Các loại bộ nhớ bán dẫn • Bộ nhớ không bị mất dữ liệu non-volatile ROM Read Only Memory PROM Programmable ROM EPROM Electrically programmable ROM Flash EEPROM Electrically Eras
Trang 1Nội dung môn học
1. Giới thiệu chung về hệ vi xử lý
Trang 3Chương 4: Tổ chức vào ra dữ liệu
• Các tín hiệu của 8086 và các mạch phụ trợ 8284, 8288
Các tín hiệu của 8086
Phân kênh và việc đệm cho các bus
Mạch tạo xung nhịp 8284 và mạch điều khiển bus 8288
Biểu đồ thời gian của các lệnh ghi/đọc
• Ghép nối 8088 với bộ nhớ
• Ghép nối 8086 với bộ nhớ
• Ghép nối với thiết bị ngoại vi
Trang 4Chương 4: Tổ chức vào ra dữ liệu
• Các tín hiệu của 8086 và các mạch phụ trợ 8284, 8288
Các tín hiệu của 8086
Phân kênh và việc đệm cho các bus
Mạch tạo xung nhịp 8284 và mạch điều khiển bus 8288
Biểu đồ thời gian của các lệnh ghi/đọc
• Ghép nối 8088 với bộ nhớ
• Ghép nối 8086 với bộ nhớ
• Ghép nối với thiết bị ngoại vi
Trang 5Các chân tín hiệu của 8086
8086
AD0-AD15 A16/S3 A17/S4 A19/S6 A18/S5 BHE/S7
READY
HOLD(RQ/GT0)
INTA(QS1) ALE(QS0) HLDA(RQ/GT1)
M/IO (S2) DT/R(S1)
WR (LOCK) RD
DEN (S0) SS0
NMI INTR MN/MX RESET
TEST CLK Vcc GND GND
16 đường địa chỉ thấp/dữ liệu
4 đường bus C/ địa chỉ cao
Tín hiệu điều khiển bus
Trang 6Các chân tín hiệu của 8086
• AD0-AD15:
ALE =1: 16 chân địa chỉ cho bộ nhớ hoặc I/O
ALE=0: 16 đường dữ liệu
• READY: input pin,
0 => vi xử lý vào trạng thái đợi
1: has no effect
• INTR: interrupt request
IF=1 và INTR=1=> cho phép ngắt
• TEST
nếu =0, CPU ở trạng thái đợi và thực hiện lệnh NOP
=1, lệnh WAIT đợi đến khi TEST=0
Trang 7Các chân tín hiệu của 8086
• NMI (Non-maskable interrupt)
NMI=1 => thực hiện INT 2
Trang 8Các chân tín hiệu của 8086
• Các chân ở chế độ min
INTA: interrupt acknowledge
0: khi INTR=1 và IF=1
ALE: address latch enable
DT/R: data transmit/receive
1: bus dữ liệu đang truyền dữ liệu đi
0: bus dữ liệu đang nhận dữ liệu
DEN: Data enable
0: kích hoạt đệm dữ liệu ngoài
HOLD
1: CPU tạm dừng hoạt động để nhường quyền điều khiển cho DMA, các bus được đặt ở trạng thái trở kháng cao
HLDA (Hold Acknowledge)
khi HOLD=1, HLDA=1
Trang 9Các chân tín hiệu của 8086
• Các chân ở chế độ Max
S2, S1, S0
ghép nối với điều khiển bus 8288
S2 S1 S0 chu kỳ điều khiển của bus
Trang 11Chương 4: Tổ chức vào ra dữ liệu
• Các tín hiệu của 8086 và các mạch phụ trợ 8284, 8288
Các tín hiệu của 8086
Phân kênh và việc đệm cho các bus
Mạch tạo xung nhịp 8284 và mạch điều khiển bus 8288
Biểu đồ thời gian của các lệnh ghi/đọc
• Ghép nối 8088 với bộ nhớ
• Ghép nối 8086 với bộ nhớ
• Ghép nối với thiết bị ngoại vi
Trang 12Phân kênh và đệm cho các bus
• Vì sao phải phân kênh và khuyếch đại đệm:
Các bus địa chỉ và dữ liệu dùng chung chân
Nâng cao khả năng tải của bus
Trang 13D15
D8 D7
D0
ALE
BHE/S7 A19/S6 A16/S3
M/IO RD WR
M/IO RD WR
G
G
G DIR DIR
8086
DEN DT/R
Trang 14Chương 4: Tổ chức vào ra dữ liệu
• Các tín hiệu của 8086 và các mạch phụ trợ 8284, 8288
Các tín hiệu của 8086
Phân kênh và việc đệm cho các bus
Mạch tạo xung nhịp 8284 và mạch điều khiển bus 8288
Biểu đồ thời gian của các lệnh ghi/đọc
