áp dụng hằng đẳng thức bình ph-ơng của một hiệu để viết dới dạng boình phơng của một biểu thức sau đó thay số H...
Trang 1Tuần
3
Ngày soạn :
Ngày dạy: Tiết 5
Luyện tập
I/Mục tiêu :
- Củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức : Bình phơng của một tổng , bình phơng của một hiệu , hiêụ hai bình phơng
- HS vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức trên vào việc giải toán
II/ Chuẩn bị
- HS chuẩn bị các bài tập đã cho kỳ trớc
III/Tiến trình :
1.ổn định tổ chức
2 Kiểm tra :
? Viết các hằng đẳng thức đã học
Bài tập 18
a) x2 + 6xy + = ( + 3y)2
b) - 10xy + 25 y2 =( - )2
Bài tập :
Nhận xét sự đúng sai của kết quả sau :
x2 + 2xy + 4 y2 = (x + 2y)2
3.Nội dung
Bài tập :21
Viết các biểu thức dới dạng bình
ph-ơng của một tổng hoặc một hiệu
a) 9 x2 – 6x + 1 = (3x – 1)2
b) (2x + 3y)2 + 2.(2x + 3y) + 1
= ( 2x + 3y +1)2
? Hãy nêu đề bài tơng tự
H( ) Hình thức thi giữa các nhóm
G : Nhận xét
Bài tập 22 Tính nhanh
a) 1012
b) 1992
c) 47.53
H( )
Bài tập :21 Viết các biểu thức dới dạng bình phơng của một tổng hoặc một hiệu
c) 9 x2 – 6x + 1 = (3x – 1)2
d) (2x + 3y)2 + 2.(2x + 3y) + 1
= ( 2x + 3y +1)2
Bài tập 22 Tính nhanh
a) 1012 b) 1992 c) 47.53 Giải :
Trang 2Phơng pháp TG Nội dung
Bài tập 22 Tính nhanh
a) 1012 = (100 + 1)2 = 1002
+2.100.1 +1 = 10000 +200 + 1
=10201
b) 1992 = (200 – 1)2
= 2002 – 2.200.1 +1
= 40000 – 400 + 1
= 3599
c) 47.53= (50 – 3)(50 + 3)
= 502 – 32 = 2500 – 9 =
2491
Bài tập23 Chứng minh rằng
(a + b)2 = ( a – b)2 + 4ab
(a - b)2 = ( a +b)2 - 4ab
H( ) Làm ít phút sau đớ lên bảng
trình bày
Bài tập 24 Tính giá trị của biểu thức
49 x2 – 70 x + 25 trong mỗi trơng
hợp sau
a) x = 5 b)x = 1/7
? Hãy trình bày cách làm của bài tập
trên
H( )
áp dụng hằng đẳng thức bình
ph-ơng của một hiệu để viết dới dạng
boình phơng của một biểu thức sau
đó thay số
H( ) lên bảng làm
Bài tập 22 Tính nhanh
d) 1012 = (100 + 1)2 =
1002 +2.100.1 +1 =
10000 +200 + 1
=10201
e) 1992 = (200 – 1)2
= 2002 – 2.200.1 +1
= 40000 – 400 + 1
= 3599
f) 47.53= (50 – 3)(50 + 3)
= 502 – 32 =
2500 – 9 = 2491
Bài tập23 Chứng minh rằng ( a – b)2 + 4ab = a2 –2ab +
b2 + 4ab = a2 + 2ab+ b2 = (a + b)2
Vậy (a + b)2 = ( a – b)2 + 4ab
( a +b)2 - 4ab= a2 + 2ab +
b2 – 4ab = a2 – 2ab + b2 = (a - b)2
Vậy : (a - b)2 = ( a +b)2 - 4ab
4) Củng cố
Nhắc lại các hằng đẳng thức : viết và phát biểu băng lời
