1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giáo án đại số 8 tuần 9

4 138 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 146,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3.Nội dung Bài số 49 G : Lu ý HS phải sắp xếp cả đa thức bị chiavà đa thức chia theo luỹ thừa giảm dầncủa x rồi mới thực hiện phép chia H..... Hoạt động của thày và trò Nội dungH...

Trang 1

Tuần 9

Chia đa thức một biến đã sắp xếp

I/Mục tiêu :

- HS hiểu đợc thế nào là phép chia hết ,phép chia có d

II/ Chuẩn bị

III/Tiến trình :

1.ổn định tổ chức

2.Kiểm tra :

Thực hiện phép chia 962 cho 26

H :(…) )

3.Nội dung :

HOạT đẫNG CẹA TH Y VΜΜY VΜ ΜY VΜ

? Thực hiện phép chia ( 2x4 - 13x3 +

15x2 +11x – 3 cho đa thức x2 – 4x

– 3

G : Hớng dẫn học sinh từng bớc nh

SGK

Đặt phép chia :

2x4 - 13x3 + 15x2 +11x – 3 x2 - 4x -3

-Chia hạng tử bậc cao nhấtcủa đa thức

bị chia cho hạng tử bậc cao nhất của

đa thức chia đợc 2x2

-Nhân 2x2 với đa thức chia rồi lấy đa

thức bị chia trừ đi tích nhân đợc

-Hiệu tìm đợc gọi là d thứ nhất

-Chia hạng tử bậc cao nhất của d thứ

nhất cho hạng tử bậc cao nhất của đa

thức chia

5x3 : x2 = - 5x

-lấy d th nhất trừ đi tích của – 5x với

da thức chia ta đợc d thứ 2

- D thứ nhâts bằng 0 ta đợc thơng

là 2x2 – 5x + 1 phép chia có d

bằng 0 là phép chia hết

? 1 Kiểm tra lại tích (x2 – 4x – 3)

( 2x2 – 5x + 1) có bằng đa thức bị

chia hay không

H :(…) )

G : Hớng dẫn học sinh làm tơng tự nh

trên cho đến khi bậc của đa thức d

nhỏ hơn bậc của đa thức chia thì dừng

lại

1.Phép chia hết

2x 4 - 13x 3 + 15x 2 +11x – 3 x 2 – 4x – 3 2x 4 - 8x 3 -6 x 2 2x 2 - 5x+1

- 5x 3 + 21x 2 + 11x – 3

- 5x 3 + 20x 2 + 15x

x2 - 4x – 3

x2 - 4x – 3 0

2 Phép chia có d Thực hiện phép chia đa thức (5x3 – 3 x2

+ 7) cho đa thức ( x2 + 1 )

5x3 – 3 x2 + 7 x2 + 1 5x3 + 5 x

– 3 x2 -5x +7 5x –3

Trang 2

HOạT đẫNG CẹA TH Y VΜΜY VΜ ΜY VΜ

H :(…) )

? Có nhận xét gì về bậc của d - 5x +

10 với bậc của đa thức chia

H :(…) )

G : Đa thức – 5x + 10 có bậc bằng 1

nhỏ hơn bậc của đa thức chia nên phép

chia không thể tiếp tục đợc

Phép chia trong trờng hợp này gọi là

phép chia có d - 5x + 10 gọi là phép

cia có d

5x3 – 3 x2 + 7 = (x2 +1)(5x –3) –

5x + 10

G : Nêu chú ý SGK

4 Luyện tập củng cố

Bài 67

Sắp xếp đa thức theo luỹ thừa giảm

dần của biến rồi làm phép chia

(x3 – 7x + 3 – x2) :(x – 3)

Bài tập 68( SGK)

Bài tập 69(SGK)

5) Hớng dẫn về nhà

làm các bài tập SGK

- 3x2 - 3

- 5x + 10

Chú ý (SGK) Ngời ta chứng minh đợc rằng đối với 2

đa thức tùy ý A và B của cùng một biến ( B  0 ) tồn tại duy nhất một cặp đa thức Q và R sao cho A = B.Q + R , Trong đó R bằng 0 hoặc bậc của R nhỏ hơn bậc của B

đợc gọi là d trong phép chia A cho B

R = 0 phép chia A cho B là phép chia hết Bài tập 67

x3 – x2 – 7x + 3 x – 3

x3 – 3x2 x2 + 2x - 1 2x2 – 7x + 3

2x2 – 6x

- x + 3

- x + 3

0

………

………

………

Luyện tập

I/Mục tiêu :