• Ghép nối 8088 với bộ nhớ
• Ghép nối 8086 với bộ nhớ
• Ghép nối với thiết bị ngoại vi
Trang 15Mạch tạo xung nhịp 8284 và mạch điều
khiển bus 8288
Trang 16Chương 4: Tổ chức vào ra dữ liệu
• Các tín hiệu của 8086 và các mạch phụ trợ 8284, 8288
Các tín hiệu của 8086
Phân kênh và việc đệm cho các bus
Mạch tạo xung nhịp 8284 và mạch điều khiển bus 8288
Biểu đồ thời gian của các lệnh ghi/đọc
• Ghép nối 8088 với bộ nhớ
• Ghép nối 8086 với bộ nhớ
• Ghép nối với thiết bị ngoại vi
Trang 17Biểu đồ thời gian
Trang 18Biểu đồ thời gian
• Các ký hiệu trong biểu đồ thời gian:
Trang 19Biểu đồ thời gian
• Một chu kỳ ghi/đọc của CPU (chu kỳ bus): 4 chu kỳ xung nhịp T
5 MHz: 4*200 ns=800 ns
T1:
CPU đưa ra địa chỉ của bộ nhớ hoặc I/O, DT/R, M/IO, ALE
T2:
CPU đưa ra RD hoặc WR, DEN và dữ liệu trên D0-D15 nếu là lệnh ghi
CPU đọc tín hiệu READY tại cuối chu kỳ của T2 để xử lý trong chu kỳ tiếp theo khi nó làm việc với bộ nhớ hay I/O chậm
T3:
Nếu READY=0 => T3 trở thành chu kỳ đợi: Tw=n*T
Tại cuối T3, CPU sẽ đọc dữ liệu nếu là lệnh đọc dữ liệu
T4:
Các tín hiệu trên bus được giải phóng
WR chuyển từ 0 lên 1 kích hoạt quá trình ghi của bộ nhớ
Trang 20Biểu đồ thời gian
Trang 21Biểu đồ thời gian
Trang 24Các loại bộ nhớ bán dẫn
• Bộ nhớ không bị mất dữ liệu (non-volatile)
ROM (Read Only Memory)
PROM (Programmable ROM)
EPROM (Electrically programmable ROM)
Flash
EEPROM (Electrically Erasable Programmable ROM)
FeRAM (Ferroelectric Random Access Memory)
MRAM (Magnetoelectronic Random Access Memory)
• Bộ nhớ bị mất dữ liệu (volatile)
SRAM (Static RAM)
SBSRAM (Synchronous Burst RAM)
DRAM (Dynamic RAM)
FPDRAM (Fast Page mode Dynamic RAM)
EDO DRAM (Extended Data Out Dynamic RAM)
SDRAM (Synchronous Dynamic RAM)
DDR-SDRAM (Double Data Rate SDRAM)
RDRAM (Rambus Dynamic RAM)
Trang 25Các loại bộ nhớ bán dẫn
A0A1A2Am
WE
Dn
D2D1D0
Trang 27Many freeelectrons
Hardly anyfree electrons:
no conducting pathbetween Sourceand DrainS=Vss
D=VssG=Vss
Trang 28No charges on floating gate
Many free electronsattracted by positive
gate voltage:
conducting channelbetween Sourceand DrainS=Vss
D=VssG=Vcc
Trang 29D=VssG=Vcc
Trang 302-to-4 Mux
2 LSB
Data
Trang 332-to-4 Mux
2 LSB
Data
UVlight
2-to-4 Mux
2 LSB
Data
Trang 342-to-4 Mux
2 LSB
2-to-4 Mux
10
Data
Trang 369 10 11 13 14 15 16 17
A0 A1 A2 A3 A4 A5 A6 A7 A8 A9 A10 CE OE VPP
O0 O1 O2 O3 O4 O5 O6 O7
Trang 37So sánh các loại ROM
Trang 382-to-4 Mux
10
1bitcell
1bitcell
1bitcell
1bitcell
1bitcell
1bitcell
1bitcell
1bitcell
1bitcell
1bitcell
1bitcell
1bitcell
1bitcell
1bitcell
1bitcell
1bitcell
One row of cells is read out at once
2-to-4 Mux
10
1bitcell
1bitcell
1bitcell
1bitcell
1bitcell
1bitcell
1bitcell
1bitcell
1bitcell
1bitcell
1bitcell
1bitcell
1bitcell
1bitcell
1bitcell
1bitcellMUX selects one out of these cells
Trang 40SRAM bit cell
WordStorage
Trang 41SRAM bit cell
WordStorage
Trang 42SRAM bit cell
WordReading of a ‘1’
Trang 43SRAM bit cell
WordReading of a ‘0’
Trang 44Bit lineinverse
Bit line
Word
Bit lineinverse
Trang 45SRAM
• Đặc điểm:
6 transistors 1 bit: đắt!
