Tiết 1: Vẽ trang tríChép họa tiết trang trí dân tộc: I.Mục tiêu: 1.Kiến thức: Cách thức thực hiện bài chép họa tiết trang trí.. -Cho HS xem một số bài mẫu *Kết luận: Trả lời Chú ýQuan sá
Trang 1Tiết 1: Vẽ trang trí
Chép họa tiết trang trí dân tộc:
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Cách thức thực hiện bài chép họa tiết trang trí.
2.Kỹ năng: Chép đợc một số họa tiết gần giống mẫu.
3.Thái độ: Cảm nhận đợc vẻ đẹp của các họa tiết trang trí dân tộc.
-Họa tiết này đợc trang trí ở đâu?
-Hình dáng của họa tiết này nh thế
1.Quan sát, nhận xét:
-Là loại họa tiết có từ lâu đời màchúng thờng đợc trang trí ở cáccông trình kiến trúc ( đình,chùa ), hay thờng đợc trang trítrên trang phục, đồ vật
-Là những họa tiết đợc cách điệu
từ hoa, chim thú, con vật gần gũivới đời sống của con ngời
Trang 2*Néi dung nhËn xÐt:
-Tû lÖ
-NÐt vÏ
-Mµu s¾c
Trang 3Tiết 2: Thờng thức mỹ thuật
Sơ lợc về mỹ thuật Việt Nam thời kỳ cổ đại
-Kiểm tra bài cũ
?Nêu các bớc thự hiện bài chép họa
tiết TT dân tộc?
*Kiểm tra bài tập ở nhà của HS
-Giới thiệu bài, vào bài
Báo cáoChú ýTrả lời
Chú ý
Hđ1: Hớng dẫn HS tìm hiểu về bối
cảnh XH Việt Nam thời kỳ cổ đại:
? Em biết gì về thời kỳ cổ đại?
? Con ngời thời kỳ cổ đại có cuộc
sống nh thế nào?
? Đó là thời kỳ nào?
? Tiếp theo là thời kỳ nào?
*GV kết luận và giới thiệu
Ghi bảng, cho HS ghi bài
-Thời kỳ đồ đồng: bao gồn 4 giai
-Về hình vẽ: Là dấu ấn đầu tiên
Trang 4? Hãy cho biết hình vẽ gì?
? Các hình vẽ có gì khác nhau?
GV nhấn mạnh về nội dung
-Cho HS ghi bài
Ghi bài
1,5m- 1,75m vừa tầm mắt ở gầncửa hang
-nghệ thuật diễn tả: Hình vẽ đợckhắc sâu tới 2cm bằng đá và gốmthô, diễn tả góc nhìn chính diện, đ-ờng nét dứt khoát, rõ ràng Bố cụccân đói, tỷ lệ hợp lý hài hòa
*Trống đồng Đông Sơn:
-Đông Sơn- Thanh Hóa là nơi đầutiên phát hiện ra trống đồng vàonăm 1924 Nghệ thuật trang rấtgiống với trồng đồng trớc đó(Ngọc Lũ)
-Bố cục vòng tròn đồng tâm, giữa
là ngôi sao 12 cánh, họa tiết đợckết hợp giữa hoa văn mô tả cảnhsinh hoạt của con ngời hết sức hợplý
-Hình vẽ theo ngợc chiều kim
đồng hồ, đợc hình học hóa mộtcách nhất quán
*ở nghệ thuật Đông Sơn thì conngời là chủ đạo của thế giới muônloài
Trang 5Tiết 4: Vẽ trang trí
Cách sắp xếp bố cục trong trang trí
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Phân biệt đợc sự khác nhau giữa: Trang trí cơ bản và trang trí ứng dụng.
2.Kỹ năng: Biết cách làm bài vẽ trang trí.
3.Thái độ: Thấy đợc vẻ đẹp của trang trí ứng dụng và trang trí cơ bản.
II.Chuẩn bị:
1.Đồ dùng dạy học:
a.Giáo viên: ĐDDH MT 6, hình minh họa các bớc, bài mẫu của HS.
b.Học sinh: Đồ dùng học tập (vở, giấy A4, chì, tẩy, thớc, màu)- ĐDHT.
