1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giáo án đại số 8 tuần 10

2 116 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 135 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phòng GD & ĐT T Yên Khánh - Trờng THCS Khánh Trun gTuần 10 Ôn tập chơng 1 I/Mục tiêu : Hệ thống kiến thức cơ bản của chơng I Rèn luyện kỹ năng các bài tập cơ bản trong chơng II/ Chuẩn b

Trang 1

Phòng GD & ĐT T Yên Khánh - Trờng THCS Khánh Trun g

Tuần 10

Ôn tập chơng 1

I/Mục tiêu :

Hệ thống kiến thức cơ bản của chơng I

Rèn luyện kỹ năng các bài tập cơ bản trong chơng

II/ Chuẩn bị

H : Làm đề cơng ôn tập theo câu hỏi ôn tập trong SGK

III/Tiến trình :

1.ổn định tổ chức

2.Kiểm tra : Kiểm tra trong quá trình ôn tập

3.Nội dung

? Phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa

thức

H( )

G : A(B + C) = AB + AC

? Phát biểu quy tắc nhân đa thức với đa thức

?

H( )

(A + B)(C + D) = AC +AD +BC +BD

? Viết 7 hằng dẳng thức đáng nhớ

H( )

? Khi nào thì đơn thức A chia hết cho đơn

thức B

H( )

?Khi nào thì đa thức A chia hết cho đơn

thức B

H( )

làm các bài tập ôn tập

1 Làm tính nhân

5x2(3x2 – 7x + 2)

2/3xy(2x2y – 3xy + y2

H( )

5x2(3x2 – 7x + 2) = 15x4 – 35x3 –10x2

2/3xy(2x2y – 3xy + y2) = 6x3y2 – 9x2y2

+ 3xy3

G : hãy trình bày thứ tự các bớc giải bài tập

77 để có đopực kết quả nhanh nhất

H( )

áp dung hằng đẳng thức để viết dới dạng

bình phơng của 1 hiêụ sau đó thay số

Bài 78 Rút gọn biểu thức sau

a.(x + 2)(x- 2) –(x- 3)(x + 1)

Ôn tập Lý thuyết 1/Quy tắc nhân đơn thức với đa thức , nhân đa thức với đa thức a)A(B + C) = AB + AC

b) (A + B)(C + D) = AC +AD +BC +BD

2/Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ

a Bình phơng của 1 tổng

b Bình phơng của 1 hiệu

c Hiệu 2 bình phơng

d lập phơng 1 tổng

e Lập phơng 1 hiệu

f Hiệu 2 lập phơng

g Tổng 2 lập phơng 3/phân tích đa thức thành nhân tử 4/Chia đơn thức cho đơn thức ,chia

đa thức cho đa thức làm các bài tập ôn tập

Bài 75 :Làm tính nhân 5x2(3x2 – 7x + 2) = 15x4 – 35x3 –10x2

2/3xy(2x2y – 3xy + y2) = 6x3y2

– 9x2y2 + 3xy3

Bài 76 :Làm tính nhân Học sinh lên bảng làm Bài 77 Tính nhanh giá trị của biểu thức :

a.M = x2 + 4y2 - 4x y tại x = 18 ;

y = 4

Đáp số :M = 100

Giáo án Đại Số 8 DS10 - Ngời thực hiện : Hoàng Văn Tuấn1

Trang 2

Phòng GD & ĐT T Yên Khánh - Trờng THCS Khánh Trun g

b.(2x + 1)2 + (3x – 1 )2 + 2(2x + 1)( 3x –

1)

H( ) làm ít phút dới lớp sau đó lên bảng

giải

Bài 79 : Phântích đa thức thành nhân tử

a) x2 – 4 =(x- 2)2

b) x3 – 4x2 – 12x + 27

H( ) làm ít phút

Bài 81 Tìm x ?

a) 2/3x(x2 – 4) = 0

b) 9x + 2)2 – ( x- 2)(x+2) = 0

H( )

G : Hãy phân tích vế trái thành nhân tử

dạng A.B.C = 0

a.x= 0 ; 2 ; - 2

b.x = - 2

Bài 82 ; Chứng minh

a) x2 – 2xy + y2 + 1 > 0 với mọi số thực

x và y

b) x- x2 – 1 < 0 với mọi số thực x

G : Phân tích vế trái về dạng

[A(x)]2 + c với c là hằng số lớn hơn 0

b N= 8000

Bài 78 Rút gọn biểu thức sau a.(x + 2)(x- 2) –(x- 3)(x + 1) b.(2x + 1)2 + (3x – 1 )2 + 2(2x + 1)( 3x – 1)

Đáp số :

a 2x – 1

b 25 x2

Bài 79 : Phântích đa thức thành nhân tử

a.x2 – 4 =(x- 2)2

b.x3 – 4x2 – 12x + 27

Đáp số : a)2x(x- 2) b)(x +3)(x2 – 7x + 9) Bài 81 Tìm x ?

c) 2/3x(x2 – 4) = 0 9x + 2)2 – ( x- 2)(x+2) = 0

Bài 82 ; Chứng minh c) x2 – 2xy + y2 + 1 > 0 với mọi số thực x và y

x- x2 – 1 < 0 với mọi số thực x

x2 – 2xy + y2 + 1

= (x2 – 2xy + y2 )+ 1

= (x – y)2 + 1 vì = (x – y)2 0

x – y)2 + 1 > 0 với mọi x và y

4)Củng cố Nhắc lại các dạng bài tập trong chơng

- Bài tập rèn kỹ năng sử dụng các quy tắc đã học và 7 hằng đảng thức

- Các bài tập chứng minh biểu thức luôn dơng hoặc luôn âm với mọi giá trị của biến

- Bài tập về phép chia hết

5) Hớng dẫn về nhà làm các bài tập còn lại trong SGK

IV/Rút kinh nghiệm

………

………

………

Giáo án Đại Số 8 DS10 - Ngời thực hiện : Hoàng Văn Tuấn2

Ngày đăng: 25/08/2017, 10:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w