Bị mất dữ liệu khi mất nguồn
nhanh: thời gian đọc và ghi 5 ns
Liên tục tiêu thụ năng lượng
Trang 462-to-4 Mux
2 LSB
Data
Wordline
Bitline
1bitcell
1bitcell
1bitcell
1bitcell
1bitcell
1bitcell
1bitcell
1bitcell
1bitcell
1bitcell
1bitcell
1bitcell
1bitcell
1bitcell
1bitcell
1bitcell
Trang 472-to-4 Mux
10
Data
1bitcell
1bitcell
1bitcell
1bitcell
1bitcell
1bitcell
1bitcell
1bitcell
1bitcell
1bitcell
1bitcell
1bitcell
1bitcell
1bitcell
1bitcell
1bitcell
One row of cells is read out at onceMUX selects one out of these cells
2-to-4 Mux
10
Data
1bitcell
1bitcell
1bitcell
1bitcell
1bitcell
1bitcell
1bitcell
1bitcell
1bitcell
1bitcell
1bitcell
1bitcell
1bitcell
1bitcell
1bitcell
1bitcell
Trang 48DRAM bit cell
Wordline
Vcc/2Pre-charge
Trang 49DRAM bit cell
Wordline
Vcc/2Pre-charge
0V
0V
30 fF in.2 µmStores.5 M e-
Trang 50DRAM bit cell
Wordline
Vcc/2
charge
0V
0V
Wordline
Vcc/2
charge
0V
0V
2.5V
Wordline
Vcc/2Pre-charge
0V
0V
2.5V
Wordline
Vcc/2Pre-charge
0V
0V
2.5V
Wordline
Vcc/2Pre-charge
0V
0V
2.5V
Wordline
Vcc/2Pre-charge
2.45V
0V
2.55V
Wordline
Vcc/2Pre-charge
2.45V
0V
2.55V
Wordline
Vcc/2Pre-charge
2.45V
0V
2.55V
Wordline
Vcc/2Pre-charge
2.45V
0V
2.55V
Wordline
Vcc/2Pre-charge
Vcc/2Pre-charge
0V
0V
5V
Trang 51 3 Khuếch đại tín hiệu trên các cột tương ứng
4.a CAS (Column Address Select): chọn 1 cột và đưa dữ liệu ra ngoài
4.b Refresh: khôi phục lại dữ liệu ban đầu của hàng đã được chọn ở
bước 2
Trang 52DRAM bit cell
Wordline
Vcc/2
charge
0V
0V
Wordline
Vcc/2
charge
0V
0V
Wordline
Vcc/2Pre-charge
2.45V
0V
Wordline
Vcc/2Pre-charge
2.45V
0V
Wordline
Vcc/2Pre-charge
5V
0V
Wordline
Vcc/2Pre-charge
5V
0V
Trang 53 3 Khuếch đại tín hiệu trên các cột tương ứng
4.a CAS (Column Address Select): chọn 1 cột và đưa giá trị cần ghi vào cột đó
4.b Refresh: khôi phục lại dữ liệu ban đầu của hàng đã được chọn ở
bước 2 trừ bit vừa mới được ghi vào
Trang 54DRAM bit cell
Wordline
Vcc/2
charge
0V
0V
Wordline
Vcc/2
charge
2V
2V
Wordline
Vcc/2
charge
2V
2V
Wordline
Vcc/2Pre-charge
2.49V
2V
Wordline
Vcc/2Pre-charge
0V
2V
Wordline
Vcc/2
charge
0V
2V
Wordline
Vcc/2Pre-charge
0V
2.49V
Wordline
Vcc/2Pre-charge
0V
0V
Wordline
Vcc/2Pre-charge
0V
0V
Trang 55 3 Khuếch đại tín hiệu trên các cột tương ứng
4 Refresh: khôi phục lại dữ liệu ban đầu của hàng đã được chọn ở bước 2
Trang 56 Chỉ tiêu thụ năng lượng trong quá trình làm tươi và truy nhập