2.Phơng pháp: Trực quan, vấn đáp, luyện tập, minh họa.
-Kiểm tra bài cũ
-Kiểm tra bài làm ở nhà của học
sinh?
-GV vào bài:
Báo cáoChuẩn bị
-Đâu là trang trí ứng dụng?
-Tác dụng của trang trí?
-Cho HS xem một số bài mẫu
*Kết luận:
Trả lời
Chú ýQuan sát
Hđ3: Hớng dẫn học sinh cách vẽ:
_Cho HS xem một số bài:
-Cho HS xem ĐDDH, minh họa các
bớc
-Phân tích các bớc vẽ
-Hớng dẫn HS cách vẽ trên bảng
Quan sátChú ý
2.Cách vẽ:
b1: Chọn hình thức trang trí.
b2: Kẻ trục.
b3: Tìm mảng bố cục: (Chính,
Trang 7Cách vẽ theo mẫu
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Khái niệm về vẽ theo mẫu, các bớc thực hiện.
2.Kỹ năng: Biết vận dụng kiến thức vào bài vẽ theo mẫu.
3.Thái độ: Xây dựng cách nhìn và cách làm việc khoa học.
-Kiểm tra bài cũ
-Hãy khái niệm về luật xa gần, khái
niệm về điểm tụ, đờng tầm mắt?
Báo cáoTrả lời
1.Khái niệm vẽ theo mẫu:
a b
a b-Vẽ theo mẫu: Là mô phỏng lạimẫu vẽ thông qua sự suy nghĩ, cảmxúc của ngời vẽ để diễn tả đợc đặc
điểm, cấu tạo, hình dáng, đậm nhạt
và màu sắc của mẫu vẽ
Trang 8*Néi dung nhËn xÐt:
-C¸ch vÏ
Trang 9Tiết 6: Vẽ heo mẫu
-Kiểm tra bài cũ
-Hãy khái niệm về cách vẽ mãu?
-Kiểm tra bài làm ở nhà của HS
Báo cáoTrả lời
Trả lời
1.Khái niệm vẽ theo mẫu:
-Cấu trúc:Khối cầu Khối hộp
a b
c d
- Bố cục: Cân đối hài hòa, không
to quá, nhỏ quá, không lệch sangmột bên
Các góc nhìn khác nhau thì hình vẽkhác nhau
Trang 10góc nhìn
Phác hình bằng nét thẳng
-Vẽ chi tiết
-Vẽ đậm nhạt
Hđ4: Hớng dẫn HS thực hành:
-Nhắc lại cách vẽ theo mẫu
-Gv theo dõi , giúp đỡ
Trang 11Tiết 7: Thờng thức mỹ thuật
a.Giáo viên: ĐDDH MT 7, tranh, ảnh về mỹ thuật thời Trần.
b.Học sinh: Đồ dùng học tập (SGK,vở, giấy A4, chì, tẩy, thớc, màu) ĐDHT.
2.Phơng pháp: Trực quan, vấn đáp, giảng giải, hoạt động nhóm.