- Rèn luyện kỹ năng chia đa thức ,c hia đa thức đã sắp xếp

- Vận dụng hằng đẳng thức để thực hiện phép chia đa thức

II/ Chuẩn bị

H : Chuẩn bị bài tập

III/Tiến trình :

1.ổn định tổ chức

2.Kiểm tra :

? làm tính chia

a)(25 x5 – 5x4 + 10x2) : 5x2

b)(15x3y2 – 6x2y – 3x2 y2) : 6x2y

Trang 3

3.Nội dung

Bài số 49

G : Lu ý HS phải sắp xếp cả đa thức bị

chiavà đa thức chia theo luỹ thừa giảm

dầncủa x rồi mới thực hiện phép chia

H( )

Bài tập 50

? Để tìm đớc thơng Q và d R ta phải làm

gì ?

H( ) lên bảng

Đểtìm đợc thơng Q và d R ta phải tthực

hiện phép chia A cho B

Bài tập 71 SGK

Không thực hiện phép chia, hãy xét xem

đa thức A có chia hết cho đa thức B hay

không ?

a) A = 15 x4 – 8 x3 + x2

B = 1/2 x2

b) A = x2 – 2x = 1

B = 1- x

bổ sung thêm

c) A = x2 y2 – 3xy + y

B = xy

Bài 73

Gợi ý nhóm phân tích đa thức bị chia

thành nhân tử rồi áp dụng tơng tự chia

một tích cho một số

? Nêu cáh tìm số a để phép chia là phép

chia hết

x4 – 6 x3+ 12 x2 – 14 x + 3 x2 – 4x + 1

x4 –4 x3 + x2

- 2 x3 + 11 x2 -14 x + 3 -2 x3 + 8 x2 - 2x

3 x2 –12x +3

3 x2 – 12x + 3 0

b)

x5 3 x 4 +5 x 3 x 2 3x - 5 x 2 2x + 3

x 5 – 3x 4 + 5 x 3

– x 2 3x 5 x 3 1 – x 2 +3x - 5

0

x4- 2 x3 + x2 + 13 x – 11 x2 – 2x +

3

x4 – 2 x3 + 3 x2 x2 - 2

- 2 x2 + 13x – 11

- 2 x2 + 4x – 6 9x – 5 Vậy Q = x2 – 2 ;R = 9 x - 5 a) Đa thức A chia hết cho đa thức B vì tất cả các hạng tử của A đều chia hết cho B

b) A = x2 – 2x + 1 = (1 – x)2

B = 1- x Vậy đa thức A chia hết cho đa thức B c) Đa thức A không chia hết cho đa thức B vì có hạng tử y không chia hết cho xy

Bài 73 a)(4 x2 – 9 y2):(2x-3y)

=(2x – 3y)(2x +3y) :(2x – 3y)

=(2x + 3y) b)(27 x3 – 1) : (3x – 1)

=[(3x)3 – 1] : (3x – 1)

=

= 9 x2 + 3x + 1

Trang 4

Hoạt động của thày và trò Nội dung

H( ) ta thực hiện phép chia và cho d

bằng 0

H( )

D của phép chia làR = a – 30

R = 0  a- 30 = 0  a = 30

G : Gới thiệu một cách giải khác

ta có : 2 x3 – 3 x2 + x + a = Q(x)( x+2)

nếu x = - 2 thì Q(x)(x + 2) = 0

 2(-2)3 (- 2)2 +(-2) + a = 0

-16 – 12 – 2 + a = 0

- 30 + a = 0

a = 30

4) Củng cố

c)=2x + 1 d) = x - 3 Bài 74 Tìm số a để đa thức

2 x3 – 3 x2 + x + a chia hết cho đa thức x + 2

5) Hớng dẫn về nhà Chuẩn bị tiết sau ôn tập chơng

làm trớc 5 câu hỏi ôn tập chơng làm bài tập 75 đến 80 SGK

…) …) …) …) …) …) …) …) …) …) …) …) …) …) …) …) …) …) …) …) …) …) …) …) …) …) …) …) …) …) …) …) …) …)

…) …) …) …) …) …) …) …) …) …) …) …) …) …) …) …) …) …) …) …) …) …) …) …) …) …) …) …) …) …) …) …) …) …)

…) …) …) …) …) …) …) …) …) …) …) …) …) …) …) …) …) …) …) …) …) …) …) …) …) …) …) …) …) …) …) …) …) …)

Ngày đăng: 25/08/2017, 10:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w