Tương đối nhanh: thời gian đọc và ghi 50 ns
Mỗi một hàng phải được làm tươi sau 4 ms
Nếu có 1024 hàng, chu kỳ làm tươi sẽ là 4 µ s
CAS
WE RAS
CAS: cho phép chốt địa chỉ cộtRAS: cho phép chốt địa chỉ hàng
Trang 57 Chỉ tiêu thụ năng lượng trong quá trình làm tươi và truy nhập
Tương đối nhanh: thời gian đọc và ghi 50 ns
Mỗi một hàng phải được làm tươi sau 4 ms
Nếu có 1024 hàng, chu kỳ làm tươi sẽ là 4 µ s
CAS
WE RAS
CAS: cho phép chốt địa chỉ cộtRAS: cho phép chốt địa chỉ hàng
Trang 58DRAM
• Examples of DRAM:
SIMM (Single Inline Memory Module): 72 pins
DIMM (Dual Inline Memory Module): 168 pins
72-Pin SIMM
Trang 61 2716: 11 đường địa chỉ A10-A0
8088: 20 đường địa chỉ A20-A0
Chọn vùng nhớ 2K trong 1M?
EPROM: 00000H-003FFH: không được phép
chọn: FF800H-FFFFFH: chứa đoạn khởi động FFFF0H-FFFFFH
• FF800: 1 1 1 1 1 1 1 1 1 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
• FFFFF: 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
Trang 64G2A
G2B
Trang 652764
A0-A10 D0-D7
CS OE
2764
A0-A10 D0-D7
CS OE
2764
A0-A10 D0-D7
CS OE
2764
A0-A10 D0-D7
CS OE
2764
A0-A10 D0-D7
CS OE
2764
A0-A10 D0-D7
CS OE
2764
A0-A10 D0-D7
CS OE
15 14 13 12 11 10 9 7
6 4 5
A B C
Y0 Y1 Y2 Y3 Y4 Y5 Y6 Y7
G1 G2A G2B
2764
A0-A12 D0-D7
CS
OE
RDA13
A14A15A16IO/MA17
A18
A19
A0-A12D0-D7
Trang 662A2B2G
2Y02Y12Y22Y3
Trang 672764
A0-A10 D0-D7
CS OE
2764
A0-A10 D0-D7
CS OE
2764
A0-A10 D0-D7
CS OE
2764
A0-A10 D0-D7
CS OE
2764
A0-A10 D0-D7
CS OE
2764
A0-A10 D0-D7
CS OE
2764
A0-A10 D0-D7
CS OE
CS
OE
RDA13
A14A15A16
IO/M
A17A18A19
Trang 68Giải mã địa chỉ bộ nhớ
dùng PAL
Trang 69 Ghép nối 8088 với ROM
Ghép nối 8088 với SRAM
Ghép nối 8088 với DRAM
• Ghép nối 8086 với bộ nhớ
• Ghép nối với thiết bị ngoại vi
Trang 70 Ghép có chèn thêm thời gian đợi của CPU
Thời gian truy cập bộ nhớ của CPU < thời gian truy cập của bộ nhớ + thời gian giải mã địa chỉ
8088 hoạt động ở 5 MHz có thời gian truy cập bộ nhớ
420 ns
Trang 71Ghép nối 8088 với ROM
• Ví dụ: ghép nối 8088 với EPROM 2732-450 ns
2764
A0-A10 D0-D7
CS OE
2764
A0-A10 D0-D7
CS OE
2764
A0-A10 D0-D7
CS OE
2764
A0-A10 D0-D7
CS OE
2764
A0-A10 D0-D7
CS OE
2764
A0-A10 D0-D7
CS OE
2764
A0-A10 D0-D7
CS OE
U1
74LS138
1 2 3
15 14 13 12 11 10 9 7
6 4 5
A B C
Y0 Y1 Y2 Y3 Y4 Y5 Y6 Y7
G1 G2A G2B
2732
A0-A11 D0-D7
CS
OE
RDA12
A13A14A15IO/MA16
A17
A18
A0-A11D0-D7
A19
F8000-F8FFF F9000-F9FFF
FF000-FFFFF
Bộ tạo Tw
Tới chân RDY1 của 8284