-Kiểm tra bài cũ
-Kiêm tra bài ở nhà của HS
-Giới thiệu bài, vào bài
Báo cáoChú ý
Ghi bài
1.Bối cảnh XH thời Trần:
Vua Lý Thái Tổ với hoài bão xâydựng đất nớc độc lập, dời đô từHoa L ra Đại La đổi tên là ThăngLong, sau đó lý Thái Tông đặt tênnớc là Đại việt
-Nớc Đại Việt đánh thắng giặctống, đánh Chiêm thành
-Có nhiều chủ trơng, chính sáchtiến bộ, hợp lòng dân, kinh tế xãhội phát triển ổn định, kéo theovăn hóa và ngoại thơng phát triển
*Đất nớc ổn định, ngoại thơngphát triển cộng với ý thức của ngờidân đã tạo nên một nền văn hóadân tộc đặc sắc và toàn diện
Hđ3: Hớng dẫn HS thảo luận về
MT thời Trần:
-ổn định nhóm
-Phân công nhóm trởng và th ký
-Gợi ý cách tìm hiểu và thảo luận
-Phát phiếu bài tập cho các nhóm và
quy định thời gian thảo luận
a Về kiến trúc:
*KT cung đình ( Kinh thành ThăngLong): đợc Lý Thái Tổ xây dựngvới quy mô lớn và tráng lệ
Trang 12Thảo luận -Hoàng thành là nơi ở và làm việc
của vua và Hoàng tộc
-Kinh thành là nơi sinh hoạt củacác tầng lớp trong xã hội( Hồ Dâm
Đàn, đền Quàn Thánh, Cung TừHoa, văn Miếu- Quốc Tử Giám,
Hồ Lục Thủy, tháp Báo Thiên, vàkhu nông nghiệp, trồng trọt …
*KT phật giáo: Rất nhiều côngtrình KT phật giáo đợc xây dựng
do đạo phật rất phát triển
-KTPG gồm:
+Tháp Phật
+Chùa
-Một số công trình TB: Tháp PhậtTích, (BN) tháp Chơng Sơn (NĐ),tháp Báo Thiên (HN), Chùa MộtCột, Phật Tích, Chùa Dạm, …
b Về điêu khắc, chạm khắc trang trí:
-Tợng: Gồm những pho tợng Phật,tợng ngời chim, tợng Kim Cơng, t-ợng thú…
+ Một sốTPTB: Tợng Phật
A-di-đà
+Các pho tợng thể hiện sự tiếp thunghệ thuật các nớc láng going vàbản sắc của dân tộc
-Chạm khắc trang trí: Là các bứccham khắc và phù điêu đá, gỗ(Hình hoa văn móc câu, hiònhRồng thời Lý…)
Nhận xét và bổxung
b Về nghệ thuật gốm:
-Gốm thời là sản phẩm chủ yếuphục vụ đời sống con ngời ( bát,
đĩa, ấm chén, bình rợu, bình cắmhoa…)
-Một số trung tâm sản xuất gốmnổi tiếng: Thăng Long, Bát Tràng,Thổ hà, Thanh Hóa…
*Nhìn chung nghệ thuật gốm thời
có men ngọc, men da lơn, men lục,trắng ngà… mỏng, nhẹ, nét khắcchìm hình dáng thanh thoát, trauchuốt, trang trọng
Trang 13Cách vẽ tranh đề tài
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Kiến thức cơ bản về tìm bố cục trong tranh vẽ.
2.Kỹ năng: Hiểu và thực hiện đợc cách vẽ tranh đề tài.
3.Thái độ: Nhận biết đợc các hoạt động trong tranh đề tài.
II.Chuẩn bị:
1.Đồ dùng dạy học:
a.Giáo viên: ĐDDH MT 6, bài mẫu của HS, tranh của họa sĩ, hình vẽ các bớc.
b.Học sinh: Đồ dùng học tập (vở, giấy A4, chì, tẩy, thớc, màu)- ĐDHT.
2.Phơng pháp: Trực quan, vấn đáp, luyện tập, nêu vấn đề.
Hđ2: Hớng dẫn HS tìm và chọn
nội dung đề tài:
*GVtrình bày kết hợp giới thiệu
1.Tìm và chọn nội dung đề tài:
-Thế nào là tranh đề tài?
-Cái đẹp đợc thể hiện thông quanội dung
Trang 14Néi dung nhËn xÐt:
-Bè côc
-H×nh ¶nh
-Mµu s¾c
Trang 15- Kiến thức tổng hợp của một bài vẽ tranh đề tài.
2. Hình thức kiểm tra: ( HS làm bài tập tại lớp trong vòng 45 phút).
3 Đáp án:
- Nội dung: ( 2.5 điểm )
Thể hiện đợc nội dung cảnh học tập hoặc một vui chơi của học sinh
Trang 16Tiết 10: Vẽ trang trí
Màu sắc
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Hiểu đợc sự phong phú của màu sắc trong thiên nhiên và tác dụng của màu sắc
đối với cuộc sống con ngời
2.Kỹ năng: Biết đợc một số màu thờng ding và cách pha màu để áp dụng vào bài trang trí và
vẽ tranh
3.Thái độ: Thấy đợc vẻ đẹp của màu sắc trong trang trí và tranh.
