ dẫn điện của các chất hay cácvật liệu căn cứ vào bảng giá trị điện trở suất của chúng.
Vận dụng công thức
Sử dụng bảng điện trở suất của một số chất
3/Thái độ : Trung thực, có tinh thần hợp tác trong hoạt
động nhóm
II.CHUẨN BỊ
GV : Đèn chiếu, phim trong kẻ sẵn bảng 1,2
Mỗi nhóm học sinh
+2 dây dẫn có cùng chiều dài và cùng tiết diệnnhưng làm từ chất liệu khác nhau
+1 ampe kế và 1 vôn kế
+1 nguồn điện 6V
+1 công tắc và 8 dây nối
III.HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
Trang 321.Ổn định : 2.Hoạt động dạy-học
Hoạt động 1 : Trả lời câu hỏi kiểm tra bài cũ và
trình bày lời giải bài tập ở nhà (8ph)
Giải bài tập 8.3SBT
Hoạt động 2:Nêu dự đoán về sự phụ thuộc của điện trở vào vật liệu dây dẫn (10ph)
Trả lời câu C1
Thảo luận vẽ sơ
đồ, mắc mạch
điện và tiến
hành TN với 2
điện trở có
cùng chiều dài,
cùng tiết diện
Theo dõi hướngdẫn HS
Nêu nhận xét rút
ra kết luận ?
I.SỰ PHỤ THUỘCCỦA ĐIỆN TRỞVÀO VẬT LIỆULÀM DÂY DẪN
C1 : Tiến hành THnghiệm với cácdây dẫn có cùngchiều dài, cùngtiết diện nhưng làmbằng vật liệu khácnhau
1)TN
2)Kết luận :
Hoạt động 3 : Tìm hiểu điện trở suất (5ph)
Sự phụ thuộc của II.ĐIỆN TRƠ
Trang 33SUẤT-Từng HS đọc SGK
và trả lời các
câu hỏi
Trả lời câu C2
điện trở vào vậtliệu làm dây dẫnđược đặc trưngbằng đại lượngnào ?
-Đại lượng này cótrị số được xácnhư thế nào ?
-Đơn vị của đạilượng này là gì?
-Điện trở suấtcủa đồng là1,7.10-8Ωm có nghĩalà gì?
CÔNG THỨC ĐIỆNTRỞ:
1)Điện trở suất :
tính điện trở và
đơn vị đo của
từng đại lượng
trong công thức
Gợi ý-Độc kĩ ý nghĩavề điện trở suấtđể tính R1
-Lưu ý sự phụthuộc của điệntrở vào chiều dài,tiết diện
2)Công thức điệntrở :
III.VẬN DỤNGC4 : d = 1mm = 10-6m
4
1014,34
4
10.14,3
410
.7,
Trang 34Độc phần ghi
nhớ và phần có
thể em chưa biết
-Đại lượng nào chobiết sự phụ thuộccủa điện trở vàovật liệu làm dâydẫn ?
Công thức tínhđiện trở của dâydẫn ?
-Về nhà làm bàitập 9.1-9.5 SBT
-Chuẩn bị bài
“Biến trở-Điệntrở dùng trong kĩthuật”
R = 2,8.10-8.2.106 =0,056Ω
8 10
4 ,
40010
.7,
10 14 , 3 25
Trang 35II.CHUẨN BỊ
GV : Đèn chiếu, phim trong , biến trở tay quay
Mỗi nhóm học sinh
+1 biến trở có con chạy và 1 biến trở than có điện trởlớn nhất 20Ω, CĐDĐ lớn nhất 2A
+1 đèn loại 2,5V-1W
+1 nguồn điện 3V
+1 công tắc và 8 dây nối
+3 điện trở kĩ thuật có ghi trị số
+3 điện trở kĩ thuật có các vòng màu
III.HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
3.Hoạt động học
dạy-Hoạt động 1 : Tìm hiểu cấu tạo và hoạt động của
biến trở (10ph)
HS trả lời C1
Quan sát biến
trở có con chạy
Hãy đối chiếucác điện trở thậtvới hình 10.1 đểtrả lời câu C1
I.BIẾN TRỞ
1)Tìm hiểu cấu tạo và hoạt động của biến trở:
Trang 36và trả lời câu
C2, C3
Cá nhân HS trả
lời câu C4
Quan sát hình 10.2trả lời câu C4
C2: Biến trở khôngcó tác dụng làmthay đổi điện trở vìkhi dịch chuyển conchạy dòng điệnvẫn chạy qua toànbộ cuộn dây vàcon chạy không cótác dụng làm thayđổi chiều dài
C3:Điện trở củamạch điện thay đổi
vì khi dịch chuyểncon chạy làm thayđổi chiều dài cuộndây và dòng điệnchạy qua
C4: Khi dịch chuyểncon chạy làm thayđổi chiều dài cuộndây và dòng điệnchạy qua và do đólàm thay đổi điệntrở của biến trở
Hoạt động 2:Sử dụng biến trở để điều chỉnh CĐDĐ
Trang 37Biến trở có thểdùng để làm gì?