Trang 72Ghép nối 8088 với SRAM
• Ví dụ: ghép nối 8088 với SRAM 62256 (32K*8) để được bộ nhớ 256 KB, bắt đầu từ địa chỉ 00000H
2764
A0-A10 D0-D7
CS OE
2764
A0-A10 D0-D7
CS OE
2764
A0-A10 D0-D7
CS OE
2764
A0-A10 D0-D7
CS OE
2764
A0-A10 D0-D7
CS OE
2764
A0-A10 D0-D7
CS OE
2764
A0-A10 D0-D7
CS OE
U1
74LS138
1 2 3
15 14 13 12 11 10 9 7
6 4 5
A B C
Y0 Y1 Y2 Y3 Y4 Y5 Y6 Y7
G1 G2A G2B
62256
A0-A14 D0-D7
CS
OE
RDA15
A16A17A18
IO/M
A0-A14D0-D7
A19
00000-07FFF 08000-0FFFF
38000-3FFFF
WR
10000-17FFF
Trang 73Ghép nối 8088 với DRAM
• Cần có DRAM controller:
Dồn kênh 2 loại tín hiệu địa chỉ cho mỗi mạch nhớ và cung cấp xung
cho phép chốt địa chỉ RAS và CAS
Cung cấp tín hiệu việc ghi đọc bộ nhớ
Làm tươi bộ nhớ trong thời gian thích hợp
Đảm bảo không có xung đột trong hoạt động ghi đọc với công việc làm tươi
Trang 74Ghép nối 8088 với DRAM
• Ví dụ: ghép 8088 với TMS 4464 (64K*4) DRAM để được bộ nhớ 128 KB, bắt đầu tại địa chỉ 00000H
TMS 4500A
2x4464
RA0-RA7 CA0-CA7
MA0-MA7
ALE REN1 ACR ACW
CS
RDY CLK
RAS0 CAS
RAS CAS A0-A7
RAS1
A0-A7
A8-A15 ALE A16 RD WR
RDY
RAS CAS
Trang 76FFFFC FFFFE
FFFFA
00004
Bank cao (bank lẻ)
Bank thấp (Bank chẵn)
8086
16 bitM/IOBHE
Trang 80LWR
Trang 81Ghép nối 8086 với bộ nhớ
• Ví dụ: thiết kế hệ thống nhớ cho 8086 với 64 KB EPROM và 128 KB SRAM sử dụng SRAM 62256 (32K*8) và EPROM
27128 (16K*8)
Trang 82• Ghép nối với thiết bị ngoại vi
Các kiểu giao tiếp giữa vi xử lý và thiết bị ngoại vi
Các kiểu ghép nối vào/ra
Giải mã địa chỉ cho các thiết bị vào/ra
Mạch ghép nối vào ra song song lập trình được 8255A
Mạch điều khiển bàn phím/màn hình lập trình được 8279
Bộ định thời lập trình được 8254
Giao tiếp truyền thông lập trình được 16550
Bộ biến đổi số tương tự DAC0830 và bộ biến đổi tương tự số ADC0804
Trang 83• Ghép nối với thiết bị ngoại vi
Các kiểu giao tiếp giữa vi xử lý và thiết bị ngoại vi
Các kiểu ghép nối vào/ra
Giải mã địa chỉ cho các thiết bị vào/ra
Mạch ghép nối vào ra song song lập trình được 8255A
Mạch điều khiển bàn phím/màn hình lập trình được 8279
Bộ định thời lập trình được 8254
Giao tiếp truyền thông lập trình được 16550
Bộ biến đổi số tương tự DAC0830 và bộ biến đổi tương tự số ADC0804
Trang 84I/OController
I/OController
I/O Bus
I/ODevice
I/ODevice
I/ODevice
Trang 85Các kiểu giao tiếp giữa vi xử lý và thiết
bị ngoại vi
• Giao tiếp kiểu thăm dò, móc nối (handshaking)
1 CPU kiểm tra trạng thái của thiết bị ngoại vi