II.Chuẩn bị:
1.Đồ dùng dạy học:
a.Giáo viên: ĐDDH MT 6, ảnh, bảng màu cơ bản, bài mẫu của HS.
b.Học sinh: Đồ dùng học tập (vở, giấy A4, chì, tẩy, thớc, màu)- ĐDHT.
2.Phơng pháp: Trực quan, vấn đáp, luyện tập, minh họa.
-Kiểm tra bài cũ
-Kiểm tra đồ dùng của học sinh?
-GV vào bài:
Báo cáoChuẩn bị
Hđ2: Hớng dẫn HS quan sát, nhận
xét:
*GV giới thiệu sự da dạng của màu
sắc trong thiên nhiên:
-Màu sắc trong thiên nhiên: cỏ cây
-Em biết những màu nào?
-Cho HS xem một số bài mẫu
*Kết luận:
Trả lời
Chú ýQuan sát
1.Quan sát, nhận xét:
-Màu sắc trong thiên nhiên rấtphong phú (lá, hoa, quả, mây, trời,
đất, nớc )-Màu sắc do ánh sáng mà có vàluôn thay đổi theo sự chiếu sáng.Không có ánh sáng mọi vật không
có màu sắc
-ánh sáng có bảy màu (cầu vồng):
Đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm,tím
Hđ3: Hớng dẫn học sinh cách vẽ:
Cho HS xem một số bài, giới thiệu:
-Cho HS xem ĐDDH, minh họa các
bớc
-Phân tích các bớc vẽ
-Hớng dẫn HS cách vẽ trên bảng
Quan sátChú ý
Trang 17C2: Pha màu ở cốc.
-Đỏ đỏ nhạt (hồng) đỏ nhạtdần dần
-Vàng vàng nhạt vàng nhạtdần dần
-Lam lam nhạt lam nhạt dầndần
ĐỏVàngLam
*Màu bổ túc tôn nhau, tạo chonhau rực rỡ Thờng dùng trongtrang trí quảng cáo, bao bì
b Cặp màu tơng phản:
-Đỏ- Vàng-Đỏ- trắng-Vàng- Lục
*Màu tơng phản làm cho nhau rõràng, nổi bật Thờng ding để kẻ,cắt khẩu hiệu
Trang 18Tiết 11: Vẽ trang trí
Màu sắc trong trang trí
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Tác dụng của màu sắc trong trang trí và cuộc sống.
2.Kỹ năng: Biết cách sử dụng màu.
3.Thái độ: Thích vẽ trang trí, cảm nhận đợc vẻ đẹp của màu sắc.
II.Chuẩn bị:
1.Đồ dùng dạy học:
a.Giáo viên: ĐDDH MT 6, ảnh minh họa, đồ vật có trang trí.
b.Học sinh: Đồ dùng học tập (vở, giấy A4, chì, tẩy, thớc, màu)- ĐDHT.
2.Phơng pháp: Trực quan, vấn đáp, luyện tập, minh họa.
-Kiểm tra bài cũ
? Hãy nêu:- Màu cơ bản
- Màu bổ túc
- Màu nóng, lạnh
Báo cáoChuẩn bị
1.Quan sát, nhận xét:
-Màu sắc trong thiên nhiên rấtphong phú (lá, hoa, quả, mây, trời,
đất, nớc )-Màu sắc do ánh sáng mà có vàluôn thay đổi theo sự chiếu sáng.Không có ánh sáng mọi vật không
có màu sắc
-ánh sáng có bảy màu (cầu vồng):
Đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm,tím
Hđ3: Hớng dẫn học sinh cách vẽ:
_Cho HS xem một số bài mẫu:
-Giảng giải, phân tích cách sử dụng
màu
-Cách dùng các gam màu
Quan sátChú ý
2.Cách vẽ:
b1: Chọn hình thức trang trí.
b2: Kẻ trục.