5) Hớng dẫn về nhà
Làm bài tập 25 SGK và các bài tạp trong sách bài tập
IV/Rút kinh nghiệm
………
………
………
Trang 3Ngày soạn :
Ngày dạy:
Tiết 6
Những hằng đẳng thức đáng nhớ
(Tiếp)
I/Mục tiêu :
- Nắm đợc các hằng đẳng thức :Lập phơng của một tổng, lập
ph-ơng của một hiệu
- Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập
II/ Chuẩn bị
III/Tiến trình :
1-ổn định tổ chức
2 Kiểm tra :
Tính a)(a + b+ c) 2 = [(a + b) + c]2
b) (a + b- c) 2 = [( a +b) – c]2
3.Nội dung
Phơng pháp TG Nội dung
( a + b)( a + b)2 = a3 + 3 a2b + 3a
b2 + b3
?2 Phát biểu hằng đẳng thức
bằng lời
Lập phơng của một hiệu bằng lập
phơng của biểu thức thứ nhất
cộng với 3 lần tích của bình
phuơng biểu thức thứ nhất với
biểu thức 2 cộng 3 lần tích của
biểu thức nhất với bình phơng
1/Lập phơng của một tổng
? 1 Tính ( a + b)( a + b)2
Từ đó suy ra : ( a + b)3 = a3 + 3 a2b + 3a b2 +
b3
Trang 4Phơng pháp TG Nội dung của biểu thức thứ 2 cộng với lập
phơng biểu thức thứ 2
áp dụng :
a) Tính ( x + 1)3
b) Tính ( 2x + y)3
H( ) Lời giải :
a) Tính ( x + 1)3 = x3 + 3 x2
y + 3xy2 + 1
b) Tính ( 2x + y)3 = 8x3 +12
x2y +6x y2 + y3
?3 Tính [a+ ( - b)]3 9 với a, b là
các số tuỳ ý )
Từ đó rút ra
( a – b) = a3 – 3 a2 b +3a b2 – b3
? Phát biểu hằng đẳng thức
thành lời
áp dụng
Tính ( x- 1/3)3
Tính ( x- 2y)3
Trong các khẳng định sau
đay khẳng định nào đúng ;
1) ( 2x – 1)2 =( 1 – 2x)2
2) ( x- 1)3 = ( 1 – x)3
3) ( x + 1)3 =( 1 + x)3
4) x2 - 1 = 1 – x2
5) ( x- 3)2 = x2 – 2x + 9
Em có nhận xét gì về
qua hệ của ( A – B) 2 với ( B
– A)2
của ( A – B) 2 với ( B – A)2
H( ) Thảo luận nhóm
Đại diện các nhóm đứng dậy trả
lời
Các ý đúng : 1) ; 3) ;
Nhận xét ( A – B) 2 = ( B –
A)2
( A – B) 3 = -( B – A)3
Bài tập 26
a) ( 2 x2 + 3 y )2 =
áp dụng
a) Tính ( x + 1)3 = x3 + 3
x2 y + 3xy2 + 1
b) Tính ( 2x + y)3 = 8x3
+12 x2y +6x y2 + y3
5/Lập phơng của một hiệu
Với A vab là các biểu thức tuỳ ý
ta cũng có : ( a – b) = a3 – 3 a2 b +3a b2 – b3
4) Củng cố luyện tập Bài tập 26
a) ( 2 x2 + 3 y )2 =
e) ( 1/2x – 3)3 =
f) Bài tập 27 H( ) lên bảng làm
Đáp số ; a) ( 1- x)3 d) ( 2 – x)2
Trang 5c) ( 1/2x – 3)3 =
d) Bµi tËp 27 H( ) lªn b¶ng
lµm
§¸p sè ;
a) ( 1- x)3
c) ( 2 – x)2
Bµi t©p 29 Lµm theo nhãm
5) Híng dÉn vÒ nhµ Bµi tËp 28 Vµ c¸c bµi tËp trong s¸ch bµi tËp
IV/Rót kinh nghiÖm
………
………
………
Ký duyÖt gi¸o ¸n