2 Nếu thiết bị ngoại vi sẵn sàng trao đối dữ liệu việc trao đối sẽ được
thực hiện bởi tín hiệu móc nối
3 Nếu thiết bị ngoại vi chưa sẵn sàng, CPU sẽ thực hiện công việc khác
và quay lại bước 1
• Giao tiếp bằng ngắt (Interrupt)
1 Thiết bị ngoại vi muốn trao đổi dữ liệu với CPU, nó sẽ gửi tín hiệu yêu cầu ngắt tới chân INTR của CPU
2 CPU chấp nhận yêu cầu ngắt bằng cách gửi tín hiệu INTA tới thiết bị
ngoại vi
3 CPU thực hiện chương trình con phục vụ ngắt
• Giao tiếp bằng truy cập bộ nhớ trực tiếp (DMA)
1 Thiết bị ngoại vi muốn truy cập trực tiếp bộ nhớ không thông qua CPU,
nó đưa tín hiệu yêu cầu tới chân HOLD của CPU thông qua khối điều
Trang 86• Ghép nối với thiết bị ngoại vi
Các kiểu ghép nối vào/ra
Giải mã địa chỉ cho các thiết bị vào/ra
Mạch ghép nối vào ra song song lập trình được 8255A
Mạch điều khiển bàn phím/màn hình lập trình được 8279
Bộ định thời lập trình được 8254
Giao tiếp truyền thông lập trình được 16550
Bộ biến đổi số tương tự DAC0830 và bộ biến đổi tương tự số ADC0804
Trang 87Các kiểu ghép nối vào ra
• Thiết bị vào ra có không gian địa chỉ cách biệt:
COM2 Điều khiển ổ cứng LPT1
0000
03FF
Địa chỉ: 0000H-FFFFHM/IO=0
Vào ra dữ liệu bằng lệnh IN, OUT
Trang 88Các kiểu ghép nối vào ra
• Thiết bị vào ra có không gian địa chỉ cách biệt:
Trang 89Các kiểu ghép nối vào ra
• Thiết bị vào/ra có cùng không gian địa chỉ với bộ nhớ
Memory + I/O
Trang 90Các kiểu ghép nối vào ra
• Ví dụ cổng vào đơn giản:
1
18 16 14 12 11
13 15 17
9 7 5 3 19
A1 A2 A3 A4
1OE
Y1 Y2 Y3 Y4 A5
A6 A7 A8
Y5 Y6 Y7 Y8
Trang 911 11
2 5 6 9 12 15 16 19
D0 D1 D2 D3 D4 D5 D6 D7
OE CLK
Q0 Q1 Q2 Q3 Q4 Q5 Q6 Q7
Trang 92• Ghép nối với thiết bị ngoại vi
Các kiểu ghép nối vào/ra
Giải mã địa chỉ cho các thiết bị vào/ra
Mạch ghép nối vào ra song song lập trình được 8255A
Mạch điều khiển bàn phím/màn hình lập trình được 8279
Bộ định thời lập trình được 8254
Giao tiếp truyền thông lập trình được 16550
Bộ biến đổi số tương tự DAC0830 và bộ biến đổi tương tự số ADC0804
Trang 93Giải mã địa chỉ cho các thiết bị vào/ra
• 8 bit địa chỉ hay 16 bit?
Tổng số thiết bị < 256: 8 bit A0-A7: 00H-FFH
Tổng số thiết bị >256: 16 bit A0-A15: 0000H-FFFFH
• 8 bit dữ liệu hay 16 bit?
Nếu cổng là 8 bit: chọn 1 trong 2 bank
Nếu cổng là 16 bit: chọn cả 2 bank
0001 0003
FFFD
FFFF FFFB
0005
0000 0002
FFFC
FFFE FFFA
0004
Bank cao (bank lẻ)
Bank thấp (Bank chẵn)