Trang 19*Néi dung nhËn xÐt:
-H×nh chÝnh, phô
-Häa tiÕt
-Mµu s¾c
Trang 20Tiết 12: Thờng thức mỹ thuật
Một số công trình tiêu biểu của MT thời Lý
a.Giáo viên: ĐDDH MT 7, tranh, ảnh về mỹ thuật thời Trần.
b.Học sinh: Đồ dùng học tập (SGK,vở, giấy A4, chì, tẩy, thớc, màu) ĐDHT.
2.Phơng pháp: Trực quan, vấn đáp, giảng giải, hoạt động nhóm.
-Kiểm tra bài cũ
-Kiêm tra bài ở nhà của HS
-Giới thiệu bài, vào bài
Báo cáoChú ý
-Chùa Một Cột là loại hình KT nào?
*Kết luận, viết bảng và yêu cầu HS
ghi bài:
Chú ýTrả lời
Ghi bài
1.Chùa Một Cột:
-Còn gọi là Diên Hựu Tự, xâydựng năm 1049, là một trongnhững công trình tiêu biểu của KTkinh thành Thăng Long
-Nằm ở thủ đô Hà Nội, đã đợctrùng tu nhiều lần năm 1954 dothực dân Pháp phá lúc rút khỏi thủ
đô, tuy nhiên vẫn giữ đợc vẻ ban
đầu
-ý nghĩa của hình dáng ngôi chùa:Xuất phát từ giấc mơ có Hoàng tửnối nghiệp và giấc mơ Quan thế
âm hiện lên đài saen của vua LýThái Tông do đó chùa có hìnhdáng giống bông hoa sen đang nở.Chùa Một Cột cho thấy trí tởng t-ợng bay bổng của các nghệ nhânthời Lý, đồng thời là một côngtrình KT độc đáo đầy tính sáng tạo
và đậm bản sắc dân tộc Việt Nam
Trang 21TPĐK tợng phật A-Di-Đà:
-ổn định nhóm
-Phân công nhóm trởng và th ký
-Gợi ý cách tìm hiểu và thảo luận
-Phát phiếu bài tập cho các nhóm và
quy định thời gian thảo luận
-Tợng đợc chia làm hai phần: Tợng
và bệ
+Tợng: ngồi xếp bằng hai bàn tayngửa, trớc bụng có hình dáng thoảimái, mềm mại, tha thớt, trau chute,mình tợng thanh mảnh, ngồi hơi d-
ớn về phía trớc trông uyển chuyểnnhng lại vững trãi
+ Bệ tợng: Tầng trên là tòa senhình tròn nh một đóa sen nở rộ vớihai tầng cánh, tầng dới hình bátgiác, đợc chạm trổ nhiều họa tiếthình chữ S và sóng nớc
*Kết luận:
-Cách sắp xếp bố cục hài hòa, cân
đối tạo tỷ lệ cân xứng giữa tợng vàbệ
-Tuy tuân theo quy ớc phật giáosong không gò bó, mềm mại vànuột nà
-Pho tợng là hình mẫu của cô gái
và vẻ đẹp trong sáng, lặng lẽ vàlắng đọng đầy nữ tính nhng khôngmất đi vẻ trầm mặc của Phật A-Di-
Đà
3.Con rồng thời Lý:
-Là hình ảng tợng trng cho vơngquyền, nhng là sản phẩm sáng tạocủa dân tộc Việt Nam Nó khácnhiều so với nghệ thuật của TrungQuốc cùng thời
-Luôn thể hiện đợc dáng dấp hiềnhòa, mềm mại không có song, vàluôn có hình chữ S, biểu tợng củanền nông nghiệp lúa nớc ở ViệtNam
-Thân dài tròn lẳn, uốn khúc mềmmại, thon nhỏ dần từ đầu đén đuôi,nhịp nhàng theo kiểu thắt túi
Nhận xét và bổxung
Hđ4: Đánh giá kết quả học tập:
Trang 22a.Giáo viên: ĐDDH MT 6, mẫu ĐD, bài mẫu của HS.
b.Học sinh: Đồ dùng học tập (vở, giấy A4, chì, tẩy, thớc, màu)- ĐDHT.
