Dạy bài mới: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung Hoạt động 1: Tính chất húa học của muối * Hướng dẫn HS làm TN: Ngâm đinh sắt trong ống nghiệm có chứa CuSO4 → Quan sát hiện tượ
Trang 1Tuần : 08
Tiết : 15
BÀI 9:
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI (+
LUYỆN TẬP)
Ngày Soạn :13/9
I Mục tiêu
1 Kiến thưc:
* Lý thuyết: Học sinh biết được các tính chất hóa học của muối Biết quan sát thí nghiệm
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện khả năng viết phương trình phản ứng và kỹ năng làm thí nghiệm (phán đoán, nhận xét, kết luận vv )
- Rèn luyện các kỹ năng tính toán các bài toán các bài tập hóa học
- Vận dụng những tính chất của muối để giải thích những hiện tượng thường gặp trong đời sống, sản xuất, trong học tập hóa học
3 Thái độ: Có ý thức học tập bộ môn.
II Chuẩn bị
1 Thầy:
* DCHC:
- TC1: Cho đinh sắt vào dung dịch CuSO4
- TC2: Cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch
BaCl2
- TC3: Cho dung dịch AgNO3 vào dung
dịch NaCl
- TC4: Cho dung dịch CuSO4 vào dụng dịch
NaOH
- Các dung dịch:
AgNO3, CuSO4, BaCl2, NaCl, H2SO4, HCl, Fe (đinh sạch)
- Ống nghiệm, giá
gỗ, kẹp, cốc thủy tinh, ống hút,
* PT khác: Bảng phụ, tranh hình sgk, phiếu HT
- Phối hợp với Gđ Hs, GVCN để GD Hs về ý thức học tập và quản lý thời gian học của các em
2 Trò:
- SGK, viết, thước, nháp
- Chuẩn bị sẵn nội dung bài học
- Làm trước BT bài mới
III Các bước lên lớp
1 Ổn định lớp: Kt ss Hs (Vắng……… )
2 Kiểm tra bài cũ:
- Sửa bài tập 3 trang 30
3 Dạy bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Hoạt động 1: Tính chất húa học của muối
* Hướng dẫn HS làm TN:
Ngâm đinh sắt trong ống
nghiệm có chứa CuSO4 →
Quan sát hiện tượng?
- Từ các hiện tượng trên hãy
nêu nhận xét và viết
PTPƯ?- Nêu KL?
- Hướng dẫn HS làm TN:
→ Làm thí nghiệm và nhận xét hiện tượng:
Có KL màu đỏ bám ngoài đinh sắt, dung dịch nhạt dần
→ Sắt đẩy Cu ra khỏi CuSO4
→ 1 phần Fe bị hòa
I Tính chất hóa học của muối
1 Muối tác dụng với KL Fe(r) + CuSO4(dd) → FeSO4(dd) + Cu(r)
* KL: Dd muối + KL → Muối
mới + KL mới
2 Muối tác dụng với axit H2SO4(dd) + BaCl2(dd) → 2HCl(dd) +
Trang 2có chứa dung dịch BaCl2 →
quan sát, nhận xét, viết
PTPƯ
- Nêu kết luận?
- Hướng dẫn HS làm TN:
Nhỏ vài giọt dd AgNO3 vào
ống nghiệm có chứa dd
NaCl → quan sát, nhận xét
hiện tượng, viết PTPƯ?
- Nêu KL?
- Hướng dẫn HS làm thí
nghiệm: nhỏ dung dịch
NaOH vào ống nghiệm có
chứa dd CuSO4 → quan sát,
nhận xét hiện tượng, viết
PTPƯ?
- Nêu kết luận?
- Chúng ta đã biết nhiều
muối bị phân hủy ở nhiệt độ
cao như: KClO3, KMnO4,
CaCO3, MgCO3
→ Hãy viết PTPƯ phân hủy
của các muối trên?