Hoạt động 3 : Nhận dạng hai loại điện trở dùng trong
kĩ thuật (5ph)
HS trả lời câu C7
Làm câu C8
Hướng dẫnLớp than rấtmỏng thì có tiếtdiện lớn hay nhỏYêu cầu HS độcgiá trị điện trởh10.4a
Cho HS tính trị sốcủa điện trở loạivòng màu
II.CÁC ĐIỆN TRỞTRONG KĨ THUẬT:
Hoạt động 4 : Củng cố-Vận dụng-Dặn dò (10ph)
Làm câu C10
-Đọc phần ghi
nhớ và phần có
thể em chưa biết -Về nhà làm bài
tập 10.1-10.6 SBT-Chuẩn bị bài
“Bài tập vận dụngđịnh luật ôm vàcông thức tínhđiện trở dâydẫn”
III.VẬN DỤNGC10:
Chiều dài của dây
m
RS
10 1 , 1
10 5 , 0 20
1 , 9
π
Vòng
*Ghi nhớ : (SGK)
IV.NHẬN XÉT :
Trang 382/Kĩ năng :
Phân tích , tổng hợp kiến thức
Giải bài tập theo đúng các bước
3/Thái độ : Trung thực, kiên trì.
II.CHUẨN BỊ
Ôn lại những kiến thức đã học
III.HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC
Hoạt động 1 : Giải bài tập 1 (10ph)
Đọc gợi ý SGK và
cá nhân tự giải Gọi HS trình bày
cách giảiLưu ý HS đổi đơn
vị các đại lượngcho phù hợp
Bài 1 : Tóm tắt
l = 30m S=0,3mm2 =0,3.10-
6m2
U=220V
Trang 39GiảiĐiện trở của dây
.3,0
30.10.1,1
6 6
CĐDĐ qua dây
A R
Hoạt động 2 : Giải bài tập 2 (13ph)
HS đọc đề bài,
Bài 2 :
R1 = 7,5Ω
I=0,6AU=12Va)R2= ?đèn sáng btb)Rb=30Ω; ρ=0,4.10-
6ΩmS=1mm2=10-6m2
l=?m
Giảia)Để đèn sáng bìnhthường
1 2
2 1
R R R
R R R
td td
b)Chiều dài của dây
m
RS l S
l R
7510
.4,0
10.30
⇒U
2=U-U
1
Trang 402 2
I
U R
Hoạt động 3 : Giải bài tập 3 (20ph)
Xem gợi ý SGK tự
giải
Có thể thảo
luận tìm cách
giải
Hai nhóm lên
bảng giải câu a,
Tìm cách giải khác
Bài 3:
R1 = 600Ω; R2 = 900Ω
UMN = 220V
l = 200mS=0,2mm2 = 0,2.10-
6m2
ρ = 1,7.10-8Ωm
Giảia)điện trở củađoạn mạch MN
200 10
7 ,
= +
900 600
//
2 1
2 1 2 , 1
2 1
R R
R R R
R R
R nt (R1 // R2)
→RMN =R1,2 + R =360+17=37
7Ω
b)HĐT giữa 2 đầumỗi
A R
U I
I
U AB = MN. 1,2 = 0 , 58 360 ≈ 209
R1//R2→U1=U2=UMN=209V
-Cách khác : b)
IMN=0,58A
Ud=Rd.IMN=17.0,58=10V