2.Phơng pháp: Trực quan, vấn đáp, luyện tập, nêu vấn đề.
-Kiểm tra bài cũ
-Hãy nêu các bớc thực hiện bài vẽ
trang trí
-Giới thiệu và vào bài
Báo cáoTrả lời
1.Quan sát, nhận xét:
-Một số đồ vật hình vuông đợctrang trí nh: Khăn tay, trải bàn,gạch men…
-Hình vuông là hình tứ giác có bốncạnh và bốn góc bằng nhau
-Hoạ tiết thờng dùng nh: Hoa lá,chim thú, con vật, công trùng -Màu sắc theo gam màu nóng,lạnh, kết hợp…
Trang 23-Vẽ họa tiết : (đối xứng hoặc tựdo).
*Nội dung nhận xét:
-Bố cục
-họa tiết
-Màu sắc
Trang 24Tiết 14: Vẽ heo mẫu
Mẫu dạng hình trụ và hình cầu (vẽ hình)
-Kiểm tra bài cũ
-Thế nào là vẽ theo mẫu?
Báo cáoTrả lời
-Minh họa nhanh
-Bài nào có bố cục đẹp?
*Hớng dẫn HS quan sát , nhận xét
-Kết luận:
Trả lờiNhận xétChú ýTrả lời
1.Khái niệm vẽ theo mẫu:
a b
a b-Vẽ theo mẫu: Là mô phỏng lạimẫu vẽ thông qua sự suy nghĩ, cảmxúc của ngời vẽ để diễn tả đợc đặc
điểm, cấu tạo, hình dáng, đậm nhạt
và màu sắc của mẫu vẽ
Trang 25*Néi dung nhËn xÐt:
-C¸ch vÏ
Trang 26Tiết 15: Vẽ heo mẫu
Mẫu dạng hình trụ và hình cầu (VĐN)
1.Quan sát, nhận xét:
-Có ba sắc độ chính: Đậm, trunggian, sáng
-Gần sáng thì nhạt và ngợc lại.-Không gian: làm nổi bật vật mẫu,tạo sự hài hòa cho bài vẽ
-Vẽ đậm nhạt bằng nét đan
Trang 27*Nội dung nhận xét:
-Sắc độ
-Hòa sắc
-Không gian
Trang 28Tiết 16: Vẽ tranh
Đề tài bộ đội
I.Mục tiêu:
1.Kiến thức: Thể hiện tình cảm yêu quý bộ đội qua tranh vẽ.
2.Kỹ năng: Vẽ đợc bức tranh đề tài bộ đội.
3.Thái độ: Hiểu đợc nội dung đề tài bộ đội.
II.Chuẩn bị:
1.Đồ dùng dạy học:
a.Giáo viên: ĐDDH MT 6, bài mẫu của HS, tranh của họa sĩ, hình vẽ các bớc.
b.Học sinh: Đồ dùng học tập (vở, giấy A4, chì, tẩy, thớc, màu)- ĐDHT.
2.Phơng pháp: Trực quan, vấn đáp, luyện tập, nêu vấn đề.
1.Tìm và chọn nội dung đề tài:
-Bộ đội là ngời bảo vệ sự bình yêncủa tổ quốc?
-Bộ đội mặc đồng phục màu xanh
và có song và ba nô
-Bộ đội có những hoạt động nh:Canh gác, hành quân, chiến đấu,lao động giúp dân…
Trang 29Néi dung nhËn xÐt:
-Bè côc
-H×nh ¶nh
-Mµu s¾c
Trang 30- Kiến thức tổng hợp của một bài vẽ tranh đề tài.
- Vẽ đợc một bức tranh đề tài tự do theo ý thích
- Thể hiện tình cảm thông qua bài vẽ
2Hình thức kiểm tra: ( HS làm bài tập tại lớp trong vòng 45 phút).
3Đáp án:
- Nội dung: ( 2.5 điểm )
Thể hiện đợc nội dung một bức tranh đề tài tự do