→ HS trả lời
→ Làm TN và nhận xét hiện tượng: xuất hiện kết tủa trắng
→ HS trả lời
→ Làm TN và nhận xét hiện tượng: xuất hiện kết tủa trắng
→ HS trả lời
→ Làm Tn và nhận xét hiện tượng: Xuất hiện chất kết tủa màu xanh là: Cu(OH)2
→ HS trả lời
* KL: Muối + Axit → Muối
mới + axit mới
3 Muối tác dụng với muối AgNO3(dd) + NaCl(dd) → AgCl(r) + NaNO3(dd)
* KL: DD Muối +dd muốit → 2
Muối mới
4 Muối tác dụng với bazơ CuSO4(dd) + 2NaOH → Cu(OH)2(r) +Na2SO4(dd)
* KL: Dd Muối + dd bazơ →
Muối mới + bazơ mới
5 Phản ứng phân hủy muối 2KClO3(r) t →o ,MnO2
2KCl(r) + 3O2(k)
CaCO3(r) to, > 900oC→CaO(r) + CO2(k)
4 Củng cố:
Bài tập: Hoàn thành sơ đồ phản ứng sau (mỗi mũi tên là 1 PTHH):
CuCu(NO3)2Cu(OH)2CuOCuCl2Cu
Bài tập 6 trang 33
5 Hướng dẫn học sinh tự học, làm bài tập và soạn bài mới ở nhà:
Chuẩn bị bài 9: Tính chất hóa học của muối (tt).
IV RUÙT KINH NGHIEÄM:
1.Ưu điểm:
2.Nhược điểm:
Trang 3
Tuần : 08
Tiết : 16
BÀI 9:
TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI +
LUYỆN TẬP (TT)
Ngày Soạn :13/9
I Mục tiêu.
1 Kiến thức:
- Biết thến nào là phản ứng trao đổi
- Biết điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi
- Củng cố về tính chất hóa học của muối
2 Kỹ năng:
- Dẫn ra những ví dụ về phản ứng thuộc phản ứng trao đổi
- Rèn luyện kỹ năng sử dụng Bảng tính để xác định chất tan và không tan sau phản ứng
- Rèn luyện kỹ năng làm bài tập liên quan đến phản ứng trao đổi
- Rèn luyện kỹ năng vẽ sơ đồ tư duy
3 Thái độ:
- Giáo dục ý thức tự học, chủ động trong học tập
- Giáo dục tinh thần hợp tác nhóm trong học tập
II Chuẩn bị.
1 Thầy:
Máy chiếu, bảng phụ ghi sẵn bài tập
Giấy A3, bút lông
2 Trò:
- SGK, viết, thước nháp
- Giấy A3, bút lông, bảng phụ
- Nội dung bài học và bài tập 4 SGK trang 3
III Các bước lên lớp.
1 Ổn định lớp:
Kiểm tra sĩ số học sinh (Vắng……….) Kiểm tra sự chuẩn bị các nhóm
2 Kiểm tra bài cũ:
Hoàn thành các PTHH sau:
1 Na2CO3 + …… Na2SO4 + CO2 + H2O
2 CaCl2 + ……… CaCO3 + KCl
3 CuSO4 + ……… Cu(OH)2 + Na2SO4
3 Dạy bài mới:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung
Gv: Các phản ứng trên thể hiện
TCHH nào của muối?
Gv: Hướng dẫn cách làm bài tập
Vào bài mới
Gv: Có nhận xét gì về các phản
ứng của muối với các chất: axit,
muối, bazơ?
Hs: Trả lời
1 Tác dụng với axit
2 Tác dụng với muối
3 Tác dụng với bazơ
Hs: Nhận xét Các chất trước phản ứng trao đổi thành phần cấu tạo hợp chất mới
I TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA MUỐI.
II PHẢN ỨNG RAO ĐỔI TRONG DUNG DỊCH.
1 Nhận xét về các phản ứng hóa học của muối.
1 Na2CO3+H2SO4
Trang 4Gv: Yêu cầu Hs định nghĩa phản
ứng trao đổi
Bài tập: Khoanh tròn vào phản ứng
thuộc phản ứng trao đổi
1 Cu+2AgNO3Cu(NO3)2+2Ag
2 Na2SO4+BaCl2NaCl+BaSO4
3 K2CO3+2HCl2KCl+CO2+H2O
4 NaOH+H2SO4Na2SO4+H2O
Gv: Nhận xét yêu cầu Hs giải
thích sự lựa chọn
Gv: Yêu cầu học sinh dùng bảng
tính tan xác định tính tan các sản
phẩn sau phản ứng trong nước
điều kiện để phản ứng trao đổi xảy
ra là gì?
Chú ý phản ứng trung hòa luôn xảy
ra
Gv: Trình chiếu sơ đồ tư duy về
TCHH của muối
Gv: Vẽ sơ đồ tư duy về Phản ứng
trao đổi?
Gv: Nhận xét
Gv: Thảo luận nhóm làm Bài tập
4 SGK trang 33.
Gv: Kết luận
Hs: Định nghĩa
Hs: Bài tập trong
2, 3, 4
Hs: Phản ứng 1 không phải phản ứng trao đổi
do Cu là đơn chất
Hs: Sử dụng bảng tính tan trả lời Rút ra điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi
Hs: Quan sát
Hs: Vẽ sơ đồ tư duy
Hs: Thảo luận nhóm
Các nhóm treo sản phẩm lên bảng và nhận xét chéo nhóm
Hs: Ghi
2 CaCl2 + K2CO3 CaCO3+ 2KCl
3 CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4
2 Phản ứng trao đổi Phản ứng trao đổi là
phản ứng hóa học, trong đó
ứng trao đổi với nhau những thành phần cấu tạo của chúng để tạo ra những hợp chất mới
3 Điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi.
Phản ứng trao đổi trong dung dịch của các chất xảy ra nếu sản phẩm tạo thành có chất không
tan hoặc chất khí.
Bài tập 4 SGK/tr33
1 Pb(NO3)2 + Na2CO3
→ PbCO3 + 2NaNO3
2 Pb(NO3)2 + 2KCl
→ PbCl2 + 2KNO3
3 Pb(NO3)2 + Na2SO4 → PbSO4
Trang 5+ 2NaNO3
5 BaCl2 + Na2CO3
→ BaCO3 + 2NaCl
7 BaCl2 + Na2SO4
→ BaSO4 + 2NaCl
4.
Củng cố: (Bài tập dự phòng).
1 Có các chất trong bảng sau Hãy chọn chất thích hợp điền vào mỗi sơ đồ phản ứng sau và lập phương trình hóa học
a/ … + Fe → FeSO4 + Cu
b/ ZnSO4 + NaOH → Na2SO4 + .……
c/ …… + AgNO3 → AgCl + HNO3 d/ BaSO3 + SO2 e/ Na2CO3 + Ca(NO3)2 → NaNO3 + ……
2 Hoàn thành chuỗi phương trình hóa học trong sơ đồ sau (mỗi chiều mũi tên là một phương trình):
5 Hướng dẫn học sinh tự học, làm bài tập và soạn bài mới ở nhà:
Về nhà học bài, làm bài tập 1, 2, 3, 5 SGK trang 33
Chuẩn bị bài 10 ( Đọc thêm phần II)
IV RUÙT KINH NGHIEÄM:
1.Ưu điểm:
2.Nhược điểm:
Zn
Bao
Zn(OH) 2
CuSO 4
HCl
Ký Duyệt: Tuần 8 Ngày 3 tháng 10 năm 2016
Tổ : Sinh - Hóa
Mg(HCO 3 ) 2
Ký Duyệt: BGH